1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 2 A tuần 3

24 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 43,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kĩ năng thực hiện cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100 - Giải toán bằng một phép tính đã học.. - Đo, viết số đo độ dài đoạn thẳng.[r]

Trang 1

1 Kiến thức: Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau:

- Đọc, viết số có hai chữ số; viết số liền sau, số liền trước

2 Kỹ năng:

- Kĩ năng thực hiện cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Giải toán bằng một phép tính đã học

- Đo, viết số đo độ dài đoạn thẳng

- Giáo viên đánh giá được mức độ học tập của học sinh

3 Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác trong làm bài.

* HS Tú: Làm được bài 1,2

II Đồ dùng dạy học

- GV: Đề kiểm tra

- HS: Giấy, bút, thước kẻ…

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

a Viết số liền sau của 99 là?

b Viết số liền trước của 68 là?

Bài 3: Tính

63 95 40 89 5

+ - + - +

34 24 45 16 34

Bài 4: Mẹ và Trang hái được 55 bông hoa Mẹ hái được 25 bông hoa Hỏi Trang

hái được bao nhiêu bông hoa?

Bài 5: Đo và viết số đo độ dài đoạn thẳng sau:

A B

- GV theo dõi học sinh làm bài và giúp đỡ một số em yếu

- GV thu bài và kiểm bài

Trang 2

a Số liền sau của 99 là: 100

b Số liền trước của 68 là: 67

TẬP ĐỌC

Tiết 7 + 8: BẠN CỦA NAI NHỎ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết đọc liền mạch các từ: chặn lối, chạy như bay, lo, ngã ngửa Cụm

từ trong câu; ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng

2 Kỹ năng: Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng

cứu người, giúp người ( trả lời được các CH trong SGK)

3 Thái độ: GD HS biết sẵn lòng giúp đỡ bạn bè.

* HS Tú: Biết đọc 4 câu trong bài

II Các kĩ năng sống cơ bản trong bài:

- Xác định giá trị: có khả năng hiểu rõ những giá trị của bản thân, biết tôn trọng và thừa nhận người khác có những giá trị khác

- Lắng nghe tích cực

III Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ Sgk

- Bảng phụ ghi câu cần luyện đọc

IV Các hoạt động dạy hoc:

Tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi 2 em đọc bài: Làm việc thật là

vui

- Trả lời một số câu hỏi cuối bài

- GV nhận xét

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: (1’)

- GV treo tranh và hỏi HS các con vật

trong tranh đang làm gì?

2.2 Luyện đọc: (35’)

a GV đọc mẩu toàn bài:

- GV đọc to, rõ ràng phân biệt rõ giọng

đọc của các nhân vật

- Gọi 1 HS khác đọc lại toàn bài

b Hướng dẫn HS phát âm từ khó:

- GV cho Hs đọc: chặn lối, chạy như

- 2 em đọc bài và trả lời câu hỏi của giáo viên

Trang 3

2.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Y/c đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu

hỏi:

- Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu?

- Cha Nai Nhỏ nói gì ?

- Y/c đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu

- Mỗi hành động của Nai Nhỏ nói lên

một điểm tốt gì của bạn ấy?

- Em thích nhất điểm nào?

- GV cho HS thảo luận nhóm 2:

- Theo em người bạn tốt là người như

- Lần khác nữa,/chúng con đang nghỉ trên một bãi cỏ xanh thì thấy gã Sói hung ác đuổi bắt cậu Dê Non.//

- Nối tiếp đọc từng đoạn

- Các nhóm luyện đọc

- Đại diện các nhóm thi đọc

- Lớp theo dõi nhận xét, bìnhchọn

- Mỗi hành động đó nói lên một điều là: bạn của Nai nhỏ thông minh

- Tự nêu ý kiến của mình

- Thảo luận nhóm và báo cáokết quả

- Tự nêu ý kiến

- HS suy nghĩ trả lời

Đánh vần đọc 4 câu

Trang 4

2 4 Luyện đọc lại:

- Yêu các nhóm tự phân vai thi đọc lại

toàn bộ câu chuyện

- Theo dõi, nhận xét tuyên dương

3 Củng cố, dặn dò: (2’)

- 1 hs đọc lại toàn bài

- GV: Qua câu chuyện em học được

điều gì ở bạn của Nai Nhỏ?

- Nhận xét giờ học

- Các nhóm phân vai vàluyện đọc

- Thi đọc giữa các nhóm, lớptheo dõi, nhận xét nhóm, cánhân, nhóm đọc tốt

sự hướng dẫn của GV

_

HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ LÊN LỚP (VHGT)

Bài 1: ĐI BỘ AN TOÀN

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- HS nhận biết thế nào là hành vi an toàn của người đi bộ trên đường

- HS nhận biết những nguy hiểm thường có khi đi trên đường phố ( không có hè đường, hè bị lấn chiếm, xe đi lại đông, xe đi nhanh.)

- Gọi HS trả lời câu hỏi

? Bạn nào đến trường trước?

? Nếu không gặp sự cố trên đường,

Minh và Hải có đến trường trước hay

- 2 – 3 HS nêu ý kiến

- HS nhận xét, bổ sung ýkiến

- HS trả lời

HS KT

Lắng nghe

Lắng nghe

Trang 5

Hải khi gặp sự cố như thế nào?

* GV kết luận: Khi đi bộ trên vỉa hè,

chúng ta không nên chen lấn, xô đẩy,

không đi nhanh đi ẩu để bảo đảm an

toàn cho bản thân và người đi đường

b Hoạt động thực hành: (13')

- HS thảo luận nhóm đôi: Nếu được

nói chuyện với Minh và Hải trong câu

chuyện "Ai đến trường nhanh hơn"

em sẽ nói với mỗi bạn điều gì?

- GV chốt, nhận xét, tuyên dương

- Gọi 1 HS đọc câu chuyện BT2/

trang 16

- Thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi,

ghi kết quả vào phiếu

a Theo em bạn Nam nói đúng

- GV gọi HS đọc 4 câu thơ

Cho dù mình đúng người sai

Chớ nên cự cãi chẳng ai quý mình

Cư xử sao cho thấu tính

Người thương bạn quý gia đình yên

vui

- GV nhận xét, chuyển ý

- HS nêu ý kiến, các HSkhác nhận xét bổ xung

- Không chen lấn, xô đẩy,không đi nhanh

- HS lắng nghe

- Các nhóm thảo luận, đạidiện các nhóm trả lời

- HS nhận xét, bổ sung ýkiến

- HS lắng nghe

- HS nêu ý kiến

- Nhóm khác nhận xét, bổsung

- 2 HS trả lời

- HS các nhóm thảo luận trảlời

- HS lắng nghe, đọc bài

Lắng nghe

Lắng nghe

Trang 6

c Hoạt động ứng dụng (5’)

- GV cho HS đọc tình huống trang 7

trong SGK và trả lời câu hỏi

- Yêu cầu HS suy nghĩ, thảo luận xử

- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ

* GV kết luận: Vỉa hè là lối đi chung,

không nên tụ tập, đùa giỡn làm ảnh

hưởng đến người tham gia giao thông

ATGT, phải biết giúp đỡ những người

gặp tai nạn giao thông

Ngày soạn: ngày 21 tháng 9 năm 2019

Ngày giảng: Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 2019

TOÁN

Tiết 12: PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết cộng hai số có tổng bằng 10.

- Biết dựa vào bảng cộng để tìm số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10.

- Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó có một số cho trước

3 Thái độ: Phát huy tính tích cực trong học toán.

* HS Tú: Biết làm bài tập 1,2 bằng que tính

Trang 7

2.1 Giới thiệu bài: Gv ghi đề.

2.2 Giảng bài mới:

- Ghi lần lượt các phép tính lên

bảng sau đó gọi học sinh lên bảng

Bài 4: Rèn kĩ năng xem đồng hồ.

- Giáo viên để mô hình đồng hồ lên

bàn yêu cầu học sinh đọc to kết quả

trên mặt đồng hồ

* Bài 5: Số ?

- Buổi sáng em thức dậy lúc giờ

- Làm theo yêu cầu

- HS cộng

- Đọc yêu cầu bài toán

- Nêu nối tiếp:

a 4+6=10; 2+8=10; 9+1=10…

b 10 = 9+1; 10 = 8+2; 10 = 7+3…

- Đọc yêu cầu

- 3 hs làm bảng, dưới lớp làm VBT

- Làm nối tiếp bằng miệng

- Nhìn đồng hồ và nêu to kết quả

- Nhận xét bạn

- HS tự làm

Lắng nghe

- Quan sát

Làm 3 phép đầu dưới sự hướng dẫn của GV

Viết phéptính

Trang 8

- Mỗi ngày em học khoảng giờ

1 Kiến thức: Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, nhắc lại được lời kể của Nai

Nhỏ về bạn mình (BT1); nhắc lại được lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con

kể về bạn (BT2)

2 Kỹ năng: Biết kể nối tiếp từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa ở

BT1

3 Thái độ: GD HS sẵn lòng giúp đỡ bạn khi gặp khó khăn.

* HS Tú: Chỉ nói tên nhân vật trong chuyện

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ ở SGK phóng to

- Các trang phục của Nai Nhỏ và Cha Nai Nhỏ

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Yêu cầu học sinh kể câu chuyện:

Phần thưởng

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài (1’)

- Hôm nay chúng ta sẽ đi kể lại câu

chuyện đã học: Bạn của Nai Nhỏ

2.2 Bài mới:

a Kể lại từng đoạn của chuyện: (30’)

- Giáo viên kể mẫu lần 1 tốc độ vừa

- Lắng nghe giáo viên kể

- 1 em nêu yêu cầu bài 1

- Nối tiếp nhau kể theo nhóm3

- 3 nhóm kể trước lớp

HS KT

Lắng nghe

Chỉ nói tên nhân vật trong

Trang 9

b Nói lại lời của cha Nai Nhỏ

- Khi Nai nhỏ xin đi chơi, cha bạn ấy

đã nói gì?

- Khi nghe con kể về bạn cha Nai Nhỏ

đã nói gì?

c Kể toàn bộ câu chuyện:

- Hướng dẫn kể phân vai:

+ Có mấy vai?

- Lần 1: Giáo viên là người dẫn

chuyện

- Lần 2: Học sinh là người dẫn chuyện

- Yêu cầu học sinh kể cả lớp theo dõi

- Cha không ngăn cản con

Nhưng con hãy kể cho cha nghe về bạn của con

- 3 HS trả lời

- Có 3 vai: Người dẫn chuyện, Nai Nhỏ, Cha

Lắng nghe

2 Kỹ năng: Làm đúng BT2; BT(3) a/ b, hoặc BT CT phương ngữ

3 Thái độ: GD hs ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp.

* HS Tú: Chép được 3 câu trong bài.

II Đồ dùng dạy học:

- Chép sẵn đoạn cần viết vào bảng lớp

III Các ho t ạ động d y h c:ạ ọ

1 Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Giáo viên tự cho học sinh viết 3 từ sai

ở tiết trước vào bảng của mình

- Tự viết vào bảng con

HS KT

Trang 10

- Nhận xét, sửa chữa.

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: (1’)

- Hôm nay chúng ta sẽ chép đoạn văn

tóm tắt bài: Bạn của Nai Nhỏ và làm

một số bài tập

2.2 Hướng dẫn tập chép: (20’)

a Ghi nhớ nội dung đoạn chép:

- Giáo viên đọc đoạn cần viết

- Gọi 2 học sinh đọc lại

+ Đoạn này kể về ai?

+ Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng cho con

đi chơi xa cùng bạn?

b Hướng dẫn cách trình bày:

- Bài chính tả có mấy câu? Cuối câu có

dấu gì? Chữ cái đầu tiên phải viết như

thế nào?

c Hướng dẫn viết từ khó: khoẻ, nhanh

nhẹn,…

d Chép bài:

- Yêu cầu HS nhìn bảng chép bài

- Theo dõi học sinh chép bài

- Nhắc nhở tư thế ngồi viết đúng, cách

*Lưu ý: Khi viết ngh trong các trường

hợp đi kèm với âm e, ê, i

Bài 3: Điền vào chỗ chấm ch hay tr, đổ

- Có 3 câu Cuối mỗi câu có dấu chấm Chữ cái đầu câu phải viết hoa

- Nghe, ghi nhớ

Lắng nghe

Quan sát

Viết 3 câu

GV đánh vần, bắt tay

Làm bài dưới sự hướng dẫn của GV

Trang 11

- Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ.

- Đọc đúng các từ: xa xưa, thủa nào, sâu thẳm, lang thang…

2 Kỹ năng: Hiểu ND và ý nghĩa bài: Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê

Trắng

3 Thái độ: GD HS yêu quý tình bạn.

* HS Tú: đọc 4 câu rõ ràng

II Các kĩ năng sống cơ bản:

- Tự nhận thức về bản thân:là bạn bè phải quan tâm tới nhau trong mọi khó khăn của cuộc sống

- Thể hiện sự cảm thông

III Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ ở SGK

- Bảng phụ ghi từ khó câu khó để luyện đọc

IV Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Gọi đọc bài: Bạn của Nai Nhỏ

- Theo em người bạn tốt là người như

thế nào?

- Nhận xét

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: (1’)

- Chúng ta thường thấy Dê kêu: bê, bê

Vậy muốn biết vì sao Dê lại kêu như

thế cô trò ta sẽ cùng nhau học bài tập

đọc ngày hôm nay: Gọi bạn

2.2 Luyện đọc: (15’)

a GV đọc mẩu toàn bài

b Hướng dẫn luyện đọc câu:

- Yêu cầu hs đọc từng dòng

- Tìm tiếng từ khó đọc

- Luyện phát âm

c Đọc từng đoạn:

- Yêu cầu hs đọc từng khổ thơ

- Treo bảng phụ, hướng dẫn đọc câu

Trong rừng xanh/sâu thẳm Đôi bạn/sống bên nhau

Đánh vần

4 dòngLắng

Trang 12

g Đọc đồng thanh:

- Yêu cầu lớp đọc đồng thanh 1 lần

2.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài: (9’)

- Yêu cầu đọc thầm và trả lời câu hỏi

+ Bê vàng và dê trắng sống ở đâu?

+ Vì sao Bê vàng phải đi tìm cỏ?

+ Bê vàng quên đường về Dê trắng đã

làm gì?

+ Vì sao Dê trắng đến bây giờ vẫn còn

kêu bê bê?

+ Qua bài thơ ta thấy điều gì?

2.4 Học thuộc lòng bài thơ: (8’)

- Yêu cầu hs nhìn bảng đọc, gv xóa

dần bảng

- Gọi hs xung phong đọc

- Nhận xét

5 Củng cố, dặn dò: (2’)

- 1 hs đọc lại toàn bài

? Bài thơ giúp em hiểu gì về tình bạn?

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học thuộc lòng toàn bài

chọnnhóm đọc tốt

- Chạy khắp nẻo tìm Bê

- Vì thương bạn quá, chạy khắp nẻo tìm Bê

- Tình bạn cảm động giữa BêVàng và Dê Trắng

- Luyện đọc và học thuộc lòng

Ngày soạn: Ngày 22 tháng 9 năm 2019

Ngày giảng: Thứ tư ngày 25 tháng 9 năm 2019

TOÁN

Tiết 13: 26+4 ; 36+24

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4; 36 + 24

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100

- Thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4; 36 + 24

- Thực hiện giải bài toán bằng một phép cộng

3 Thái độ: HS yêu thích môn học, cẩn thận khi trình bày bài toán.

Trang 13

10 = 2 +……

- Nhận xét

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: (1’)

- Hôm nay chúng ta sẽ đi học và làm

- Hướng dẫn tương tự ví dụ trên

*Lưu ý: Cần đặt đúng cột nếu đặt sai

- Yêu cầu hs nêu lại cách tính

Bài 2: Rèn kĩ năng giải toán có lời văn

- Gọi HS đọc đề bài

- Hướng dẫn học sinh phân tích bài

toán

- Yêu cầu hs giải vào vở

- Theo dõi giúp đỡ học sinh yếu

Bài giải:

Hai tổ trồng được số cây là:

17 + 23 = 40 (cây) Đáp số:40 cây

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm bài

- 2 em lên bảng nối ở bảng phụ

- HS nhận xét, chữa

- HS đọc yêu cầu của bài

Thực hiệntrên que tính

Làm bài theo các bạn bằng que tính

Làm theo các bạn

Trang 14

- HS nhận xét, chữa.

- HS nhắc lại

- HS lắng nghe

Viết phép tính

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Tiết 3: TỪ CHỈ SỰ VẬT KIỂU CÂU “AI LÀ GÌ?”

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý (BT1, BT2)

2 Kỹ năng: Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì? (BT3)

3 Thái độ: Thể hiện tốt việc nói viết thành câu, yêu thích môn học.

* HS Tú: Làm quen nhận biết một số từ chỉ sự vật.

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ BT3, bảng phụ ghi sẵn bài tập 2

III Các ho t ạ động d y h c:ạ ọ

1 Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Em đặt dấu gì ở mỗi cuối câu sau:

- Treo tranh học sinh tìm từ đúng với

nội dung tranh

- Giáo viên ghi lên bảng

*Kết luận: Đây là những từ chỉ sự vật

- Em hãy tìm những từ chỉ sự vật

khác?

Bài 2: Tìm từ chỉ sự vật bảng sau.

- Giáo viên treo bảng học sinh nêu,

giáo viên gạch chân từ chỉ sự vật

- Gọi nhắc lại toàn bộ các từ đó

- 2 em lên bảng làm Lớp nhận xét

+ Tên em là gì ?+ Em học lớp mấy?

- HS lắng nghe

- Nêu yêu cầu bài

- Quan sát tranh lần lượt nêu:

Bội đội, công nhân

Lắng nghe

Trang 15

Bài 3: Đặt câu theo mẫu sau:

- Lớp 2A trả lời cho câu hỏi nào ?

- Yêu cầu học sinh đặt theo mẫu đó

- Nối tiếp nêu: bạn, thước kẻ,

cô giáo, thầy giáo, bảng

- Đọc yêu cầu bài

Nêu lại các từ

_

Ngày soạn: ngày 23 tháng 9 năm 2019

Ngày giảng: Thứ năm ngày 26 tháng 9 năm 2019

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26+4; 36+24(BT 2 3)

- Biết giải toán bằng một phép tính ( Bài 4)

2 Kỹ năng: Rèn cho hs kĩ năng làm tính, giải toán nhanh, chính xác các loại toán

trên

3 Thái độ: GD cho hs lòng say mê học toán.

* HS Tú: Thực hiện phép tính đơn giản.

II Đồ dùng dạy học: -SGK,VBT toán.

III Các hoạt động dạy hoc:

- SGK, Vở ô li

II Các hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Gọi học sinh làm:Đặt tính rồi

HS KT

Trang 16

- Đổi VBT cho bạn để bạn kiểm tra.

- Yêu cầu nêu kết quả

- Hướng dẫn học sinh tóm tắt và giải

bài toán vào vở

- Chấm, chữa bài

Bài 5: Số?

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Củng cố cho học sinh cách đo độ

dài đoạn thẳng

3 Củng cố - dặn dò: (2’)

- Nhắc lại đề bài hôm nay học

- Nhận xét giờ học: Tuyên dương

Viết phép tính

_

TẬP VIẾT

Tiết 3: CHỮ HOA: B

I Mục tiêu :

1 Kiến thức : Rèn kĩ năng viết chữ hoa (theo cỡ nhỏ).

- Biết viết từ ứng dụng: Bạn bè xum họp.

2 Kỹ năng :Viết đúng mẫu chữ, đều nét, đúng quy định.

3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, trình bày sạch sẽ.

* HS Tú: Nhìn viết theo mẫu

II Đồ dùng dạy học :

- Mẫu chữ hoa, VTV

III Các ho t ạ động d y – h cạ ọ

A Kiểm tra bài cũ:(4 , )

- Kiểm tra bài viết vở ô li ở

nhà của HS

- HS kiểm tra lẫn nhau

HS KT

Trang 17

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài.(1'): Trực

tiếp

2 HD HS viết bài (7')

- Chữ B cao mấy li?

- Mấy đường kẻ ngang?

- Những chữ nào cao 2, 5 li; 2

li; 1 li; 1,5 li?

- Cánh đặt dấu thanh ở các

chữ?

- GV nhắc lại khoảng cách

các chữ cái trong tiếng

- GV viết mẫu lên bảng lớp

Viết bảng con B

Lắng nghe

CHÍNH TẢ (NGHE VIẾT)

Tiết 6: GỌI BẠN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nghe-viết chính xác, trình bày đúng 2 khổ thơ cuối bài thơ Gọi bạn

2 Kỹ năng:Không mắc quá 5 lỗi trong bài Làm được BT2; BT (3) a / b hoặc BT

CT phương ngữ

3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, ý thức rèn chữ, giữ vở

* HS Tú: Nhìn chép được 1 đoạn trong bài.

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn nội dung các bài tập 2,3.

III Các hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Giáo viên đọc: Trung thành, chung - Viết bài vào bảng con

HSKT

Ngày đăng: 02/03/2021, 12:37

w