1. Trang chủ
  2. » Toán

Giáo án lớp 2 - Tuần 28

22 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 41,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: Nhận biết được các số tròn trăm, biết cách đọc, viết các số tròn trăm.. Thái độ: HS phát triển tư duy.[r]

Trang 1

TUẦN 28

Ngày soạn: 30/03/2018

Ngày giảng: Thứ hai ngày 2 tháng 4 năm 2018

TOÁN

Tiết 136: KIỂM TRA

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Các bảng nhân và các bảng chia 2, 3, 4, 5

- Tính giá trị biểu thức số

- Giải bài toán bằng một phép nhân hoặc 1 phép chia

- Tính độ dài đường gấp khúc hoặc chu vi hình tứ giác

2 Kĩ năng: Rèn cho HS có thói quen suy nghĩ làm bài tốt.

3 Thái độ: GD HS ý thức tự giác làm bài, hứng thú với môn học.

II Đồ dùng

- Đề ôn tập, vở ô li

III Hoạt động dạy học

A Đề bài

Bài 1: Tính nhẩm:

2 x 3 = … 3 x 3 = … 5 x 4 = … 6 x 1 = …

18 : 2 = … 32 : 4 = … 4 x 5 =… 0 : 9 = …

4 x 9 = … 5 x 5 =… 20 : 5 =… 1 x 10 = …

35 : 5 = … 24 : 3 = … 20 : 4 = … 0 : 1 =…

Bài 2: Ghi kết quả tính 3 x 5 + 5 = ; 3 x 10 – 14 = ; 2 : 2 x 0 = ; 0 : 4 + 6 =

= = = =

Bài 3: Tìm x: X x 2 = 12 X : 3 = 5 ………

………

………

Bài 4: Có 15 học sinh chia đều thành 3 nhóm Hỏi mỗi nhóm có mấy học sinh? ………

………

………

Bài 5: Tìm số bị trừ, biết số trừ là số nhỏ nhất có hai chữ số, hiệu là 25………

B Đáp án

Bài 1: Tính nhẩm

2 x 3 = 6 3 x 3 = 9 5 x 4 = 20 6 x 1 = 6

18: 2 = 9 32 : 4 = 8 4 x 5 = 20 0 : 9 = 0

4 x 9 = 36 5 x 5 = 25 20 : 5 = 4 1 x 10 = 10

35 : 5 = 7 24 : 3 = 8 20 : 4 = 5 0 : 1 = 0

Bài 2: Ghi kết quả tính

Trang 2

3 x 5 + 5 = 15 + 5 ; 3 x 10 – 14 = 30 – 14 ; 2 : 2 x 0 = 1 x 0 ; 0 : 4 + 6 = 0 + 6 = 20 = 16 = 0 = 6

Bài 3: Tìm x

Bài 4: Mỗi nhóm có số học sinh là:

15 : 3 = 5 (học sinh) Đáp số: 15 học sinh

Bài 5: Số bị trừ là: 25 + 10 = 35.

-TẬP ĐỌC Tiết 82 + 83: KHO BÁU

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Hiểu ND: Ai yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động trên ruộng đồng,

người đó có cuộc sông ấm no, hạnh phúc

2 Kĩ năng: Đọc rành mạch toàn bài; ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Luyện đọc (32p)

- GV đọc mẫu toàn bài

- GV hướng dẫn cách đọc toàn bài

- Hướng dẫn đọc từ khó

- Đọc nối tiếp đoạn

- Hướng dẫn đọc câu dài

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- HS luyện đọc câu dài

+ Ngày xưa,/ có hai vợ chồng người

Trang 3

- Yêu cầu HS đọc chú giải, giải nghĩa từ.

- Gọi HS đọc bài, trả lời câu hỏi

+ Tìm những từ nói lên sự cần cù chịu

khó của 2 vợ chồng người nông dân?

+ Hai người con có chăm làm như cha

mẹ họ không?

+ Trước khi mất người cha cho các con

biết điều gì?

+ Theo lời cha, hai người con đã làm gì?

+ Vì sao mấy vụ liền bội thu?

+ Cuối cùng kho báu mà hai người con

* KNS: Em học được gì qua lời dặn dò

của người cha để lại cho hai anh em?

- Nhận xét tiết học

- Về nhà đọc lại truyện

nông dân kia/ quanh năm hai sương một nắng,/ cuốc bẫm cày sâu.// Hai ông bà thường ra đồng từ lúc gà gáy sáng/ và trở về khi đã lặn mặt trời.//

- HS đọc các từ chú giải cuối bài đọc

+ Không, họ ngại làm việc, chỉ mơchuyện hão huyền

+ Dặn các con: ruộng nhà có 1 khobáu, các con tự đào lên mà dùng.+ Đào bới cả đám ruộng lên tìm khobáu

+ Vì ruộng được 2 anh em đào bới nênđất được làm kĩ, lúa tốt

+ Đất đai màu mỡ, lao động chuyêncần

+ Hạnh phúc chỉ đến với người chămchỉ lao động

- HS lắng nghe

- Học sinh thi đọc lại bài

- HS nhận xét bạn, bình chọn nhóm đọc hay nhất

Trang 4

1 Kiến thức: Biết quan hệ giữa đơn vị và chục; giữa chục và trăm; biết đơn vị

nghìn; quan hệ giữa trăm và nghìn

2 Kĩ năng: Nhận biết được các số tròn trăm, biết cách đọc, viết các số tròn trăm.

3 Thái độ: HS phát triển tư duy

II Đồ dùng

- Bảng phụ, bộ đồ dùng Toán 2

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS làm bài 2

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Ôn tập về đơn vị, chục, trăm

- Yêu cầu HS quan sát và nêu số chục

trăm rồi ôn lại:

Bài 1: Ghi các số tương ứng và đọc tên

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- GV đưa ra bảng phụ gọi HS lên bảng

Trang 5

Tiết 28: KHO BÁU

I Mục tiêu

1 Kiến thức: HS nhớ lại nội dung bài tập đọc “Kho báu”

2 Kĩ năng: Dựa vào gợi ý cho trước kể lại từng đoạn câu chuyện.

3 Thái độ: HS thêm yêu quý lao động.

II Các kĩ năng sống cơ bản (HĐ củng cố)

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Kể từng đoạn theo gợi ý

(17p)

- GV gọi HS đọc lại yêu cầu của bài tập

1 và các gợi ý của từng đoạn (GV treo

bảng phụ)

- Giới thiệu: Đây là các ý, các sự việc

chính của từng đoạn, các em bám sát và

bổ sung chi tiết cho đầy đủ, phong phú

2.2 HĐ2: Kể toàn bộ câu chuyện (15p)

- GV tổ chức cho HS kể lại toàn bộ câu

chuyện

C Củng cố, dặn dò (5p)

* KNS: Em thấy hai người con đã làm

theo lời dặn dò của người cha như thế

- Không lúc nào ngơi tay

- Kết quả tốt đẹp+ Đoạn 2, 3: tương tự

- HS dựa vào lời kể - nhận xét bổsung

- 3 HS kể nối tiếp từng đoạn câuchuyện

- HS kể toàn bộ câu chuyện dưới hìnhthức thi kể chuyện

- Nhận xét, bình chọn người kể haynhất

Trang 6

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Nhận xét

B Bài mới (35p)

1 Giới thiệu bài: (1’) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Hướng dẫn nghe viết

Bài 3: Điền ua/uơ vào chỗ trống

- Gọi HS đọc yêu cầu

+ Ví dụ: quanh năm, ruộng, lặn

- HS viết từ khó vào bảng con

Trang 7

2 Kĩ năng: Biết ngăt nhịp thơ hợp lí khi đọc các câu thơ lục bát.

3 Thái độ: HS thêm yêu quý cây dừa.

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, bảng phụ ghi các câu cần luyện đọc

- HS: SGK

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới (35p)

- Luyện đọc câu dài

- GV treo bảng phụ, hướng dẫn đọc câu

- Yêu cầu HS giải nghĩa từ khó

- Gọi 1 HS đọc bài thơ

+ Các bộ phận của cây dừa được so

sánh với hình ảnh nào?

+ Cây dừa gắn bó với thiên nhiên như

thế nào?

+ Em thích những câu thơ nào? Vì sao?

2.3 HĐ3: Học thuộc lòng bài thơ

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn thơ

- HS đọc các từ chú giải cuối bài đọc

- HS luyện đọc nhóm

- HS thi đọc

- Cả lớp đọc đồng thanh

- 1 HS đọc bài+ Lá như bàn tay đón gió+ Thân dừa: mặc tấm áo bạc màu

+ Quả dừa như đàn lợn, hũ rượu

+ Dang tay đón gió trăng

+ Làm dịu nắng trưa

- HS trả lời - nhận xét

- HS luyện đọc thuộc bài thơ

- HS lắng nghe

Trang 8

Tiết 138: SO SÁNH CÁC SỐ TRÒN TRĂM

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Biết cách so sánh các số tròn trăm Biết thứ tự các số tròn trăm

2 Kĩ năng: Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số.

3 Thái độ: HS phát triển tư duy

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, SGK, VBT

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- GV đưa một số thẻ ô vuông yêu cầu HS

đọc viết số đó

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- GV tổ chức cho HS tự làm bài ( tương

tự bài 1)

- GV nhận xét, đổi chéo vở kiểm tra bài

bạn

Bài 3: Số?

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV yêu cầu HS làm vở, 1 HS lên bảng

- Nhận xét

C Củng cố, dặn dò (5p)

- Nhận xét tiết học

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- HS thực hiện yêu cầu GV

Trang 9

-CHIỀU:

THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT (T1)

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Đọc câu chuyện : Quả sồi và quả bí và trả lời câu hỏi của bài tập 2.

2 Kĩ năng: Rèn cho HS có kỹ năng đọc thầm và trả lời cho câu hỏi ở bài tập 2 tốt.

3 Thái độ: GD HS ý thức tự giác học bộ môn.

- Gọi 2, HS đọc lại bài, lớp đọc thầm

- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung

2 Chọn câu trả lời đúng (15’)

- GV YC HS đọc thầm câu hỏi, chọn câu

trả lời đúng rồi đánh dấu bằng bút chì

- Tổ chức cho HS chữa bài

a Bác nông dân đang ngồi nghỉ ở đâu?

b Bác nông dân thắc mắc điều gì?

c Sự việc gì đã xảy ra với bác nông dân

sau đó ?

d Cuối cùng bác nông dân dã hiểu ra điều

gì?

e Dòng nào dưới đây ghi dung các từ ngữ

chỉ cây cối trong bài?

- Chữa bài vào vở

+ Dưới tán một cây sồi to lớn

+ Quả bí to phải mọc ở trên cây sồilớn

+ Một quả sồi rơi xuống, trúng đầubác

+ Mọi thứ đã được ông trời sắp xếphợp lý rồi

+ Cây sồi, cây bí, thân (cây), quả sồi, quả bí.?

- HS lắng nghe

-THỰC HÀNH TOÁN (T1)

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Củng cố cho HS hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị

2 Kĩ năng: HS biết so sánh các số tròn trăm thành thạo.

3 Thái độ: GD HS ý thức tự giác học bộ môn.

Bài 1: Viết (theo mẫu) (8’)

- GV cho HS đọc yêu cầu của đề bài

- GV HD HS cách làm

- HS đọc đề bài

- HS làm bài

Trang 10

- GV nhận xét chữa.

Bài 2: Điền dấu > ; < ; = ( 8’)

- Cho HS đọc y/c của bài

- HS lên chữa bài

- HS đọc y/c của bài

- HS lên chữa bài

- Dưới lớp nhận xét Chữa vào vở

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

- HS thực hiện yêu cầu GV

- Nhận xét

- HS lắng nghe

Trang 11

2 Dạy bài mới

được chia thành các chục như SGK

- Hình vẽ cho biết có mấy trăm, mấy

Bài 1: Viết (Theo mẫu)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

Bài 3: Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS tự điền dấu

- HS trả lời- điền vào bảng

- HS suy nghĩ cách viết số - viết số vàghi cách đọc

- HS đọc lại các số tròn chục từ 110đến 200

- HS so sánh và điền dấu

120 < 130

- Hàng trăm: 1 = 1

- Hàng chục: 3 > 2 vậy 130 > 120KL: So sánh từ hàng cao đến hàngthấp

- HS nêu yêu cầu và làm bài

Trang 12

- GV cho HS suy nghĩ tìm số để điền.

- HS đọc yêu cầu bài tập

Tiết 28: TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI:

ĐỂ LÀM GÌ? DẤU CHẤM, DẤU PHẨY

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ để làm gì?; Điền đúng dấu

chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống

2 Kĩ năng: Nêu được một số từ ngữ về cây cối.

3 Thái độ: HS hứng thú với tiết học

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, Bảng phụ kẻ sẵn bảng phân loại các loài cây

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: Kể tên các loài cây mà em biết

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Tổ chức cho HS đặt câu với cụm từ

Trang 13

Bài 3: Điền dấu chấm hay dấu phẩy vào

ô trống (10p)

- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm bài

- GV nhận xét, chữa bài

C Củng cố, dặn dò (5p)

- Tổng kết tiết học

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

1 Kiến thức: Rèn kĩ năng viết chữ hoa Y (theo cỡ nhỏ) Biết viết từ ứng dụng:

Yêu luỹ tre làng.

2 Kĩ năng: Viết đúng mẫu chữ, đều nét, đúng quy định.

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, trình bày sạch sẽ.

II Đồ dùng

- Mẫu chữ hoa, VTV

III Các hoạt động dạy- học :

A Kiểm tra bài cũ: (4 ’ )

- Y/C HS nhắc lại cách viết

- Hướng dẫn HS viết bảng con

- HD HS viết từ ứng dụng và giải nghĩa

Trang 14

- RKN điền dấu chấm hoặc dấu phẩy vào ô trống

- Biết viết đoạn văn về một loại quả mà em thích

- Khi nào dùng dấu chấm?

- Khi nào dùng dấu phẩy?

- YC làm bài Gọi 1 HS lên bảng làm bài

1 Kiến thức: Làm được BT2 a/b.

2 Kĩ năng: Nghe viết chính xác bài CT, trình bày đúng các câu thơ lục bát.

3 Thái độ: HS có ý thức rèn luyện chữ viết.

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, SGK, VBT

Trang 15

- HS: SGK, VBT.

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- GV đọc: huơ vòi, lênh khênh, nắng mưa,

mùa màng

- Nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Hướng dẫn nghe viết (22p)

Bài 2: Tìm tiếng bắt đầu bằng s/x; in/inh.

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài

- Về nhà học bài Chuẩn bị bài sau

- 2 HS lên bảng, lớp viết bảng con

- HS luyện viết từ khó bảng con

- HS viết bài vào vở

Trang 16

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài tập 3

- Nhận xét, chữa bài

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

- GV nêu yêu cầu cho HS xác định số

trăm, số chục, số đơn vị để biết chữ số

Bài 1: Viết ( theo mẫu)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS tự điền dấu

- Đọc yêu cầu bài tập

- 2 em lên bảng chữa bài

a, 103, 105, 106, 107, 108

b, 108, 107, 106, 105, 103

Trang 17

Bài 4: Viết các số theo thứ tự

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- HD học sinh điền các số theo thứ tự

1 Kiến thức: Biết đáp lời chia vui trong tình huống giao tiếp cụ thể.

2 Kĩ năng: Đọc và trả lời được các câu hỏi về bài miêu tả ngắn; viết được các câu

trả lời cho một phần

3 Thái độ: HS yêu thiên nhiên, cây cối.

* QTE: Quyền được tham gia (đáp lời chia vui) (BT1)

II Các kĩ năng sống cơ bản (HĐ củng cố)

- Giao tiếp: ứng xử văn hoá

- Lắng nghe tích cực

III Đồ dùng

- GV: Giáo án, SGK, VBT

- HS: SGK, VBT

IV Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: Bạn đạt giải cao trong kỳ thi ( kể

chuyện vẽ hoặc múa hát…) Các bạn

chúc mừng Em sẽ nói gì để đáp lại lời

chúc mừng của các bạn? (10p)

- Yêu cầu HS đóng vai

- Thực hành trước lớp

* QTE: GV gợi ý, tổ chức cho học được

đáp lời chia vui.

- 1 vài nhóm thực hành trước lớp

+ Ví dụ:

- Chúng mình chúc mừng cậu đã đạt giải cao trong kì thi vừa rồi.

- Mình cảm ơn các cậu!

- HS thực hành hỏi - đáp theo cặp

- Nhận xét, bổ sung

Trang 18

- Gọi 1 HS đọc đoạn văn

- GV giới thiệu quả măng cụt

- GV gọi HS đứng dậy hỏi - đáp trước

lớp

- HD viết vào vở các câu trả lời

C Củng cố, dặn dò (5p)

* KNS: Khi nhận được lời chúc mừng

thì em có cảm giác như thế nào và em

sẽ đáp lại như thế nào?

1 Kiến thức: HS nắm được những ưu khuyết điểm trong tuần qua để có hướng

phấn đấu, sửa chữa cho tuần tới

2 Kĩ năng: Rèn cho HS có tinh thần phê, tự phê.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức thực hiện tốt các nề nếp.

II Đồ dùng

- Nội dung

III Các hoạt động dạy học (40’)

1 Tổ trưởng nhận xét tổ mình và xếp loại các thành viên trong tổ.

4 Phương hướng tuần sau:

- Phát huy những mặt tích cực của tuần trước, khắc phục những hạn chế

- Học bài và làm bài ở nhà đầy đủ trước khi đến lớp

- Tiếp tục rèn luyện chữ viết cho HS trong các tiết học

- Tiếp tục tham gia giải Violympic Toán khi có vòng

- Tiếp tục đăng ký ngày giờ học tốt Giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh lớp học

- Góp truyện, sách báo hay để góp vào tủ sách của lớp

- Chấp hành tốt An toàn giao thông, đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe mô tô, xegắn máy, xe đạp điện

Trang 19

- Nhắc nhở HS không được ra gần khu vực ao, hồ, sông, suối đề phòng tai nạnđuối nước.

- Các tổ trưởng tiếp tục kiểm tra học tập cũng như mọi nề nếp của các bạn thànhviên trong tổ

5 Dặn dò: Dặn HS thực hiện tốt các nội quy của nhà trường.

-CHIỀU:

THỰC HÀNH TOÁN (T2) I.Mục tiêu

1 Kiến thức: Củng cố cho HS hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị Biết so sánh số

tròn trăm

2 Kĩ năng: Biết làm toán đố vui.

3 Thái độ: GD HS ý thức tự giác học bộ môn.

II Đồ dùng: VTH

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Nhận xét

B Bài mới: (30’)

Bài 1: Viết (theo mẫu) (8’)

- GV cho HS đọc yêu cầu của đề bài

- GV HD HS cách làm

- GV nhận xét chữa

Bài 2: Nối theo mẫu (8’)

- Cho HS đọc y/c của bài

Bài 4: Điền dấu > ; < ; = (8’)

- Cho HS đọc y/c của bài

- HS lên chữa bài

- Dưới lớp nhận xét Chữa vào vở

- HS đọc y/c của bài

- HS lên chữa bài

- Dưới lớp nhận xét Chữa vào vở

- HS đọc y/c bài

- HS làm việc cá nhân

- HS chữa và nhận xét

- HS lắng nghe

Trang 20

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng tính nhẩm dựa vào các bảng nhân, chia đã học

- RKN tìm số chưa biết Giải toán có lời văn và xếp hình

- Treo bảng phụ ghi sẵn nội dung và Hd

- Gọi 2Hs lên bảng làm bài tập Lớp làm vào

- Dặn Hs chuẩn bị bài sau

- Nêu yêu cầu bài tập

-Bài 8: BÀI HỌC TỪ HÒN ĐÁ GIỮA ĐƯỜNG

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Thấy được sự chỉ bảo ân cần của Bác đối với những người giúp việc

Ngày đăng: 02/03/2021, 12:35

w