Mục đích- yêu cầu: - Tìm đợc một số từ ngữvề các môn học và hoạt động của ngời BT2, BT3; kể đợc nội dung mỗi tranh SGK bằng một câu BT3.. - Chọn đợc từ chỉ hoạt động thích hợp để điền [r]
Trang 1Tuần 7
Ngày soạn: Ngày 3 tháng 10 năm 2009
Ngày giảng: Thứ hai ngày 5 tháng 10 năm2009
Tiết 1: Hoạt động đầu tuần
- Chào cờ
- Nhận xét tuần 6, tuần 7
- Thi tìm hiểu kiến thức
_
Tiết 2 + 3 : Tập đọc
Bài 25, 26: Người thầy cũ
I Mục đích- yêu cầu:
- Biết ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu; biết đọc rõ lời các nhân vật trong bài
( trả lời &@ các câu hỏi trong SGK)
II Chuẩn bị:
- Tranh ảnh minh hoạ bài học
- Đoạn văn cần HD đọc
- Hoạt động cá nhân, HĐ nhóm 3, HĐ cả lớp
III Các hoạt động dạy và học:
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ:
1 HS đọc bài Ngôi tr mới
+ Bạn nhỏ cảm nhận thế nào về
ngôi tr mới?
+ Giáo viên nhận xét cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu chủ điểm mới và bài học.
2 Luyện đọc:
- GV đọc mẫu toàn bài
- HD HS luyện đọc giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu:
Đọc đúng các từ: Cổng tr xuất
hiện, lớp, lễ phép, lúc ấy
+ Đọc từng đoạn 1ớc lớp:
- Chú ý cách ngắt nghỉ và nhấn giọng 1
số câu
- Đọc từ chú giải và giải nghĩa 1 số từ:
Lễ phép
- Học sinh đọc bài
- Học sinh trả lời
- Học sinh nghe
HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
HS đọc nối tiếp từng đoạn trong bài
Trang 2+ Đọc từng đoạn trong nhóm
+ Thi đọc giữa các nhóm
+ Cả lớp đọc đồng thanh
Tiết 2
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Bố Dũng đến 1 để làm gì ?
Em thử đoán xem vì sao bố Dũng tìm
gặp thầy ngay tại 1ờng ?
- Khi gặp thầy giáo cũ bố Dũng thể hiện
lòng kính trọng thế nào ?
- Bố Dũng nhớ nhất kỷ niệm gì về thầy ?
- Dũng suy nghĩ gì khi bố ra về ?
4 Luyện đọc lại:
- HS thi đọc phân vai và đọc lại toàn bộ
câu chuyện
5 Củng cố, dặn dò:
- Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì ?
- Liên hệ giáo dục
- Giáo viên nhận xét tiết học Dặn dò HS
- Học sinh đọc nhóm 2
- Thi đọc giữa các nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Để tìm gặp lại thầy giáo cũ
- Vì bố vừa đ@ nghỉ phép muốn đến thăm thầy giáo cũ/
- Bố vội bỏ mũ trên đầu , lễ phép chào thầy
- Kỷ niệm thời đi học có lần trèo qua cửa sổ, thầy chỉ bảo ban, nhắc nhở mà không phạt
- Bố cũng có lần mắc lỗi, thầy không phạt, nh bố tự nhận đó là hình phạt
để ghi nhớ mãi để không bao giờ mắc lại
- Học sinh đọc trong nhóm
- Thi đọc phân vai tr lớp
- Kính trọng và yêu quý thầy cô giáo Tình cảm thầy trò thật đẹp đẽ
Tiết 4 : Toán
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
- Cho học sinh lên bảng làm bài 3
- Giáo viên chữa bài nhận xét
B Bài mới:
1 Hướng dẫn học sinh làm bài:
Bài 1: (31)
- 1 học sinh lên bảng làm bài , cả lớp mở
vở BT kiểm tra
Bài giải
Số học sinh trai trong lớp 2A là:
15 - 3 = 12 ( học sinh) Đáp số : 12 học sinh
Trang 3- HS đọc yêu cầu
- GV HD HS đọc và làm bài
Bài 2: (31)
- Đọc yêu cầu
- HDHS hiểu: Em kém anh 5 tuổi tức là
anh hơn em 5 tuổi Thực hiện bài toán
về (ít hơn )
Bài 3: (31)
- Đọc Y/C
Cho HS liên hệ Quan hệ ợc với bài
2 Anh hơn em 5 tuổi tức là em kém anh
5 tuổi thực hiện cách giải bài toán về
( nhiều hơn )
Bài 4: (31)
HS xem tranh rồi tự giải
C Củng cố, dặn dò:
- NX giờ học Về nhà ôn lại bài
- HS đếm số ngôi sao trong mỗi hình rồi trả lời câu hỏi
-Tìm số ngôi sao nhiều hơn, ít hơn bằng cách lấy số lớn trừ đi số bé
- Học sinh làm bài BC- BL
Bài giải Tuổi của em là:
16 - 5 = 11 ( tuổi )
Đáp số: 11 tuổi
- Học sinh làm bài vào BC - BL
Bài giải Tuổi của anh là:
11 + 5 = 16 ( tuổi )
Đáp số: 16 tuổi
- Học sinh làm bài theo nhóm
Bài giải Toà nhà thứ 2 có số tầng là:
16 - 4 = 12 ( tầng ) Đáp số: 12 tầng
Chiều
Tiết 1: Âm nhạc *
(Giáo viên bộ môn soạn giảng)
_
Tiết 2: Toán *
Ôn tập
I Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh kĩ năng giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn
II Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
Trang 4- 1 HS lên bảng giải bài 4/31
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
- Giáo viên giới thiệu bài
- 6ớng dẫn học sinh làm bài
Bài 1: (33/ VBT)
- HS đọc yêu cầu
- GV HD HS đọc và làm bài
Bài 2: (33/ VBT)
- Đọc yêu cầu
- Nêu dạng toán
- HDHS hiểu: Em kém anh 5 tuổi tức là
anh hơn em 5 tuổi Thực hiện bài toán
về (ít hơn )
- Cho HS liên hệ Quan hệ ng@ với
phần b Anh hơn em 5 tuổi tức là em
kém anh 5 tuổi thực hiện cách giải bài
toán về
( nhiều hơn )
Bài 3: (33/ VBT)
- Đọc Y/C
- Nêu dạng toán, giải vào VBT
Bài 4: (33/ VBT)
- HS đếm số hình sau đó ghi vào chỗ
trống
C Củng cố, dặn dò:
- NX giờ học Về nhà ôn lại bài
- Chuẩn bị bài sau
Bài giải Toà nhà thứ 2 có số tầng là:
16 - 4 = 12 ( tầng ) Đáp số: 12 tầng
- HS đếm số ngôi sao trong mỗi hình rồi trả lời câu hỏi
+Tìm số ngôi sao nhiều hơn, ít hơn bằng cách lấy số lớn trừ đi số bé
- Học sinh làm bài BC- BL a) Bài giải Tuổi của em là:
15 - 5 = 10 ( tuổi ) Đáp số: 11 tuổi b)
Bài giải Tuổi của anh là:
10 + 5 = 15 ( tuổi ) Đáp số: 15 tuổi
- Học sinh làm trong VBT
Bài giải Toà nhà thứ 2 có số tầng là:
17 - 6 = 11 ( tầng ) Đáp số: 11 tầng
* Số?
a) Có 1 hình chữ nhật
b) Có 8 hình tam giác
Tiết 3: Tập đọc
Ôn bài : Người thầy cũ
I Mục đích- yêu cầu:
- Biết ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu; biết đọc rõ lời các nhân vật trong bài
( trả lời &@ các câu hỏi trong SGK)
Trang 5II Các hoạt động dạy - học.
1 Kiểm tra:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Bài ôn:
a Giáo viên nêu mục đích yêu cầu giờ
học
b Giáo viên h dẫn học sinh đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- Đọc từng câu
GV ghi lên bảng những từ HS đọc sai
cho phát âm lại cho đúng
- Đọc đoạn 1ớc lớp
GV giảng cho học sinh nghe một số
từ khó hiểu
- Đọc đoạn trong nhóm
GV quan sát uốn nắn
* Giáo viên h dẫn học sinh yếu
đọc
- Tổ chức cho HS thi đọc trớc lớp
- Đọc diễn cảm toàn bài
3 Củng cố - dặn dò:
- Em hãy nêu nội dung chính của bài
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nghe
- Học sinh đọc tiếp sức câu
- Luyện phát âm
- Học sinh đọc tiếp sức đoạn
- Học sinh đọc nhóm 2
- Học sinh yếu đọc d sự h dẫn của giáo viên
* Học sinh yếu đọc đúng &@ một
đoạn
- Học sinh thi đọc
- Nhóm khác nhận xét cho điểm
- 2- 3 học sinh đọc diễn cảm toàn bài
- Học sinh nêu
_
Ngày soạn: Ngày 5 tháng 10 năm 2009
Ngày giảng: Thứ t ngày 7 tháng 10 năm 2009
Tiết 1:Tập đọc
I Mục đích- yêu cầu:
- Đọc rõ ràng, dứt khoát thời khoá biểu; biết nghỉ hơi sau từng cột, từng dòng
- hiểu đợc tác dụng của thời khoá biểu ( trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II Chuẩn bị :
- Kẻ sẵn toàn bộ bài thời khoá biểu để hớng dẫn HS đọc
- Nhóm 2, 4, cá nhân , cả lớp
III Các hoạt động dạy học:
Trang 6A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc mục lục sách thiếu nhi 5 dòng
- Giáo viên nhận xét cho điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
- GV đọc mẫu và chỉ thớc cho HS quan
sát
- GV đọc theo từng ngày
- Đọc theo từng buổi;
+ HD HS đọc theo 2 cách
- Hớng dẫn HS luyện đọc
a) Luyện đọc theo thứ tự: Thứ - buổi -
tiết
- HS đọc thành tiếng
+Nhiều HS lần lợt đọc thời khoá biểu
theo GV chỉ thớc
b)Luyện đọc theo trình tự buổi tứ tiết
HS đọc theo HD của GV chỉ thớc
- HS luyện đọc theo nhóm
- Các nhóm đọc thi
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
- Đọc và ghi lại số tiết học chính
- Nêu một số tiết học bổ sung và tiết học
t chọn
Cả lớp đọc thầm
- Lớp nhận xét đánh giá
- Em cần thời khoá biểu để làm gì ?
4 Luyện đọc lại”
- Đọc nối tiếp theo 2 cách đã hớng dẫn
- Nhận xét, đánh giá
5 Củng cố, dặn dò:
- 2 HS đọc thời khoá biểu trớc lớp
- Rèn luyện thói quen sử dụng thời khoá
biểu
- 2 học sinh đọc bài
- Học sinh đọc tiếp sức
- Luyện phát âm đúng các từ khó
- Học sinh đọc theo nhóm 2
- Thi đọc giữa các nhóm
- Đọc và ghi lại số tiết chính, số tiết học
bổ sung, số tiết học tự chọn
- Nhiều HS đọc bài của mình trớc lớp
- Để biết lịch học, chuẩn bị bài ở nhà, mang sách vở và đồ dùng cho đúng
- 2 nhóm đọc, mỗi nhóm 5 em
Tiết 2: Toán
I Mục tiêu:
- Biết dụng cụ đo khối lợng: cân đĩa cân đồng hồ( cân bàn )
- Biét làm tính cộng, trừ và giải toán với các số kèm đơn vị kg
II Đồ dùng:
- 1 cái cân đồng hồ , túi gạo, túi đờng
Trang 7III Các họat động dạy học:
1 Kiểm tra:- Kiểm tra sự chuẩn bị của
học sinh
- Giáo viên nhận xét
2 Bài mới
1 Giới thiệu bài
a Hớng dẫn học sinh thực hiện:
Bài 1: (33)
- Giới thiệu cái cân đồng hồ và cách cân
bằng cân đồng hồ
- GV giới thiệu: Cân đồng hồ gồm có
đĩa cân, mặt đồng hồ, có 1 chiếc kim
quay và trên đó có chia các số ứng với
các vạch chia khi trên cân cha có đồ vật
thì kim chỉ số 0
- Cách cân: Đặt đồ vật lên trên đĩa cân,
khi đó kim sẽ quay Kim dừng lại ở vạch
nào thì số tơng ứng với vạch ấy cho biết
vật ấy nặng bấy nhiêu kg
+ VD: Xem hình vẽ
Khi cân túi cam kim chỉ số 1 Ta nói túi
cam nặng 1 kg Cho HS cân 1 số đồ vật
đã chuẩn bị Túi đờng nặng 1 kg, sách
vở nặng 2 kg
- Cho HS đứng lên bàn cân rồi đọc số
Bài 2: (33)
- Cho HS nhìn vào tranh vẽ, quan sát
kim lệch về phía nào, rồi trả lời
Bài 3: (33)
- Tính rồi ghi kết quả cuối cùng
( không ghi thành 2 bớc tính)
Bài 4: (33)
- Y/C HS đọc bài, ghi tóm tắt và giải
Bài 5: (33)
- Đọc đề toán, tự tóm tắt
- Nhận dạng bài toán và trình bày bài
giải
- Học sinh kiểm tra chéo
- Học sinh quan sát
- Nhận xét
- Học sinh thực hành cân theo nhóm
- Thực hành trớc lớp
- Các câu trả lời đúng là: b, c, g
- Các câu trả lời sai là:a, d, e
- Học sinh làm BC- BL
3 kg + 6 kg - 4 kg = 5 kg
15 kg - 10 kg + 7 kg = 12 kg
8 kg - 4 kg + 9 kg = 13 kg
16 kg + 2 kg - 5 kg = 13 kg
- 1 học sinh lên bảng giải bài tập - cả lớp làm bài vào vở
Bài giải
Số kg gạo nếp mẹ mua là:
26 - 16 = 10 (kg )
Đáp số: 10 kg
- Học sinh làm bài cá nhân
Bài giải Con ngỗng cân nặng là:
2 + 3 = 5 (kg ) Đáp số: 5 kg
Trang 83 Củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung ôn tập
- Về nhà tập cân các đồ vật trong gia
đình
Tiết3 : Tập viết
Bài 7 : Chữ hoa: E , Ê
I Mục đích- yêu cầu:
- Viét đúng 2 chữ hoa e, ê ( 1 dòng cỡ vừa, một dòng cỡ nhỏ- e hoặc ê) chữ và câu
ứng dụng: Em ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Em yêu trờng em (3 lần)
- Giáo dục HS yêu trờng, mến lớp
II Chuẩn bị:
- Mẫu chữ trong khung: E , Ê
- Câu ứng dụng
- HĐ cá nhân, HĐ cả lớp
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng con Đ, Đẹp
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài : GV nêu MĐYC
2 Hớng dẫn viết chữ hoa
a Quan sát và nhận xét
- Chữ E cao mấy ly ? Gồm mấy nét ?
b Hớng dẫn cách viết : GV vừa viết mẫu
vừa hớng dẫn viết
- Chữ Ê giống chữ E và thêm mũ ở trên
đầu
c HD viết bảng con
- Tập viết chữ E, Ê vào bảng con
3 HD viết từ ứng dụng:
a Giới thiệu câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng : Em yêu trờng em
- Nêu những hành động cụ thể để nói
lên tình cảm yêu quý ngôi trờng
b HDQS và NX câu ứng dụng
- Học sinh viết bảng con
- Cao 5 ly đợc viết trên 6 dòng kẻ là kết hợp của 3 nết cơ bản
- Một nét cong dới, 2 nét cong trái nối liền nhau tạo thành vòng xoắn nhỏ giữa thân chữ
- HS viết 2 lợt
- Nhận xét và sửa
- Chăm sóc giữ gìn và bảo vệ đồ vật , cây cối trong trờng, chăm sóc vờn hoa , giữ vệ sinh sạch sẽ trờng, lớp
- Cao 2,5 li : E , y , g
Trang 9- Cách đặt dấu thanh ở các chữ
c HD viết bảng con
4 HD viết vào vở:
5 Chấm chữa bài :
GV chấm 5 bài rồi nhận xét
6 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn về nhà hoàn thiện bài viết
- Cao 1,5 li : t
- Cao 1,25 li : r
- Cao 1 li : m , ê , u ,
- Dấu thanh đặt âm chính + HS viết chữ Em
+ NX và sửa
- 1 dòng E, 1 dòng Ê cỡ nhỡ
- 1 dòng chữ E, Ê cỡ nhỏ
- 2 dòng chữ Em cỡ nhỏ
- 2 dòng câu ứng dụng
Tiết 4: Mĩ thuật
(Giáo viên bộ môn soạn giảng)
_
Chiều
Tiết 1: Thể dục
(Giáo viên bộ môn soạn giảng)
_
Tiết 2: Toán *
Ôn tập
I Mục tiêu:
- Biết dụng cụ đo khối lợng: cân đĩa cân đồng hồ( cân bàn )
- Kỹ năng làm tính cộng, trừ và giải toán với các số kèm đơn vị kg
II Các họat động dạy học:
1 Kiểm tra:
2 Bài ôn:
a Hớng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1: (VBT/ 35)
- Hớng dẫn học sinh làm bài
Bài 2: (VBT/ 35)
- Cho HS nhìn vào tranh vẽ, quan sát
kim lệch về phía nào, rồi trả lời
- Học sinh làm bài vào vở bài tập + Gói đờng cân nặng 3 kg
+ Cam cân nặng 1kg + Quả bí ngô cân nặng 4 kg
* Đúng ghi Đ, sai ghi S:
- Các câu trả lời đúng là: b, c, g
- Các câu trả lời sai là: a, d, e
Trang 10Bài 3: (VBT/ 35)
- Tính rồi ghi kết quả cuối cùng
( không ghi thành 2 bớc tính)
Bài 4: (VBT/ 35)
- Y/C HS đọc bài, ghi tóm tắt và giải
Bài 5: (VBT/ 35)
- Đọc đề toán, tự tóm tắt
- Nhận dạng bài toán và trình bày bài
giải
3 Củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung ôn tập
- Về nhà tập cân các đồ vật trong gia
đình
* Học sinh làm BC- BL
2 kg + 3 kg - 4 kg = 1 kg
15 kg - 10 kg + 5 kg = 10 kg
6 kg - 3 kg + 5 kg = 8 kg
16 kg + 4 kg - 10kg = 10 kg
- 1 học sinh lên bảng giải bài tập - cả lớp làm bài vào vở
Bài giải
Số kg gạo nếp mẹ mua là:
25 - 20 = 5 (kg )
Đáp số: 5 kg
- Học sinh làm bài cá nhân
Bài giải Con gà cân nặng là:
6 - 4 = 2 (kg ) Đáp số: 2 kg
Tiết 3 : Tập viết *
Bài 7 : Chữ hoa: E , Ê
I Mục đích- yêu cầu:
- Viét đúng 2 chữ hoa e, ê ( 1 dòng cỡ vừa, một dòng cỡ nhỏ- e hoặc ê) chữ và câu ứng dụng: Em ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Em yêu trờng em (3 lần)
- Giáo dục HS yêu trờng, mến lớp
II Chuẩn bị:
- HĐ cá nhân, HĐ cả lớp
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng con E, Em
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài : GV nêu MĐYC
2 Hớng dẫn viết
- Nêu lại cấu tạo chữ hoa E, Ê so sánh
- Chữ Ê giống chữ E và thêm mũ ở trên
- Học sinh viết bảng con
- Cao 5 ly đợc viết trên 6 dòng kẻ là kết hợp của 3 nết cơ bản
- Một nét cong dới, 2 nét cong trái nối liền nhau tạo thành vòng xoắn nhỏ giữa
Trang 11- Nêu lại quy trình viết chữ hoa?
c HD viết bảng con
- Tập viết chữ E, Ê vào bảng con
3 HD viết từ ứng dụng:
a Giới thiệu câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng : Em yêu trờng em
- Nêu những hành động cụ thể để nói
lên tình cảm yêu quý ngôi trờng
b HDQS và NX câu ứng dụng
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ
c HD viết bảng con
4 HD viết vào vở:
5 Chấm chữa bài :
- GV chấm 5 bài rồi nhận xét
- Tuyên dơng HS viết chữ đẹp
6 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn về nhà hoàn thiện bài viết
thân chữ
- Viết bảng con
- HS viết 2 lợt
- Nhận xét và sửa
- Chăm sóc giữ gìn và bảo vệ đồ vật , cây cối trong trờng, chăm sóc vờn hoa , giữ vệ sinh sạch sẽ trờng, lớp
- Cao 2,5 li : E , y , g
- Cao 1,5 li : t
- Cao 1,25 li : r
- Cao 1 li : m , ê , u ,
- Dấu thanh đặt âm chính + HS viết chữ Em
+ NX và sửa
_
Ngày soạn: Ngày 6 tháng 10 năm 2009
Ngày giảng: Thứ năm ngày 8 tháng 10 năm 2009
Tiết 1: Toán
Bài 34 : 6 cộng với 1 số: 6 + 5
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 6 + 5 , Lập đợc bảng 6 cộng với 1
- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng
- Dựa vào bảng 6 cộng với một số để tìm đợc số thích hợp điền vào ô trống
II Đồ dùng:
... cố - dặn dị:- Em nêu nội dung
- Giáo viên nhận xét học
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nghe
- Học sinh đọc tiếp sức câu
- Luyện phát âm
-. ..
- Câu chuyện giúp em hiểu điều ?
- Liên hệ giáo dục
- Giáo viên nhận xét tiết học Dặn dò HS
- Học sinh đọc nhóm
- Thi đọc nhóm
- Cả lớp đọc đồng
-. ..
Số học sinh trai lớp 2A là:
15 - = 12 ( học sinh) Đáp số : 12 học sinh
Trang 3- HS đọc