1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án lớp 2 - Tuần 24

21 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 39,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV đọc chậm đoạn truyện “Bác quí trọng con người” ( Tài liệu Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống lớp 2/ tr.23) GV hỏi: + Câu chuyện này cho ta thấy Bác quý trọng điều gì[r]

Trang 1

- Biết tìm một thừa số chưa biết.

- Biết giải bài toán có phép chia trong bảng chia 3

3 Thái độ: HS phát triển tư duy

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, VBT

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS đọc bảng chia 3

- Yêu cầu HS làm: Y x 2 = 14

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: Số? (6p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV nhận xét

Bài 2: Tìm x (9p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm thừa số

chưa biết, số hạng chưa biết

- Yêu cầu HS làm bài

- GV nhận xét

Bài 3: Giải toán (7p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- GV nhận xét, đánh giá

Bài 4: Giải toán (7p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

Trang 2

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Hiểu ND: Khỉ kết bạn với Cá Sấu, bị Cá Sấu lừa nhưng Khỉ đã khôn

khéo thoát nạn Những kẻ bội bạc như Cá Sấu không bao giờ có bạn

2 Kĩ năng: Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện.

3 Thái độ: HS đoàn kết, thương yêu bạn bè.

* QTE: Quyền được kết bạn, bạn bè có bổn phận phải chân thật với nhau (HĐ2)

II Các kĩ năng sống cơ bản

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS đọc bài Nội quy Đảo Khỉ và trả

lời câu hỏi SGK

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Hướng dẫn luyện đọc (30p)

- GV đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu

- Hướng dẫn đọc từ khó

- HS đọc nối tiếp câu lần 2

- GV chia đoạn, HS đọc nối tiếp đoạn

- Hướng dẫn đọc và ngắt câu dài

- HS đọc nối tiếp đoạn kết hợp giải nghĩa

lời câu hỏi

- HS thực hiện yêu cầu GV

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- HS tự tìm từ khó đọc và luyện đọc:leo trèo, quẫy mạnh, lưỡi cưa,…

- HS đọc nối tiếp đoạn

- HS ngắt và luyện đọc câu dài

+ Nó nhìn Khỉ bằng cặp mắt ti hí / với hai hàng nước mắt chảy dài //

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn.Đọc giải nghĩa trong Sách giáo khoa

- HS đọc đoạn theo nhóm

- Thi đọc từng đoạn - cả bài

- Cả lớp đọc đồng thanh

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

Trang 3

+ Khỉ đối xử với Cá Sấu như thế nào?

+ Cá Sấu định lừa Khỉ như thế nào?

* QTE: GD học nên bạn bè với nhau

phải giúp đỡ và quan tâm đến nhau,

không được lừa lọc nhau.

+ Khỉ nghĩ ra mẹo gì để thoát nạn?

+ Tại sao Cá Sấu lại tẽn tò lủi mất?

+ Tìm những từ nói lên tính nết của Khỉ

* KNS: Nếu em gặp tình huống nguy

hiểm như Khỉ thì em sẽ xử lý như thế

nào?

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về chuẩn bị bài sau

+ Khỉ thấy Cá Sấu khóc vì không cóbạn, liền kết bạn và hái quả cho CáSấu ăn

+ Vờ mời Khỉ đến chơi nhà,khi đã

xa bờ nó mới nói cần quả tim Khỉ đểdâng cho vua Cá Sấu ăn

- HS lắng nghe

+ Bảo Cá Sấu đưa lại nhà để lấy quảtim để ở nhà

+ Vì lộ bộ mặt bội bạc giả dối

+ HS trao đổi để tìm các từ nói lêntính nết của từng con

- Đại diện các nhóm trả lời

1 Kiến thức: Lập được bảng chia 4.

2 Kĩ năng: Nhớ được bảng chia 3 Biết giải bài toán có một phép chia trong bảng

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS đọc bảng nhân 4 - 3 HS đọc

Trang 4

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Hướng dẫn lập bảng chia 4

(12p)

a Giới thiệu phép chia cho 4

- GV gắn lên bảng 3 tấm bìa, mỗi tấm bìa

có 4 chấm tròn

+ 3 tấm bìa có tất cả bao nhiêu chấm tròn?

- GV ghi: 4 x 3 = 12

+ Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn Mỗi

tấm có 4 chấm tròn Hỏi có mấy tấm bìa?

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS dựa vào bảng chia 4 vừa

học để làm bài

- GV nhận xét, cho HS đổi vở kiểm tra

Bài 2: Giải toán

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi 1 HS lên bảng, lớp làm bài vào vở

- GV chữa bài

- GV nhận xét

Bài 3: Giải toán

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Chú ý HS phân biệt sự khác nhau chia

thành phần bằng nhau và chia theo nhóm

- HS nêu yêu cầu

- Cả lớp nối tiếp nhau nêu kết quảtừng phép tính

- HS nêu yêu cầu

- HS đọc đề

- HS tham gia trò chơi

Trang 5

- Gọi HS đọc thuộc bảng chia 4

1 Kiến thức: Nhớ lại nội dung câu chuyện.

2 Kĩ năng: Dựa theo tranh kể lại từng đoạn câu chuyện.

3 Thái độ: HS yêu thích môn học.

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, tranh minh hoạ trong SGK

- HS: SGK

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS kể lại câu chuyện tuần 23

- Nêu ý nghĩa câu chuyện?

- Nhận xét, tuyên dương

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Dựa vào tranh kể lại câu

- Yêu cầu HS chia thành nhóm Mỗi nhóm

4 em yêu cầu các em thực hành kể lại từng

đoạn truyện trong nhóm của mình

- Yêu cầu HS kể lại từng đoạn trước lớp

- GV nhận xét, đánh giá

2.2 HĐ2: Phân vai dựng lại câu chuyện

(14p)

- GV chia mỗi nhóm 4 HS yêu cầu cùng

nhau dựng lại nội dung câu truyện trong

nhóm theo hình thức phân vai

- GV nhận xét tuyên dương nhóm kể tốt

- Gọi nhóm dựng lại toàn bộ câu chuyện

- Nhận xét tuyên dương nhóm kể hay

+ Tranh 3: Khỉ thoát nạn

+ Tranh 4: Bị Khỉ mắng, Cá Sấutẽn tò lủi mất

- HS nối tiếp kể từng đoạn theotranh

Trang 6

1 Kiến thức: Làm được BT2, 3 (a/b)

2 Kĩ năng: Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nhân vật.

3 Thái độ: HS rèn luyện chữ viết cẩn thận, tỉ mỉ.

II Đồ dùng

- GV: Bảng phụ chép sẵn bài tập 2a

- HS: SGK, VBT, Vở chính tả

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Nhận xét bài viết trước của HS và kiểm

tra bài tập của HS đã làm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Hướng dẫn nghe viết (19p)

- GV đọc bài chính tả

+ Những chữ nào trong bài chính tả phải

viết hoa? Vì sao?

+ Tìm lời của Khỉ và Cá Sấu, những lời đó

- GV đọc cho HS viết GV quan sát, uốn

nắn cho HS Nhắc nhở tư thế ngồi, cách

cầm bút

- Soát lỗi

- Thu bài chấm, nhận xét chung

2.2 HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập (10p)

Bài 2a: Điền vào chỗ trống s/x

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV treo bảng phụ

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập 2a

- GV nhận xét

Bài 3: Viết tên con vật bắt đầu bằng s

- Gọi HS đọc yêu cầu

Trang 7

1 Kiến thức: Hiểu ND: Voi rừng được nuôi dạy thành voi nhà, làm nhiều việc có

ích cho con người

2 Kĩ năng: Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện.

3 Thái độ: HS yêu thiên nhiên, yêu các con vật có ích.

* QTE: Quyền và bổn phận sống thân thiện với thiên nhiên, với những con vật có

IV Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS đọc bài giờ trước

- Nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Luyện đọc (19p)

a GV đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu

- Luyện đọc từ khó

b Đọc đoạn

c Hướng dẫn đọc câu khó

+ Những kìa, / con voi quặp chặt vòi

vào đầu xe và co mình lôi mạnh xe qua

vũng lầy.//

+ Lôi xong,// nó huơ vòi về phía lùm

cây / rồi lững thững đi theo phía bản

- HS luyện đọc các từ khó

- HS luyện đọc đoạn

- HS thực hiện

- HS luyện đọc câu dài

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- HS đọc các từ chú giải cuối bài đọc

- Thi đọc trước lớp

- Đọc đồng thanh

Trang 8

2.2 HĐ2: Tìm hiểu bài (10p)

+ Vì sao những người trong xe phải ngủ

đêm trong rừng?

+ Mọi người lo lắng như thế nào khi

thấy con voi đến gần xe?

+ Con voi đã giúp họ thế nào?

+ Tại sao mọi người nghĩ rằng đã gặp

voi nhà?

* KNS, QTE: Em đã bao giờ gặp tình

huống như các chú bộ trong bài chưa?

Nếu là em em sẽ xử lý như thế nào?

2.3 HĐ3: Luyện đọc lại (5p)

- Hướng dẫn HS giọng đọc của bài

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc lại bài

- Gọi HS dưới lớp nhận xét sau mỗi lần

bài và chuẩn bị bài sau

+ Xe bị sa xuống vũng lầy không điđược

+ Mọi người sợ con voi đập tan xe

Tứ chộp lấy khẩu súng định bắn, Cầnngăn lại

+ Quặp chặt vòi vào đầu xe, co vòi lôimạnh cho xe qua vũng lầy

+ Vì nó không dữ tợn phá phách nhưvoi rừng

2 Kĩ năng: Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành bốn phần bằng nhau.

3 Thái độ: HS phát triển tư duy

II Đồ dùng

- GV: Giáo án các mảnh bìa nhựa hình vuông, hình tròn

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS đọc bảng chia 4

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2.Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Giới thiệu một phần tư (10p)

- GV đưa một hình vuông chia thành 4

phần bằng nhau giới thiệu

- 3 HS đọc

- Nhận xét

- HS lắng nghe

- HS quan sát

Trang 9

- Hình vuông được chia thành 4 phần

bằng nhau, tô màu 1 phần, như thế là đã

tô màu một phần tư hình vuông

- Hướng dẫn viết: 1

4

- Đọc: một phần tư

2.2 HĐ2: Thực hành (19p)

Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV gợi ý, yêu cầu HS làm vở

- Yêu cầu HS nêu kết quả

- Nhận xét

Bài 2: Giảm tải

Bài 3: Giảm tải

Bài 4: Giảm tải

C Củng cố, dặn dò (5p)

- Gọi HS lên bảng nhận biết 1/4 hình

tròn, hình vuông qua các tấm bìa GV đưa

1 Kiến thức: Đọc câu chuyện: Hổ, Cua và Sẻ và trả lời câu hỏi của bài tập 2.

2 Kĩ năng: Rèn cho HS có kỹ năng đọc thầm và trả lời cho câu hỏi ở bài tập 2 tốt.

3 Thái độ: GD HS ý thức tự giác học bộ môn.

- Gọi 2, HS đọc lại bài, lớp đọc thầm

- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung

2 Chọn câu trả lời đúng (15’)

- GV YC HS đọc thầm câu hỏi, chọn câu

trả lời đúng rồi đánh dấu bằng bút chì

- Tổ chức cho HS chữa bài

- Chữa bài vào vở

- Đùa giỡn, làm loài vật bé nhỏ sợtrước khi ăn thịt chúng

- Quắp đuôi Hổ, Hổ nhảy cái đuôi

Trang 10

- Nhận xét giờ học Chuẩn bị giờ sau

nắm Cua về phía trước

1 Kiến thức: Củng cố cho HS bảng chia 4 Tính nhẩm, biết khoanh vào một phần

4 số táo ở mỗi hình Củng cố về giải toán có lời văn

2 Kĩ năng: GD HS ý thức tự giác học bộ môn.

3 Thái độ: Yêu thích môn học

- HS lên chữa bài

- Dưới lớp nhận xét Chữa vào vở

- HS đọc y/c của bài

- HS lên chữa bài

- Dưới lớp nhận xét Chữa vào vở

- HS đọc bài

- HS làm bài

- HS lên chữa bài

- Dưới lớp nhận xét Chữa vào vở

- HS đọc y/c bài

- HS làm việc cá nhân

Trang 11

- Bài toán hỏi gì ?

- Củng cố giải toán có lời văn

- Biết giải toán có một phép tính chia trong bảng chia 4

- Biết thực hiện phép tính chia có kèm theo đơn vị

3 Thái độ: HS phát triển tư duy

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, bảng phụ

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS lên bảng nhận biết 1/4 hình

tròn, hình vuông qua các tấm bìa GV

đưa ra

- Nhận xét, tuyên dương

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: Tính nhẩm (4p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV tổ chức cho HS tính, kiểm tra bảng

chia 4

- Gọi HS nối tiếp nêu kết quả

- GV nhận xét

Bài 2: Số? (4p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài

- Kiểm tra việc quan hệ giữa phép nhân

và phép chia

- GV nhận xét

Bài 3: Giải toán (9p)

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

- HS lắng nghe

- HS nêu yêu cầu

- HS nối tiếp nhau đọc phép tính vànêu kết quả

- HS nêu yêu cầu

- HS thực hiện phép tính

- HS nêu được: từ 1 phép nhân ta cóthể lập được 2 phép chia

Trang 12

- Cho HS đọc đề và phân tích đề.

- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở

- GV nhận xét

Bài 4: Giải toán (9p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- HS nêu yêu cầu

- HS tự làm bài vào vở

Bài giải

Căn phòng có số cửa sổ là:

24 : 4 = 6 (cửa) Đáp số: 6 cửa sổ

1 Kiến thức: Nắm được một số từ ngữ chỉ tên, đặc điểm của các loài vật.

2 Kĩ năng: Biết đặt dấu phẩy, dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn.

3 Thái độ: HS có ý thức bảo vệ các loài thú.

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, bảng phụ viết nội dung bài tập 2

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Kiểm tra bài tập giờ trước của HS

- Nhận xét chung, đánh giá

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: Chọn cho các con vật trong tranh

vẽ một từ chỉ đúng đặc điểm của nó: (tò

mò, nhút nhát, dữ tợn, tinh danh, hiền

lành, nhanh nhẹn) (10p)

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- GV cho HS làm việc theo cặp

Trang 13

Bài 2: Hãy chọn tên con vật thích hợp

với mỗi chỗ trống dưới đây: (thỏ, voi,

tương tự (VD: nhát như cáy)

Bài 3: Điền dấu chấm, dấu phẩy vào ô

- Gọi HS nêu nhanh một số thành ngữ

nói về đặc điểm của các con vật

- Nhận xét tiết học

- Dặn về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- HS nêu yêu cầu

- HS lần lượt nêu các thành ngữ theoyêu cầu của GV

1 Kiến thức: Hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng: Ươm cây gây rừng.

2 Kĩ năng: Viết đúng chữ hoa U, Ư; chữ và câu ứng dụng: Ươm, Ươm cây gây

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:(4 , )

Trang 14

- GV chỉ dẫn cách viết như trên bìa

chữ mẫu

- GV HD cách viết như SHD

- Y/C HS nhắc lại cách viết

- Hướng dẫn HS viết bảng con

1 Kiến thức: Nhớ được nội dung đoạn cần viết.

2 Kĩ năng: Nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn văn xuôi có lời nhân

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- GV đọc: say sưa, xông lên, chăm chút,

lụt lội

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Hướng dẫn nghe viết (23p)

- GV đọc bài chính tả 1 lần

+ Câu nào trong bài chính tả có dấu gạch

- 2 HS lên bảng, lớp viết bảng con

Trang 15

ngang, câu nào có dấu chấm than?

1 Kiến thức: Lập được bảng chia 5

2 Kĩ năng: Nhớ được bảng chia 5 Biết giải bài toán có một phép chia trong bảng

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS đọc bảng chia 4.

- Nhận xét, tuyên dương

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Giới thiệu phép chia cho 5 (9p)

- GV gắn lên bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm bìa

có 5 chấm tròn Hỏi tất cả có bao nhiêu

- 3 HS đọc

- Nhận xét

- HS lắng nghe

- Có 20 chấm tròn: 5 x 4 = 20

Trang 16

- Gọi HS đọc yêu cầu.

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV nhận xét, đánh giá

Bài 2: Tính nhẩm

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét, yêu cầu HS đổi vở kiểm tra

cho nhau

- GV nhận xét

Bài 3: Giải toán

- Gọi HS đọc yêu cầu

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu HS làm vào vở, 1 HS lên bảng

làm bài

- GV nhận xét

Bài 4: Giải toán

- Gọi HS đọc yêu cầu

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu HS làm vào vở, 1 HS lên bảng

- HS đọc đề, phân tích đề tự tìmphép tính rồi giải

Bài giải

Số tổ được chia báo là:

20 : 5 = 4 (tổ) Đáp số: 4 tổ

- HS nêu được sự giống nhau và khác nhau của hai bài 3 và 4

1 Kiến thức: Rèn kỹ năng nghe và trả lời câu hỏi: nghe kể lại câu chuyện vui, nhớ

và trả lời đúng câu hỏi.( BT3)

2 Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng viết văn lưu loát.

Trang 17

3 Thái độ: HS yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ, tranh minh hoạ SGK VBT

III Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ: (4 ’ )

Bài 1: Giảm tải

Bài 2: Nghe kể chuyện và trả lời câu hỏi:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV giúp HS hiểu đề

a, Lần đầu về quê chơi, cô bé thấy thế nào?

b, Cô bé hỏi cậu anh họ điều gì?

c, Cậu bé giải thích vì sao bò không có sừng?

d, Thực ra con vật mà cô bé nhìn thấy là con

phấn đấu, sửa chữa cho tuần tới

II Đồ dùng

- Nội dung

III Các hoạt động dạy học (35’)

1 Tổ trưởng nhận xét tổ mình và xếp loại các thành viên trong tổ.

Trang 18

trước khi đến lớp tương đối tốt

- Xếp hàng tập thể dục của lớp thực hiện rất tốt, các em cần phát huy

4 Phương hướng tuần sau:

- Phát huy những mặt tích cực của tuần trước, khắc phục những hạn chế

- Học bài và làm bài ở nhà đầy đủ trước khi đến lớp

- Tiếp tục rèn luyện chữ viết cho HS trong các tiết học

- Tiếp tục tham gia giải Violympic Toán khi có vòng

- Tiếp tục đăng ký ngày giờ học tốt Giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh lớp học

- Góp truyện, sách báo hay để góp vào tủ sách của lớp

- Chấp hành tốt An toàn giao thông, đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe mô tô, xegắn máy, xe đạp điện

- Các tổ trưởng tiếp tục kiểm tra học tập cũng như mọi nề nếp của các bạn thànhviên trong tổ

5 Dặn dò: Dặn HS thực hiện tốt các nội quy của nhà trường.

-CHIỀU:

THỰC HÀNH TOÁN (T2)

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Củng cho HS biết tính nhẩm, củng cố bảng chia 5, biết giải toán có

lời văn Biết làm toán đố vui

2 Kĩ năng: Rèn cho HS làm thành thạo

3 Thái độ: GD HS ý thức tự giác học bộ môn.

Bài 3: Bài toán (8’)

- Cho HS đọc y/c bài

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Bài toán cho biết gì ?

Ngày đăng: 02/03/2021, 12:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w