-Chia lôùp thaønh 4 nhoùm, Yeâu caàu HS hoaït ñoäng theo nhoùm, moãi nhoùm ghi caùc vieäc laøm cuûa mình ôû nhaø trong 5 phuùt?. -Yeâu caàu caùc nhoùm leân trình baøy.[r]
Trang 1GDKNS: Thể hiện sự cảm thơng với bạn khi gia đình bạn gặp chuyện buồn
Tự nhận thức về bản thân phải hiếu thảo với cha mẹ bằng những tình cảm
- Gọi 2 em đọc thuộc bài Mẹ kết hợp tr¶
lêi 1 c©u hái
H.Hình ảnh nào cho em biết mẹ vất vả vì
1 Giới thiệu bài
2: Hướng dẫn luyện đọc
a GV đọc mẫu toàn bài (lời người kể
thong thả, lời Chi cầu khẩn, lời cô giáo
dịu dàng.È.)
b.HD HS luyện đọc từng câu
-GV theo dõi nghe và chỉnh sửa
-HD đọc đúng một số từ khó :sáng tinh
mơ, lộng lẫy, chần chừ, nặng, nữa,dịu cơn
đau, …
-HD HS đọc đúng một số câu trên bảng
phụ GV đọc mẫu
-Em muốn đem tặng bố/một bông hoa
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS lắng nghe
- cả lớp theo dõi đọc thầm
-HS lần lượt đọc nối tiếp từng câu đếnhết bài
-HS đọc CN-ĐT từ khó
-Tìm cách đọc và luyện đọc các câu
Trang 2Niềm vui/để bố dịu cơn đau.//
-Những bông hoa màu xanh / lộng lẫy
dưới ánh mặt trờibuổi sáng //
-Em hãy hái thêm hai bông nữa / Chi
ạ! //Một bông cho em /vì trái tim nhân
hậu của em.//Một bông cho mẹ, /vì cả bố
và mẹ đã dạy dỗ em thành một cô bé
hiếu thảo.//
c.Hướng dẫn HS đọc đoạn trước lớp
-Giúp HS hiểu nghĩa một số từ
c d HS đọc trong nhóm
-GV theo dõi các nhóm đọc
đ.Thi đọc giữa các nhóm
GV nhận xét tuyên dương cá nhân và
nhóm đọc tốt
-Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh
- GV chuyển ý:Bông hoa đó đem lại điều
gì cho bố , thì cô và các em tìm hiểu bài
3 Tìm hiểu bài
-Yêu cầu HS đọc đoạn theo câu hỏi rồi
trả lời
-Gv nhận xét bổ sung
H Mới sáng sớm tinh mơ, Chi đã vào
vườn hoa để làm gì?
H Vì sao Chi không dám tự hái bông hoa
Niềm Vui?
H Khi biết vì sao Chi cần bông hoa, cô
giáo nói thế nào?
H Câu nói đó cho thấy thái độ của cô như
thế nào? ( HS khá, giỏi)
H Bố của Chi đã làm gì khi khỏi bệnh?
H Theo em, bạn Chi có đức tính gì đáng
qúy? ( HS khá, giỏi)
H Liên hệ bản thân : Nếu bản thân gặp
trường hợp như bạn Chi thì các em sẽ làm
-Đọc đồng thanh cả bài 1 lần
-HS đọc bài trao đổi nhau từng câu rồitrả lời Cả lớp nhận xét
-Tìm bông hoa cúc màu xanh đươc cảlớp gọi là bông hoa Niềm Vui Đểđem vào bệnh viện cho bố, làm dịucơn đau của bố
-Vì theo nội quy của nhà trườngkhông ai được ngắt bông hoa trongvườn
-Em hãy hái thêm 2 bông nữa…
-Cô cảm động trước tấm lòng hiếuthảo của Chi, cô khen ngợi em
-Đến trường cảm ơn cô giáo và tặngnhà trường khóm hoa cúc màu trắng -Thương bố, tôn trọng nội quy, thật
Trang 34.Luyện đọc l ạ i
- GV đọc mẫu
- GV chia nhóm yêu cầu HS thi đọc theo
vai:
-Người dẫn chuyện, cô giáo và Chi
-GV nhận xét bình chọn nhóm đọc theo
vai hay nhất
C Củng cố bµi:
H Qua bài này các em thấy bạn Chi như
thế nào?
-Các em nên học tập bạn Chi biết yêu
thương bố và thực hiện đúng nội quy của
-Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 14-8 , lập được bảng trừ 14 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 - 8
1.Giới thiệu bài
2.Giới thiệu phép trừ 14 – 8
GV nêu: Có 14 que tính bớt đi 8 que
tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
-Yêu cầu HS đọc lại đề bài toán
H Để biết số que tính còn lại? Ta làm
Trang 4để tìm ra kết quả.
H Vậy 14 que tính bớt 8 que tính còn
-GV hướng dẫn HS lập bảng công thức
-Yêu cầu cả lớp đọc học thuộc lòng
3 Luyện tập thực hành
Bài 1 cột 1,2 HSKG làm cả bài:
-Yêu cầu HS đọc đề
-Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết qủa
vào nháp
-Yêu cầu HS nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét, sửa sai:
-Yêu cầu so sánh 14 - 4 - 2 và 14 - 6
* Kết luận :
Vì 4 + 2 = 6 nên 14 - 4 - 2 bằng 14 - 6
Bài 2 ( 3 phép tính đ ầu) :
H Bài yêu cầu gì ?
–Yêu cầu HS làm bảng con
-GV nhận xét sửa bài đưa ra đáp án
đúng
Bài 3a,b Riêng HSKG làm cả bài :
H Bài yêu cầu gì ?
-GV thu một số bài chấm nhận xét sửa
- Có cùng kết quả là 8
-Đặt tính rồi tính hiệu-HS làm vào vở
Trang 5Bài 4
- Yêu cầu HS đọc đề , nêu câu hỏi , tìm
hiểu đề
H.Bài cho biết gì?Bài toán hỏi gì ?
Muốn biết còn lại mấy máy quạt, ta
phải làm thế nào ?
- Yêu cầu HS giải vào vở Gọi 1 HS giải
Số máy quạt còn lại là :
14 - 6 = 8 (máy quạt) Đáp số: 8 máy quạt
Chiều thø hai ngµy 22 th¸ng11 n¨m 2010
Tiết 1 Đạo đức
QUAN TÂM GIÚP ĐỠ BẠN (T2)
I Mục tiêu:
- Biết được bạn bè cần quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau
- Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao động và sinh hoạt hàng ngày
- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng
- HS khá, giỏi nêu được ý nghĩa của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè
* GDKNS: thể hiện sự cảm thơng với bạn bè
H Hãy nêu việc em đã giúp đỡ bạn?
H Khi bạn ốm em phải làm gì?
H.Em sẽ làm gì khi thấy các bạn đối xử
không tốt với một số bạn?
-GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
HS nêu ý kiến
Trang 61.Giới thiệu bài
2 Phát triển bài
Hoạt động 1: Đoán xem điều gì xảy ra,
tự liên hệ bản thân
-Cho HS quan sát tranh, nội dung tranh:
Cảnh trong giờ kiểm tra toán Bạn Hà
không làm được bài đang đề nghị với
bạn Nam
“ Nam ơi ! Cho tớ chép bài với!”
-GV yêu cầu HS thảo luận nhóm theo
câu hỏi:
H.Em có nhận xét gì về ý kiến của bạn
Hà?
H.Nếu là Nam em sẽ làm gì?
-GV yêu cầu HS ghi lại những việc em
đã làm thể hiện sự quan tâm giúp đỡ
bạn
Kết luận:Quan tâm giúp đỡ bạn phải
đúng lúc, đúng chỗ và không vi phạm
nội qui của nhà trường
Hoạt động 2: Trò chơi “Hái hoa dân
chủ”
- Yêu cầu HS lên hái hoa TL các câu
hỏi
H Em sẽ làm gì khi có 1 quyển truyện
hay mà bạn hỏi mượn?
H Em sẽ làm gì khi bạn bị đau tay mà
lại đang xách nặng?
H Giờ học vẽ có bạn ngồi cạnh em
quên mang bút màu mà em lại có em sẽ
làm gì?
H Khi thấy các bạn đối xử không tốt
với 1 bạn nhà nghèo, em sẽ làm gì?
H.Khi bạn trong tổ em bị ốm, em sẽ
làm gì?
Kết luận:Cần phải cư xử tốt với bạn bè
-HS quan sát tranh
-HS thảo luận nhóm về cách ứng xử theo từng câu hỏi
-Các nhóm thể hiện qua đóng vai
-Các nhóm trình bày nhóm khác nhận xét cách ứng xử nào phù hợp, chưa phù hợp
-HS tiếp nối lên hái hoa dân chủ -Cho bạn mượn và dặn bạn cẩn thận.-Xách giúp bạn
-Cho bạn mượn để tô màu
-Khuyên các bạn đối xử tốt với bạn bè.-Giúp bạn, rủ các bạn đến thăm
-HS nhắc lại
Trang 7Khoõng neõn phaõn bieọt ủoỏi xửỷ vụựi caực baùn
khuyeỏt taọt, ngheứo ẹoự chớnh la ứquyeàn
khoõng phaõn bieọt ủoỏi xửỷ vụựi treỷ em
C.Cuỷng coỏ , dặn dò:
-Tuyeõn dửụng moọt soỏ em bieỏt giuựp ủụừ baùn -Ghi nhụự vaứ thửùc hieọn toỏt nhửừng ủieàu ủaừ hoùc Ti ế t 2 Luyện toỏn Luyện tập dạng 14 - 8 I Mục tiờu : -Bieỏt thửùc hieọn pheựp trửứ coự nhụự daùng 14-8 , - Bieỏt giaỷi baứi toaựn coự moọt pheựp trửứ daùng 14 - 8 II Cỏc ho t ạ độ ng d y h c ạ ọ : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 Giới thiệu bài 2 Luyện tập a Yờu cầu học sinh làm bài tập ở VBT trang 64 HSKG làm thờm bài 4 nõng cao trang 65 b Thực hành chữa bài trước lớp Bài 1 Gọi 1 HS thực hiện trờn bảng Cho HS nhận xột mối quan hệ giữ cỏc phộp tớnh vừa thực hiện Gọi 2 HS thực hiện tiếp phần cũn lại GV chốt bài Bài 2 Gọi 2 HS lờn đặt tớnh và tớnh GV chốt bài Bài 3 Gọi 1HS lờn bảng giải.Đồng thời gọi 1 HSG giải bài 4b nõng cao - HS lắng nghe - HS làm bài - HS thực hiện, lớp nhận xột chốt bài đỳng: 8+6=14 6+8=14 14-8=6 14-6=8 - HS thực hiện HS làm, lớp nhận xột bổ sungm chốt bài đỳng: 14 14 14
8 6 7
6 8 7
14 14 14
9 5 4
5 9 10
HS thực hiện, lớp nhận xột, bổ sung Bài 3
Trang 8GV chốt bài
Bài 4
GV kiểm tra, chấm một số bài, nhận xột
chữa bài Đụng thời gọi 1 HS giải bài 4b
Bài 4a nõng cao14-9+7 14-8+9 14-7+8
i Mục tiêu
- Ôn luyện về làm tính trừ dạng 14 trừ đi một số
- Tiếp tục củng cố về tìm số hạng số bị trừ, và giải bài toán có văn
ii Hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Giới thiệu bài
2 Luyện tập
Hoạt động 1: làm vở bài tập
- HD HS làm ho n th nh các bài tậpà à
trong vở bài tập trang 64
GV yêu cầu nhắc lại cách tìm số hạng,
Trang 9Bài 1 GV ghi sẵn nội dung ở bảng
Yêu cầu HS lên bảng thực hiện, mỗi em
làm 1 phép tính
GV chốt bài đúng
Bài 2
Gv đọc đề
Gợi ý cách giải, yêu cầu HS làm bài
GV chốt bài
3 Cđng cè bµi
Nhận xét tiết học
Tuyên dương HS tiến bộ
HS thực hiện:
34 54 13
8 6 7
26 48 6
14 32 31
9 5 4
5 27 27
HS đọc lại đề bài
HS giải:
Bài giải
Số xe đạp cịn lại là:
34-8=26( xe) Đáp số: 26 xe đạp
Tiếng việt ( Luyện viết) B«ng hoa niỊm vui I.Mục tiêu :
- Giúp HS có kĩ năng đọc trôi chảy, phát âm đúng, biết nghỉ hơi những chỗ hợp lí
- Nghe viết chính xác một đoạn văn trong bài tập đọc đã học
II Các ho t ạ độ ng d y h c ạ ọ :
1 Giới thiệu bài
2 Ôn luyện
a, Luyện đọc: Đọc bài “B«ng hoa
niỊm vui ”
- GV theo dõi, giúp đỡ các em đọc
đúng Biết đánh vần nhẩm trong miệng
để đọc chính xác các tiếng, từ Sửa
những lỗi các em thường mắc phải
H Mới sáng sớm tinh mơ, Chi đã vào
vườn hoa để làm gì?
- HS đọc cá nhân từng đoạn, đọc trong nhóm, nhận xét, sửa lỗi cho nhau
-Tìm bông hoa cúc màu xanh đươc cả lớp gọi là bông hoa Niềm Vui Để đem vào bệnh viện cho bố, làm dịu cơn đau của bố
Trang 10H Khi biết vì sao Chi cần bông hoa, cô
giáo nói thế nào?
H Bố của Chi đã làm gì khi khỏi bệnh?
c, Viết bài:
- GV đọc đoạn cuối bài cho HS
nghe-viết vào vở, hướng dẫn cách trình bày,
nhắc nhở những từ hay viết sai
3 Chấm bài:
- GV chấm, nhận xét lỗi cho từng em
4 Củng cố- Dặn dị
Nhận xét tiết học
-Em hãy hái thêm 2 bông nữa…
-Đến trường cảm ơn cô giáo và tặngnhà trường khóm hoa cúc màu trắng
- HS chú ý viết bài vào vở
Thø tư ngµy 24 th¸ng 11 n¨m 2010
Cơ Hà dạy
Thứ năm ngày 25 tháng 11 năm 2010
Tiết 1 LuyƯn tõ vµ c©u
TỪ NGỮ VỀ CÔNG VIỆC GIA ĐÌNH
CÂU KIỂU AI LÀM GÌ?
I.Mục tiêu
- Nêu được một số từ ngữ chỉ công việc gia đình
- Tìm được bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai? Làm gi? ( BT 2) Biết chọncác từ cho sẵn để sắp xếp thành câu kiểu Ai là gì? (BT3) )
* HSKG: xếp được trên 3 câu theo yêu cầu của BT3
II.Đồ dùng dạy học
-Bảng phụ chép sãn bài tập 2; bảng nhĩm
III Các ho t ạ độ ng d y h c ạ ọ :
A.Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 3 em lên đặt câu theo mẫu :
+ Ai ?Con gì ?Cái gì?
-Nhận xét ghi điểm
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1
-Gọi HS nêu yêu cầu bài
- HS thực hiện viết trên bảmg
- HS lắng nghe
Trang 11-Chia lớp thành 4 nhóm, Yêu cầu HS
hoạt động theo nhóm, mỗi nhóm ghi các
việc làm của mình ở nhà trong 5 phút
-Yêu cầu các nhóm lên trình bày
-Giáo viên nhận xét từng nhóm
Bài 2 :
- Gọi HS lên đọc yêu cầu của bài
-Đưa bảng phụ yêu cầu HS gạch 1 gạch
trước bộ phận trả lời cho câu hỏi: ai?
Gạch 2 gạch trước bộ phận trả lời cho
câu hỏi : làm gì?
- GV chốt bài
Bài 3
-Gọi HS nêu yêu cầu bài
-Yêu cầu HS chọn xếp khoảng 2 câu
Riêng HSKG xếp 3 đến 4 câu
Gọi 3 em lên bảng ghép câu theo mẫu
ai làm gì ?
-Giáo viên nhận xét
C Củng cố dặn dò:
- GV cđng cè néi dung bµi häc
- HS nêu
- Các nhĩm thảo luận ghi kết quả vàobảng nhĩm
-Các nhóm lên trình bày
Ví dụ : quét nhà, trông em nấu cơm,dọn dẹp nhà cửa, tưới cây, cho gà ăn,rửa cốc…
-2 em đọc
- 3 em lên bảng làm
-H/s làm vào vở bài tập
- Lớp nhận xét chốt bài đúngChi đến tìm bông hoa cúc màu xanhCây xoà cành ôm cậu bé
Em làm ba bài tập toán
-2 em nêu -HS thực hiện
-3 em lên thực hiện
-Các em khác nhận xét + Em quÐt dọn nhà cửa + Chị em giặt quần áo + Linh rửa bát đĩa + Cậu bé xếp sách vë
Ti
ế t 2 Luy ệ n ti ế ng vi ệ t
LUYỆN TẬP:TỪ NGỮ VỀ CÔNG VIỆC GIA ĐÌNH.CÂU KIỂU AI LÀM GÌ? I.Mục tiêu
- Nhận biết các từ chỉ công việc gia đình của các em thường làm giúp cha mẹ
- Nhận biết bộ phận câu cĩ mơ hình bộ phận câu Ai-Làm gì? Biết chọn các từ chosẵn để sắp xếp thành câu kiểu Ai là gì?
II.Đồ dùng dạy học
Trang 12-Bảng phụ ghi sẵn bài tập 3
III Các ho t ạ độ ng d y h c ạ ọ :
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1
Gv đọc yêu cầu
GV gọi HS đọc lại yêu cầu bài
Yêu cầu HS thảo luận theo cặp, viết kết
quả vào vở
Gọi HS đọc kết quả
GV chốt bài
Bài 2.(Ghi sẵn ở bảng)
Gọi HS đọc nội dung bài
Yêu cầu HS tự làm vào vở
a quét nhà, quét sân, rửa ấm chén, cho gà
ăn, …
b dọn dẹp nhà cửa, gấp quần áo, lau bànghế, …
-HS đọc-HS tự làm bài
- 2 HS làm ở bảng, lớp nhận xét chốt bàiđúng:
Chi vào vườn hoa của trường
Chi cùng bố đến trường cảm ơn cơ giáo
-HS đọc-HS theo dõi
- 2 đội lên thi, lớp nhận xét, bình chọnnhĩm thắng, chốt câu đúng:
a Em gấp quần áo Em quét nhà Em dọnsách vở ở bàn học Em chuẩn bị bát đũa
và mâm để ăn cơm
b chị em giặt quần áo chị em rửa bátđũa
Tiết 3 To¸n
LUYỆN TẬP
Trang 13I Mục tiêu
- Thuộc bảng trừ14 trừ đi một số
- Thực hiện được phép trừ dạng 54 – 18
- Tìm số bị trừ hoặc tìm số hạng chưa biết
- Biết giải bài toán có một phép tính trừ dạng 54 - 18
Yêu cầu HS tự làm
-Nhận xét tuyên dương
Bài 2cột 1,3 Riêng HSKG làm cả bài
- :Yªu cÇuHS đọc đề bài
-Yêu cầu cả lớp làm bài Gọi HS lên
bảng làm
-Giáo viên nhận xét ,bổ sung
Bài 3 a Riêng HSKG làm cả bài
-Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS nêu lại cách tìm số hạng,
tìm số bị trừ
-Giáo viên sửa bài nhận xét
Bài 4 :
-Gọi HS đọc đề bài
- HS thực hiện, lớp nhận xét chữa bài
-3 em lên bảng làm
-C¶ lớp làm vào vở
-Nhận xét bài bạn
-HS nêu yêu cầu của bài-Nêu cách tìm số hạng, số bị trừ chưa biết-3 HS lên bảng làm,c¶ líp làm vào vở,nhận xét, sửa bài
x–24 =34 x+18=60 25+x=84 x=34+24 x = 60 -18 x=84–25
x =58 x = 42 x = 59
-2 em đọc
-HS trả lời
Trang 14H Bài toán cho biết gì ?
H Bài toán hỏi gì?
-Yêu cầu HS tự tóm tắt và giải
-Chấm 1 số bài và nhận xétø
C Củng cố dặn dò :
Nhận xét tiết học
- HSG viết lên bảng:
Tóm tắt
Ô tô và máy bay : 84 chiếc
Ô tô : 45 chiếcMáy bay : …? chiếc -1 em lên bảng giải bài, lớp làm vào vở
Bài giảiSố máy bay có là:
84 – 45 = 39 (chiếc)Đáp số: 39 chiếcNhận xét bài của bạn trên bảng
Ti
ế t 4 Mỹ thuật
Thầy Dũng dạy
Chiều thứ năm ngày 25 tháng 11 năm 2010
Tiết 1 Luyện tốn
LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:
- Thực hiện được phép trừ dạng 34-8; 54 – 18
- Tìm số bị trừ hoặc tìm số hạng chưa biết
- Biết giải bài toán có một phép tính trừ dạng 54 - 18
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn làm bài tập
a Yêu cầu HS làm bài tập ở VBT trang
66 HSKG làm thêm bài 3 VBT nâng cao
trang 69
GV giúp đỡ HS làm bài
b Chữa bài
Bài 1 Gọi HS yếu nêu kết quả nhẩm
GV chốt bài: Luyện dạng 14 trừ đi một
HS lắng nghe
HS làm bài
Lần lượt nêu kết quả nhẩm14-7=7 14-8=6 14-0=14 14-10=414-9=5 14-6=8 14-5=9 14-4=10
Trang 15Gọi 1 HS lờn bảng giải
GV chốt dạng toỏn: tỡm số hạng khi biết
Bài 3 nõng cao19+17+x=64 x-25=44-5 36+x = 64 x-25=39 x=64-36 x=39+25 x=28 x=64
HS giải
Bài giải
Số cõy cam trong vườn cú:
64-18= 46( cõy)Đỏp số: 46 cõy cam
Tiết 2 Luyện viết
III. Hoạt động dạy học
Hoùat ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoùat ủoọng cuỷa hoùc sinh
Trang 161 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn viết bài
-GV gắn chữ mẫu và yêu cầu HS nêu
cách viết chữ hoa L
- GV hướng dẫn HS viết vào bảng con
- GV nhận xét uốn nắn sai sót
-GV giúp HS hiểu nghĩa cụm từ
- GV hướng dẫn HS viết cụm từ :
Lá rụng về cội
- GV hướng dẫn HS viết câu ứng dụng
- GV viết mẫu lên bảng:
Lúa tốt vì phân; Lịng ngay dạ thẳng
-GV yêu cầu HS viết bảng con chữ:
Lá
-GV nhận xét sửa chữa sai sót
3 Hướng dẫn HS viết bài vào vở
-GV yêu cầu HS viết bài vào vở theo
đúng mẫu chữ và cỡ chữ quy định
- GV thu một số bài chấm nhận xét ,
sửa sai
4 Củng cè, dỈn dß
Nhận xét giờ học
HS lắng nghe
HS nêu cách viết : ĐB trên ĐK dọc số
1 viết nét cong trái giống như chữ C viếttiếp lượn đứng( lượn 2 đầu) nối liềnnhau ( tạo thành vịng to ở đầu chữ vàvịng nhỏ ở chân chữ), Điểm dừng bútnằm trên đường kẻ ngang số 2 và đườngdọc số 5 Chữ hoa L cĩ cao độ cao 5 li,
- HS viết chữ Lá vào bảng con
-HS viết bài vào vở
Tiết 3 Sinh hoạt đội sao