- Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập. Thực hành luyện viết:[r]
Trang 1TUẦN 27
Ngày soạn: 22/3/2019
Ngày giảng: Thứ hai ngày 25 tháng 3 năm 2019
CHIỀU:
TH TIẾNG VIỆT Tiết 1: ÔN BÀI VIẾT THƯ
I MỤC TIÊU: * Qua tiết học giúp học sinh:
- Kiến thức : Học sinh biết đọc được bài Viết thư Biết trả lời câu hỏi, tìm tiếng trong bài có vần an, at
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* GV: Nội dung các bài tập * HS: Vở luyện, bút, bảng, phấn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ
HỌC SINH
NỘI DUNG BÀI
A Bài cũ:(3')
- HS đọc bài: Trường em - Đọc bài :Trường em
- GV nhận xét, tuyên dương Bài (Trang 54,55)
Bài 1: Đọc: Viết thư
Mẹ hỏi tôm:
- Con làm gì đấy? Ăn cơm đi con
Tôm trả lời:
-Mẹ chờ con một lát Con đang viết thư cho bạn Bi
Mẹ ngạc nhiên:
-Nhưng con đã biết chữ đâu?
Bạn Bi cũng không biết đọc mẹ ạ
Bài 2Đánh dấu vào trước câu trả lời đúng:
a) Tôm đang làm gì?
B Dạy học bài mới: (32')
1 Giới thiệu bài:
2 Thực hành làm các bài tập:
- HS mở vở thực hành Tiếng Việt
và toán: Quan sát bài
- GV nêu yêu cầu từng bài
- GV giao bài tập cho từng loại đối
tượng
- HS khá, giỏi làm tất cả các bài
tập trong vở thực hành Tiếng Việt
và toán
- HS Trung bình làm được bài 1,3
- HS yếu nhìn đọc được bài 1
Trang 2Tôm viết thư cho Bi.
Tôm đọc thư của Bi
Tôm viết thư cho mẹ
b) Vì sao mẹ Tôm ngạc nhiên?
Vì Bi không biết chữ
Vì Bi không biết đọc
Vì Tôm không biết chữ
c) Tôm nói thế nào?
Bi biết đọc
Bi cũng không biết đọc
ọcTom vẽ cho Bi đọc
Bài 3: Tìm trong bài đọc và viết lại:
- Tiếng có vần
an:
- Tiếng có vần
at:
- GV cho HS làm việc cá nhân với
bài tập được giao
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
C Củng cố- dặn dò:(3')
- GV chữa bài
- GV nhận xét tiết học
- Dặn về học kỹ bài và xem trước
bài sau:
TH Toán Tiết 1: ÔN CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU: * Qua tiết học giúp học sinh:
- Củng cố về các số có hai chữ số: Nhận biết về số lượng Biết đọc, viết, đếmcác số Nhận biết được thứ tự các số, giải bài toán có phép cộng (Trang 58, 59) vở TH TV và toán theo từng đối tượng
- Giáo dục ý thức tự giác học bài và làm bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* GV: Nội dung các bài tập * HS : Vở bài tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
VÀ HỌC SINH
NỘI DUNG BÀI
A Kiểm tra bài cũ:(5')
- Gọi HS lên bảng làm, dưới
lớp làm bảng con Giáo viên
nhận xét
Trang 3B Dạy học bài mới:(32')
1 Giới thiệu bài:
Tính: 10cm + 20cm = 20 + 30 + 10 =
Bài (Trang 58, 59) Bài 1: Viết( theo mẫu):
Chụ c
Đơn vị
Viết số
Đọc số
67
Ba mươi tư
2 Thực hành giải các bài tập.
- GV hướng dẫn cho học sinh
làm các bài tập trong vở thực
hành tiếng việt và toán
- HS nêu số bài tập và yêu cầu
từng bài
- GV giao bài tập cho từng đối
tượng
- HS khá giỏi làm được tất cả
các bài tập từ 1, 2, 3, 4 trong
bài vở thực hành tiếng việt và
toán
-HS trung bình làm được các
bài tập1, 2
- HS yếu làm được bài tập 2.`
- HS làm việc cá nhân với bài
tập được giao
- HS làm xong chữa bài
III Củng cố - Dặn dò:(3')
- GV nhận xét giờ học, tuyên
dương những học sinh học
tốt.-Nhắc học sinh học kỹ bài và
xem trước bài
Bài 2: Đ úng ghi đ, sai ghi s
a)Bốn mươi lăm viết là 405 b) Bốn mươi lăm viết là 45 c) 61 gồm 6 và 1
d) 61 gồm 6 chục và 1 đơn vị
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
5 0
5 1
7 0
6 9
6 4 Bài 4:Nối ( theo mẫu):
Số gồm 7 chuc và 0 đơn vị
Số gồm 6 chuc và 4đơn vị
Số gồm 4 chuc và 6 đơn vị
Số gồm 7 chuc và 3 đơn vị Bài 4: Bài giải
Trang 4Đổi: 4 chục = 40
Số bát mẹ mua tất cả là: 40 + 5 = 45 (bát) Đáp số: 45 bát
Ngày soạn: 23/3/2019
Ngày giảng: Thứ ba ngày 26 tháng 3 năm 2019
CHIỀU
TH TIẾNG VIỆT Tiết 2: ÔN VẦN - TIẾNG CÓ VẦN AN, AT
I MỤC TIÊU
-HS biết điền vần, tiếng có vần an hoặc at
- Điềnchữ g hoặc gh.
-Viết: Hạnh rửa tách chén cỡ chữ nhỏ
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* GV: Nội dung các bài tập
* HS: Vở luyện, bút, bảng, phấn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC
SINH
NỘI DUNG BÀI
A Kiểm tra bài cũ:(5')
- Cho HS đọc bài Viết thư - Đọc bài viết thư
- GV nhận xét
B Dạy học bài mới:(32')
1 Giới thiệu bài:
2 Thực hành làm các bài tập:
- HS mở vở thực hành Tiếng Việt và toán:
Quan sát bài
- GV nêu yêu cầu từng bài
- GV giao bài tập cho từng loại đối tượng
Bài (Trang 48, 49) Bài 1 Điền vần: an hoặc at
Con ngan(vịt xiêm), con gián, cái bát(chén), hoa ngọc lan, cây đàn, ca
sĩ hát
Bài 2: Điền chữ g hoặc gh
Trang 5- HS khá, giỏi làm tất cả các bài tập trong
vở thực hành Tiếng Việt và toán
- HS Trung bình làm được bài 1 và bài 3
- HS yếu nhìn viết được bài 1 và viết bài 3
-GVcho HS làm việc cá nhân với btập được
giao
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
- HS làm xong chữa bài
III Củng cố- dặn dò:(5')
- GV chữa bài.- GV nhận xét tiết học
- Dặn về học kỹ bài và xem trước bài
Cái gối, quả gấc, cua ghẹ
Bài 3:Viết:
Hạnh rửa tách chén
Lụa cho ngựa ăn
TH TOÁN Tiết 2: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ.
I MỤC TIÊU: * Qua tiết học giúp học sinh:
- Củng cố về biết cấu tạo số, biết cộng trừ số tròn chục, biết so sánh số có hai chữ số, biết khoanh vào số lớn nhât, bé nhất, biết ghép số
- Củng cố về viết số, nối, viết các số theo thứ tự, làm được các bài tập 1, 2, 3, 4, 5 trong bài (Trang 60) vở thực hành tiếng việt và toán theo từng đối tượng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* GV: Nội dung các bài tập * HS : Vở bài tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm, lớp làm bảng
con
- GV nhận xét
Viết các số từ 50 đến 60
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1')
2 Thực hành giải các bài tập.(33')
- GV hướng dẫn cho HS làm các bài
tập
Bài tập (Trang 60)
Trang 6Bài 1: a)Viết (theo mẫu:
Số 84 gồm 8 chục và 4 đơn vị
Số 92 gồm 9chục và 2 đơn vị
Số 77 gồm 7chục và 7 đơn vị
Số 80 gồm 8chục và 0 đơn vị
Bài 2: >, <, =
40 41 90 85 50 + 10 60
40 39 71 69 50 + 10 61
40 40 50 60 50 + 10 50 – 10
Bài 3: a) Khoanh vào số lớn nhất:
79 , 65 , 81, 80 b) Khoanh vào số bộ nhất:
80 , 72 , 90 , 69
Bài 4: Viết cỏc số 38, 19 , 40 , 41
a) Theo thứ tự từ bộ đến lớn: b) Theo thứ tự từ lớn đến bộ:
40, 13, 12, 9
Bài 5 Đố vui: Viết tiếp vào chỗ trống.
- HS nờu số bài tập và yờu cầu từng
bài
- GV giao bài tập cho từng đối tượng
- HS khỏ giỏi làm được tất cả cỏc bài
tập từ 1, 2, 3, 4 5trong bài vở thực
hành tiếng việt và toỏn
- HS TBỡnhlàm được cỏc bài tập1, 2,
3,
- HS yếu làm được bài tập 1,2
- HS làm việc cỏ nhõn với bài tập
được giao
- GV quan sỏt giỳp đỡ HS yếu
- HS làm xong chữa bài
C Củng cố - Dặn dũ:(3')
- GV nhận xột giờ học, tuyờn dương
những học sinh học tốt
- Nhắc HS học kỹ bài và xem trước
bài
Ngày soạn: 25/3/2019
Ngày giảng: Thứ năm ngày 28 thỏng 3 năm 2019
CHIỀU:
HĐNGLL
Tổ chức cỏc trũ chơi dõn gian theo kế hoạch của liờn đội.
BD TOÁN
ễN TẬP SO SÁNH CÁC SỐ Cể HAI CHỮ SỐ
I MỤC TIấU
- Củng cố về đọc, so sánh các số có 2 chữ số, biết về số liền nhau của số một số, biết phân biệt tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
- Giỏo dục học sinh ý thức tự giỏc học bài và làm bài tập
II CHUẨN BỊ
Trang 7- GV: Bảng phụ ghi bài tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ(5')
- GV gọi 2 hs lên bảng làm bài tập
Cả lớp làm vào bảng con
- GV nhận xét, tuyên dương
2 Bài ôn (30')
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài ghi bảng
b Hướng dẫn luyện tập
*Bài 1: Viết số
- Bài tập yêu cầu gì?
- GV gọi em lên bảng làm bài
- GV nhận xét – sửa chữa
* Bài 2:
- GV cho 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi 2 em lên bảng làm – con lại
làm vào vở
- GV bao quát lớp giúp đỡ HS
- GV cùng HS nhận xét sữa chữa
* Bài 3:
- GV gọi 3 HS nêu yêu cầu bài tập
- Muốn điền đúng dấu vào chỗ chấm
ta cần làm gì?
- GV bao quát lớp giúp đỡ hs
- 2 HS lên bảng làm bài tập Cả lớp làm vào bảng con
24 > 34 57 > 56
- HS nghe và nối tiếp nhắc lại tựa bài
* Bài 1: Viết số
- 3 em lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở
a bốn mươi: 40 b bảy mươi tám: 7 hai mươi ba: Bốn mươi mốt:
năm mươi: tám mươi sáu:
* Bài 2:Viết (theo mẫu)
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con
Mẫu: Số liền sau của 70 là: 71
Số liền sau của 72 là:
Số liền sau của 96 là:
Số liền sau của 88 là:
Số liền sau của 59 là:
* Bài 3: Điền dấu <, >, = vào chổ chấm
- Ta cần so sánh các số với nhau
- 2 em lên bảng – còn lại làm vào vở
> a) 47 > 45 b, 43 34
< ? 81 82 32 33 = 98 93 98 89
65 56 47 45
Trang 8- GV cùng hs nhận xét sữa chữa.
* Bài 4:
- Bài tập 4 yêu cầu gì?
+ Số 87 gồm mấy chục và mấy đơn
vị?
- GV làm mẫu 1 bài
- GV gọi 3 em lên bảng làm bài
- GV bao quát lớp giúp đỡ HS
- GV cùng HS nhận xét sữa chữa
4 Củng cố dặn dò(5')
- Để biết được các số liền sau của 1
số ta dựa vào đâu?
- GV nhận xét tiết học và dặn hs về
xem lại bài
* Bài 4: Viết (theo mẫu)
a 89 gồm 8 chục và 9 đơn vị
87 = 80 + 9
- 3 em lên bảng làm bài– cả lớp làm vào vở
b 77 gồm chục và đơn vị
77 =
c 60 gồm chục và đơn vị
60 =
d 55 gồm chục và đơn vị
55 =
- Ta dựa vào thứ tự của dãy số từ 1 đến 99
- HS nghe
TH TIẾNG VIỆT tiết 3: ÔN ĐIỀN DẤU CÂU - KỂ CHUYỆN
I MỤC TIÊU:
* Qua tiết học giúp học sinh: -Biết điền vần an, at hoặc ăc.
- Củng cố về điền dấu chấm hoặc dấu hỏi vào ô trống Kể được chuyện “viết
thư”
- Làm bài tập theo từng đối tượng
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập
IIĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* GV: Nội dung các bài tập
* HS: Vở luyện, bút, bảng, phấn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
AKiểm tra bài cũ:(5')
- Cho HS điền vần: an hoặc at
Hoa mai, đám cháy
Con gián, hoa ngọc lan
Trang 9- GV nhận xét.
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:(1')
2 Thực hành làm các bài tập:(32')
- HS mở vở thực hành Tiếng Việt và
toán: Quan sát bài
- GV nêu yêu cầu từng bài
- GV giao bài tập cho từng loại đối
tượng
- HS có năng khiếu làm tất cả các bài
tập trong vở thực hành Tiếng Việt và
toán
- HS hoàn thành đọc được 2 câu bài 1
và bài 2
Bài uynh, uych (Trang 56, 57) Bài 1: Điền vần, tiếng có vần an, at, ac Tôm nhờ mẹ chờ một lát Tôm đang viết thư cho bạn Bi Mẹ ngạc nhiên vì tôm
không biết chữ, viết thư sao được Tôm
bảo: Bạn Bi cũng không biết đọc Bài 2: Điền dấu chấm (.) hoặc dấu chấm hỏi(?)vào
- HS chưa hoàn thành đọc được 1 câu
bài 1 và nhìn viết được bài tập 2
- GV cho HS làm việc cá nhân với bài
tập được giao
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
- HS làm xong chữa bài
III Củng cố- dặn dò:(3')
- GV chữa một số bài
- GV nhận xét tiết học
- Dặn về học kỹ bài và xem trước bài
sau:
a)Tôm viết thư cho Bi b) Vì sao mẹ Tôm ngạc nhiên c) Tôm không biết chữ, viết thư cho Bi không biết đọc
Bài 3:
Phân vai (người dẫn chuyện, Tôm, mẹ Tôm) , kể lại chuyện “Viết thư”
Ngày soạn: 26/3/2019
Ngày giảng: Thứ sáu ngày 29 tháng 3 năm 2019
BD Tiếng Việt
LUYỆN VIẾT CHỮ CHUẨN VÀ ĐẸP
I MỤC TIÊU:
* Qua tiết học giúp học sinh:
- Học sinh biết tô chữ hoa A, Ă, Â
Trang 10- Củng cố về tô chữ hoa cỡ vừa và cỡ nhỏ
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* GV: Nội dung các bài tập
* HS: Vở bài tập, bút, bảng, phấn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH NỘI DUNG BÀI
A.Bài cũ: (5')
- HS đọc, viết: huých tay, trượt tuyết, mưa
xuân, sản xuất
- Đọc, viết: uân, uyên, mùa xuân,
du thuyền
- GV nhận xét
B Dạy học bài mới: (32')
1 Giới thiệu bài:
2 Thực hành luyện viết:
- HS mở vởluyện viết chữ: Quan sát bài
- GV nêu yêu cầu bài -Tô chữ hoa:A, Ă, Â cỡ vừa
- GVgọi học sinh đọc bài -Tô chữ hoa:A, Ă, Â cỡ nhỏ
- HS khá, giỏi tô đẹp tất cả các dòng bài 102
vở luyện viếtchữ đẹp và chuẩn
- HS Trung bình tô được 7 dòng bài:
-Học sinh đọc chữ hoa
-HS tô đúng độ cao, độ rộng, khoảng cách
giữa các tiếng chữ
- HS yếu tô được 5 dòng bài
- GV cho HS viết bài được giao
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
C Củng cố- dặn dò: (2')
- GV chữa một số bài - GV nhận xét tiết học
Trang 11- Dặn về học kỹ bài và xem trước bài sau.