1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 tuần 27 - 2 Buổi

26 232 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 327 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các số theo yêu cầu của bài tập.. Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài: Gọi học sinh đọc mẫu: Mẫu: Số liền sau số 80 là 81 Gọi học sinh nhắc lại cách t

Trang 1

TUẦN 27 - -

Ngày soạn: Ngày 12 tháng 3 năm 2011 Ngày giảng: Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011

Môn: Toán Bài: LUYỆN TẬPI.Mục tiêu:

1.Kiến thức:Biết đọc,viết,so sánh các số có hai chữ số ; biết tìm số liền saucủa một số ; biết

phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc, viết , so sánh các số có hai chữ số thành thạo

*Ghi chú: Làm bài tập1,2(a,b),3(cột a,b),4

II.Chuẩn bị: Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK.

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: 2 HS lên bảng làm BT 3 và 4.

Lớp làm bảng con: So sánh 87 và 78

55và55

2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con

các số theo yêu cầu của bài tập

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh đọc mẫu:

Mẫu: Số liền sau số 80 là 81

Gọi học sinh nhắc lại cách tìm số liền sau

của một số (trong phạm vi các số đã học)

Cho học sinh làm rồi chữa bài

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm và nêu kết quả

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh đọc và bài mẫu:

87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:

87 = 80 + 7Học sinh thực hiện rồi nêu kết quả

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài.

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò:

Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau

2 học sinh làm bài tập 3 và 4 trên bảng

87 > 78

55 = 55Học sinh nhắc tựa

Học sinh đọc và phân tích

87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:

87 = 80 + 7Làm bài vào vở

Nhắc lại tên bài học

Đọc lại các số từ 1 đến 99

Trang 2

Môn: Tập đọc BÀI: HOA NGỌC LANI.Mục tiêu:

1.Kiến thức:Đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ : hoa ngọc lan,dày,lấp ló, ngan ngát, khắp

vườn,… Bước đầu biết ngỉ hơi ở chỗ có dấu câu

-Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ

-Trả lời được câu hỏi 1, 2(SGK)

2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc trơn và trả lời câu hỏi trong bài Hoa ngọc lan thành thạo

3.Thái độ: Giáo dục HS biết yêu quý và chăm sóc các loại hoa

*Ghi chú: HS khá giỏi gọi được tên các loại hoa trong ảnh

II.Chuẩn bị: Tranh minh hoạ bài đọc SGK.

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Gọi HS đọc bài và trả lời các câu hỏi trong bài

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút tựa

bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

Đọc mẫu bài văn (giọng chậm rãi, nhẹ nhàng)

Tóm tắt nội dung bài:

Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho HS thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong

bài, GV gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu

Hoa lan: (an ≠ ang), lá dày: (lá: l ≠ n), lấp ló

Ngan ngát: (ngát: at ≠ ac), khắp: (ăp ≠ âp)

Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ

Các em hiểu như thế nào là lấp ló Ngan ngát.

Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Khi đọc hết câu ta phải làm gì?

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em tự

đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục với

các câu sau Sau đó giáo viên gọi 1 học sinh đầu

bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng lên đọc nối

tiếp các câu còn lại

Luyện đọc đoạn:,bài : (có 3 đoạn)

Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau, mỗi

lần xuống dòng là một đoạn

Đọc cả bài

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Trang 3

Luyện tập:

 Ôn các vần ăm, ăp

Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài có vần ăp ?

Bài tập 2: Nói câu có chứa tiếng vần ăm, ăp:

Giáo viên nhắc học sinh nói cho trọn câu để

người khác hiểu, tránh nói câu tối nghĩa

3.Củng cố tiết 1:

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

Tiết 2

.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Gọi 2 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm và trả lời các

câu hỏi:

1 Nụ hoa lan màu gì? (chọn ý đúng)

2 Hương hoa lan như thế nào?

Nhận xét học sinh trả lời

Gv đọc diễn cảm bài văn

Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn

Luyện nói: Gọi tên các loại hoa trong ảnh

Cho học sinh thảo luận theo cặp trao đổi nhanh

về tên các loại hoa trong ảnh

Cho học sinh thi kể tên đúng các loại hoa

4.Củng cố: Hỏi tên bài, nêu nội dung

5.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em yêu quý

các loại hoa, không bẻ cành hái hoa, giẫm đạp…

Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

1.Kiến thức:Tô được các chữ hoa:E, Ê, G

- Viết đúng các vần: ăm ăp, ươn, ương; các từ ngữ:chăm học khắp vườn, vườn hoa, ngát hương kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết1 (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

2.Kĩ năng: Rèn cho HS tô chữ hoa và viết các vần ,từ ngữ thành thạo

3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.

Trang 4

*Ghi chú: HS khá giỏi viết đều nét dần,đúng khoảng cách và viết đủ số dòng ,số chữ quy

định trong vở tập viết 1 tập 2

II.Chuẩn bị: Phiếu ghi chữ mẫu

-Chữ hoa: E, Ê đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học

sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh

Gọi 2 em lên bảng viết các từ trong nội

dung bài viết tiết trước

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập

viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ,

tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học

trong các bài tập đọc

Hướng dẫn tô chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó

nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa

tô chữ trong khung chữ

Cho học sinh so sánh cách viết chữ E và Ê,

có gì giống và khác nhau

Chữ G có mấy nét ?

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực

hiện (đọc, quan sát, viết)

Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết

Viết bài ở nhà phần B, xem bài mới

Học sinh mang vở tập viết để trên bàn chogiáo viên kiểm tra

2 học sinh viết trên bảng các từ: gánh đỡ, sạchsẽ

Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học

Học sinh quan sát chữ hoa E, Ê,G trên bảngphụ và trong vở tập viết

Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữmẫu

Chữ Ê viết như chữ E có thêm nét mũ

Trang 5

Môn: Chính tả (tập chép) BÀI : NHÀ BÀ NGOẠII.Mục tiêu:

1.Kiến thức:Nhìn bảng chép lại đúng bài: Nhà bà ngoại: 27 chữ trong khoảng 10 – 15 phút

-Điền đúng vần ăm, ăp, chữ c,k vào chỗ trống, Làm được bài tập 2, 3

2.Kĩ năng: Rèn cho HS viết đúng chính tả, khoảng cách, cỡ chữ của bài Nhà bà ngoại 3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, sạch sẽ.

II.Chuẩn bị : Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3 III.Các hoạt động dạy học :

tiếng các em thường viết sai: ngoại, rộng

rai, loà xoà, hiên, khắp vườn

GV nhận xét chung

 Thực hành bài viết (chép chính tả)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách

trình bày văn bản

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng để viết

 Hướng dẫn học sinh sữa lỗi chính tả:

+ GV đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên

bảng để HS soát và sữa lỗi, HD các em gạch

chân những chữ viết sai, viết vào bên lề vở

+ GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến,

HD các em ghi lỗi ra lề vở phía trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn

cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

HS viết vào bảng con các tiếng hay viết sai

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáoviên

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáoviên

Điền vần ăm hoặc ăp

Điền chữ c hoặc kHọc sinh làm VBT Các em thi đua tiếp sức

Giải Năm nay, Thắm đã là học sinh lớp Một Thắm chăm học, biết tự tắm cho mình, biết sắp xếp sách vở ngăn nắp

Hát đồng ca

Chơi kéo co

Trang 6

Môn: Đạo đức BÀI : CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (Tiết 2)

I Mục tiêu: Nêu được khi nào cần nói lời cảm ơn, xin lỗi; Biết cảm ơn, xin lỗi trong các

tình huống phổ biến khi giao tiếp hằng ngày

- HS có thái độ: tôn trọng, chân thành khi giao tiếp Quý trọng những người biết nói lời cảm

ơn, xin lỗi

-GDKNS: KN giao tiếp/ứng xử với mọi người, biết cảm ơn và xin lỗi phù hợp trong từng tìnhhuống cụ thể

II Tài liệu và phương tiện: Phiếu học tập ghi sẵn các tình huống.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

- Chốt ý và giới thiệu bài, ghi tựa

* hoạt động 2: Thực hành với phiếu bài tập

và đóng vai

*Mục tiêu: hs biết lựa chọn cách ứng xử

phù hợp trong một số tình huống cụ thể

- Phát phiếu, giao nhiệm vụ cho Hs

-Yêu cầu các em thảo luận nhóm đôi và làm

vào phiếu, sau đó trình bày ý kiến => Nhận

xét, tổng kết

- Cho Hs thảo luận đóng vai về chủ đề

“Cảm ơn, xin lỗi” trong phiếu học tập (BT3)

Nêu yêu cầu, hướng dẫn Hs chọn vai diễn

KL : Mai vì sợ quá nên nghĩ ra cách nói dối,

đổ tội cho mèo Khi đó Chung cần khuyên

bé Mai “Khi có lỗi cần trung thực nhận lỗi

và nói lời xin lỗi”

Hoạt động 3: Làm BT6 tr.41

- Ghi bảng phụ, gọi Hs điền từ để sửa bài

sau khi gọi vài Hs đọc kết quả làm

3 Tổng kết, dặn dò:

- Dặn: Thực hiện nói lời cảm ơn khi được

quan tâm giúp đỡ Xin lỗi khi làm phiền

- Làm việc theo cặp

-Phát biểu về các tình huống trong phiếu

- Thảo luận phân vai

- Đóng vai -> lớp theo dõi, nhận xét

- Nêu yêu cầu và tự làm

- 1 em làm bảng phụ

- Đọc nội dung đã làm xongTLCH: CN

Trang 7

Môn: Luyện giải Toán Bài: LUYỆN SO SÁNH CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐI.Mục tiêu :

1.Kiến thức: Củng cố về so sánh các số có hai chữ số

2.Kĩ năng: Tìm được số liền trước , liền sau của một số

3.Thái độ: Giáo dục các em tính tích cực, tự giác trong học tập

II Chuẩn bị : Bảng phụ các viết bài tập 4

III Hoạt động dạy học

I.Bài cũ :

Viết số : támmươi , tám mươi mốt

Tám mươi hai , támmươi ba …

II.Bài mới :

a.Giới thiệu bài :

b.Luyện tập :

Bài 1: Viết số

Ba mươi ,mười ba ,mười hai ,hai mươi

Chín mươi sáu,chín mươi chín…

Cùng học sinh nhận xét ,chữa bài

Bài 2: Viết số liền sau

A,số liền sau của 32là…

Yêu cầu các em tự làm bài vào vở

Bài 3: Điền dấu <,> =

Yêu cầu học sinh nêu cách so sánh

Bài 4 : Viết theo mẫu

Số liền trướccủa 32 là số nào ?

Số liền trướccủa 48 là số nào ?

Yêu cầu học sinh nêu cách làm

Yêu cầu các em làm bài vào vở

c.Củngcố ,dặn dò :Nhận xét giờ học

Về nhà xem lại các bài tập đã làm

Tiết sau luyện tập

Cả lớp viết vào bảng con

2 em lên bảng làm cả lớp làm bảng con

Đọc yêu cầu của bài

Cả lớp làm bài vào vở đổi vở cho nhau kiểm tra bài

Đọc yêu cầu của bài Nhiều em nêu ,tự làm bài vào bảng con

Đọc yêu cầu của bàiQuan sát bài mẫu

cả lớp làm bài vào vở

2em đọc yêu cầu của bài

Ta lấy số đó trừ đi 1

Cả lớp làm bài vào vởLắng nghe

Trang 8

II Yêu cầu cần đđạt : Thực hiện được các BT GV đưa ra

III Đồ dùng dạy học: Mô hình bài tập biên soạn, vở HS

IV.Các hoạt động dạy học :

ban đầu Na có mấy nhãn vở?

Tóm tắt bài toán trên bảng

Có 6 số có hai chữ sốCác số đó là: 36, 63, 68 86, 38, 83

70 – 40 + 20 - 50 = 0

2 học sinh đọc đề toán

Giải

1 chục = 10Ban đầu Na có là:

10 +12 = 22(nhãn vở)Đáp số: 22 nhãn vở

Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà

Môn: Thủ công BÀI: CẮT DÁN HÌNH VUÔNG (Tiết 2)I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: -Giúp HS kẻ được hình vuông.

-Kẻ,cắt ,dán được hình vuông Có thể kẻ,cắt được hình vuông theo cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng, hình dán tương đối phẳng

2.Kĩ năng: Rèn cho HS kẻ, cắt, dán hình vuông thành thạo.

3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận

Trang 9

*Ghi chú: Với HS khéo tay: Kẻ và cắt, dán được hình vuông theo hai cách, đường cắt thẳng,

hình dán phẳng Có thể kẻ cắt được thêm hình vuông có kích thước khác

II.Chuẩn bị: Chuẩn bị tờ giấy màu hình vuông dán trên nền tờ giấy trắng có kẻ ô.

-Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán …

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yêu

cầu giáo viên dặn trong tiết trước

2.Bài mới: Giới thiệu bài, ghi tựa.

 Yêu cầu các em nhắc lại cách cắt dán hình

vuông Gọi học sinh nhắc lại 2 cách cắt hình

vuông có cạnh 7 ô đã học trong tiết trước

Học sinh thực hành kẻ, cắt và dán hình vuông

có cạnh 7 ô vào vở thủ công

Giáo viên theo dõi giúp đỡ những học sinh

yếu kém giúp các em hoàn thành sản phẩm

Chuẩn bị bài học sau: Mang theo bút chì,

thước kẻ, kéo, giấy màu có kẻ ô li, hồ dán…

Học sinh mang dụng cụ để trên bàn chogiáo viên kểm tra

Vài HS nêu lại

Học sinh nhắc lại cách cắt và dán hìnhvuông có cạnh 7 ô

Học sinh cắt và dán hình vuông cạnh 7 ô

Chuẩn bị tiết sau

Bài: LUYỆN VIẾT BÀI: HOA NGỌC LANI.Mục tiêu:

1.Kiến thức:-Học sinh nghe, viết đúng bài chính tả

Trang 10

III.Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ :Đọc bài Hoa ngọc lan

2.Bài mới:

a Giới thiệu bài :

b Hướng dẫn học sinh nghe viết :

-Đọc mẫu bài Hoa ngọc lan

-Yêu cầu các em đọc thầm tìm tiếng có

âm ,vần khó các em thường viết sai

-Giáo viên chốt lại xinh xinh , trắng ngần

Yêu cầu cả lớp viết bảng con

-Thực hành viết vào vở

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết

-Đọc cho học sinh viết bài vào vở (mỗi câu

đọc ba lần )

Đọc lại bài cho học sinh soát lại

Yêu cầu các em dò lại bài,ghi lỗi ra lề vở

Đọc yêu cầu của bài

Cả lớp làm bài vào vởĐọc lại các từ đã điền đúng

Thực hành ở nhà

Ngày soạn: Ngày 15 tháng 3 năm 2011 Ngày giảng: Thứ tư ngày 16 tháng 3 năm 2011

THỂ DỤC BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG– TRÒ CHƠI I.Mục tiêu: Ôn bài thể dục đã học Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động táccủa bài thể dục

theo nhịp hô; Biết cách tập hợp hàng dọc , dóng hàng , đứng nghiêm , nghỉ; Ôn trò chơi

“Tâng cầu” Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi một cách chủ động

II.Địa điểm – phương tiện: Sân trường, vệ sinh nơi tập, chuẩn bị còi, cầu, bảng con hoặc vợt

cho trò chơi

III Nội dung và phương pháp lên lớp:

I Phần mở đầu: Phổ biến nhiệm vụ và yêu

cầu bài học

+ Ôn bài thể dục đã học

+ Ôn trò chơi “Tâng cầu”

-Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên địa

Trang 11

hìng tự nhiên Sau đó, đi thường và hít thở

sâu

* Xoay các khớp cổ tay, chân, vai, đầu gối…

II.Phần cơ bản:

- Ôn bài thể dục đã học

Yêu cầu : thuộc tên gọi, thứ tự động tác, thực

hiện được ở mức tương đối chính xác

- Ôn tổng hợp : Tập hợp hàng dọc, điểm số;

đứng nghiêm, nghỉ; quay phải, quay trái

Yêu cầu : tập hợp nhanh, trật tự, quay đúng

hướng, không chen lấn , xô đẩy

* Trò chơi “Tâng cầu”

Yêu cầu : tham gia vào trò chơi một cách chủ

- Cả lớp thực hiện, GV hoặc cán sự điều khiển

- Từng tổ lên trình diễn, tổ trưởng điều khiển GV quan sát, sửa động tác sai của

- Hàng dọc

- 4 hàng ngang

- Về nhà tự ôn

Môn: Tập đọc BÀI: AI DẬY SỚMI.Mục tiêu:

1.Kiến thức:Đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ :dậy sớm, ra vườn , lên đồi, đất trời, chờ

đón,… Bước đầu biết ngỉ hơi ở cuối dòng thơ, khổ thơ

-Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết cảnh đẹp của dất trời; Trả lời được câu hỏi tìm hiểu bài; Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ

2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc trơn và trả lời câu hỏi trong bài Ai dậy sớm thành thạo

3.Thái độ: Giáo dục HS biết dậy sơm để thấy được cảnh đẹp buổi sáng

*Ghi chú: HS khá giỏi học thuộc lòng cả bài thơ

II.Chuẩn bị:Tranh minh hoạ bài đọc SGK Bộ chữ của GV và học sinh.

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Đọc bài Hoa ngọc lan

Gọi 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết bảng

con: xanh thẫm, lấp ló, trắng ngần, ngan ngát

GV nhận xét chung

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Học sinh viết bảng con và bảng lớp

Trang 12

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút tựa

bài ghi bảng

Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+Đọc mẫu bài văn Tóm tắt nội dung bài:

+Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho HS thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc

trong bài, GV gạch chân các từ các nhóm nêu

Dậy sớm: (d ≠ gi), ra vườn: (ươn ≠ ương)

Ngát hương: (at ≠ ac), lên đồi: (l ≠ n)

Đất trời: (tr ≠ ch)

Luyện đọc câu:

Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất Các em sau

tự đứng dậy đọc câu nối tiếp

Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:

Đọc nối tiếp từng khổ thơ

Thi đọc cả bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

Luyện tập:

Ôn vần ươn, ương:

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài có vần ươn,

Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Khi dậy sớm điều gì chờ đón em?

Ở ngoài vườn?

Trên cánh đồng ?

Trên đồi?

Giáo viên đọc lại bài thơ và gọi 2 HS đọc lại

Rèn học thuộc lòng bài thơ:

Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng câu và

xoá bảng dần đến khi học sinh thuộc bài thơ

Đất trời: Mặt đất và bầu trời

Học sinh nhắc lại

Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáo viên

Đọc nối tiếp nhiều em

2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ

Hoa ngát hương chờ đón em

Vừng đông đang chờ đón em

Cả đất trời đang chờ đón em

Học sinh thi đọc bài thơ

Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáo viên:

Trang 13

Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh

hoạ và nêu các câu hỏi gợi ý để học sinh nêu

các việc làm buổi sáng Yêu cầu học sinh kể

các việc làm khác trong tranh minh hoạ

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung

6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều

lần, xem bài mới

Tập dậy sớm, tập thể dục, học bài và chuẩn bị

bài đi học đúng giờ …

Buổi sáng bạn thường dậy lúc mấy giờ?

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành

Môn: Toán BÀI: BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100I.Mục tiêu:

1.Kiến thức:Nhận biết được 100 lf số liền sâu của 99; đọc, viết, lập được bảng các số từ 0

đến 100 ; biết được một ssó đặc điểm các số trong bảng

2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc, viết , đếm các số trong bảng từ 0 đến 100

cách: GV đọc cho HS viết số, giáo viên viết

số gọi HS đọc không theo thứ tự

Nhận xét KTBC cũ học sinh

2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.

*Giới thiệu bước đầu về số 100

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập 1

để tìm số liền sau của 97, 98, 99

Giới thiệu số liền sau 99 là 100

Hướng dẫn học sinh đọc và viết số 100

Giới thiệu số 100 không phải là số có 2 chữ

Số liền sau của 97 là 98

Số liền sau của 98 là 99

Số liền sau của 99 là 100Đọc: 100 đọc là một trămHọc sinh nhắc lại

Ngày đăng: 07/06/2015, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dán phẳng. Có thể kẻ cắt được thêm hình  vuông có kích thước khác. - Giáo án lớp 1 tuần 27 - 2 Buổi
Hình d án phẳng. Có thể kẻ cắt được thêm hình vuông có kích thước khác (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w