Sinh hoạt tập thể: ( Linh hoạt theo các nội dung) Dọn vệ sinh lớp học. Phần II[r]
Trang 1- Bên phải có mấy chấm tròn?
- Bên trái có mấy chấm tròn?
Trang 2Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: l, h, lê, hè
- Đọc được câu ứng dụng: ve ve ve, hè về
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Học sinh đọc và viết: ê, v, bê, ve
Trang 3B Bài mới: (30’)
1 Giới thiệu bài: Gv nêu.
2 Dạy chữ ghi âm: (15’)
Âm l:
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới
- Gọi hs so sánh âm l với âm b đã học?
- Cho hs ghép âm l vào bảng gài
b Phát âm và đánh vần tiếng:
- Gv phát âm mẫu: l
- Gọi hs đọc: l
- Gv viết bảng lê và đọc
- Nêu cách ghép tiếng lê ?
(Âm l trước âm ê sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: lê
- Cho hs đánh vần và đọc: lờ- ê- lê- lê
- Gọi hs đọc toàn phần: lờ- lờ- ê- lê- lê
Âm h:
(Gv hướng dẫn tương tự âm l.)
- So sánh chữ h với chữ l
( Giống nhau nét khuyết trên Khác nhau: h có nét
móc hai đầu, l có nét móc ngược)
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết chữ l, h, lê, hè
Trang 4- Cho hs viết bảng con - Gv quan sát sửa sai cho
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
* Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: ve ve ve, hè về
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: hè
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
Luyện viết: (9’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: l, h, lê, hè
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút
để viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv chữa một số bài - Nhận xét chữ viết, cách
trình bày
b Luyện nói: (7’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: le le
- Cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Trong tranh em thấy gì?
+ Hai con vật đang bơi trông giống con gì?
+ Loài vịt sống tự do ko có người chăn gọi là vịt
gì?
+ Trong tranh là con le le Con le le hình dáng
giống con vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có 1 vài nơi
Trang 5ở nước ta.
C Củng cố, dặn dò: (5’)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách
chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết đựơc: o, c, bò, cỏ
- Đọc đuợc câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ
2 Kĩ năng:
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: vó bè
3 Thái độ:
- Giáo dục HS yêu thích tiếng việt, tự tin trong giao tiếp
* Tích hợp BVMT: Cảnh đẹp của bờ sông, cần bảo vệ và yêu quý cảnh đẹp đó
Không vất rác xuống ao hồ, sông
II ĐỒ DÙNG
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Học sinh đọc và viết: l, h, lê, hè
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết
Trang 6- Đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
B Bài mới: (30’)
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm o:
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: o
- Gv giới thiệu: Chữ o gồm 1 nét cong kín
(Âm b trước âm o sau và thanh huyền trên âm o.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: bò
- Cho hs đánh vần và đọc: bờ- o- bo- huyền- bò
- Gọi hs đọc toàn phần: o- bờ- o- bo- huyền- bò-
Trang 7- Y/c đọc cá nhân, đồng thanh
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết chữ o, c, bò, cỏ
- Cho hs viếtbảng con -
Gv quan sát sửa sai cho hs yếu
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
* Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: bò bê có bó cỏ
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: bò, có, bó, cỏ
- Cho hs đọc toàn bài trong SGK
Luyện viết: (8’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: o, c, bò, cỏ
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút
để viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv chữa một số bài- Nhận xét chữ viết, cách
trình
b Luyện nói: (7’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: vó bè
+ Trong tranh em thấy những gì?
Trang 8+ Em còn biết những loại vó nào khác?
* Tích hợp BVMT: Con làm gì để bảo vệ cảnh đẹp
đó?
C Củng cố, dặn dò: (5’)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách
chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
A- Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gv đưa các nhóm đồ vật, yêu cầu hs nêu số
Trang 92 Nhận biết quan hệ bé hơn:
- Gv gắn số ô tô lên bảng và hỏi:
+ Bên trái cô có mấy ô tô? Số nào chỉ số lượng ô
tô?
+ Bên phải cô có mấy ô tô? Số nào chỉ số lượng ô
tô?
+ Bên nào có số ô tô ít hơn?
- Kết luận: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô
(Tương tự gv đưa số hình tam giác và hỏi như
trên)
- Hướng dẫn hs so sánh 1 với 2:
+ Ta nói: 1 bé hơn 2
+ Ta viết: 1 < 2
- Giới thiệu dấu bé hơn và hướng dẫn hs viết
- Lu ý: Dấu < đầu nhọn chỉ vào số bé hơn
- Đưa một số ví dụ: 1 < 2 4 < 5
2 < 5 3 < 4
3 Thực hành:
a Bài 1: Viết dấu <:
- Giúp hs nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu hs viết dấu <
- Cho hs đổi bài kiểm tra
b Bài 2: Viết (theo mẫu): Bỏ
c Bài 3: Viết dấu < vào ô trống
- HS tự sáng 2 số rồi viết dấu vào ô trống
d Bài 4:
- Nêu thành trò chơi thi nối nhanh"
- Gv nêu cách chơi
- Cho hs nhắc lại cách chơi
- Tổ chức cho hs thi nối nhanh
- Hs lắng nghe
- 1 hs nhắc lại
- Hs đại diện 3 tổ thi nốinhanh
Trang 10- Gv nhận xét, tuyên dương hs nối nhanh và đúng.
C- Củng cố, dặn dò: (5’)
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà làm bài tập
HĐNGLL BÀI: TÌM HIỂU VỀ NHÀ TRƯỜNG VÀ NỘI QUY TRƯỜNG HỌC
I/ MỤC TIÊU:
- Học sinh được tham quan và nghe giới thiệu về các phòng học, phòng hội họp,phòng làm việc, phòng truyền thông… của nhà trường
- Học sinh hiểu và thực hiện tốt những điều cơ bản trong nội quy của nhà trường.
II/ Tài liệu - phương tiện:
- Bảng nội quy của nhà trường
III/ CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
Bước 1: Chuẩn bị:
GV giới thiệu cho học sinh: nơi phòng học của
các lớp, phòng thư viện, phòng hiệu trưởng,
phòng họp của các thầy cô và cán bộ trong
trường, phòng vệ sinh…
Bước 2: Tham quan tìm hiểu về nhà trường.
- Gv giới thiệu cho học sinh nắm tên trường,
ngày thành lập trường, số lớp học, số giáo viên
- Gv dẫn học sinh tham quan một vong trong
khuôn viên trường học nắm các phong…
Bước 3: Tìm hiểu về nội quy trường học.
Gv giới thiệu nội quy của nhà trường về giờ
giấc, đạo đức, học tập, ý thức kỉ luật…
Bước 4: Nhận xét đánh giá.
Hs nghe gv giới thiệu
Hs tham quan dưới sự dẫn dắt GVCN
HS thảo luận đưa ra ý kiến để thực hiện tốt các quy định đó
Ngày soạn: 22/9/2019
Ngày giảng: Thứ tư ngày 25 tháng 9 năm 2019
SÁNG
Toán Bài 11: LỚN HƠN DẤU >
Trang 11A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Yêu cầu hs điền dấu < vào ô trống:
Trang 12a Bài 1: Viết dấu >:
- Hướng dẫn hs viết 1 dòng dấu >
- Quan sát và nhận xét
b Bài 2: Viết (theo mẫu)
- Hướng dẫn hs làm theo mẫu: Quan sát
số hình vuông bên trái và số hình vuông
bên phải So sánh và điền dấu >: 4 > 3
- Cho hs làm bài
- Gọi hs đọc kết quả
- Hướng dẫn hs nhận xét, bổ sung
d Bài 3: Viết dấu > vào ô trống:
- Yêu cầu hs so sánh từng cặp số rồi
- Chữa bài và nhận xét giờ học
- Dặn hs hoàn thành bài tập còn lại
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: ô, ơ, cô, cờ
Trang 13- Đọc được câu ứng dụng: bé có vở vẽ.
2 Kĩ năng:
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ
3 Thái độ:
- Giáo dục HS yêu thích tiếng việt, tự tin trong giao tiếp
* Tích hợp BVMT: Cảnh đẹp của bờ hồ, bảo vệ yêu quý cảnh đẹp đó.
II ĐỒ DÙNG
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm ô:
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: ô
- Gv giới thiệu: Chữ ô gồm chữ o và dấu mũ
- Nêu cách ghép tiếng cô?
(Âm c trước âm ô sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: cô
Trang 14- Cho hs đánh vần và đọc: cờ- ô- cô.
- Gọi hs đọc toàn phần: ô- cờ- ô- cô- cô
Âm ơ:
(Gv hướng dẫn tương tự âm ô.)
- So sánh chữ ô với chữ ơ
( Giống nhau: đều có chữ o Khác nhau: ô có dấu
mũ, o có râu ở bên phải)
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết chữ ô, ơ, cô, cờ
- Cho hs viết bảng con - Gv quan sát sửa sai cho hs tiếp
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
* Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: bé có vở vẽ
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: vở
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
Trang 15c Luyện viết: (8’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: ô, ơ, cô, cờ
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: bờ hồ
+ Trong tranh em thấy những gì?
+ Cảnh trong tranh vẽ về mùa nào? Tại sao em
biết?
+ Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào việc gì?
+ Chỗ em có hồ không? Bờ hồ dùng vào việc gì?
+Cảm giác của con NTn?
* BVMT: Con làm gì để bảo vệ cảnh đẹp đó?
C Củng cố, dặn dò: (5’)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách
chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
Trang 16- Hs biết đọc, viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần: ê, v, l, h, o, c,
- Tranh minh hoạ bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của gv
A- Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho hs viết: ô, ơ, cô, cờ
- Gọi hs đọc: bé có vở vẽ
- Gv nhận xét, tuyên dương
B- Bài mới: (30’)
1 Giới thiệu bài:
- Cho hs nêu các âm đã học trong tuần
- Cho hs đọc các chữ được ghép trong bảng ôn
- Cho hs đọc các từ đơn do các tiếng ở cột dọc
kết hợp với các dấu thanh ở dòng ngang
Trang 17- Gv sửa cho hs và giải thích 1 số từ.
d, Tập viết:
- Cho hs viết bảng: lò cò, vơ cỏ
- Gv nhậnxét, sửa sai cho hs
Tiết 2 (35’)
3 Luyện tập: (30’)
a Luyện đọc: (15’)
- Gọi hs đọc lại bài tiết 1
- Quan sát tranh nêu nội dung tranh
- Cho hs luyện đọc câu ứng dụng: bé vẽ cô, bé vẽ
- Gv tóm tắt câu chuyện và nêu ý nghĩa: Hổ là
con vật vô ơn đáng khinh bỉ
Trang 18Học vần Bài 12: i - a
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết đợc: i, a, bi, cá
- Đọc được câu ứng dụng: bé hà có vở ô li
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Học sinh đọc và viết: lò cò, vơ cỏ
- Đọc câu ứng dụng: bé vẽ cô, bé vẽ cờ
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
B Bài mới: (30’)
1 Giới thiệu bài: Gv nêu.
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm i:
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: i
- Gv giới thiệu: Chữ i gồm nét xiên phải và nét
móc ngược Phía trên có dấu chấm
Trang 19- Gọi hs đọc: i
- Gv viết bảng bi và đọc
- Nêu cách ghép tiếng bi
(Âm b truớc âm i sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: bi
- Cho hs đọc các tiếng, từ ứng dụng: bi, vi, li, ba,
va, la, bi ve, ba lô
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết chữ i, a, bi, cá
- Cho hs viếtbảng con - Gv quan sát sửa sai cho hs tiếp thu
- Cho HS luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
Trang 20- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: hà, li
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
c Luyện viết: (8’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: i, a, bi, cá
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút
để viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv chữa một số bài - Nhận xét chữ viết, cách
trình bày
b Luyện nói: (7’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: lá cờ
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách
chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
1 Kiến thức:
Trang 21- Củng cố những khái niệm ban đầu về bé hơn, lớn hơn; về sử dụng các dấu <, > vàcác từ "bé hơn", "lớn hơn" khi so sánh hai số.
2 Kĩ năng:
- Bước đầu giới thiệu quan hệ giữa bé hơn và lớn hơn khi so sánh hai số
3 Thái độ:
- GD: HS tính nhanh nhẹn trong học toán
II- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
- Gọi hs nêu yêu cầu của bài
- Gv hỏi cả lớp: Muốn điền dấu ta phải làm gì?
- Cho hs tự làm bài: 3 < 4 5 > 2 1 < 3
4 > 3 2 < 5 3 > 1
- Gọi hs đọc lại kết quả và nhận xét
b Bài 2: Viết (theo mẫu):
- Hướng dẫn hs làm bài mẫu: So sánh 4 con
thỏ với 3 củ cà rốt để điền dấu và nguợc lại: 4
> 3 và 3 < 4
- Tương tự bài mẫu cho hs làm hết bài
c Bài 3: Nối ô với số thích hợp:
- Tổ chức cho hs thi nối nhanh
Trang 22- Gv nhận xét và tổng kết cuộc thi.
C- Củng cố, dặn dò: (5)
- Gv chữa bài và nhận xét
- Dặn hs về nhà làm bài
SINH HOẠT TUẦN 3 - AN TOÀN GIAO THÔNG Phần I Nhận xét tuần qua: (13’)
I Mục tiêu
- HS nhận thấy được ưu điểm, tồn tại của bản thân trong tuần 3, có phương hướng phấn đấu trong tuần 4
- HS nắm được nhiệm vụ của bản thân trong tuần 3
II Chuẩn bị
GV, HS: Sổ ghi chép, theo dõi hoạt động của HS
III Hoạt động chủ yếu.
A Hát tập thể
B Đánh giá thực hiện nhiệm vụ tuần1.
1 Lớp phó học tập báo cáo tình hình học tập của lớp:
2 Lớp phó lao động báo cáo tình hình lao động - vệ sinh của lớp:
3 Lớp trưởng báo cáo tình hình hoạt động của lớp
4 Giáo viên chủ nhiệm đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ của lớp tuần 3.
Ưu điểm
* Nề nếp:
………
………
………
………
* Học tập: ………
………
………
………
* TD-LĐ-VS:
Trang 23………
………
Tồn tạị: ………
………
………
………
C Triển khai nhiệm vụ trọng tâm tuần 4. ………
………
………
………
………
………
D Sinh hoạt tập thể: (Linh hoạt theo các nội dung)
Dọn vệ sinh lớp học
Phần II Chuyên đề: An toàn giao thông: (20’)
BÀI 2: KHI QUA ĐƯỜNG PHẢI ĐI TRÊN VẠCH TRẮNG DÀNH CHO
NGƯỜI ĐI BỘ
1 MỤC TIÊU
- Hs nhận biêt các vạch trắng trên đường là lối đi dành cho người đi bộ trên đường
- Hs không chạy qua đường vấng đường một mình
2 CHUẨN BỊ
- Sách Pô - kê - mon và 2 túi xách.
3 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động1 : Nêu tình huống (8’)
- Gv kể cho Hs nghe câu chuyện trong
sách
- Thảo luận nhóm4 các câu hỏi :
Hoạt động của HS
- Hs lắng nghe
Trang 24+ Chuyện gì có thể xảy ra với bo?
+ Hành động của Bo là an toàn hay nguy
hiểm?
+ Nếu em ở đó em sẽ khuyên Bo điều
gì?
- Gv kết luận: muốn qua đường phải
nắm tay người lớn và đi trên vạch trắng
dành: cho người đi bộ
Hoạt động 2: Giới thiệu vạch trắng
dành cho người đi bộ (7’)
- Cho Hs quan sát tranh (t8)
- Em nhìn thấy vạch trắng nằm ở đâu ?
-Em nhìn thấy vạch trắng ở đâu?
+ Kết luận: Chỗ kẻ vạch trắng là nơi
dành cho người đi bộ
Hoạt động 3: Thực hành qua đường (5’)
- Hs thực hành sang đường trong lớp
+Kết luận: Khi sang đường cần nắm tay