- Giáo viên theo dõi nhận xét và bổ sung - Nhắc học sinh nên có thói quen tập thể dục buổi sáng và có ý thức giữ vệ sinh mũi họng.. *Hoạt động 23[r]
Trang 1A Tập đọc
1.Kiến thức:
-Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
2.Kĩ năng: Phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận llõi khi trót
cư xử không tốt với bạn ( trả lời được các câu hỏi trong SGK)
GV: - Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể
- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn cần hướng dẫn hS luyện đọc
HS: - SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5p )
- Gọi 2 HS đọc bài : Hai bàn tay em- nêu
những nét đáng yêu của đôi bàn tay
- Nhận xét, ghi điểm cho HS
3 Bài mới:( 35p )
a) Giới thiệu :
b) Luyện đọc:
- Giáo viên đọc toàn bài
- Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
- Đọc từng câu trước lớp
- Viết từ khó lên bảng (Cô- rét- ti, En- ri
-cô , Yêu cầu HS đọc).
- Gọi HS đọc tiếp nối nhau từng câu
- GV lắng nghe uốn nắn cho HS
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp 5 đoạn trong
bài Kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ
khó
- 2 HS lên bảng đọc bài và trả lờiyêu cầu của giáo viên
- HS lắng nghe
- Lớp theo dõi giáo viên đọc mẫu
- HS đọc từng câu nối tiếp cho đến
hết bài thể hiện đúng lời của từngnhân vật
- HS đọc từng đoạn trước lớp
- HS nối tiếp nhau đọc 5 đoạn trong
bài (một hoặc hai lượt)
- HS dựa vào chú giải trong SGK đểgiải nghĩa từ
- HS đọc từng đoạn trong nhóm,
Trang 2- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
đọc theo cặp
- Theo dõi hướng dẫn các nhóm đọc đúng
- Yêu cầu 3 nhóm nối tiếp đọc đồng thanh
các đoạn 1, 2, 3
- Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc đoạn 3, 4
TIẾT 2
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài : ( 15P )
*Yêu cầu học sinh đọc thầm và TLCH.
- Hai bạn nhỏ trong chuyện tên là gì?
- Vì sao hai bạn nhỏ lại giận nhau?
- Vì sao En ri cô hối hận muốn xin lỗi Cô
rét ti?
- Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao?
- Em đoán Cô rét ti nghĩ gì khi chủ động
làm lành với bạn?
- Bố đã trách mắng En ri cô như thế nào?
Lời trách của bố có đúng không? Theo em
mỗi bạn có điểm gì đáng khen?
d) Luyện đọc lại : ( 5P )KNS : Giao
tiếp
- Chọn để đọc mẫu đoạn 4&5
* Giáo viên chia ra mỗi nhóm 3 em
- Tổ chức thi hai nhóm đọc theo vai
- Giáo viên lắng nghe và sửa sai
- Giáo viên và học sinh bình chọn cá nhân
và nhóm đọc hay nhất
) Kể chuyện :( 15P )
1.Giáo viên nêu nhiệm vụ
2 Hướng dẫn kể từng đoạn theo tranh
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm mẫu trong sách
giáo khoa phân biệt nhân vật
- Yêu cầu học sinh kể cho nhau nghe
- Yêu cầu học sinh thi kể từng đoạn trước
từng cặp HS tập đọc
* Hai học sinh mỗi em đọc một
đoạn của bài tập đọc
* 3 nhóm nối tiếp đọc đồng thanh các đoạn
- Lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- Các nhóm tự phân vai (En ri cô ,
Cô rét ti và người bố)
- Học sinh đọc cá nhân và đọc theonhóm Bình xét cá nhân và nhómđọc hay
- Lắng nghe giáo viên nêu nhiệm vụcủa tiết học
- Quan sát lần lượt dựa vào 5 tranhminh họa của 5 đoạn truyện , nhẩm
kể chuyện
- Đọc thầm câu chuyện theo lời kểSGK
- Từng học sinh kể cho nhau nghe
- 5 học sinh nối tiếp nhau kể theo 5đoạn của câu chuyện
Lớp nhận xét lời kể của bạn
Trang 3* Qua câu chuyện em học được điều gì ?
- Nhắc lại yêu cầu của tiết kể chuyện
- GV nhận xét đánh giá tiết học
- Bạn bè phải biết nhường nhịn, yêuthương và luôn nghĩ tốt về nhau,can đảm nhận lỗi khi cư xử khôngtốt với bạn
_
TOÁN TIẾT 6: TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (CÓ NHỚ MỘT LẦN)
- Vận dụng được vào giải toán có lời văn (có một phép trừ)
BT : Bài 1( cột 1,2,3), Bài 2 ( cột 1,2,3 ), Bài 3
3.Thái độ:
- Có hứng thú học môn toán
II/ CHUẨN BỊ:
GV: bảng phụ - HS : VBT, bảng con
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
- Lớp theo dõi hướng dẫn về cáchtrừ có nhớ một lần
- Rút ra nhận xét phép trừ này khácvới phép trừ đã học là phép trừ cónhớ ở hàng chục
- Dựa vào ví dụ 1 đặt tính và tính
Trang 4- Gọi HS nêu bài tập 1
- Yêu cầu vận dụng trực tiếp cách tính như
- Gọi học sinh đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu 3 HS lên bảng làm
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào bảng con
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn
- GV nhận xét đánh giá
Bài 3: Sgk/T7
- GV gọi HS đọc bài toán
- Yêu cầu cả lớp cùng theo dõi và tìm cách
giải bài toán
- Yêu cầu 1 HS lên bảng tính
- Ở phép tính này khác với phéptính trên là trừ có nhớ sang hàngtrăm
- Một HS đọc yêu cầu bài 1
- Vận dụng cách tính qua 2 ví dụ đểthực hiện làm bàì
- HS nhận xét bài bạn
- HS nêu đề bài sách giáo khoa
- 3 em lên bảng đặt tính và tính :
- HS nhận xét bài bạn
+ Đọc bài tập trong sách giáo khoa
- 1 HS lên bảng giải, cả lớp giải bàivào bải vào bảng vở
- HS nhận xét bài bạn, chữa bài
- HS nêu cách tính _
Ngày soạn: T6/9/9/2017
Ngày giảng : Thứ ba, ngày 12 tháng 9 năm 2017
TOÁN TIẾT 7: LUYỆN TẬP
Trang 5- Vận dụng vào giải toán có lời văn ( có một phép cộng hoặc một phép trừ)
- Làm được bài tập 1, 2a, bài 3 ( cột 1,2,3) bài 4
3 Thái độ:
- Giáo dục tính tự lực trong học tập Tính chính xác của môn Toán
II/ CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ, kẻ bảng bài tập 3
- HS: Chuẩn bị bài trước khi tới lớp
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
- Nêu bài tập trong SGK
- Yêu cầu HS tự tính kết quả
- Yêu cầu lớp thực hiện vào bảng
- Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Lưu ý học sinh về phép trừ có nhớ
Bài 2:SGK/T8
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu và GV ghi
bảng
-Yêu cầu cả lớp thực hiện đặt tính và tính
- Gọi 2 em đại diện 2 nhóm lên bảng làm
mỗi em làm một cột
- Gọi học sinh khác nhận xét
+ Nhận xét chung về bài làm của học sinh
Bài 3 SGK/T8
- Treo bảng phụ đã kẻ sẵn như bài tập 3
- Yêu cầu nhìn vào bảng để nêu cách tìm
ra số cần điền
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vào vở
- Gọi một học sinh lên bảng tính
- 2 HS lên bảng sửa bài
224 409
- HS nhận xét bài bạn
- Đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau
- Một em nêu đề bài trong SGK
- Cả lớp làm vào vở bài tập
- Một học sinh lên bảng làm bài
Trang 6- Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 4 : SGK/T8
- Yêu cầu lớp nêu tóm tắt đặt đề bài toán
rồi giải vào vở
Tóm tắt
Ngày thứ nhất bán: 415 kg gạo
Ngày thứ hai bán : 325 kg gạo
Cả 2 ngày bán : … kg gạo?
- Yêu cầu một học sinh lên bảng giải
- Chấm vở 1 số em nhận xét chữa bài
- Vài học sinh nhắc lại nội dung bàihọc
_
CHÍNH TẢ ( NGHE – VIẾT) TIẾT 3: AI CÓ LỖI ? I/ MỤC TIÊU
- GV: Viết sẵn nội dung bài tập 3 bảng phụ
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:( 5p )
- Gọi 2 học sinh lên bảng, cả lớp viết vào
bảng con các từ ngữ HS thường hay viết
sai
- Nhận xét đánh giá
2 Bài mới: ( 30p )
a) Giới thiệu bài ( 1p )
b) Hướng dẫn nghe viết : 20p )
- Đọc mẫu bài lần 1 đoạn văn cần viết
- 2 em lên bảng, cả lớp viết bảng concác từ :
- Ngọt ngào - ngao ngán, đàng hoàng
- cái đàn, hạn hán- hạng nhất
- Lớp lắng nghe giáo viên giới thiệubài
Trang 7- Yêu cầu 2 hoặc 3 HS đọc lại
- Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung đoạn
văn cần viết:
+ Đoạn văn nói lên điều gì?
+ Tìm các tên riêng trong bài chính tả?
+Khi viết tên riêng ta viết như thế nào?
- Hướng dẫn học sinh viết tên riêng
- Yêu cầu HS lấy bảng con và viết các
tiếng khó Cô- rét- ti, khuỷu tay, vác củi,
can đảm …
- Yêu cầu HS xét
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Đọc cho HS viết vào vở
- Đọc lại để HS tự bắt lỗi và ghi số lỗi ra
- Yêu cầu chia lớp thành nhóm chơi tiếp
sức: mỗi nhóm tiếp nối nhau viết bảng
các từ chứa tiếng có vần uếch, uyu
- GV nhận xét đánh giá, tuyên dương
nhóm thắng cuộc
* Bài 3a
- Gọi 1HS đọc yêu cầu bài 3 a
- GV treo bảng phụ đã chép sẵn
- Gọi 2 HS lên làm trên bảng
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào VBT
- Giáo viên nhận xét chữa bài
3 Củng cố - Dặn dò:( 3p )
- GV nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà viết lại cho đúng những từ
đã viết sai
- Cả lớp theo dõi giáo viên đọc bài
- 2-3 học sinh đọc lại bài
- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dungbài
- Cả lớp nghe và viết bài vào vở
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Lớp chia thành nhóm
- Các nhóm thi đua tìm nhanh các từ
có vần: uêch/uyu như: nguyệchngoạc, rỗng tuyếch, bộc tuệch,khuếch trương, trống huếch trốnghoác, khuỷu tay, ngã khuỵu, khúckhuỷu …
- Đại diện nhóm đọc kết quả
- Cả lớp nhận xét
- Lớp thực hiện làm vào vở bài tập
- HS đọc yêu cầu bài
- 2 HS làm bài trên bảng phụ, cả lớplàm vào VBT
- Đổi chéo vở để KT
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
Trang 8TIẾT 3: VỆ SINH HÔ HẤP
- Giáo dục học sinh có ý thức giữ sạch mũi và họng
*GDBVMT: HS biết một số hđ của con người đã gây ô nhiễm bầu không khí, có
hai đối với cơ quan hô hấp ( HĐ 4 )
II/ CAC KỸ NANG SÔNG CẦN ĐƯỢC GIÁO DUC
- Kĩ năng tư duy phê phán: tư duy phân tích, phê phán những việc làm gây hại cho
cơ quan hô hấp ( HĐ1 )
- Kĩ năng làm chủ bản thân: khuyến khích sự tự tin, lòng tự trọng của bản thân khithực hiện những việc làm có ích cho CQHH ( HĐ2 )
- Kĩ năng giao tiếp: tự tin, giao tiếp hiệu quả để thuyết phục người thân không hútthuốc lá,thuốc lào ở nơi công cộng, nhất là nơi có trẻ em ( HĐ4 )
III/ CHUẨN BỊ
- GV: Sử dụng hình vẽ trong sgk trang 9
- HS: VBT
IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:( 5 p )
- Kiểm tra bài “Nên thở như thế nào“
- Thở không khí trong lành có lợi gì ?
- Thở không khí có khói bụi có hại gì?
* Bước 1: Làm việc theo nhóm
- Tổ chức cho học sinh thảo luận nhóm, các
nhóm quan sát hình 1, 2, 3 SGK trả lời câu
- 2 HS trả lời câu hỏi:
- Lớp theo dõi vài HS nhắc lại tựabài
- Tiến hành thực hiện chia nhóm,thảo luận và báo cáo kết quả
- Đại diện trả lời
- Thở sâu vào buổi sáng có lợi chosức khoẻ vì có không khí tronglành, ít khỏi bụi Cơ thể được vận
Trang 9- Giáo viên theo dõi nhận xét và bổ sung
- Nhắc học sinh nên có thói quen tập thể
dục buổi sáng và có ý thức giữ vệ sinh mũi
họng
*Hoạt động 2 KNS : Tư duy phê phán,
giao tiếp.
* Bước 1 : Làm việc theo cặp
- Làm việc với sách giáo khoa
- Yêu cầu từng cặp HS mở SGK quan sát
các hình ở trang 9, lần lượt người hỏi người
trả lời
- Bạn hãy chỉ vào hình và nói tên các việc
nên làm và không nên làm để bảo vệ và giữ
vệ sinh hô hấp ?
- Hướng dẫn học sinh giúp các em đặt thêm
câu hỏi
-Hình này vẽ gì? Việc làm của các bạn
trong hình có lợi hay có hại đối với đường
hô hấp ? Tại sao ?
*Bước 2 : Làm việc cả lớp:
- Gọi một số cặp HS lên hỏi đáp trước lớp
- Yêu cầu chỉ và phân tích một bức tranh
- Theo dõi sử chữa bổ sung và khen cặp nào
có câu hỏi sáng tạo
* Yêu cầu học sinh cả lớp liên hệ thực tế:
- Kể ra những việc nên làm và có thể làm
được để bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan hô
hấp?
- Nêu những việc làm để giữ cho bầu không
khí trong lành xung quanh nhà ở
- Xem trước bài mới
động để mạch máu lưu thông
- Ta cần lau sạch mũi và súc miệngbằng nước muối để giữ vệ sinh cơquan hô hấp
- Quan sát hình vẽ trang 9 nêu nộidung của bức tranh thông qua bứctranh nói cho nhau nghe về nhữngviệc nên và không nên làm đối với
cơ quan hô hấp
- Lên bảng chỉ và phân tích mộtbức tranh
- Lần lượt kể ra một số việc làmnhằm bảo vệ và giữ vệ sinh cơquan hô hấp và giữ cho bầu khôngkhí trong lành
- HS tự do phát biểu
- Học sinh nêu bài học SGK
- Về nhà áp dụng những điều đãhọc vào cuộc sống hàng ngày
Ngày soạn: T6/9/9/2017
Ngày giảng : Thứ tư, ngày13 tháng 9 năm 2017
TẬP ĐỌC TIẾT 6: CÔ GIÁO TÍ HON
I/ MỤC TIÊU
Trang 101.Kiến thức:
- Đọc trơn từng đoạn, cả bài
- Biết ngắt, nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
2.Kĩ năng:
- Nghĩa của một số từ mới: khoan thai, khúc khích, tỉnh khô, trâm bầu, núng nính
- Nội dung: Tả trò chơi lớp học rấtngộ nghĩnh của bốn chị em Bé Qua đó, bộc lộ
tình cảm yêu quý cô giáovà mơ ước trở thành cô giáo của Bé.( trả lời được các câuhỏi trong SGK)
3 Thái độ:
- Giáo dục HS có thái độ tốt trong học tập
II/ CHUẨN BỊ:
- Tranh minh hoạ trong sgk, bảng phụ
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:( 5p )
- Gọi 3 học sinh lên đọc bài bài Ai có lỗi
- GV nhận xét đánh giá
2 Bài mới ( 30 p )
a) Giới thiệu bài:( 1 p )
- Giới thiệu tranh minh họa
b) Luyện đọc :( 8p )
a/ Đọc mẫu :- Đọc toàn bài
- Hướng dẫn HS nối tiếp đọc từng câu
- Giải nghĩa các từ: khoan thai, khúc khích,
tỉnh khô, trâm bầu, núng nính (SGK).
- Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm
c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài ( 10 p )
- Yêu cầu HS đọc thầm và trả lời câu hỏi:
- Truyện có những nhân vật nào?
- Các bạn nhỏ trong bài chơi trò chơi gì?
- 3 em lên bảng đọc bài và trả lờicâu hỏi
- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệubài
- Lớp theo dõi lắng nghe giáo viênđọc mẫu và quan sát tranh minhhọa
- HS đọc từng câu và từng đoạntrước lớp giải nghĩa các từ: khoanthai, khúc khích, tỉnh khô, trâm
Trang 11- Những cử chỉ nào của cô giáo Bé làm em
thích thú nhất?
- Tìm những hình ảnh ngộ nghĩnh đáng yêu
của đám ”học trò”?
- Giáo viên tổng kết nội dung bài
Bài văn tả trò chơi lớp học rất nghộ nghĩnh
của mấy chị em
d) Luyện đọc lại :( 7p )
- Yêu cầu 2 HS khá, giỏi đọc toàn bài
- Cho học sinh thi đọc diễn cảm đoạn 1
- Giáo viên nhận xét đánh giá
3 Củng cố - Dặn dò:( 5p )
- Liên hệ: Các em có thích chơi trò chơi lớp
học này không? Có thích trở thành cô giáo
không?
- GV nhận xét
- VN luyện đọc thêm và chuẩn bị bài sau:
Chiếc áo len
vai cô giáo, các em của bé đóng vaihọc trò
- Thích cử chỉ của Bé ra vẻ người lớn: kẹp tóc lại, thả ống quần xuống,lấy nón của má đội lên đầu
I/ MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Tìm được một vài từ ngữ về trẻ em theo yêu cầu của BT1
- Tìm được các bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Ai (cái gì, con gì) – là gì ? (BT2).
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:( 5p )
Trang 12- Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập
- Nhận xét phần kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu làm vào vở bài tập sau đó
trao đổi theo nhóm để hoàn chỉnh bài
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng
* Bài 2: - Yêu cầu 1 HS đọc thành
tiếng về yêu cầu bài tập 2
- Mời một em lên bảng làm mẫu bài
2a
- Mời 2 học sinh lên bảng gạch chân 1
gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi “Ai,
cái gì, con gì?”
- Gạch 2 gạch dưới bộ phận câu trả lới
câu hỏi “Là cái gì ?”
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập
- Giáo viên theo dõi nhận xét
- 3 HS lên bảng làm bài tập
- HS1 : - Làm lại bài tập 1
- HS 2: - làm bài tập 2
- HS 3: - Các sự vật được so sánh trongbai thơ là: Trăng tròn như cái đĩa
- Lắng nghe giáo viên giới thiệu bài
- 2 HS đọc yêu cầu bài tập 1
- Cả lớp đọc thầm bài tập
- Thực hành làm bài tập trao đổi trongnhóm rồi cử ra người tham gia chơi tiếpsức viết ra các từ ngữ chỉ về trẻ em,tính nết, tình cảm hoặc sự chăm sóc củangười lớn đối với trẻ em
- Lớp theo dõi nhận xét và chấm điểmthi đua
- Lớp đọc đồng thanh các từ dưới bảngsau đây
- Chỉ trẻ em - Thiếu nhi,thiếu niên,nhi đồng,trẻ con …
- Chỉ tínhnết trẻ em
- Ngoan ngoãn, lễ phép , ngâythơ, hiền lành …
- Tình cảmhoặc sựchăm sóccủa ngườilớn đối vớitrẻ em
- Thương yêu, yêu quý , quantâm, nâng đỡ, chăm sóc, nângniu, chăm chút
- 2 em đọc thành tiếng yêu cầu bài tập
2
- 1 HS làm mẫu câu a
- Cả lớp đọc thầm bài tập và làm bàivào vở
- 2 em lên bảng lên bảng sửa bài
Ai (cái gì, con gì)
Là gì
a/ Thiếu nhi là măng …nước b/ Chúng em là H S tiểu học