ỨNG DỤNG CỦA ĐỊNH LÝ VI-ÉT TRONG GIẢI MỘT SỐ DẠNG TOÁN.. Sau đây là một số ví dụ minh hoạ cho việc ứng dụng của định lý Vi-ét trong giải một số dạng toán... - Áp dụng hệ thức Viet- Khử t
Trang 1ỨNG DỤNG CỦA ĐỊNH LÝ VI-ÉT TRONG GIẢI MỘT SỐ DẠNG TOÁN.
Định lý Vi-ét:
Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
thì:
1 2
1 2
b
a c
x x
a
+ = −
* Hệ quả: (trường hợp đặc biệt)
a) Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a + b + c = 0 thì phương
trình có một nghiệm là: x1 = 1 còn nghiệm kia là: x2 = c
a
b) Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a - b + c = 0 thì phương
trình có một nghiệm là: x1 = - 1 còn nghiệm kia là: x2 = c
a
−
* Nếu có hai số u và v thoả mãn điều kiện:
u v S
u v P
+ =
thì u, v là hai nghiệm của phương trình: x2 – Sx + P = 0
Điều kiện để có hai số u, v là: S2 – 4P ≥ 0
Sau đây là một số ví dụ minh hoạ cho việc ứng dụng của định lý Vi-ét trong giải một số dạng toán
Dạng 1: Tính giá trị các biểu thức nghiệm
BT1: Cho phương trình x2 −6x− =7 0 (1)
Không giải phương trình, hãy tính giá trị biểu thức: 2 2
1 2
1 2
1 2
x +x ;
5 5
1 2
1 2
x +x
Hướng dẫn:
Có a c= − <7 0 nên phương trình (1) luôn có 2 nghiệm
Theo Hệ thức Vi-ét ta có: 1 2
1 2
6
x x
+ =
Suy ra: +) 2 2
1 2 50
1 2 16806
Trang 2+) x13 + =x23 342 +) x17 +x27 =823542 +) 4 4
1 2 2402
* Chú ý ta có thể mở rộng bài toán trên với yêu cầu: Tính giá trị của biểu thức:
1n 2n; 1 1n 2n ; 2 1n 2n
S = x +x S + =x + +x + S + =x + +x +
Bằng cách áp dụng kết quả của bài toán sau:
Cho phương trình bậc 2: ax + bx + c 0 (a 0)2 = ≠ có 2 nghiệm là x x 1, 2
Chứng minh rằng: với 1n 2n
n
S =x +x thì a S n+2 +b S n+1+c S n =0 HD:
Do x x là nghiệm của phương trình nên ta có: 1, 2
1n 2n 1n 2n 1n 2n 0
Hay: aSn+2 +bS n+1+cS n =0
Áp dụng vào bài toán trên, phương trình: x2 −6x− =7 0 có hai nghiệm
1, 2
x x
+) S1 = + =x1 x2 6 +)S2 =x12 +x22 =50
3 1 2 6 2 7 1 342
+) S4 =x14+x24 =6S3+7S2 =2402
5 1 2 6 4 7 3 16806
+) S6 =x16 +x26 =6S5 +7S4 =117650
7 1 2 6 6 7 5 823542
BT2: Tính
HD:
Đặt: 1 1 5
2
x = − + ;
2
2
Ta có: 1 2
1 2
1
x x
+ = −
⇒ x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 x2 + − =x 1 0
⇒ Sn+2 +S n+1+S n =0
Có S1 = −1;S2 =3;S3 = −4;S4 =7;S5 = −11;S6 =18
Vậy A = 18
BT3 (HSG QN 2001-2002):
Gọi a, b là hai nghiệm của phương trình 30x2 −3x=2002
Trang 3Hãy rút gọn biểu thức: ( 2002 2002) ( 2001 2001)
2000 2000
S
=
+
HD:
Phương trình đã cho có: ∆ = +9 4.30.2002 0> nên phương trình có hai nghiệm x1 =a x; 2 =b
S =a +b S + =a + +b + S + =a + +b +
Ta có: 30Sn+2 −3S n+1−2002S n =0
⇒30Sn+2 −3S n+1=2002S n
2002
S
+ − +
Vậy S = 2002
Dạng 2: Tìm m để phương trình có 2 nghiệm thỏa mãn một điều kiện cho trước.
* PP giải: - Tìm ĐK để PT ax2+bx c+ =0có nghiệm x x : 1, 2 a≠ ∆ ≥0; 0
- Kết hợp hệ thức Viet với ĐK cho trước để xác định tham số m
- Kiểm tra lại m có thỏa mãn ĐK có nghiệm không rồi kết luận
* Một số bài tập
BT1: Cho PT: x2 −2(m−2) x+(m2 +2m− =3) 0
Tìm các giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm x x thỏa mãn: 1, 2
1 2
1 2
5
+
HD:
Ta phải có: 1 2
1 2
1 2
7
4
5
m
m
BT2: Cho phương trình: x2 −2(m−2) x m− 2 +3m− =4 0
Tìm m để tỉ số giữa 2 nghiệm của phương trình có giá trị tuyệt đối bằng 2
HD: Có:
2
a c= −m + m− = −m− − <
với m∀
⇒phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt trái dấu
Tỷ số giữa hai nghiệm của phương trình có giá trị tuyệt đối bằng 2 mà hai nghiệm trái dấu nên: x1= −2x2 hoặc x2 = −2x1
1 2 2 2 2 1 0 1 2 2 1 2 0
x + x x + x = ⇔ x x + x +x = (*)
Theo Hệ thức Viét ta có: 1 2 2
1 2
2
+ = −
Trang 4Thay vào (*) ta được:
4
m
m
=
BT3: Cho phương trình ẩn x: x2 + + =x m 0
Xác định m để PT có 2 nghiệm phân biệt đều lớn m
HD:
Cách 1: PT có 2 nghiệm phân biệt x x 1, 2 ⇔ 1 4 0 1
4
∆ = − > ⇔ < (*)
Theo Hệ thức Viét ta có: 1 2
1 2
1
+ = −
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt x x đều lớn m 1, 2 ⇔ 1
2
>
>
0
− > − + − > + − >
2
1
2 0
0
2
m m
m m
m m m
m
< −
− − >
+ + >
(**)
Từ (*) và (**) ta được giá trị m cần tìm là: m < -2
Cách 2:
Đặt x – m = t ⇔x = t + m
PT đã cho trở thành:
t m+ + +t m + = ⇔ +m t m+ t m+ + m= (1) Phương trình đã cho có hai nghiệm lớn hơn m
⇔ phương trình ẩn t (1) có 2 nghiệm dương phân biệt
0
0
P
∆ >
⇔ > ⇔ ⇔ > −
>
Cách 3: Tính x x theo m; giải bất phương trình ẩn m.1, 2
BT4: Cho PT: x2 +(2m−3) x m+ 2 −3m=0
Xác định m để PT có 2 nghiệm x x thỏa mãn: 1, 2 1< < <x1 x2 6
HD:
Có ∆ = >9 0 ⇒ PT luôn có 2 nghiệm phân biệt: x1= −m 3;x2 =m
Với mọi m ta có: m – 3 < m hay x1<x2
Do 1< < <x1 x2 6 ⇒1< − < < ⇔ < <m 3 m 6 4 m 6
Dạng 3: Tìm hệ thức liên hệ giữa 2 nghiệm x x không phụ thuộc vào hệ số1, 2
* PP giải - Tìm ĐK để PT ax2 +bx c+ =0có nghiệm x x : 1, 2 a≠ ∆ ≥0; 0
Trang 5- Áp dụng hệ thức Viet
- Khử tham số m từ hệ trên, ta suy ra hệ thức cần tìm.
* Một số bài tập
BT1: Cho PT: x2 +2(m+3) x+4m− =1 0 (1)
Tìm 1 hệ thức liên hệ giữa 2 nghiệm x x không phụ thuộc vào m1, 2 HD
∆ = + − − = = + + > với mọi m
Nên PT (1) luôn có 2 nghiệm x x với mọi m1, 2
Theo Hệ thức Viét ta có:
Trừ từng vế hai đẳng thức ta được: 2( x1+x2) −x x1 2 =13
BT2: Cho PT: x2−(m+2) (x+ 2m− =1) 0 có các nghiệm x x1, 2
Lập một hệ thức giữa x x độc lập với m1, 2
HD
Khử m từ 1 2
1 2
2
+ = +
ta được x x1 2 =2( x1+ − −x2 2) 1
Do đó: 2( x1+x2) −x x1 2 =5 là hệ thức cần tìm
Dạng 4: Lập phương trình bậc 2 biết điều kiện của 2 nghiệm.
* PP giải - Tính tổng hai nghiệm S= +x1 x2và tích hai nghiệm P x x= 1 2
- Phương trình có hai nghiệm x x là 1, 2 X2 −SX + =P 0
* Một số bài tập
BT1: Cho PT x2 −2(m−1) x m− =0
a, CMR: Phương trình luôn có 2 nghiệm x x với mọi m1, 2
b, Với m≠0, lập phương trình ẩn y thỏa mãn:
1 1
2
2 2
1
1 1
x
x
= +
= +
HD
a, Có
2
∆ = − + = − ÷ + >
b, Ta có : 1 1 1 2
1 x x 1 1 m
1 2
2 2
1 x x 1 1 m
Tính:
Trang 6( ) ( )
2
1 2
1 2
1 2
1 2
2 1
m
y y
−
−
Vậy y y là 2 nghiệm của phương trình: 1, 2
BT2: Cho PT x2 −4x−(m2 +3m) =0 có hai nghiệm x x 1, 2
Lập pt bậc 2 ẩn y có 2 nghiệm y y1, 2 ( y1≠ ≠1, y2 ≠1)
thỏa mãn:
1 2 1 2
3
HD
- Có:
2
∆ = + + = + ÷ + >
- Theo Hệ thức Viét: 1 2 ( 2 )
1 2
4
+ =
- Theo bài ra:+)y1+ y2 = + =x1 x2 4
3
1(1 1) 2 1 2 3 1 1 1 2
1 2 1 2 3 1 1 2 1 2
1 2
3
y y
Vậy y y là 2 nghiệm của pt: 1, 2 y2−4y− =3 0
BT3: Cho m là số thực khác -1 Hãy lập một phương trình bậc hai có 2 nghiệm
1, 2
1
1
m
HD
Theo bài ra, ta có :
Trang 7( )
1 2 1 2
1 2 1 2
1
m
m
Biến đổi ta được
1 2
1 2
4 1 4
1
m m
x x
m
+ =
1; 2
x x
⇒ là nghiệm của PT : (m+1) x2 −4x+ − =4 m 0
Dạng 5: Xét dấu các nghiệm của PT bậc 2 và PT trùng phương
*PP giải
Cho PT ax2 + + =bx c 0 1( ) (a≠ 0) Để xét dấu các nghiệm số của PT ta dựa vào
dấu của ∆, S và P
- Phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu (x1 < < 0 x2) ⇔ <P 0.
- Phương trình (1) có hai nghiệm cùng dấu ⇔ ∆ ≥P>00
- Phương trình (1) có hai nghiệm cùng dương ( 1 2)
0
0
S
∆ ≥
< ≤ ⇔ >
>
.
- Phương trình (1) có hai nghiệm cùng âm ( 1 2 )
0
0
S
∆ ≥
≤ < ⇔ >
<
.
- Phương trình (1) có hai nghiệm x1 < < 0 x2và x1 <x2 0
0
P S
<
⇔ >
- Phương trình (1) có hai nghiệm x1 < < 0 x2và x1 =x2 0
0
P S
<
⇔ =
*Một số bài tập
BT1: Tìm các giá trị của m để PT sau có ít nhất một nghiệm không âm
x +mx+ m− = (1)
HD
Cách 1: Có 2 ( ) ( )2
∆ = − − = − ≥ với mọi m
PT (1) có nghiệm với mọi m
Theo hệ thức Viét, có 1 2
+ = −
Trang 8PT (1) có hai nghiệm (pb hoặc kép) đều âm 1 2
1 2
2
m
+ < − <
> − >
Vậy điều kiện để PT (1) có ít nhất một nghiệm âm là m≤ 2
Cách 2:
Phải có x1 ≥ ⇔ − ≥ ⇔ ≤ 0 2 m 0 m 2
Khai thác bài toán
Tìm giá trị của m để PT sau có nghiệm x4 +mx2 +(2m− = 4) 0 (2)
HD
Đặt 2
0
x = ≥t ĐK để PT (2) có nghiệm là PT 2 ( )
t +mt+ m− = có ít nhất một
nghiệm không âm
BT2: Cho PT 4 ( ) 2 ( )
x − m− x − m− = (1) Tìm m để PT (1) có:
a, 4 nghiệm pb
b, 3 nghiệm pb
c, 2 nghiệm pb
d, 1 nghiệm
e, vô nghiệm
HD
Đặt x2 = ≥t 0, ta có t2 − 2(m− 1) (t− m− = 3) 0 (2)
Có ∆ = ' (m+ 1) (m− 2) Theo hệ thức Viet, có 2( 1)
3
= −
a, PT(1) có 4 nghiệm pb ⇔PT (2) có 2 nghiệm phân biệt dương
' 0 0 0
P S
∆ >
⇔ >
>
b, PT(1) có 3 nghiệm pb ⇔PT (2) có 1 nghiệm dương và 1 nghiệm bằng 0
0
0
P
S
=
⇔ >
c, PT(1) có 2 nghiệm pb ⇔PT (2) có nghiệm kép dương ⇔ ∆ =S' 0>0
hoặc PT(2) có hai nghiệm trái dấu ⇔ <P 0
d, PT(1) có 1 nghiệm ⇔PT (2) có 1 nghiệm âm và 1 nghiệm bằng 0 0
0
P S
=
⇔ <
e, PT(1) vô nghiệm⇔PT (2) vô nghiệm ⇔ ∆ < ' 0
hoặc PT(2) có hai nghiệm (kép hoặc pb) âm
' 0 0 0
P S
∆ ≥
⇔ >
<
Dạng 6: Tìm GTLN & GTNN của các biểu thức nghiệm Chứng minh các bất đẳng thức nghiệm
BT1: Cho PT 2x2 +2(m+2)x m+ 2+4m− =4 0 (1)
Chứng minh khi (1) có hai nghiệm x1; x2 thì x1+ +x2 3x x1 2 ≤16
HD
Trang 9PT (1) có nghiệm khi
' m 2 2 m 4m 4 0 m 4m 12 0 6 m 2
Theo hệ thức Viet ta có:
( )
1 2
2
1 2
2
4 4
2
x x
=
Ta có
2 2
1 2 1 2
x + +x x x = m + m− = m+ −
Vì − ≤ ≤6 m 2 nên
BT2: Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình:2x2 + 2(m + 1)x + m2 + 4m + 3 = 0 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A =x1x2 - 2x1 - 2x2
HD
Để phương trình đã cho có nghiệm thì:
∆' = (m + 1)2 - 2(m2 + 4m + 3) = - (m + 1)(m + 5) ≥ 0 ⇒ - 5 ≤ m ≤ - 1 (*)
Khi đó theo hệ thức Viét ta có:
1 2
2
1 2
1
4 3
2
x x
+ = − −
Do đó: A = m2 +82m+7
Ta có: m2 + 8m + 7 = (m + 1)(m + 7) với điều kiện (*) thì: (m + 1)(m + 7) ≤ 0 Suy ra: A =
2
7 8
2
) 4 (
9 − m+ 2 ≤
2 9
Dấu bằng xảy ra khi (m + 4)2 = 0 hay m = - 4
Vậy A đạt giá trị lớn nhất là:
2
9
khi m = - 4, giá trị này thoả mãn điều kiện (*)
BT3: : (Đề tuyển sinh chuyên Hạ Long 1997 – 1998)
Cho phương trình x2 − 2(m+ 1)x m+ = 0 ( mlà tham số)
a) Chứng minh : Phương trình đã cho luôn luôn có nghiệm với mọi m
b) Trong trường hợp m > 0 và x x1 , 2 là các nghiệm của phương trình nói trên
hãy tìm GTLN của biểu thức
1 2
A
x x
=
Trang 10m
∆ = + + >
b) Theo kết quả phần a phương trình đã cho luôn có 2 nghiệm phân biệt
Theo hệ thức Viét ta có 1 2 ( )
1 2
Vì P = m > 0 nên x x2 , 2 ≠ 0 biểu thức A được xác định với mọi giá trị x x1, 2 tính theo m
.
A
Thay S và P vào biểu thức A ta được : A 4 m 1
m
Theo bất dẳng thức Cô Si vì m 1 : 2 m.1
( do m > 0 và
1 0
m > )
Vậy biểu thức A có GTNN là 8
Trong bất đẳng thức Cô Si dấu bằng xảy ra ⇔ m 1 m 1
m
= ⇔ = ±
Với m = 1 thoả mãn điều kiện m > 0
m = -1 không thoả mãn điều kiện m > 0
Vậy với m = 1 thì A có GTNN bằng 8
BT4 (HSG QN 2004-2005)
Gọi a là số thực sao cho PT x2 − 3ax a− = 0 có hai nghiệm pb x x1 ; 2 Tìm GTNN của biểu thức
2 2
a A
Hướng dẫn
Do PT x2 − 3ax a− = 0 có hai nghiệm pb x x1 ; 2 nên
( )
2
2
2
+ >
( )
2 2
2
3 3
+ >
Khi đó
Trang 112 2 2
A
A
+
+
Theo (1) thì 2
9a + 4a> 0 nên áp dụng BĐT Cosi, ta được A≥ 2
2
A= ⇔ a + a a= ⇔ =a −
Khi 1
2
a=−
thì 1 2
1 1;
2
x = − x =−
Vậy A đạt GTNN bằng 2 khi 1
2
a=−
; 1 2
1 1;
2
x = − x = −
Dạng 7: Giải PT, hệ PT bậc hai chứa hai ẩn
*PP giải
Đặt S = x + y ; P = x.y (S2 ≥4P) Sau khi tìm được S, P thì x, y là nghiệm của
PT X2 −SX + =P 0
* Một số bài tập
BT1: Giải phương trình: 5 . 5 6
Hướng dẫn:
ĐKXĐ: x ≠ - 1
Đặt:
5 1 5 1
x
u x
x x x
x
ν
−
=
= +
(*) ⇒
ν ν
+ = − + + −
⇒ u u.ν 65
ν
+ =
u, v là nghiệm của phương trình: x2 - 5x + 6 = 0
Giải PT ta được u = 3 thì v = 2 hoặc u = 2 thì v = 3
Nếu:
=
=
2
3
ν
u
thì (*) trở thành: x2 - 2x + 3 = 0
∆' = 1 – 3 = - 2 < 0
Phương trình vô nghiệm:
Nếu:
=
=
3
2
ν
u
thì (*) trở thành: x2 - 3x + 2 = 0 Suy ra: x1 = 1; x2 = 2 (TMĐK)
Vậy phương trình có hai nghiệm x1 = 1; x2 = 2
( )
4 2
x y
+ =
Trang 12Tìm m để hệ PT đã cho có hai cặp nghiệm (x y1; 1) (; x y thỏa 2; 2) x1≠x2 và
HD
Từ (2) ta có y = 4 – x Thay vào (1) ta được
x + −x +mx m+ − − − = ⇔x m x − x+ m+ =
Do hệ PT cần có hai nghiệm ( x y1; 1) (; x y với 2; 2) x1 ≠x2 nên (3) phải có hai
nghiệm phân biệt x x1 ; 2 tức là ' 0 16 2 3( 15) 0 7
3
∆ > ⇔ − + > ⇔ < −
Khi đó ta có
1 2
4
.
2
m
x x
+ =
4 4
= −
= −
Xét
( )
2
m
+
BT3 : Cho hệ PT 2 2 2 ( )
6
x y m
I
+ =
+ = −
Tìm GTNN của biểu thức A = xy + 2x + 2y trong đó (x ; y) là nghiệm của hệ (I) HD
Ta có
( )2
x y m
+ =
Hệ (I) có nghiệm khi S2 − 4P≥ ⇔ 0 m2 ≤ ⇔ − ≤ ≤ 4 2 m 2
A xy= + x y+ = +P S= m − + m= m+ −
Dấu bằng xảy ra khi m = -1 (TMĐK)
Vậy GTNN của A bằng -4 tại m = -1
Dạng 8: Định lý Vi-ét và các bài toán khác
BT1: Cho a, b là nghiệm của phương trình: x2 + px + 1 = 0 và b, c là nghiệm của phương trình x2 + qx + 2 = 0 Chứng minh: (b - a)(b - c) = pq - 6
HD: a,b là nghiệm của phương trình: x2 + px + 1 = 0
b,c là nghiệm của phương trình: x2 + qx + 2 = 0
Theo định lý viét ta có:
=
= +
1 a.b
p -b
a
và
=
= +
2 b.c
q -c b
Do đó: (b – a)(b – c) = b2 + ac - 3 (1)
Trang 13pq = (- p)(- q) = (a + b)(b + c) = b2 + ac + 3
Suy ra: pq - 6 = b2 + ac +3 – 6 = b2 + ac - 3 (2)
Từ (1) và (2) suy ra (b - a)(b - c) = pq - 6 (đpcm)
BT2: Giả sử a, b là hai số khác nhau Chứng minh rằng nếu PT
2 2 0 1 ; 2 2 0 2
có đúng một nghiệm chung thì các nghiệm số còn lại của (1) và (2) là nghiệm của PT x2 +2x ab+ =0 3( )
HD
Giả sử (1) có hai nghiệm pb 2
(2) có hai nghiệm pb x2 ≠ ⇒x0 x02 +ax0 +2b=0
(a b x) 0 2b 2a 0 (a b x) 0 2(a b)
Vì a b≠ ⇒ =x0 2 thế vào (1) ta có: 4 2+ a+2b= ⇒ = − −0 a b 2
Thay a vào (1), ta có 2 ( ) ( ) ( )
x − +b x+ b= ⇒ −x x b− = ⇒ =x x =b
Tương tự, ta có x2 =a
Do đó 1 2
1 2
+ = +
Theo Viet đảo ta có: x x là hai nghiệm của PT 1; 2
BÀI TẬP ĐỀ XUẤT
Bài 1: ( Đề tuyển sinh lớp 10 năm 2006 – 2007 )
Xét phương trình : x4 −2(m2+ +2) 5m2+ =3 0 (1) với m là tham số
1) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m phương trình (1) luôn có 4 nghiệm phân biệt
2) Gọi các nghiệm của phương trình (1) là x x x x1 , , , 2 3 4 Hãy tính theo m giá
trị của biểu thức M = 2 2 2 2
x + x + x + x
Bài 2: Cho phương trình x2- ax + a - 1 = 0 có 2 nghiệm x x1, 2
a) Không giải phương trình hãy tính giá trị biểu thức
M
x x x x
=
+
b) Tìm a để tổng các bình phương 2 nghiệm số đạt GTNN ?
Trang 14Bài 3: Tìm giá trị của m để các nghiệm x1, x2 của PT mx2 - 2(m - 2)x + (m - 3) =
0 thoả mãn điều kiện x12 +x22 =1
Bài 4: Cho phương trình: mx2 - 2(m + 1)x + (m - 4) = 0 (m là tham số)
a) Xác định m để các nghiệm x1; x2 của phương trình thoả mãn: x1 + 4x2 = 3
b) Tìm một hệ thức giữa x1; x2 mà không phụ thuộc vào m
Bài 5: Cho x1 =
2
1
3 + ; x2 =
3 1
1
+
Lập phương trình bậc hai có nghiệm là: x1; x2
Bài 6: Cho phương trình: x2 + 5x - 1 = 0 (1)
Không giải phương trình (1), hãy lập một phương trình bậc hai có các nghiệm là luỹ thừa bậc bốn của các nghiệm phương trình (1)
Bài 7: Tìm các hệ số p và q của phương trình: x2 + px + q = 0 sao cho hai
nghiệm x1; x2 của phương trình thoả mãn hệ:
=
−
=
−
35 x x
5 x x 3 2
3 1
2 1
Bài 8: Cho các số a,b,c thoả mãn điều kiện: a + b + c = - 2 (1); a2 + b2 +
c2 = 2 (2)
Chứng mình rằng mỗi số a, b, c đều thuộc đoạn − ; 0
3
4
khi biểu diễn trên trục số
Bài 9: Xác định m để hệ phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt:
3 2
m m
x y yx
Bài 10: Xác định m để hệ ( )
2 2
2 2
x
có đúng 2 nghiệm phân biệt
Bài 11: Giả sử x x là hai nghiệm của phương trình (ẩn x): 1, 2
Chứng minh rằng:
49 7