1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ứng dụng của Định lý viét

15 1,3K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 705,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ỨNG DỤNG CỦA ĐỊNH LÝ VI-ÉT TRONG GIẢI MỘT SỐ DẠNG TOÁN.. Sau đây là một số ví dụ minh hoạ cho việc ứng dụng của định lý Vi-ét trong giải một số dạng toán... - Áp dụng hệ thức Viet- Khử t

Trang 1

ỨNG DỤNG CỦA ĐỊNH LÝ VI-ÉT TRONG GIẢI MỘT SỐ DẠNG TOÁN.

Định lý Vi-ét:

Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)

thì:

1 2

1 2

b

a c

x x

a

 + = −





* Hệ quả: (trường hợp đặc biệt)

a) Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a + b + c = 0 thì phương

trình có một nghiệm là: x1 = 1 còn nghiệm kia là: x2 = c

a

b) Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a - b + c = 0 thì phương

trình có một nghiệm là: x1 = - 1 còn nghiệm kia là: x2 = c

a

* Nếu có hai số u và v thoả mãn điều kiện:

u v S

u v P

+ =

thì u, v là hai nghiệm của phương trình: x2 – Sx + P = 0

Điều kiện để có hai số u, v là: S2 – 4P ≥ 0

Sau đây là một số ví dụ minh hoạ cho việc ứng dụng của định lý Vi-ét trong giải một số dạng toán

Dạng 1: Tính giá trị các biểu thức nghiệm

BT1: Cho phương trình x2 −6x− =7 0 (1)

Không giải phương trình, hãy tính giá trị biểu thức: 2 2

1 2

1 2

1 2

x +x ;

5 5

1 2

1 2

x +x

Hướng dẫn:

a c= − <7 0 nên phương trình (1) luôn có 2 nghiệm

Theo Hệ thức Vi-ét ta có: 1 2

1 2

6

x x

+ =

Suy ra: +) 2 2

1 2 50

1 2 16806

Trang 2

+) x13 + =x23 342 +) x17 +x27 =823542 +) 4 4

1 2 2402

* Chú ý ta có thể mở rộng bài toán trên với yêu cầu: Tính giá trị của biểu thức:

1n 2n; 1 1n 2n ; 2 1n 2n

S = x +x S + =x + +x + S + =x + +x +

Bằng cách áp dụng kết quả của bài toán sau:

Cho phương trình bậc 2: ax + bx + c 0 (a 0)2 = ≠ có 2 nghiệm là x x 1, 2

Chứng minh rằng: với 1n 2n

n

S =x +x thì a S n+2 +b S n+1+c S n =0 HD:

Do x x là nghiệm của phương trình nên ta có: 1, 2

1n 2n 1n 2n 1n 2n 0

Hay: aSn+2 +bS n+1+cS n =0

Áp dụng vào bài toán trên, phương trình: x2 −6x− =7 0 có hai nghiệm

1, 2

x x

+) S1 = + =x1 x2 6 +)S2 =x12 +x22 =50

3 1 2 6 2 7 1 342

+) S4 =x14+x24 =6S3+7S2 =2402

5 1 2 6 4 7 3 16806

+) S6 =x16 +x26 =6S5 +7S4 =117650

7 1 2 6 6 7 5 823542

BT2: Tính

HD:

Đặt: 1 1 5

2

x = − + ;

2

2

Ta có: 1 2

1 2

1

x x

+ = −

x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 x2 + − =x 1 0

⇒ Sn+2 +S n+1+S n =0

S1 = −1;S2 =3;S3 = −4;S4 =7;S5 = −11;S6 =18

Vậy A = 18

BT3 (HSG QN 2001-2002):

Gọi a, b là hai nghiệm của phương trình 30x2 −3x=2002

Trang 3

Hãy rút gọn biểu thức: ( 2002 2002) ( 2001 2001)

2000 2000

S

=

+

HD:

Phương trình đã cho có: ∆ = +9 4.30.2002 0> nên phương trình có hai nghiệm x1 =a x; 2 =b

S =a +b S + =a + +b + S + =a + +b +

Ta có: 30Sn+2 −3S n+1−2002S n =0

⇒30Sn+2 −3S n+1=2002S n

2002

S

+ − +

Vậy S = 2002

Dạng 2: Tìm m để phương trình có 2 nghiệm thỏa mãn một điều kiện cho trước.

* PP giải: - Tìm ĐK để PT ax2+bx c+ =0có nghiệm x x : 1, 2 a≠ ∆ ≥0; 0

- Kết hợp hệ thức Viet với ĐK cho trước để xác định tham số m

- Kiểm tra lại m có thỏa mãn ĐK có nghiệm không rồi kết luận

* Một số bài tập

BT1: Cho PT: x2 −2(m−2) x+(m2 +2m− =3) 0

Tìm các giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm x x thỏa mãn: 1, 2

1 2

1 2

5

+

HD:

Ta phải có: 1 2

1 2

1 2

7

4

5

m

m



BT2: Cho phương trình: x2 −2(m−2) x m− 2 +3m− =4 0

Tìm m để tỉ số giữa 2 nghiệm của phương trình có giá trị tuyệt đối bằng 2

HD: Có:

2

a c= −m + m− = −m−  − <

  với m

⇒phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt trái dấu

Tỷ số giữa hai nghiệm của phương trình có giá trị tuyệt đối bằng 2 mà hai nghiệm trái dấu nên: x1= −2x2 hoặc x2 = −2x1

1 2 2 2 2 1 0 1 2 2 1 2 0

x + x x + x = ⇔ x x + x +x = (*)

Theo Hệ thức Viét ta có: 1 2 2

1 2

2

+ = −

Trang 4

Thay vào (*) ta được:

4

m

m

=

BT3: Cho phương trình ẩn x: x2 + + =x m 0

Xác định m để PT có 2 nghiệm phân biệt đều lớn m

HD:

Cách 1: PT có 2 nghiệm phân biệt x x 1, 2 ⇔ 1 4 0 1

4

∆ = − > ⇔ < (*)

Theo Hệ thức Viét ta có: 1 2

1 2

1

+ = −

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt x x đều lớn m 1, 2 ⇔ 1

2

>

 >

0

− >  − + − >  + − >

2

1

2 0

0

2

m m

m m

m m m

m

 < −

− − >

+ + >

(**)

Từ (*) và (**) ta được giá trị m cần tìm là: m < -2

Cách 2:

Đặt x – m = t ⇔x = t + m

PT đã cho trở thành:

t m+ + +t m + = ⇔ +m t m+ t m+ + m= (1) Phương trình đã cho có hai nghiệm lớn hơn m

⇔ phương trình ẩn t (1) có 2 nghiệm dương phân biệt

0

0

P

∆ >

⇔ > ⇔ ⇔ > −

 >

Cách 3: Tính x x theo m; giải bất phương trình ẩn m.1, 2

BT4: Cho PT: x2 +(2m−3) x m+ 2 −3m=0

Xác định m để PT có 2 nghiệm x x thỏa mãn: 1, 2 1< < <x1 x2 6

HD:

Có ∆ = >9 0 ⇒ PT luôn có 2 nghiệm phân biệt: x1= −m 3;x2 =m

Với mọi m ta có: m – 3 < m hay x1<x2

Do 1< < <x1 x2 6 ⇒1< − < < ⇔ < <m 3 m 6 4 m 6

Dạng 3: Tìm hệ thức liên hệ giữa 2 nghiệm x x không phụ thuộc vào hệ số1, 2

* PP giải - Tìm ĐK để PT ax2 +bx c+ =0có nghiệm x x : 1, 2 a≠ ∆ ≥0; 0

Trang 5

- Áp dụng hệ thức Viet

- Khử tham số m từ hệ trên, ta suy ra hệ thức cần tìm.

* Một số bài tập

BT1: Cho PT: x2 +2(m+3) x+4m− =1 0 (1)

Tìm 1 hệ thức liên hệ giữa 2 nghiệm x x không phụ thuộc vào m1, 2 HD

∆ = + − − = = + + > với mọi m

Nên PT (1) luôn có 2 nghiệm x x với mọi m1, 2

Theo Hệ thức Viét ta có:

Trừ từng vế hai đẳng thức ta được: 2( x1+x2) −x x1 2 =13

BT2: Cho PT: x2−(m+2) (x+ 2m− =1) 0 có các nghiệm x x1, 2

Lập một hệ thức giữa x x độc lập với m1, 2

HD

Khử m từ 1 2

1 2

2

+ = +

 ta được x x1 2 =2( x1+ − −x2 2) 1

Do đó: 2( x1+x2) −x x1 2 =5 là hệ thức cần tìm

Dạng 4: Lập phương trình bậc 2 biết điều kiện của 2 nghiệm.

* PP giải - Tính tổng hai nghiệm S= +x1 x2và tích hai nghiệm P x x= 1 2

- Phương trình có hai nghiệm x x là 1, 2 X2 −SX + =P 0

* Một số bài tập

BT1: Cho PT x2 −2(m−1) x m− =0

a, CMR: Phương trình luôn có 2 nghiệm x x với mọi m1, 2

b, Với m≠0, lập phương trình ẩn y thỏa mãn:

1 1

2

2 2

1

1 1

x

x

 = +



 = +



HD

a, Có

2

∆ = − + = − ÷ + >

b, Ta có : 1 1 1 2

1 x x 1 1 m

1 2

2 2

1 x x 1 1 m

Tính:

Trang 6

( ) ( )

2

1 2

1 2

1 2

1 2

2 1

m

y y

Vậy y y là 2 nghiệm của phương trình: 1, 2

BT2: Cho PT x2 −4x−(m2 +3m) =0 có hai nghiệm x x 1, 2

Lập pt bậc 2 ẩn y có 2 nghiệm y y1, 2 ( y1≠ ≠1, y2 ≠1)

thỏa mãn:

1 2 1 2

3

HD

- Có:

2

∆ = + + = + ÷ + >

- Theo Hệ thức Viét: 1 2 ( 2 )

1 2

4

+ =





- Theo bài ra:+)y1+ y2 = + =x1 x2 4

3

1(1 1) 2 1 2 3 1 1 1 2

1 2 1 2 3 1 1 2 1 2

1 2

3

y y

Vậy y y là 2 nghiệm của pt: 1, 2 y2−4y− =3 0

BT3: Cho m là số thực khác -1 Hãy lập một phương trình bậc hai có 2 nghiệm

1, 2

1

1

m

HD

Theo bài ra, ta có :

Trang 7

( )

1 2 1 2

1 2 1 2

1

m

m

Biến đổi ta được

1 2

1 2

4 1 4

1

m m

x x

m

 + =

1; 2

x x

⇒ là nghiệm của PT : (m+1) x2 −4x+ − =4 m 0

Dạng 5: Xét dấu các nghiệm của PT bậc 2 và PT trùng phương

*PP giải

Cho PT ax2 + + =bx c 0 1( ) (a≠ 0) Để xét dấu các nghiệm số của PT ta dựa vào

dấu của , S và P

- Phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu (x1 < < 0 x2) ⇔ <P 0.

- Phương trình (1) có hai nghiệm cùng dấu ⇔ ∆ ≥P>00

- Phương trình (1) có hai nghiệm cùng dương ( 1 2)

0

0

S

∆ ≥

< ≤ ⇔ >

 >

.

- Phương trình (1) có hai nghiệm cùng âm ( 1 2 )

0

0

S

∆ ≥

≤ < ⇔ >

 <

.

- Phương trình (1) có hai nghiệm x1 < < 0 x2và x1 <x2 0

0

P S

<

⇔  >

- Phương trình (1) có hai nghiệm x1 < < 0 x2và x1 =x2 0

0

P S

<

⇔  =

*Một số bài tập

BT1: Tìm các giá trị của m để PT sau có ít nhất một nghiệm không âm

x +mx+ m− = (1)

HD

Cách 1: Có 2 ( ) ( )2

∆ = − − = − ≥ với mọi m

PT (1) có nghiệm với mọi m

Theo hệ thức Viét, có 1 2

+ = −

Trang 8

PT (1) có hai nghiệm (pb hoặc kép) đều âm 1 2

1 2

2

m

+ < − <

>  − >

Vậy điều kiện để PT (1) có ít nhất một nghiệm âm là m≤ 2

Cách 2:

Phải có x1 ≥ ⇔ − ≥ ⇔ ≤ 0 2 m 0 m 2

Khai thác bài toán

Tìm giá trị của m để PT sau có nghiệm x4 +mx2 +(2m− = 4) 0 (2)

HD

Đặt 2

0

x = ≥t ĐK để PT (2) có nghiệm là PT 2 ( )

t +mt+ m− = có ít nhất một

nghiệm không âm

BT2: Cho PT 4 ( ) 2 ( )

xmxm− = (1) Tìm m để PT (1) có:

a, 4 nghiệm pb

b, 3 nghiệm pb

c, 2 nghiệm pb

d, 1 nghiệm

e, vô nghiệm

HD

Đặt x2 = ≥t 0, ta có t2 − 2(m− 1) (tm− = 3) 0 (2)

Có ∆ = ' (m+ 1) (m− 2) Theo hệ thức Viet, có 2( 1)

3



= −



a, PT(1) có 4 nghiệm pb ⇔PT (2) có 2 nghiệm phân biệt dương

' 0 0 0

P S

∆ >

⇔ >

 >

b, PT(1) có 3 nghiệm pb ⇔PT (2) có 1 nghiệm dương và 1 nghiệm bằng 0

0

0

P

S

=

⇔  >

c, PT(1) có 2 nghiệm pb ⇔PT (2) có nghiệm kép dương ⇔ ∆ =S' 0>0

hoặc PT(2) có hai nghiệm trái dấu ⇔ <P 0

d, PT(1) có 1 nghiệm ⇔PT (2) có 1 nghiệm âm và 1 nghiệm bằng 0 0

0

P S

=

⇔  <

e, PT(1) vô nghiệm⇔PT (2) vô nghiệm ⇔ ∆ < ' 0

hoặc PT(2) có hai nghiệm (kép hoặc pb) âm

' 0 0 0

P S

∆ ≥

⇔ >

 <

Dạng 6: Tìm GTLN & GTNN của các biểu thức nghiệm Chứng minh các bất đẳng thức nghiệm

BT1: Cho PT 2x2 +2(m+2)x m+ 2+4m− =4 0 (1)

Chứng minh khi (1) có hai nghiệm x1; x2 thì x1+ +x2 3x x1 2 ≤16

HD

Trang 9

PT (1) có nghiệm khi

' m 2 2 m 4m 4 0 m 4m 12 0 6 m 2

Theo hệ thức Viet ta có:

( )

1 2

2

1 2

2

4 4

2

x x

=



Ta có

2 2

1 2 1 2

x + +x x x = m + m− = m+  −

Vì − ≤ ≤6 m 2 nên

BT2: Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình:2x2 + 2(m + 1)x + m2 + 4m + 3 = 0 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A =x1x2 - 2x1 - 2x2

HD

Để phương trình đã cho có nghiệm thì:

∆' = (m + 1)2 - 2(m2 + 4m + 3) = - (m + 1)(m + 5) ≥ 0 ⇒ - 5 ≤ m ≤ - 1 (*)

Khi đó theo hệ thức Viét ta có:

1 2

2

1 2

1

4 3

2

x x

+ = − −



Do đó: A = m2 +82m+7

Ta có: m2 + 8m + 7 = (m + 1)(m + 7) với điều kiện (*) thì: (m + 1)(m + 7) ≤ 0 Suy ra: A =

2

7 8

2

) 4 (

9 − m+ 2 ≤

2 9

Dấu bằng xảy ra khi (m + 4)2 = 0 hay m = - 4

Vậy A đạt giá trị lớn nhất là:

2

9

khi m = - 4, giá trị này thoả mãn điều kiện (*)

BT3: : (Đề tuyển sinh chuyên Hạ Long 1997 – 1998)

Cho phương trình x2 − 2(m+ 1)x m+ = 0 ( mlà tham số)

a) Chứng minh : Phương trình đã cho luôn luôn có nghiệm với mọi m

b) Trong trường hợp m > 0 và x x1 , 2 là các nghiệm của phương trình nói trên

hãy tìm GTLN của biểu thức

1 2

A

x x

=

Trang 10

m

∆ = + + >

b) Theo kết quả phần a phương trình đã cho luôn có 2 nghiệm phân biệt

Theo hệ thức Viét ta có 1 2 ( )

1 2



Vì P = m > 0 nên x x2 , 2 ≠ 0 biểu thức A được xác định với mọi giá trị x x1, 2 tính theo m

.

A

Thay S và P vào biểu thức A ta được : A 4 m 1

m

Theo bất dẳng thức Cô Si vì m 1 : 2 m.1

  ( do m > 0 và

1 0

m > )

Vậy biểu thức A có GTNN là 8

Trong bất đẳng thức Cô Si dấu bằng xảy ra ⇔ m 1 m 1

m

= ⇔ = ±

Với m = 1 thoả mãn điều kiện m > 0

m = -1 không thoả mãn điều kiện m > 0

Vậy với m = 1 thì A có GTNN bằng 8

BT4 (HSG QN 2004-2005)

Gọi a là số thực sao cho PT x2 − 3ax a− = 0 có hai nghiệm pb x x1 ; 2 Tìm GTNN của biểu thức

2 2

a A

Hướng dẫn

Do PT x2 − 3ax a− = 0 có hai nghiệm pb x x1 ; 2 nên

( )

2

2

2

 + >



( )

2 2

2

3 3

 + >





Khi đó

Trang 11

2 2 2

A

A

+

+

Theo (1) thì 2

9a + 4a> 0 nên áp dụng BĐT Cosi, ta được A≥ 2

2

A= ⇔ a + a a= ⇔ =a

Khi 1

2

a=−

thì 1 2

1 1;

2

x = − x =−

Vậy A đạt GTNN bằng 2 khi 1

2

a=−

; 1 2

1 1;

2

x = − x = −

Dạng 7: Giải PT, hệ PT bậc hai chứa hai ẩn

*PP giải

Đặt S = x + y ; P = x.y (S2 ≥4P) Sau khi tìm được S, P thì x, y là nghiệm của

PT X2 −SX + =P 0

* Một số bài tập

BT1: Giải phương trình: 5 . 5 6

Hướng dẫn:

ĐKXĐ: x ≠ - 1

Đặt:

5 1 5 1

x

u x

x x x

x

ν

 =

 = +

(*) ⇒

ν ν

 + = −  + + − 

u u.ν 65

ν

+ =

u, v là nghiệm của phương trình: x2 - 5x + 6 = 0

Giải PT ta được u = 3 thì v = 2 hoặc u = 2 thì v = 3

Nếu:

=

=

2

3

ν

u

thì (*) trở thành: x2 - 2x + 3 = 0

∆' = 1 – 3 = - 2 < 0

Phương trình vô nghiệm:

Nếu:

=

=

3

2

ν

u

thì (*) trở thành: x2 - 3x + 2 = 0 Suy ra: x1 = 1; x2 = 2 (TMĐK)

Vậy phương trình có hai nghiệm x1 = 1; x2 = 2

( )

4 2

x y

 + =



Trang 12

Tìm m để hệ PT đã cho có hai cặp nghiệm (x y1; 1) (; x y thỏa 2; 2) x1≠x2 và

HD

Từ (2) ta có y = 4 – x Thay vào (1) ta được

x + −x +mx m+ − − − = ⇔x m xx+ m+ =

Do hệ PT cần có hai nghiệm ( x y1; 1) (; x y với 2; 2) x1 ≠x2 nên (3) phải có hai

nghiệm phân biệt x x1 ; 2 tức là ' 0 16 2 3( 15) 0 7

3

∆ > ⇔ − + > ⇔ < −

Khi đó ta có

1 2

4

.

2

m

x x

+ =

4 4

= −

 = −

Xét

( )

2

m

+

BT3 : Cho hệ PT 2 2 2 ( )

6

x y m

I

+ =

 + = −

Tìm GTNN của biểu thức A = xy + 2x + 2y trong đó (x ; y) là nghiệm của hệ (I) HD

Ta có

( )2

x y m

+ =

Hệ (I) có nghiệm khi S2 − 4P≥ ⇔ 0 m2 ≤ ⇔ − ≤ ≤ 4 2 m 2

A xy= + x y+ = +P S= m − + m= m+ −

Dấu bằng xảy ra khi m = -1 (TMĐK)

Vậy GTNN của A bằng -4 tại m = -1

Dạng 8: Định lý Vi-ét và các bài toán khác

BT1: Cho a, b là nghiệm của phương trình: x2 + px + 1 = 0 và b, c là nghiệm của phương trình x2 + qx + 2 = 0 Chứng minh: (b - a)(b - c) = pq - 6

HD: a,b là nghiệm của phương trình: x2 + px + 1 = 0

b,c là nghiệm của phương trình: x2 + qx + 2 = 0

Theo định lý viét ta có:



=

= +

1 a.b

p -b

a



=

= +

2 b.c

q -c b

Do đó: (b – a)(b – c) = b2 + ac - 3 (1)

Trang 13

pq = (- p)(- q) = (a + b)(b + c) = b2 + ac + 3

Suy ra: pq - 6 = b2 + ac +3 – 6 = b2 + ac - 3 (2)

Từ (1) và (2) suy ra (b - a)(b - c) = pq - 6 (đpcm)

BT2: Giả sử a, b là hai số khác nhau Chứng minh rằng nếu PT

2 2 0 1 ; 2 2 0 2

có đúng một nghiệm chung thì các nghiệm số còn lại của (1) và (2) là nghiệm của PT x2 +2x ab+ =0 3( )

HD

Giả sử (1) có hai nghiệm pb 2

(2) có hai nghiệm pb x2 ≠ ⇒x0 x02 +ax0 +2b=0

(a b x) 0 2b 2a 0 (a b x) 0 2(a b)

a b≠ ⇒ =x0 2 thế vào (1) ta có: 4 2+ a+2b= ⇒ = − −0 a b 2

Thay a vào (1), ta có 2 ( ) ( ) ( )

x − +b x+ b= ⇒ −x x b− = ⇒ =x x =b

Tương tự, ta có x2 =a

Do đó 1 2

1 2

+ = +

Theo Viet đảo ta có: x x là hai nghiệm của PT 1; 2

BÀI TẬP ĐỀ XUẤT

Bài 1: ( Đề tuyển sinh lớp 10 năm 2006 – 2007 )

Xét phương trình : x4 −2(m2+ +2) 5m2+ =3 0 (1) với m là tham số

1) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m phương trình (1) luôn có 4 nghiệm phân biệt

2) Gọi các nghiệm của phương trình (1) là x x x x1 , , , 2 3 4 Hãy tính theo m giá

trị của biểu thức M = 2 2 2 2

x + x + x + x

Bài 2: Cho phương trình x2- ax + a - 1 = 0 có 2 nghiệm x x1, 2

a) Không giải phương trình hãy tính giá trị biểu thức

M

x x x x

=

+

b) Tìm a để tổng các bình phương 2 nghiệm số đạt GTNN ?

Trang 14

Bài 3: Tìm giá trị của m để các nghiệm x1, x2 của PT mx2 - 2(m - 2)x + (m - 3) =

0 thoả mãn điều kiện x12 +x22 =1

Bài 4: Cho phương trình: mx2 - 2(m + 1)x + (m - 4) = 0 (m là tham số)

a) Xác định m để các nghiệm x1; x2 của phương trình thoả mãn: x1 + 4x2 = 3

b) Tìm một hệ thức giữa x1; x2 mà không phụ thuộc vào m

Bài 5: Cho x1 =

2

1

3 + ; x2 =

3 1

1

+

Lập phương trình bậc hai có nghiệm là: x1; x2

Bài 6: Cho phương trình: x2 + 5x - 1 = 0 (1)

Không giải phương trình (1), hãy lập một phương trình bậc hai có các nghiệm là luỹ thừa bậc bốn của các nghiệm phương trình (1)

Bài 7: Tìm các hệ số p và q của phương trình: x2 + px + q = 0 sao cho hai

nghiệm x1; x2 của phương trình thoả mãn hệ:

=

=

35 x x

5 x x 3 2

3 1

2 1

Bài 8: Cho các số a,b,c thoả mãn điều kiện: a + b + c = - 2 (1); a2 + b2 +

c2 = 2 (2)

Chứng mình rằng mỗi số a, b, c đều thuộc đoạn  − ; 0 

3

4

khi biểu diễn trên trục số

Bài 9: Xác định m để hệ phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt:

3 2

m m





x y yx

Bài 10: Xác định m để hệ ( )

2 2

2 2



x

có đúng 2 nghiệm phân biệt

Bài 11: Giả sử x x là hai nghiệm của phương trình (ẩn x): 1, 2

Chứng minh rằng:

49 7

Ngày đăng: 07/01/2016, 22:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w