Chuẩn bị ph ơng tiện: - Lợc đồ các đới khí hậu trên Trái Đất,Bản đồ khí hậu thế giới;các lợc đồ, biểu đồ SGK phóng to; Tranh: cảnh quan rừng rậm nhiệt đới.. 3.Về thái độ: - Giúp học sinh
Trang 1Ngày soạn 18/8/2014
Ngày dạy 19/8/2014
Phần một: Thành phần nhân văn của môi trờng
2)Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng đọc và hiểu cách xây dựng tháp dân số
- Đọc biểu đồ gia tăng dân số để thấy đợc tình hình gia tăngdân số trên thế giới
A, Mở bài: GV giới thiệu sơ lợc về chơng trình địa lý lớp 7; giới
thiệu về dân số- thành phần nhân văn của môi trờng
B, Bài mới:GV vào bài:
-Theo tài liệu của uỷ ban dân số thì:”Toàn thế giới mỗi ngày có
35.600.000 trẻ sơ sinh ra đời”.Vậy hiện nay trên Trái Đất có baonhiêu ngời.Trong đó có bao nhiêu nam, nữ ,bao nhiêu ngờigià,trẻ Và cứ một ngày số trẻ em sinh ra bằng số dân của một nớctrung bình,nh vậy điều đó có là một thách thức lớn trong việc pháttriển kinh tế-xã hội không?Chúng ta sẽ cùng tìm hiểu trong bài họchôm nay:
Hoạt động của giáo viên và
- ? Em có biết DS thế giới hiện
nay? DS Việt Nam? (Dân
Trang 2? Bùng nổ DS xảy ra khi nào?
(khi tỷ lệ gia tăng bình quân
- Tháp tuổi cho biết đặc
điểm cụ thể của dân số quagiới tính,độ tuổi,nguồn lao
động hiện tại và tơng lai của
địa phơng
2 Dân số tăng nhanh trong thế kỷ XIX và thế kỷ XX.
- Trong nhiều thế kỷ dân sốthế giới tăng hết sức chậmchạp
- Nguyên nhân: do dịchbệnh,đói kém.chiến tranh
- Từ những năm đầu thế kỷXIX đến nay,dân số thế giớităng nhanh
- Nguyên nhân: do có nhữngtiến bộ về kinh tế - xã hội và ytế
3 Sự bùng nổ dân số:
- Từ những năm 50 của thế kỷ
XX, bùng nổ dân số đã diễn
ra ở các nớc đang phát triển ởChâu á,châu Phi và Mĩ Latinh
do các nớc này giành đợc độclập,đời sống đợc cải thiện vànhững tiến bộ về y tế làmgiảm nhanh tỷ lệ tử,trong khi
Trang 3quả của việc tăng nhanh
DS
? DS tăng nhanh dẫn đến hậu
quả gì? Giải pháp? Chính
sách của nhà nớc ta về vấn đề
DS?
tỷ lệ sinh vẫn cao
- Sự bùng nổ dân số ở các nớc
đang phát triển đã tạo sức ép
đối với việc làm,phúc lợi xã
hội,môi trờng,kìm hãm sự phát
triển kinh tế – xã hội
C Củng cố,đánh giá: ? Tháp tuổi cho biết những đặc điểm gì của DS? ? Muốn giảm tỉ lệ gia tăng DS cần phải làm gì? ? Sự gia tăng dân số cơ giới của một nơi phụ thuộc vào yếu tố nào ? D H ớng dẫn học bài: - GV hớng dẫn HS trả lời câu hỏi trong SGK - Học bài theo sgk, trả lời các câu hỏi sgk và làm BT thực hành ở tập bản đồ - Tìm hiểu về dân c, các chủng tộc E.Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Ngày soạn 18/8/2014 Tiết 2 Bài 2 Sự phân bố dân c Các chủng tộc trên
THế GIớI
I Mục tiêu BàI HọC: Sau bài học, HS cần hiểu đợc:
1)Về kiến thức:
- Nhận biết đợc sự khác nhau giữa các chủng tộc Môn-gô-lô-it,Nê-grô-it,Ơ-rô-pê-ôit về hình thái bên ngoài của cơ thể(màu da,tóc,mắt,mũi)và nơi sinh sống chủ yếu của mỗi chủng tộc
- Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản sự phân bố dân c không đồng đều trên thế giới
2)Về kỹ năng:
Trang 4- Đọc các bản đồ,lợc đồ:Phân bố dân c trên thế giới,Các siêu đô thịtrên thế giới, Phân bố dân c Châu á để nhận biết các vùng đôngdân,tha dân trên thế giới và ở Châu á.
- T liệu dạy-học địa lý 7
- Bảng phụ ghi bài tập phần củng cố đánh giá.
+ Những nơi có điều kiệnsinh sống và giao thông thuậntiện nh đồng bằng,đô thịhoặc các vùng có khí hậu ấm
áp,ma nắng thuận hoà đều
có dân c tập trung đông đúc
+ Các vùng núi,vùng sâu,vùngxa,giao thông khó khăn,vùngcực giá lạnh hoặc hoangmạc khí hậu khắc nghiệt códân c tha thớt
Trang 5
? Về hình thái bên ngoài, con
ngời ta khác nhau nh thế nào?
- HS hđ nhóm :q/s bản đồ
phân bố các chủng tộc
? Trên thế giới có những chủng
tộc nào? Phân bố chủ yếu ở
đâu?
- Đại diện nhóm lên trình bày
trên bản đồ
- Gv nói thêm về nạn phân
biệt chủng tộc trớc kia Ngày
nay: các dân tộc đều có
quyền bình đẳng
( Trên thế giới: 47
ng-ời/km 2 (2003)
ở Việt nam: 246 ngời /km2năm 2003)
2.Các chủng tộc:
- Trên thế giới có 3 chủng tộc chính:
+ Chủng tộc Môngôlốit (thờng gọi là ngời da vàng) sống chủ yếu ở châu á
+ Chủng tộc Nêgrôit(thờng gọi
là ngời da đen) sống chủ yếu
ở châu Phi
+ Chủng tộc ơ-rô-pê-ôit (thờng gọi là ngời da trắng)sống chủ yếu ở châu Âu,châu Mĩ
- Các chủng tộc hợp huyết, tạo
ra ngời lai
C Củng cố ,đánh giá: ? Tại sao khu vực Đông á và Nam á mật độ
DS cao?
? HS h/đ nhóm: Tính mật độ DS theo số liệu trong BT 2
? VN thuộc chủng tộc nào? Trên thế giới có chủng tộc nào cao quí không?
Cho hs làm bài tập đợc ghi vào bảng phụ:
Khoanh tròn vào chữ cái đầu ý trả lời đúng trong câu sau:
Để phân biệt các chủng tộc,ngời ta căn cứ vào:
a Sự phát triển về trí tuệ c Hình thái bên ngoài của cơ thể
b Cách ăn mặc d Tất cả đều đúng
D.H ớng dẫn học bài: - Học theo sgk, bản đồ.
- Trả lời các câu hỏi sgk và tập bản đồ
- Tìm hiểu về quần c
E.
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 6
3.Thái độ:
- Có thái độ nhận thức đợc rằng đô thị hoá là kết quả tất yếu của
sự phát triển của loài ngời cần có ý thức gìn giữ và phát triển đôthị một cách bền vững
Trang 7? Có mấy loại quần c?
- Đại diện nhóm 1 trtình bày
các đặc điểm của quần c
a, Quần c nông thôn:
- Có mật mật độ dân sốthấp;làng mạc thôn xóm thờngphân tán với đất canhtác,đồng cỏ,đất rừng haymặt nớc;dân c sống chủ yếudựa vào hoạt động nông-lâm-
làng,bản,thôn, xóm ở thànhthị có phố, phờng )
- Nhiều đô thị phát triểnnhanh chóng
>Siêu đô thị
- Nhiều siêu đô thị trên 8triệu dân : Tô-ki-ô; Thợng hải,Bắc kinh,
Trang 8C Củng cố, đánh giá: ? Em hãy phân tích lợi ích của quần c?
? Nơi em đang ở thuộc loại hình quần c nào? Lối sống, sinh hoạt ra sao? các ngành KT?
- HS h/đ nhóm: Đọc bảng thống kê ở bài tập 2 sgk: Nhận xét sự thay đổi ngôi vị của các siêu đô thị? Lợi ích và hậu quả của
đô thị hoá?
dạy:
Ngày soạn: 31 /
08/2011
Tiết 4 Thực hành : Phân tích lợc đồ dân số và tháp tuổi
I Mục tiêU BàI HọC:
1.Về kiến thức:
Qua tiết thực hành,củng cố cho hs:
-Khái niệm mật độ dân số và sự phân bố dân c không đồng đều trên thế giới
-Các khái niệm đô thị,siêu đô thị và sự phân bố các siêu đô thị ở Châu á
2.Về kỹ năng:
Củng cố và nâng cao thêm một bớc các kỹ năng sau:
- Nhận biết một số cách thể hiện mật độ dân số,phân bố dân số
và các đô thị trên lợc đồ dân số
- Đọc và khai thác thông tin trên lợc đồ dân số,nhận dạng tháp tuổi
II.chuẩn bị ph ơng tiện:
- Các tháp tuổi (Phóng to trong SGK)
- Lợc đồ phân bố dân c; mật độ dân số
- Bản đồ hành chính Việt Nam,bản đồ tự nhiên Châu á
III.HOạT ĐộNG TRÊN LớP:
A.KT bài cũ: ? Trên thế giới, dân c phân bố nh thế nào?
B Bài thực hành:
-Bài 1:
1.Phân tích:
Trang 9a)Đọc tên lợc đồ hình 4.1 SGK,đọc bảng chú giải có mấy thang mật
Thái Bình đất chật ngời đông,ảnh hởng lớn tới sự phát triển kinhtế
-Bài 2:
1)GVh ớng dẫn:
+So sánh 2 nhóm tuổi:Tuổi trẻ(0-14)tuổi lao động (15-60)
+Củng cố cách đọc và nhận dạng tháp tuổi dân số già và dân sốtrẻ
2)Yêu cầu HS:Nhắc lại 3 dạng tổng quát phân chia các tháp tuổi?
+Tháp tuổi có kết cấu dân số trẻ?(hình tam giác đáy mởrộng,đỉnh nhọn)
+Tháp tuổi có kết cấu dân số già?(có hình tam giác nhng đáy bịthu hẹp-nhóm trẻ có tỷ lệ nhỏ)
+Hình dáng tháp 2 thời điểm 89/99 có gì thay đổi
+Tháp tuổi1989 có: Đáy?(mở rộng) Thân?(Thu hẹp hơn) +Tháp tuổi 1999 có: Đáy?(thu hẹp lại) Thân?(Mở rộng hơn)
Câu hỏi kết luận:
+Tháp tuổi 1989 là tháp có kết cấu dân số?(Trẻ)
+Tháp tuổi 1999 là tháp có kết cấu dân số?(Già)
Nh vậy sau 10 năm từ 1989-1999 tình hình dân số thành phố HồChí Minh có gì thay đổi?(Già đi)
b)Câu hỏi: Qua 2 tháp tuổi H4.2 và H3.1 SGK cho biết:
Trang 10-Nhóm tuổi nào tăng về tỷ lệ?(Nhóm độ tuổi lao động)
Tăng bao nhiêu?
-Nhóm tuổi nào giảm về tỷ lệ?(Nhóm trẻ)
Giảm bao nhiêu?
-Bài 3:
Câu hỏi:-Hãy nhắc lại trình tự đọc lợc đồ?
+ H 4.4 SGK có tên là gì?
+ Chú giải có mấy ký hiệu? ý nghĩa từng ký hiệu?Giá trị của các chấm trên lợc đồ
Câu hỏi:
-Tìm trên lợc đồ những khu vực tập trung nhiều chấm nhỏ(500.000 ngời)
Mật độ chấm dày nói lên điều gì?(mật độ dân số cao nhất)
-Những khu vực tập trung mật độ dân số cao nhất đó đợc phân
bố ở đâu?(Đông á,Nam á ,Tây Nam á)
- Tìm trên lợc đồ vị trí các khu vực có chấm tròn lớn và vừa.Các đô thị tập trung phân bố ở đâu? (ven biển của 2 đại dơng :Thái Bình Dơng và Ân Độ Dơng Trung và hạ lu các con sông lớn)
C.Củng cố,đánh giá.
GV đánh giá kết quả bài thực hành.
-Lu ý HS các kỹ năng trong bài còn sử dụng thờng xuyên ở những bài sau(Kỹ năng đọc-liên hệ phân tích lợc đồ)
-Biểu dơng kết quả tốt hs đã thu hoạch đợc,khen ngợi hs tích
cực,có nhiều tiến bộ trong giờ thực hành
D.Rút kinh nghiệm sau tiếtdạy:
Ngày soạn:07/9/2011 - Ngày dạy 08/9/2011
Chủ đề hai: Các môi trờng địa lí
Nội dung I : Môi trờng đới nóng Hoạt động kinh tế của
con ngời ở đới nóng
Tiết 5 Đới nóng Môi trờng xích đạo ẩm
I Mục tiêu bài học:
1-Về kiến thức
Trang 11-HS xác định đợc vị trí đới nóng trên bản đồ thế giới và các kiểu
môi trờng trong đới nóng
-Nắm đặc điểm của môi trờng xích đạo ẩm(nhiệt độ,lợng ma caoquanh năm,có rừng rậm thờng xanh quanh năm)
2-Về kỹ năng
-Đọc lợc đồ khí hậu xích đạo ẩm và sơ đồ lát cắt rừng rậm xích
đạo xanh quanh năm
-Nhận biết đợc môi trờng xích đạo ẩm qua sự mô tả hoặc tranh
ảnh
II Chuẩn bị ph ơng tiện:
- Lợc đồ các đới khí hậu trên Trái Đất,Bản đồ khí hậu thế giới;các lợc
đồ, biểu đồ SGK phóng to; Tranh: cảnh quan rừng rậm nhiệt đới
của Xin –ga –po?trả lời 2 câu
hỏi trong mục
I Đới nóng:
- Nằm trong khoảng giữa 2chí tuyến Bắc và Nam
- Đặc điểm: Nhiệt độ cao,
m-a nhiều, gió tín phong thổiquanh năm->.Thực vật, độngvật rất phong phú
- Có 4 kiểu môi trờng:
100C
Trang 12- HS q/s hình 5.3 và 5.4 :
? Rừng có mấy tầng chính? Tại
sao rừng ở đây có nhiều
tầng?
? q/s hình 5.5 : Mô tả rừng
ngập mặn cây gì chủ yếu? ở
VN có rừng này không, ở
đâu?
- Lợng ma lớn: 1500 – 2500 mm/n
- Độ ẩm cao: > 80%
3- Rừng rậm xanh quanh năm:
- Rừng phát triển rậm rạp, nhiều tầng tán : 4 đến 5 tầng
- Thực vật, động vật rất phong phú
- Các vùng cửa sông ven biển
có rừng ngập mặn
C Củng cố,đánh giá : - 1 HS đọc đoạn văn ( BT3 sgk): Em hãy mô
tả rừng rậm xanh quanh năm qua đoạn văn đó?
? Chỉ trên bản đồ: Giới hạn của đới nóng? Các kiểu môi trờng trong
đới nóng?
GV cho HS làm bài tập nhằm củng cố kỹ năng phân tích biểu đồ
địa lý :
Quan sát 3 biểu đồ A,B,C trang 19 SGK,cho biết biểu đồ nào là của môi trờng xích đạo ẩm?Vì sao?
D HDHB: - GV hớng dẫn HS làm BT 4 sgk.
- Làm BT thực hành, trả lời câu hỏi trong sgk và tập bđ
* Rút kinh mghiệm sau tiết
dạy:
Trang 13
Ngày
soạn11 /9 /2011
Ngày dạy 12/9/2011
Tiết 6 Môi trờng nhiệt đới
I Mục tiêu bài học:
- Củng cố luyện tập thêm kỹ năng đọc biểu đồ khí hậu cho hs
- Củng cố kỹ năng nhận biết về môi trờng địa lý cho hs qua ảnhchụp,tranh vẽ
3.Về thái độ:
- Giúp học sinh có ý thức bảo vệ môi trờng khi đã biết rõ đặc
điểm khí hậu môi trờng nhiệt đới
II Chuẩn bị ph ơng tiện:
- Các biểu đồ khí hậu 6.1 ; 6.2 (phóng to)
- Các tranh ảnh về các cảnh quan miền nhiệt đới
-T liệu dạy học địa lý 7
- Bảng phụ ghi bài tập củng cố
Trang 14- HS thảo luận nhóm/tổ:
? q/s hình 6.1 và 6.2 :Nhận
xét vè sự phân bố nhiệt độ,
lợng ma trong năm của khí
hậu nhiệt đới?
- Các đại diện báo cáo, các
? Môi trờng nhiệt đới thích hợp
với những loại cây gì?
Lợng ma thay đổi từ xích đạo
về chí tuyến
2.Cácđặc điểm khác của môi trờng:
- Thiên nhiên thay đổi theomùa
- Đất feralit đỏ vàng, dễ bị xóimòn, rửa trôi,thoái hoá
- Thực vật thay đổi dần vềphía 2 chí tuyến : Rừng th-a=> xavan=>nửa hoangmạc=> hoang mạc
- Cây lơng thực, cây côngnghiệp phát triển
- Dân c tập trung đông
C Củng cố,đánh giá : ? MT xích đạo ẩm khác với MT nhiệt đới nh
thế nào?
? So sánh rừng ở MT xích đạo ẩm với rừng ở MT nhiệt đới?
- HS h/đ nhóm: q/s 2 biểu đồ sgk: ? Biểu đồ nào ở bắc bán cầu,biểu đồ nào ở nam bán cầu?(
GV cho HS làm bài tập đã đ ợc ghi vào bảng phụ nh sau:
Khoanh tròn chữ cái đầu ý trả lời đúng cho câu sau:
I)Nguyên nhân sâu xa dẫn đến thiên nhiên của môi trờng nhiệt đớithay đổi theo mùa là:
a Có gió mùa hoạt động
b Có một mùa ma và một mùa khô
Trang 15c Có một mùa nóng và một mùa lạnh.
d Nhiệt độ thay đổi theo mùa gió
II)Môi trờng nhiệt đới đợc xác định ở khoảng:
a Giữa hai vĩ tuyến 5O và 23o27’ của mỗi bán cầu
b Từ xích đạo trải rộng đến 2 chí tuyến
c Từ vĩ tuyến 5oBđến 5o N
d Từ vĩ tuyến 30o B đến 30o N
GVcó thể chia lớp làm 2 nhóm cho hs thảo luận sau 5 phút đại diện nhóm lên trình bày kết quả.Hs khác bổ sung,Gv kết luận
dạy:
Ngàysoạn 12 /9/2011
Ngày
dạy:1 /9/2011
Tiết 7 Môi trờng nhiệt đới gió mùa
I Mục tiêu: Sau bài học, HS hiểu đợc:
1-Về kiến thức:
- Những khu vực thuộc nhiệt đới gió mùa điển hình: Đông á; Nam
á; Đông Nam á
- Khí hậu nhiệt đới gió mùa có 2 đặc điểm nổi bật: Nhiẹt độ,
l-ợng ma thay đổi theo mùa gió; thời tiết diễn biến thất thờng
- Đông á, Nam á là nhĩng khu vực thích hợp cho việc trồng cây
l-ơng thực, cây công nghiệp; dân c đông
- Hiểu đợc môi trờng nhiệt đới gió mùa là môi trờng đặc sắc và
đa dạng ở đới nóng
2-Về kỹ năng
Trang 16- Rèn luyện cho HS kỹ năng đọc bản đồ,ảnh địa lý,biểu đồ nhiệt
độ và lợng ma - Nhận biết khí hậu nhiệt đới gió mùa qua biểu đồ
II Chuẩn bị PHƯƠNG TIệN:.
- Các biểu đồ tranh ảnh SGK
- T liệu dạy học địa lý 7
- Bảng phụ ghi bài tập củng cố
III HOạT ĐộNG TRÊN LớP:
A KT bài cũ: ? Khí hậu nhiệt đới có đặc điểm gì?
? Mô tả thảm thực vật khi đi từ gần xích đạo đến chí tuyến?
? Nhận xét thời gian mùa ma?
mùa đông? qua các năm?nhiệt
- Khí hậu có 2 đặc điểmnổi bật:
a, Nhiệt độ, lợng ma thay
đổi theo mùa gió:
- Mùa hạ: Gió từ Ân Độ Dơng,Thái Bình Dơng thổi vào: manhiều, nhiệt độ cao
- Mùa đông: Gió từ lục địaChâu á thổi ra: ít ma, nhiệt
độ thấp
- Nhiệt độ chênh lệch giữa 2mùa cao: 80C
b, Thời tiết diễn biến thất thờng:
- Mùa ma có năm đến sớm,năm đến muộn, năm ma ít,năm ma nhiều
- Năm rét ít, năm rétnhiều
2 Các đặc điểm khác của môi trờng:
- MT nhịêt đới đa dạng,phong phú:
+ Rừng rậm, rụng lá vào mùakhô
Trang 17+ Xavan.
+ Rừng ngập mặn
- Cây lơng thực (lúa nớc), cây công nghiệp phát triển mạnh
- Dân c đông
C Củng cố: GV đa bảng phụ ghi BT:
Bài tập 1 Khoanh tròn vào ý trả lời đúng trong câu sau: Dấu hiệu
của môi trờng nhiệt đới gió mùa là:
a, Nhiệt độ cao, biên độ nhiệt thấp b, Nhiệt độ cao, biên độ
nhiệt tơng đối lớn c, Ma quanh năm d , Ma theo mùa gió (Đáp án
d)
Bài tập 2: Rừng ở môi trờng Nhiệt đới gío mùa :
a, Rừng rậm, xanh quanh năm b, Rừng rậm, rụng lá theo mùa
c, Rừng cỏ cao nhiệt đới(xavan) d, Hoang mạc
D
Rút kinh nghiệm sau tiết
dạy:
Trang 18
Ngày
soạn:18/9/2011
Tiết8(Đã bỏ-không dạy) Ngày dạy:19/9/2011
Các hình thức canh tác trong nông nghiệp ở đới
nóng
I Mục tiêu bài học :
1.Về kiến thức:
- Đới nóng là nơi sản xuất nông nghiệp sớm nhất trên thế giới
- Có nhiều kiểu canh tác nông nghiệp: Làm rẫy, thâm canh lúa nớc
đến sx hàng hoá nông nghiệp theo qui mô lớn
- Việc áp dụng những tiến bộ KHKT và chính sách đúng đắn đãgiúp nhiều nớc vơn lên xuất khẩu lơng thực
- Lợc đồ hình 8.4 ; các tranh ảnh về sx nông nghiệp của đới nóng.
- Anh 3 hình thức canh tác trong nông nghiệp ở đới nóng
III hoạt động trên lớp:
A.KT bài cũ:
? Khí hậu của môi trờng nhiệt đới gió mùa có đặc điểm gì?
? Trình bày sự đa dạng của môi trờng nhiệt đới gió mùa?
B Bài mới:
? Theo em, việc sản xuất nông
nghiệp phụ thuộc vào những
2 Làm ruộng, thâm canh
Trang 19? VN xuất khẩu gạo đứng thứ
mấy trên thế giới? ( Thứ 2 sau
- Nhờ áp dụng KHKT, chínhsách đúng đắn > nhiều nớcxoá đói, giảm nghèo, đi đếnxuất khẩu lơng thực(VN, ấn
độ )
3 Sản xuất nông sản hàng hoá theo qui mô lớn:
- Căn cứ vào nhu cầu thị ờng > sx nông sản hàng hoátheo qui mô lớn > tạo ra khối l-ợng nông sản hàng hoá lớn, cógiá trị cao
tr-C Củng cố: ? Nêu sự khác nhau của các hình thức canh tác trong
NN ở đới nóng?
- HS hoạt động nhóm : Làm bài tập 2 sgk : Xắp xếp các dữ liệu đãcho để hình thành sơ đồ thâm canh lúa nớc?
Nguồn lao động dồi dào Tăng vụ
Thâm canh lúa nớc Tăng năng xuất Chủ động tới tiêu Tăng sản lợng
D HDHB: Học bài, làm các câu hỏi trong TBĐ.
dạy:
Trang 20
Ngày soạn: 21/9/2011
Ngày dạy: 22/9/2011
I.Mục tiêu: HS cần:
1.Về kiến thức:
- Nắm đợc các mối quan hệ giữa khí hậu và đất trồng; giữa khai thác đất đai với bảo vệ đất
- Biết đợc một số cây trồng, vật nuôi ở các kiểu mt thuộc đới nóng
2.Về kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng đọc tranh, phán đoán địa lý
3.Về thái độ:
- Hs có thái độ bảo vệ môi trờng,đặc biệt là bảo vệ đất(cần trồng
và bảo vệ rừng chống các hiện tợng rửa trôi,xói mòn đất)
II Chuẩn bị:
-Tranh ảnh về hiện tợng xói mòn đất
-T liệu dạy học địa lý 7
III hoạt động trên lớp:
A KT bài cũ:
?Nêu đặc điểm khí hậu của môi trờng nhiệt đới gió mùa?
B Bài mới:
Trang 21Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
- 3 HS:
? Hãy nhắc lại đặc điểm của
khí hậu xích đạo?Khí hậu
nhiệt đới? khí hậu nhiệt đới
? ở Việt nam, những nơi nào
đất dễ bị rửa trôi, vì sao?
? Tình hình trồng cây gây
rừng, công tác thuỷ lợi của ta
nh thế nào?
- HS thảo luận nhóm:
? Hãy kể các loại cây nông
nghiệp ở Việt nam:
*Thuận lợi:
- Nhiệt độ cao, độ ẩm lớn,cây cối phát triển mạnh >
- Cây lơng thực: Lúa nớc (ở các
đồng bằng nhiệt đới)ngô,sắn,khoai lang, nơi cao
có cao lơng
- Cây công nghiệp nhiệt đới:
Cà phê (nam Mỹ), cao su (Đôngnam á), dừa, bông, mía, lạc
- Cây ăn quả: Chuối, xoài,
- Chăn nuôi gia súc: Trâu, bò,cừu , dê
Trang 22các vùng có nhiều ngũ cốc, các
vùng đông dân c? ( ở nơi có nhiều đồng cỏ), lợn( ở nơi đông dân c)
C Củng cố: ? Nêu những thuận lợi và khó khăn đối với sản xuất
nông nghiệp ở môi trờng đới nóng?
? Dựa vào tranh hình 9.4 : nêu quá trình thoái hoá đất do đốt
Trang 23- Biết đợc sức ép của dân số lên đời sống và các biện pháp mà cácnớc đang phát triển đang áp dụng để giảm sức ép dân số ,bảo vệtài nguyên , môi trờng.
- Phân tích đợc mối quan hệ giữa dân số tới tài nguyên,môi trờng ở
A KT bài cũ: ? Môi trờng xích đạo ẩm có thuận lợi và khó khăn gì
đối với sx nông nghiệp?
Đông Nam Bra xin
- Các nớc đới nóng “Bùng nổdân số” -> KT chậm pháttriển, ảnh hởng tới đời sốngcon ngời và tài nguyên, môi tr-ờng
Cần phải có chính sáchdân số-KHHGĐ tốt
2 Sức ép dân số tới tài nguyên môi trờng:
Trang 24? Nêu quan hệ giữa sự gia
? Hãy nêu những tác động tiêu
cực của DS tới môi trờng?
? Em hãy đề xuất giải pháp?
- Gia tăng DS nhanh đã đẩynhanh tốc độ khai thác tàinguyên làm suy thoái môi tr-ờng
D HDHB: Học theo sgk, su tầm thêm tài liệu về tác động của DS tới
tài nguyên, môi trờng; Làm các BT ton
*Rút kinh nghiệm sau tiết
dạy:
Trang 25
Ngà
y soạn:01/10/2011 Ngà
y dạy: /10/2011
Tiết 11 Di dân và sự bùng nổ đô thị ở đới nóng
I Mục tiêu: HS cần :
- Nắm đợc nguyên nhân của di dân và đô thị hoá ở đới nóng
- Biết đợc nguyên nhân hình thành và những vấn đề đang đặt
ra cho các đô thị, siêu đô thị ở đới nóng
A KT bài cũ: ? Em biết những gì về dân số ở đới nóng?
? Dân số ở đới nóng tăng nhanh để lại những hậu quả gì?
? Nêu nguyên nhân của sự di dân?
? Tại sao nói : Bức tranh di dân ở đây
- Nguyên nhân: Dothiên tai, chiến tranh,
KT chậm PT , nghèo
đói, thiếu việc làm…
Trang 26- Di dân có tổ chứclàm cho KT – XH pháttriển.
2 Đô thị hoá:
- Tốc độ ĐTH cao tỉ
lệ dân đô thị tăngnhanh siêu đô thịngày càng nhiều
- ĐTH tự phátđồisống kém, môi trờng
bị ô nhiễm
=> ĐTH phải gắn liềnvới PT kinh tế vàphân bố dân c hợp lí
C Củng cố:
? Nêu các nguyên nhân dẫ đến di dân ở đới nóng?
- HS h/đ nhóm: làm BT 3 sgk:
? Nhận xét biếu đồ cột( về dân số):
? Nơi nào có tỉ lệ dân đô thị cao
? Nơi nào có có tốc độ tăng đô thị nhanh
D HDHB: - Làm BT thực hành ở TBĐ.
- Xem và chuẩn bị cho bài thực hành
Trang 27Tiết 12 Thực hành: Nhận biết đặc điểm môi trờng đới
II.Chuẩn bị ph ơng tiện:
- Các ảnh, biểu đồ SGK
- t liệu dạy học địa lý 7
- Bảng phụ ghi bài tập củng cố
Trang 28- Xác định tên của môi trờng trong ảnh?
Đáp án: A: MT hoang mạc nhiệt đới.
B: MT nhiệt đới(sa van đồng cỏ cao)
Bài 3: Đây là bài tập thực hành đầu tiên về mối quan hệ giữa
khí hậu với sông ngòi rất cần thiết đối với học sinh Trớc khi làm GVcho HS ôn lại mối quan hệ giữa lợng ma và chế độ nớc của sôngngòi
? Lợng ma có quan hệ nh thế nào với chế độ nớc sông?
- Phân tích biểu đồ A, B , C và X , Y , chọn cặp A – X và C –Y,loại bỏ B vì có thời kỳ khô hạn kéo dài không phù hợp với Y)
Bài 4: GV hớng dẫn HS thực hiện các bớc sau:
-Bớc 1: HS xác định các biểu đồ nhiệt độ và lợng ma nào thuộc
đới nóng và loại bỏ những biểu đồ không thuộc đới nóng băng
ph-ơng pháp loại trừ.Cụ thể:
- Với biểu đồ A:Có nhiều tháng nhiệt độ xuống thấp dới 15o C v
dạy:
Trang 29
Ngày soạn :28/9/2011 Ngày dạy: / / 2011
Tiết12 Ôn tập
I Mục tiêu: HS cần:
- Củng cố, hệ thống những kiến thức cơ bản về dân số, về sựphân bố dân c, các đặc điểm của MT đới nóng và hoạt động KTcủa con ngời ở đới nóng
- Rèn luyện các kỹ năng: Phân tích biểu đồ, quan sát tranh; rút rakết luận
II Chuẩn bị: Bản đồ tự nhiên thế giới, các cảnh quan đới nóng III hoạt động trên lớp:
- GV cùng HS đàm thoại để hình thành sơ đồ, hệ thống hoákiến thức:
I Thành phần nhân văn của môi trờng:
GV chia lớp làm 3 nhóm phân công công việc nh sau:
Trang 30Môngôlôit: cónhiều ở c.á.
1 Dân số thế giới : 6 triệu, phân bố không đều Nê grôit:
II.Môi trờng đới nóng:
GV tiếp tục chia lớp làm 2 nhóm lớn HS làm công việc cụ thể nh
sau:
Nhóm 1-Tìm hiểu đặc điểm các kiểu môi trờng
Nhiệt đới: Nóng, ma theo mùa
Nhiệt đới gió mùa:T0, ma theo mùa, thất thờng Các kiểu MT: Xích đạo ẩm: Nóng , ẩm quanhnăm
Hoang mạc: Nóng, khô quanh năm
Đông: chiếm 50% DS thế giới2.Dân số đới nóng: Tỉ lệ tăng cao Bùng nổ DS
Trang 31Ngµy soạn 1/10/2010
TiÕt 14 KiÓm tra viÕt
I-M ỤC TIÊU TIẾT KIỂM TRA :
- Qua tiết kiểm tra GV nắm bắt được kiến thức hs tiếp thu trong quá trình học để từ đó điều chỉnh cách học của hs và cách dạy của gv
- Rèn luyện cách làm bài độc lập,tính tự chủ trong học tập
II-CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN:
- Giấy kiểm tra in sẵn đề
III-MA TRËN §Ò KIÓM TRA
Trang 32IV-N ỘI DUNG KIỂM TRA:
Đề bài
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan(3điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái ý em cho là đúng nhất:
Câu 1(1điểm): Bùng nổ dân số xảy ra khi:
B Số diện tích trung bình của một ngời dân
C Dân số trung bình của các địa phơng trong nớc
D Số dân trung bình sinh sống trên một đơn vị diện tíchlãnh thổ
Câu3(1điểm): Khu vực nhiệt đới điển hình của thế giới là:
A Đông nam á B Trung á.
C Đông nam á và nam á D Đông á và nam á
Phần 2: Tự luận(7điểm):
Câu4(2điểm): Cho các cụm từ sau: Đời sống chậm cải thiện;
Dân số tăng quá nhanh; Tác động tiêu cực tới môi trờng; Kinh tế chậm phát triển.
Hãy xắp xếp và vẽ sơ đồ để thể hiện hậu quả của việc dân
số tăng quá nhanh
Câu5(3điểm): Khí hậu của môi trờng nhiệt đới gió mùa có đặc
điểm gì?
Câu6(2điểm): Nêu nguyên nhân của hiện tợng di dân tự phát ở
đới nóng và hậu quả của nó?
Trang 33KT chậm PT Đời sống chậm cải thiện Tác động tiêu cực tớiMT
Câu5(3 điểm): HS nêu đợc 2 đặc điểm của MT đới nóng:
- Nhiệt độ, lợng ma thay đổi theo mùa.(1,5 điểm)
- Thời tiết diễn biến thất thờng.(1,5 điểm)
Câu6(2 điểm): Nguyên nhân của sự di dân tự phát: Do thiên
tai, chiến tranh, nghèo đói, kinh tế chậm PT, thiếu việc làm (1
Trang 34Ngày soạn 12/10/2012 Ngày
dạy 13/10/2012
Ch
ơng 2 : Môi trờng đới ôn hoà Hoạt động kinh tế của con
ngời ở đới ôn hoà
Tiết 14 Môi trờng đới ôn hoà
I Mục tiêu:
1 Ve kien thuc:HS nắm đợc:
- Hai đặc điểm của MT đới ôn hoà: tính chất thất thờng do vị trítrung gian , tính đa dạng thể hiện ở sự biến đổi của thiên nhiêntheo thời gian và không gian
- Phân biệt đợc sự khác nhau giữa các kiểu KH của đới ônhoà.qua biểu đồ khí hậu
- Nắm đợc sự thay đổi của nhiệt độ, lợng ma khác nhau có ảnh ởng đến sự phân bố các kiểu rừng ở đới ôn hoà
hoà? So sánh diện tích của
đới ôn hoà ở 2 bán cầu?
- Khí hậu: mang tính trunggian giữa 2 đới nóng, lạnh
Trang 35ra đặc điểm của khí hậu
ôn đới hải dơng, ôn đới lục
địa, khí hậu địa trung
hải?
- GV : MT phân hoá theo
không gian và thời gian
- Thời tiết có nhiều biến
2 Sự phân hoá môi ờng:
tr Có 4 mùa : Xuân, hạ, thu,
>rừng hỗn giao > Thảonguyên
>Cây bụi gai
C Củng cố: ? Theo em, KH ôn hoà gây tác động xấu tới sx nông
nghiệp và sinh hoạt của con ngời nh thế nào?
? Tại sao KH ôn hoà có tính chất thất thờng?
D HDHB: - GV hớng dẫn HS làm BT 2 sgk
- Học theo sgk, lợc đồ, làm các BT thực hành ở TBĐ
*Rut kinh nghiem:
Trang 36
Ngày soạn:12/10/2012
Ngay day:13/10/2012
Tiết 15 Hoạt động nông nghiệp ở đới ôn hoà.
I Mục tiêu: HS cần:
1.Về kiến thức:
- Hiểu cách sử dụng đất đai ở đới ôn hoà
- Biết nền sx nông nghiệp ở đới ôn hoà có những biện pháp tốt
để nâng cao sản lợng, khắc phục những bất lợi về thời tiết, khíhậu
- Biết 2 hình thức sx nông nghiệp chính: sx theo hộ gia đình và
sx theo trang trại ở đới ôn hoà
2.Về kỹ năng:
- Củng cố thêm kỹ năng phân tích thông tin từ ảnh, rèn luyện kỹnăng tổng hợp địa lí
II Chuẩn bị ph ơng tiện:
- T liệu dạy học địa lý 7
- Bản đồ KT châu Âu; Tranh ảnh về sx nông nghiệp chuyên môn
Trang 37III HOạT ĐộNG TRÊN LớP:
A Ôn định lớp
B KT bài cũ: ? Trình bày đặc điểm của môi trờng ôn đới?
? Nêu những bất lợi về thời tiết của đới ôn hoà đối với sx nôngnghiệp?
+ Tuyển chọn cây trồng,vật nuôi
2 Các sản phẩm nông nghiệp chủ yếu:
- ở vùng cận nhiệt đới giómùa có:lúa nớc, bông, đậu t-
ơng, cam, quýt, đào
- Vùng Địa trung hải có: Nho,cam chanh
- ôn đới hải dơng có: lúamì, củ cải đờng, chăn nuôibò
Trang 38với cây trồng, vật nuôi)
+ Hớng dẫn HS đọc,khai thác
tìm hiểu chăn nuôi bò theo
kiểu công nghiệp hiện đại
H14.6 SGK
- ôn đới lục địa có: mì,mạch, khoai tây, chăn nuôigia súc
- Hoang mạc ôn đới: Chănnuôi cừu
- ôn đới lạnh có: khoai tây
mach đen, nuôi hơu bắccực
+ Các sản phẩm nôngnghiệp ôn đới rất đadạng,đợc sx phù hợp với đất
đai,đặc điểm khí hậutừng kiểu môi trờng
D Củng cố, đánh giá : - Hớng dẫn HS làm BT 1 theo dạng sơ đồ:
- Sử dụng các cụm từ sau điền vào sơ đồ:Biện pháp tuyển chọngiống cây trồng vật nuôi phù hợp yêu cầu thị trờng,tổ chức xs quymô lớn theo kiểu công nghiệp,Chuyên môn hoá sx từng nông sản có
u thế của vùng
Tạo ra nông sản chất lợng cao
Ngày soạn:13/10/2010
Trang 39Tiết17 Hoạt động công nghiệp ở đới ôn hoà
- Rèn luyện cho hs kỹ năng phân tích bố cục một ảnh địa lí
- Tích hợp giáo dục môi trờng về sự phát triển công nghiệp ở
đới ôn hoà làm ô nhiễm môi trờng cần có biện pháp xử lý
A KT bài cũ: Nêu những biện pháp chính đợc áp dụng trong sx
nông nghiệp ở đới ôn hoà?
? Trình bày sự phân bố cây trồng vật nuôi ở đới ôn hoà?
B Bài mới:
? Em có nhận xét gì về
nền CN của dới ôn hoà?
? Qua lịch sử, em hãy cho
biết: Cuộc cách mạng công
nghiệp ở châu Âu bắt đầu
vào thời gian nào?
- 3/4 sản phẩm CN trên thếgiới là của đới ôn hoà
- CN khai thác PTmạnh:Khoáng sản ở đôngbắc Hoa Kì; gỗ ở PhầnLan
- CN chế biến là thế mạnhnổi bật và đa dạng.( luyệnkim, cơ khí, hoá chất, điệntử )
Trang 40nh thế nào? ở đới ôn hoà óc
vùng CN nào nổi tiếng?
- Là môi trờng nhân tạo
- Nơi có nhiều nhà máy
CN > khu CN
- Nhiều khu CN > trungtâm CN
- Các trung tâm CN -> vùngCN
VD: Vùng đông bắc Hoa Kì,trung tâm Anh, Nhật Bản
- Chất thải CN -> ô nhiễmmôi trờng., cần có biện pháp
sử lí
C Củng cố,đánh giá: ? Đọc tên các trung tâm CN của Hoa kì?
Nêu các ngành CN ở một trung tâm? Xác định trên bản đồ : Cácvùng CN của Hoa kì?
? Tại sao phần lớn nhiên liệu, nguyên liệu ở đới ôn hoà đều nhập từ