Cảnh quan tự nhiên Việt Nam thể hiện rõ các dạng địa hình chịu tác động của ngoại lực.. - Rừng bị phá đồi núi trọc xói mòn, đất đai thoái hóa2[r]
Trang 1địa lý 8 năm học 2012-2013 theo sách chuẩn kiến thức kỹ năng mới năm học
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Tài liệu PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRèNH THCS
MễN ĐỊA Lí 8(Dựng cho cỏc cơ quan quản lớ giỏo dục và giỏo viờn,
ỏp dụng từ năm học 2012-2013)
LỚP 8
Cả năm: 37 tuần (52 tiết) Học kỡ I: 19 tuần (18 tiết)
Học kỡ II: 18 tuần (34 tiết)
Phần I Thiờn nhiờn, con người ở cỏc chõu
lục (tiếp theo)
Chương XII Tổng kết địa lớ tự nhiờn và địa lớ
Trang 2Địalý 8 Giáo án theo sách chuẩn kiến thức kỹ năng mới
Phần I - Thiên nhiên, con ngời
ở các châu lục.
Ch ơng XI Châu á
TIẾT 1: VỊ TRÍ ĐỊA LÍ - ĐỊA HèNH – KHOÁNG SẢN.
A/ MỤC TIấU:
1 Về kiến thức: Sau bài học cần giúp học sinh nắm đợc
- Đặc điểm về vị trí địa lý, kích thớc của châu á
- Nắm đợc những đặc điểm về địa hình và khoáng sản của châu lục
-Chia nhóm học tập đầu năm: chia cả lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm cử nhóm
tr-ởng và th ký ghi kết quả thảo luận của nhóm
3/Bài mới:
Chúng ta đã cùng tìm hiểu thiên nhiên, kinh tế xã hội Châu Phi, Châu Mỹ,
Châu Nam Cực, Châu Đại Dơng và Châu Âu qua chơng trình địa lý lớp 7
Sang phần địa lý lớp 8 ta sẽ tìm hiểu thiên nhiên, con ngời Châu á, một
châu lục rộng lớn nhất, có lịch sử phát triển lâu đời nhất, có điều kiện tự nhên
phức tạp và đa dạng Tính phức tạp, đa dạng đó đợc thể hiện trớc hết qua cấu tạo
địa hình và sự phân bố khoáng sản
Hoaùt ủoọng 1 Tìm hiểu vị
Trang 3N3: CA Ùtiếp giáp với những
đại dơng và châu lục nào?
N4: Chiều dài từ điểm cực
bắc đến điểm cực nam, chiều
rộng từ bờ tây sang bờ đông
nơi lãnh thổ mở rộng nhất là
bao nhiêu km?
N5: Bằng hiểu biết của mình
em hãy so sánh diện tích của
châu á so với các châu lục
khác?
Sau khi HS thảo luận xong,
giáo viên gọi đại diện các
cảnh quan tự nhiên đa dạng,
thay đổi từ Bắc xuống Nam,
từ duyên hải vào nội địa
? Tỡm, ủoùc teõn sụn
*Học sinh thảo luận trong 5 phút.ủaùi dieọn nhoựm baựo caựo Các nhóm khác
bổ sung
Neõu ủửụùc:
Châu á là một bộ phận của
lục địa á - Âu, S phần đất
liền rộng khoảng 41,5 triệu
+ Nam giáp ấn Độ Dơng
+ Tây giáp C.Âu,C.Phi, Địa TrungHải
+ Đông giáp TBD
*Chỉ trờn BĐ vị trớ chõu Á, cỏc điểm cực, tiếp giỏp với
-Chõu Á cú diện tớchlớn nhất thế giới
-Nằm hoàn toàn ở nửa cầu Bắc.Trải dài từ vựng cực Bắc đến xích
đạo
2) Đặc điểm địa hỡnh khoỏng sản:
a.Địa hỡnh:rất đa dạng
và phức tạp
-Nhiều hệ thống nỳi
và sơn nguyờn đồ sộ bậc nhất thế giới
Trang 4- Giaựo vieõn choỏt kieỏn thửực.
? Bằng sự hiểu biết của mình
em hãy cho biết thế nào là
"sơn nguyên"?
? Quan saựt hỡnh 1.2 vaứ cho
bieỏt caực loaùi khoaựng saỷn
chuỷ yeỏu cuỷa chaõu AÙ?
- Giaựo vieõn lieõn heọ thửùc teỏ
taùi Iran vaứ Iraộc nụi coự trửừ
lửụùng daàu moỷ lụựn, hieọn
ủang laứ ngoứi noồ chieỏn tranh
vaứ xung ủoọt quaõn sửù vụựi
+ Nhoựm 1: Tỡm, ủoùc teõn caực daừy vaứ hửụựng nuựi chớnh
+ Nhoựm 2: Tỡm, ủoùc teõn sụn nguyeõnvaứ ủaởc ủieồm cuỷa noự
+ Nhoựm 3: Tỡm vaứủoùc teõn caực ủoàngbaống lụựn
Sau khi 3 nhoựmthaỷo luaọn xong, ủaùidieọn 3 nhoựm trỡnhbaứy
"Sơn nguyên": Lànhững khu
vực đồi núi rrộng lớn, có bề mặt tơng
đối bằng phẳng Các
SN đợc hình thành trên các vùng nền cổhoặc các KV núi già
bị quá trình bào
(Các núi và sơn nguyên cao tập trung chủ yếu ở vùng trung tâm)
-Cỏc dóy nỳi chạy theo hai hướng chớnh:
T Đ, TB ĐN
-Nhiều đồng bằng lớnbậc nhất thế giới
b.Khoáng sảnChõu Á rất giàu tài nguyờn khoỏng sản, quan trọng nhất: dầu
mỏ, khớ đốt than, sắt , crụm và kim loại màu…
Trang 5mòn lâu dài Các SN
có độ cao thay đổi,
SN có thể đồng nghĩa với cao nguyên
- Quan saựt vaứ ủoùcteõn caực loaùi khoaựngsaỷn
Câu 2: Khoanh tròn vào các ý có đặc điểm địa hình Châu á
1 Châu á có rất nhiều sơn nguyên, đồng bằng
2 Các dãy núi Châu á nằm theo hớng Đông - Tây
3 Châu á có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao, đồ sộ và đồng bằng rộng nhấtTG
4 Các núi và sơn nguyên phân bố ở rìa lục địa Trên núi cao có băng hà bao phủq.năm
5 Các dãy núi chạy theo hớng Đông - Tây hoặc Bắc - Nam và nhiều đồng bằng nằm xen kẽ với nhau làm cho địa hình bị chia cắt phức tạp
6 Núi và sơn nguyên tập trung chủ yếu ở vùng TT, trên núi cao có băng hà vĩnhcửu
Đáp án: 3,5,6.
*Thoõng tin boồ sung: Hymalya là một dãy núi cao, đồ sộ nhất thế giới, hình
thành cách đây 10 đến 20triệu năm, dài 2400km, theo tiếng địa phơng là
Chômôlungma, từ năm 1717 đã đợc sử dụng trên bản đồ do triều đình nhà Thanh biên vẽ 1852, cục trắc địa ấn Độ đặt tên cho nó là Evơret để ghi nhớ công lao của Gioocgiơ Evơret-một ngời Anh làm
Trang 6cục trởng cục đo đạc ấn Độ.
5) HDVN:
Trả lời cõu hỏi 1,2,3 (SGK tr 6) C1.Nờu cỏc đặc điểm về vị trớ địa lớ,kớch thước của lónh thổ Chõu Á và ý nghĩa của chỳng đối với khớ hậu:
* í nghĩa:+ Vớ trớ lónh thổ kộo dài từ vựng cực Băc đến xớch đạo làm cho lượng bức xạ Mặt Trời phõn bố khụng đều ,hỡnh thành cỏc đới khớ hậu thay đổi
từ B đến N
+ Kớch thước lónh thổ rộng lớn làm khớ hậu phõn hoỏ thành cỏc kiểu khỏc nhau KH ẩm ở gần biển và KH lục địa khụ hạn ở vựng nội địa
E.Rỳt kinh nghiệm:
-
-
-
địa lí 8 cả năm chuẩn kiến thức kỹ năng mới năm học 2011-2012
liên hệ đt 01689218668
NS:
NG: TIẾT 2: KHÍ HẬU CHÂU Á
A/ MỤC TIấU:
Sau bài học học sinh cần:
* Kiến thức :Hiểu và giải thớch được được khớ hậu chõu Á phõn hoỏ phức tạp, đa dạng
Nắm chắc đặc điểm cỏc kiểu và sự phõn bố khớ hậu chớnh của chõu Á
* Kỹ năng: Rốn luyện kỹ năng phõn tớch , so sỏnh , đọc cỏc lược đồ khớ hậu
*Thỏi độ: Giỏo dục thế giới quan đỳng đắn cho học sinh
B/ Chuaồn bũ :
- Baỷn ủoà caực ủụựi khớ haọu Chaõu AÙ, bản đồ tự nhiờn Chõu Á
- Caực bieồu ủoà khớ haọu thuoọc caực kieồu khớ haọu chớnh
C/ Phương phỏp :Đàm thoại , hoạt động nhúm.
D/ TIẾN TRèNH DẠY – HỌC.
1/
Ổn định lớp:
? Trỡnh baứy ủaởc ủieồm vũ trớ ủũa lớ vaứ kớch thửụực laừnh thoồ của Chaõu AÙ? Nhửừng ủaởc ủieồm naứy coự aỷnh hửụỷng nhử theỏ naứo ủeỏn khớ haọu Chaõu AÙ?
- Chõu Á cú diện tớch lớn nhất thế giới
- Nằm hoàn toàn ở nửa cầu Bắc.Trải dài từ vựng cực Bắc đến xích đạo
Trang 7í nghĩa:+ Vớ trớ lónh thổ kộo dài từ vựng cực Băc đến xớch đạo làm cho lượng
bức xạ Mặt Trời phõn bố khụng đều ,hỡnh thành cỏc đới khớ hậu thay đổi từ B
Hoaùt ủoọng 1
a)Hoạt động nhúm
-Quan sỏt hỡnh 2.1 trả lời 3 cõu
hỏi SGK:
? Xaực ủũnh caực ủụựi khớ haọu thay
ủoồi tửứ vuứng cửùc baộc ủeỏn vuứng
xớch ủaùo theo kinh tuyeỏn 80 ẹ?
? Xaực ủũnh caực đụựi khớ haọu thay
ủoồi tửứ vuứng duyeõn haỷi vaứo noọi
ủũa?
? Em coự nhaọn xeựt gỡ veà sửù thay
ủoồi cuỷa khớ haọu do aỷnh hửụỷng
cuỷa vũ trớ ủũa lớ theo vú ủoọ?
? Vỡ sao khớ haọu Chaõu AÙ coự
-Do kớch thửụực roọng lụựncuỷa laừnh thoồ, aỷnh hửụỷngcuỷa luùc ủũa vaứ ủaùidửụng
-Khớ hậu chõu Á phõn hoỏ rất đa dạng
-Từ B N cú đầy đủ cỏc đới khớ hậu…
- Từ T Đ phõnhoỏ thànhnhiều kiểu khớ hậu trong mỗi đới khi hậu
b Caực ủụựi khớ haọuChaõu AÙ thờng phaõn boỏthaứnh nhieàu kieồu khớhaọu khaực nhau
KL: C.Á cú đầy đủ cỏc đới KH, phõn hoỏ rất
đa dạng thay đổi theo cỏc đới từ B xuống N
và theo cỏc kiểu từ duyờn hải vào nội địa
Trang 8Chuyển ý : Chõu Á cú cỏc kiểu
khớ hậu phổ biến nào?
Hoaùt ủoọng 2:Caực kieồu khớ haọu
phoồ bieỏn cuỷa Chaõu AÙ
- Chia lụựp thaứnh 3 nhoựm
* GV chốt và bổ sung kiến thức:
- Khí hậu Châu á gây lũ lụt Mùa
đông có gió mùa đông bắc và Tây
bắc Mùa hè có gió mùa đông
nam và tây nam Tuy hàng năm
gió mùa đến và đổi chiều đều đặn
nhng thời điểm xuất hiện và kết
thúc rất thất thờng Do sự thất
th-ờng của gió mùa mà lợng ma
hàng năm so với lợng ma TB có
sự chênh lệch khá lớn ( 3,5 lần ở
Bombay; 4,5 lần ở Mađraxơ; 9
lần ở cao nguyên Đê can ) Ma
nhiều gây họa lớn nh lũ lụt, nạn
đói, dịch bệnh
Dãy Himalaya nh bức tờng thành
sừng sững đón nhận những trận
ma xối xả kéo dài hàng tuần theo
gió mùa mùa hạ từ ấn Độ Dơng
thổi vào, cùng với băng tuyết núi
cao tan Nếu gặp bão tràn vào gây
thêm ma to thì lũ lụt ở đây gây tai
1triệu ngời bị cuốn trôi
- Khí hậu gió mùa Châu á gây
hạn hán: Nam á và đông Nam á ,
hạn hán gây ra do sự xuất hiện
chậm của dòng phóng lu nhiệt
đới( là loại gió rất mạnh thổi ở
trên cao dọc theo chí tuyến) đã
làm cho gió mùa đến chậm gây
- Nhoựm 2: Neõu ủaởcủieồm chung cuỷa caựckieồu khớ haọu gioự muứa
- Nhoựm 3: Neõu ủaởc ủieồm chung cuỷa caực kieồu khớ haọu luùc ủũa
2) Khớ hậu Chõu Á phổbiến là cỏc kiểu KH giúmựa và KH lục địa:a)Khớ hậu giú mựa:
* Phõn bố: Nam Á, Đụng Nam Á, đụng Nam Á
* Đặc điểm:
-Cú một miựa đụng lạnh và khụ Mựa hố núng, ẩm, mưa nhiều
b) Kiểu khớ hậu lục địa:
Trang 94 Cđng cè
* Yêu cầu hs trả lời câu hỏi 1 SGK/9
Ba biểu đồ khí hậu thuộc các kiểu khí hậu sau:
- U-Lan Ba-To : Khí hậu ôn đới lục địa
- E- Ri- Át: Khí hậu nhiệt đới khô
- Y- An- Gun: Khí hậu nhiệt đới gió mùa
* GV tổng kết, khắc sâu nội dung chính của bài
- Khí hậu Châu Á phân hóa rất đa dạng và nguyên nhân của sự phân hóa đó
- Khí hậu Châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa
* Dùng bản đồ câm cho HS lên điền các đới khí hậu, các kiểu khí hậu
5 DỈn dß :
- Häc sinh häc bµi Làm bài 2 SGK/9
+ Hướng dẫn cách vẽ : Trục tọa độ, trục ngang chia 12 tháng, mỗi tháng lấy chiều rộng 1cm trục đứng bên phải ghi lượng mưa 1cm ~20mm, trục đứng
Trang 10beõn phaỷi ghi nhieọt ủoọ 1cm = 5o ọC, bieồu ủoà nhieọt ủoọ daùng ủửụứng bieồu dieón, bieồu ủoà lửụùng mửa daùng coọt
- Chuaồn bũ baứi 3: Soõng ngoứi vaứ caỷnh quan Chaõu AÙ.
E Rỳt kinh nghiệm:
-
địa lí 8 cả năm chuẩn kiến thức kỹ năng mới năm học liên hệ đt 01689218668 NS:
A/ MỤC TIấU:
Sau bài học học sinh cần:
* Kiến thức :Biết chõu Á cú mạng lưới sụng ngũi phỏt triển, cú nhiều hệ thống lớn
Trỡnh bày và giải thớch đặc điểm của một số hệ thống sụng, sự phõn húa của cỏc cảnh quan
Biết những thuận lợi và khú khăn của tự nhiờn chõu Á đối với việc phỏt triển kinh tế - xó hội
* Kỹ năng: Rốn luyện kỹ năng phõn tớch , so sỏnh , đọc bản đồ
Xỏc lập mối quan hệ giữa địa hỡnh , KH với sụng ngũi , cảnh quan Chõu Á
*Thỏi độ: Giỏo dục ý thức bảo vệ tự nhiờn cho học sinh
B/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC 1/GV: Đồ dựng: Bản đồ , ảnh địa lý
2/ HS : Sỏch giỏo khoa, ảnh sưu tầm
C / Phương phỏp: Hoạt động nhúm, phỏt vấn, bản đồ
D/ CÁC HOẠT ĐỘNG TRấN LỚP:
1/
Ổn định lớp:1/ 2/Kiểm tra bài cũ:
? Neõu roừ ủaởc ủieồm chung veà khớ haọu Chaõu AÙ? Em hieồu gỡ veà khớ haọu gioự muứa vaứ khớ haọu luùc ủũa?
? Neõu teõn vaứ sửù phaõn boỏ caực kieồu khớ haọu Chaõu AÙ
3 Baứi mụựi.
Giụựi thieọu baứi:
Trang 11- Sông ngòi và cảnh quan Châu Á rất phức tạp và đa dạng, đó là do ảnh
hưởng của khí hậu đến sự hình thành chúng Qua bài học hôm nay, chĩng
ta sẽ tìm hiểu những vấn đề đó
* N 1,2 : Quan sát bản đồ
tự nhiên châu Á:
? Đọc và chỉ tên các hệ
thống sông lớn ở: Bắc Á,
Đông Á ,Đông Nam Á
Nam Á và Tây Nam Á
Trung Á
? Cho biết nơi các sông
bắt nguồn và đổ ra biển
hoặc đại dương nào?
? Nêu đặc điểm về dòng
chảy và thủy chế của
sông
N 3,4: Quan sát bản đồ
tự nhiên châu Á:
? Đọc và chỉ tên các
sông lớn ở Tây Nam Á,
Trung Á?
? Nêu đặc điểm về dòng
chảy và thủy chế của
sông
? Qua phần tìm hiểu trên
hãy nêu:
* Nhận xét chung về
mạng lưới và sự phân bố
của sông ngòi Châu Á?
? Giải thích chế độ nước
của các sông ở Châu Á
Hai nhĩm làm 1 nội dung:
* Các sông ở Bắc Á:
(1): Sông Ô – bi (2): Sông I – ê – nit – xây (3): Sông Lê – na
Bắt nguồn từ vùng núi cao ở trung tâm châu lục, đổ nước ra Bắc Băng Dương
- Các sông ở khu vực
+ Đ.Á: (1): S A – mua, (2) : S
Hoàng Hà, (3) : S Trường Giang
+ Đ.N.Á: (4): S Mê – kông.
+ NÁ: (5): S Hằng, (6): S Aán.
- Các sông đều bắt nguồn từ vùng núi trung tâm đổ nước ra đại dương
+ Sông ở ĐÁ, ĐNÁ đổ nước ra
TBD
Hai nhĩm làm nội dung.2.
+ Sông ở N.A đổ nước ra AĐD.
* Các sông ở khu vực:
-Trung Á: (1) : S Xưa Đa – ri – a;
(2): S A – mu Đa – ri – a
-Tây Nam Á: (3): S Ti – grơ; (4):
S Ơ – phrát
*) Mạng lưới sông thưa thớt
- Càng về hạ lưu lượng nước sông càng giảm
Chế độ nước sông phụ thuộc vàochế độ mưa (miền khí hậu giómùa) và chế độ nhiệt (miền khí
1) Đặc diểm sơng ngịi:15
- Châu Á cĩ mạng lưới sơng ngịi khá dày đặc, nhưng phân bố khơng đều.
- Chế độ nước phức tạp.
- Co ù3hệ thống sông lớn :
Bắc Á, Đông A Ù - Đông Nam Á - Nam Á ,và Tây Nam Á - Trung Á
Trang 12lại phức tạp?
* Châu Á có những hệ
thống sông lớn nào?
* Nêu giá trị kinh tế của
sông ngòi và hồ của
Gv yêu cầu Hs hđ theo
nhĩm: Dựa vào lược đồ:
* Đọc tên các đới cảnh
quan của châu Á theo
thứ tự từ bắc xuống nam
dọc theo kinh tuyến
80 o Đ ? Hãy giải thích Ts
C Á có nhiều đới cảnh
quan?
? Kết hợp với lược đồ
khí hậu châu Á cho biết
tên các cảnh quan thuộc
khí hậu GIÓ MÙA, khí
hậu LỤC ĐỊA
? Qua phần thảo luận :
Em có nhận xét gì về
cảnh quan tự nhiên của
Châu Á? (số lượng cảnh
quan, sự phân bố các
cảnh quan có liên quan
gì đến đặc điểm khí hậu)
? Do sự tác động khai
hậu cực và vùng lạnh)
* Co ù 3 hệ thống sông lớn :
Bắc Á, Đông A Ù - Đông Nam
Á - Nam Á ,và Tây Nam Á - Trung Á
- Giá trị kinh tế : giao thông, thủy điện , cung cấp nước cho đời sống ,ø du lịch, thủy sản …
HS hđ nhĩm trả lời :
* ĐÀI NGUYÊN; RỪNG LÁ KIM;
THẢO NGUYÊN; HOANG MẠC VÀ BÁN HOANG MẠC; CQ NÚI CAO;
XA VAN VÀ CÂY BỤI; RỪNG NHIỆT ĐỚI ẨM.
* Gt:Do lãnh thổ châu Á trải dài từ xích đạo đến vòng cực bắc
* KHU VỰC CÓ KH GIÓ MÙA:
RỪNG HỖN HỢP VÀ RỪNG LÁ RỘNG; RỪNG CẬN NHIỆT ĐỚI ẨM RỪNG NHIỆT ĐỚI ẨM; XAVAN CÂY BỤI;
* KHU VỰC CÓ KH LỤC ĐỊA:
RỪNG VÀ CÂY BỤI LÁ CỨNG
ĐTH; Rừng lá kim ; HOANG MẠC
VÀ BÁN HOANG MẠC; THẢO NGUYÊN
- Cảnh quan của Châu Á rất phong phú ù( có 10 cảnh quan) đọc và giải thích trên lược đồ 3.1
- Sự phân bố cảnh quan phù hợp với sự phân bố khí hậu
- Ngày nay phần lớn các cảnh quan tự nhiên bị khai phá biến thành những đồng ruộng ,khu dân
cư ,vùng công nghiệp
- Sơng đem lại nguồn lợi
về thuỷ điện, cung cấp nược sinh hoạt, tưới tiêu, giao thơng , thuỷ sản…
2) Các đới cảnh quan tự nhiên:13 /
- Do địa hình và khí hậuphức tạp nên cảnh quan tựnhiên rất đa dạng
- Ngày nay phần lớn cáccảnh quan nguyên sinh đã
bị con người khai phábiến thành đồng ruộng, cáckhu dân cư, khu cơngnghiệp
Trang 13thaực cuỷa con ngửụứi, ngaứy
nay caực caỷnh quan tửù
nhieõn cuỷa chaõu AÙ bũ bieỏn
ủoồi nhử theỏ naứo? bieọn
phaựp giaỷi quyeỏt?
? Thiờn nhiờn chõu Á cú
những thuận lợi và khú
khăn nào?
HS trả lời - lớp nhận xột
3) Những thuận lợi và khú khăn của thiờn nhiờn chõu Á :
*Thuận lợi-Nhiều khoỏng sản cú trữlượng lớn
* GV củng cố lại toàn bộ bài học
* HS đọc nội dung ghi nhớ sgk và làm bài tập trắc nghiệm củng cố:
Khoanh tròn vào những câu đúng:
1 Châu á có nhiều hệ thống sông lớn nhng phân bố không đều vì:
a) Lục địa có khí hậu phân hóa đa dạng, phức tạp
b) Lục địa có kích thớc rộng lớn, núi và sơn nguyên cao tập trung ở trung
tâm có
băng hà phát triển Cao nguyên và đồng bằng rộng có khí hậu ẩm ớt
c) Phụ thuộc vào chế độ nhiệt và chế độ ẩm của khí hậu
d) Lục địa có diện tích rất lớn Địa hình có nhiều núi cao đồ sộ nhất thế
giới
Đáp án: b + c
2 Caực soõng lụựn cuỷa Baộc AÙ vaứ ẹoõng AÙ thửụứng baột nguoàn tửứ :
a Vuứng nuựi Taõy Nam AÙ
b Vuứng nuựi trung taõm Chaõu AÙ
c Vuứng nuựi Baộc AÙ
d Tỏt cả đều đỳng
5 Dặn dò
Học sinh học bài cũ và tìm hiểu vị trí, địa hình Châu á ảnh hởng đến khí
hậu của vùng nh thế nào?
+ Hoùc baứi 3 ( keỏt hụùp vụựi lửụùc ủoà 2.1 vaứ 3.1 ẹoùc teõn caực caỷnh quan vaứ giaỷi
thớch)
+ Chuaồn bũ baứi 4 ( oõn laùi ủaởc ủieồm khớ haọu gioự muứa vaứ khớ haọu luùc ủũa)
Trang 14E Rút kinh nghiệm bài học
-
-NS:
NG: TIẾT 4: BÀI THỰC HÀNH : PHÂN TÍCH HOÀN LƯU GIể MÙA CHÂU Á A/ MỤC TIấU: Sau bài học học sinh cần: 1 Về kiến thức: Thông qua bài thực hành giúp HS hiểu đợc: - Nguồn gốc hình thành và sự thay đổi hớng gió của khu vực gió mùa ở Châu á - Tổng kết các kiến thức đã thực hành 2 Về kỹ năng - Đọc và phân tích lợc đồ khí hậu, lợc đồ phân bố khí áp và các loại gió trên trái đất 3 Về thái độ - Học sinh yêu mến môn học, tích cực tìm hiểu và giải thích các hiện tợng tự nhiên B/ Chuẩn bị GV - Lợc đồ khí hậu Châu á - Lợc đồ phân bố khí áp và các hớng gió chính về mùa Đông và mùa Hạ (H 4.1; 4.2 ) HS :Sỏch giỏo khoa, ảnh sưu tầm C /Phương phỏp: Hoạt động nhúm, phỏt vấn, bản đồ D / CÁC HOẠT ĐỘNG D ẠY – HỌC : 1/ Ổn định lớp:1/ 2/Kiểm tra bài cũ: 5 /
? Neõu ủaởc ủieồm soõng ngoứi Chaõu AÙ? Haừy chổ treõn baỷn ủoà teõn vaứ vũ trớ caực con soõng lụựn cuỷa Chaõu AÙ?
? khớ haọu Chaõu AÙ phoồ bieỏn laứ caực kieồu khớ haọu gỡ? Neõu ủaởc ủieồm sửù phaõn boỏ vaứ aỷnh hửụỷng cuỷa noự tụựi soõng ngoứi Chaõu AÙ?
3/Bài mới:*Mở bài: Nờu mục đớch và nhiệm vụ của bài thực hành
Trang 15Hoạt động của GV-HS Nội dung bài học
? Em hãy cho biết, gió sinh ra do những nguyên
nhân nào?
Do sự chênh lệch khí áp, các đai khí áp di
chuyển từ nơi áp cao xuống nơi áp thấp tạo ra
vòng tuần hoàn liên tục trong không khí
? Vậy hoàn lu khí quyển có tác dụng gì?
- Điều hòa, phân phối lại nhiệt, ẩm, làm giảm
bớt sự chênh lệch về nhiệt độ và độ ẩm giữa các
vùng khác nhau
* Các hoàn lu này hoạt động đã dẫn đến các
hiện tợng gió mùa khác nhau
1 Hoạt động 1 1 Phân tích hớng gió về mùa đông :10 /
Cho HS quan sỏt hỡnh 4.1 và 4.2, yêu cầu học
sinh quan sát và giải thích
GV cho học sinh thảo luận nhóm Cả lớp 4 nhóm,
thảo luận trong 7 phút
N1, 2: Xác định các trung tâm áp thấp và trung
tâm áp cao
N3, 4: Xác định các hớng gió chính theo từng khu
vực về mùa đông và ghi vào vở học theo mẫu
- Các trung tâm áp cao+ Xibia
+ Nam ấn Độ Dơng+ A - xo
GV kẻ mẫu lên bảng, học sinh thảo luận và GV
2 Hoạt động 2: 2 Phân tích hớng gió về mùa hạ :10 /
GV tiếp tục treo lợc đồ phân bố khí áp và hớng gió
chính về mùa hạ ở khu vực khí hậu gió mùa châu
á
GV giảng, giải thích các kí hiệu trên bản đồ
Sau đó tiếp tục cho học sinh thảo luận nhóm trong
7 phút 2 nhóm thảo luận 1 câu hỏi do GV đa ra
Các trung tâm áp thấp+ iran
N1, 2: Xác định các trung tâm áp thấp và áp cao
Trang 16N3, 4: Xác định các hớng gió chính theo từng khu
vực về mùa hạ và ghi vào vở học theo mẫu ở bảng
trên
GV yêu cầu thảo luận, quan sát, hớng dẫn học sinh
tìm các đai áp trên lợc đồ và các hớng di chuyển tạo
? Tại sao có sự thay đổi hớng gió theo mùa?
Do sự sởi ấm và hóa lạnh theo mùa nên khí áp
cũng thay đổi theo mùa có gió mùa mùa đông
và gió mùa mùa hạ
Sau khi đã phân tích xong các lợc đồ GV gọi học
sinh đọc yêu cầu phần tổng kết
Học sinh làm vào vở, 2 em lên bảng hoàn thành
GV củng cố lại toàn bài
Yêu cầu học sinh nhắc lại hớng gió chính và kể tên một số loại gió phổ
biến ở Việt Nam
5 Dặn dò:2 /
- Về nhà hoàn thành xong bảng tổng kết
- OÂn caực chuỷng toọc lụựn treõn theỏ giụựi
+ ẹaởc ủieồm hỡnh thaựi, ủũa baứn phaõn boỏ
- ẹaởc ủieồm daõn cử Chaõu Phi, Mú, AÂu & ẹaùi Dửụng
E Ruựt kinh nghieọm:
Trang 17
-
-NS: NG: TIẾT 5: ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ - XÃ HỘI CHÂU Á A/ MỤC TIấU: Sau bài học học sinh cần: * Kiến thức :Thấy được tuy hiện nay chõu Á cú tỉ lệ gia tăng dõn số đạt mức trung bỡnhcủa thế giới nhưng vẫn là khu vực cú dõn số đụng nhõt so với cỏc chõu lục khỏc Nắm được chõu Á cú nhiều chủng tộc , sự ra đời của cỏc tụn giỏo lớnvà nột đặc trưng của mỗi tụn giỏo lớn * Kỹ năng: Rốn luyện kỹ năng phõn tớch , so sỏnh , đọc bản đồ số liệu ảnh địa lớ *Thỏi độ: Giỏo dục thế giới quan đỳng đắn cho học sinh Biết tụn trọng tớn ngưỡng , tụn giỏo của dõn tộc mỡnh cũng như trờn TG B/ Chuẩn bị: GV: Bản đồ cỏc nức trờn TG , ảnh địa lý về cỏc cư dõn CÁ HS : Sỏch giỏo khoa, ảnh sưu tầm - OÂn caực chuỷng toọc lụựn treõn theỏ giụựi + ẹaởc ủieồm hỡnh thaựi, ủũa baứn phaõn boỏ - ẹaởc ủieồm daõn cử Chaõu Phi, Mú, AÂu & ẹaùi Dửụng C/Phương phỏp: Hoạt động nhúm, phỏt vấn, bản đồ D/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: 1/ Ổn định lớp:1/ 2/Kiểm tra bài cũ: 3 /
? Em hãy phân tích hớng gió chính về mùa đông và mùa hạ ở khu vực Đông á,
Đông Nam á và Nam á?
Học sinh trả lời, giáo viên nhận xét, bổ sung và cho điểm
Mùa hạ
3 Bài mới
Duyện T5- T8
Trang 18* Giới thiệu: Châu á là một châu lục có nền văn minh lâu đời nhất của
thế giới, là một trong những nơi có ngời cổ đại sinh sống sớm nhất thế giới
và theo đó là những đặc điểm kinh tế - xã hội - dân c cũng có những đặc
điểm nổi bật Chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu.
Hoaùt ủoọng 1:
Nhaọn xeựt daõn soỏ Chaõu AÙ?
? ẹoùc baỷng 5.1 neõu nhaọn xeựt?
? Daõn soỏ Chaõu AÙ so vụựi caực
chaõu luùc khaực?
? Daõn soỏ Chaõu AÙ chieỏm bao
nhieõu % soỏ daõn theỏ giụựi
?Dửùa vaứo ủieàu kieọn saỷn xuaỏt
vaứ caực yeỏu toỏ aỷnh hửụỷng ủeỏn
sửù phaõn boỏ daõn cử haừy giaỷi
thớch vỡ sao daõn soỏ Chaõu AÙ
laùi ủoõng nhử vaọy?
Hoaùt ủoọng 2: Chia nhoựm.
Chia HS thaứnh 6 nhoựm, moói
nhoựm tớnh giaự taờng daõn soỏ
caực Chaõu luùc vaứ theỏ giụựi
? Nhaọn xeựt mửực ủoọ taờng daõn
cuỷa Chaõu AÙ so vụựi caực Chaõu
-Chiếm khoảng 60% DC toàn thế giới
Trang 19? Tửứ baỷng 5.1 cho bieỏt tổ leọ
gia taờng daõn soỏ tửù nhieõn cuỷa
Chaõu AÙ so vụựi caực Chaõu luùc
khaực vaứ TG?
? Cho bieỏt nguyeõn nhaõn cuỷa
tỡnh hỡnh ủoự
? Lieõn heọ vụựi chớnh saựch daõn
soỏ ụỷ Vieọt Nam?
Hoaùt ủoọng 3: Caực chuỷng toọc
daõn.
Chia lụựp thaứnh 6 nhoựm tỡm
hieồu caực chuỷng toọc
? Chaõu AÙ coự nhửừng chuỷng toọc
naứo sinh soỏng?
? Xaực ủũnh ủũa baứn sinh soỏng
cuỷa caực chuỷng toọc ủoự
? Daõn cử Chaõu AÙ phaàn lụựn
thuoọc chuỷng toọc naứo? ẹaởc
ủieồm ngoaùi hỡnh ra sao?
? So saựnh caực thaứnh phaàn
chuỷng toọc cuỷa Chaõu AÙ & AÂu
Hoaùt ủoọng 4:
Nụi ra ủụứi cuỷa caực toõn giaựo.
GV giụựi thieọu:
+ Nhu caàu sửù xaừ hoọi toõn giaựo
cuỷa con ngửụứi trong quaự trỡnh
phaựt trieồn xaừ hoọi loaứi ngửụứi.
+ Coự raỏt nhieàu toõn giaựo, _
Chia lụựp 4 nhoựm tỡm hieồu veà
4 toõn giaựo lụựn
Boồ sung:
- Vieọt Nam coự nhieàu toõn giaựo,
nhieàu tớn ngửụừng cuứng toàn taùi.
Hieỏn phaựp Vieọt Nam quy ủũnh
tửù do tớn ngửụừng laứ quyeàn cuỷa
- ẹửựng thửự 2 sau Chaõu Phi,cao hụn so vụựi theỏ giụựi
- Giaỷm ngang so vụựi trungbỡnh cuỷa theỏ giụựi 1,3%
- Traỷ lụứi
- Lieõn heọ:- Không sinh conthứ 3
- Mỗi gia đình chỉ có từ 1 - 2con, mỗi con cách nhau 3-5năm
- Quan niệm con trai cũng nhcon gái, xóa bỏ t tởng lạc hậu,phong kiến về dân số
- Phaõn nhoựm tỡm hieồu caực chuỷng toọc daõn cử Chaõu AÙ
ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy:
- Ơ rụ pờ ụ ớt:Tập trung ở Trung Á , TNÁ , NÁ
-Mụng gụ lụ ớt(đụng nhất): ở
BÁ , ĐÁ , ĐNẤ-ễ xtra lụ ớt :(ớt) sống ở ĐNÁ,NÁ
- ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy
Chaõu AÙ laứ caựi noõi cuỷa 4 toõn giaựo coự tớn ủoà ủoõng nhaỏt theỏ giụựi hieọn nay.
Ấn Độ giỏo: Ấn độPhật giỏo:ĐN , Đụng Á
Ki tụ giỏo:Pa lec xtinHồi giỏo: Nam Á, In Ma
Từ năm 1950 – 2002 mức gia tăng dõn số CÁ nhanh , đứng thứ 2 sau Chõu Phi
- Hiện nay tỉ lệ gia tăng dõn số cú giảm , do thực hiện chớnh sỏch đõn số…
2.Dõn cư thuộc nhiều chủng tộc:10 /
* Chõu Á thuộc nhiều chủng tộc:
- Ơ rụ pờ ụ ớt:Tập trung ởTrung Á , TNÁ , NÁ.-Mụng gụ lụ ớt(đụng nhất): ở BÁ , ĐÁ , ĐNẤ-ễ xtra lụ ớt :(ớt) sống ở ĐNÁ, NÁ
* Cỏc chủng tộc sống bỡnh đẳng trong cỏc lĩnh vực kinh tế , văn hoỏ , dulịch, …
3)Tụn giỏo:10/ -Nơi ra đời cỏc tụn giỏolớn trờn thế giới:* Ấn độgiỏo: *Ấn độ
* Phật giỏo *Ki tụ giỏo:
* Hồi giỏo
Trang 20từng cá nhân.
- Tín ngưỡng VN mang màu
sắc dân gian, tôn thờ những
vị thánh, người có công trong
xây dựng và bảo vệ đất nước
hoặc do truyền thuyết: Đức
Thánh Thần, Thánh Gióng,
Bà Chúa Kho
- Tôn giáo du nhập: Đạo
Thiên Chúa, Đạo Phật, Đạo
Bà La Môn…
- Đạo do người Việt lập nên:
Đạo Cao Đài, Đạo Hòa
? Thời điểm ra đời
? Thần linh được tôn thờ
? Khu vực phân bố chủ yếu
ở Châu Á?)
- Đại diện nhóm hoàn thànhbảng SGK
- Mọi tơn giáo đều khuyên các tín đồ làm việc thiện tránhđiều ác
- Mọi tơn giáo đềukhuyên các tín đồ làmviệc thiện tránh điều ác
Tôn giáo Địa điểm
ra đời
Thời điểm ra đời
Thần linh được tôn thờ
Khu Vực phân bố chính ở Châu Á
Bà la môn
Aán Độ
Thiên chúa
Arập xêút
TK VII sauCN
Phiếu bài tập
1.Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên Châu Á giảm đáng kể chủ yếu do:
a.Dân di cư sang các Châu lục khác
b.Thực hiện tốt chính sách dân số ở các nước đông dân
c.Là hệ quả của quá trình Công nghiệp hóa & Hiện đại hóa
Trang 21d.Taỏt caỷ caực ủaựp aựn treõn
2.Duứng muừi teõn noỏi vaứo sụ ủoà sau ủeồ bieồu hieọn caực khu vửùc phaõn boỏ chớnh caực chuỷng toọc ụỷ Chaõu AÙ
5 Dặn dò:(1')
Về nhà hoàn thành xong bài biểu đồ
Chuẩn bị trớc cho bài thực hành
- OÂn laùi: ẹaởc ủieồm ủũa hỡnh, khớ haọu, soõng ngoứi, caỷnh quan Chaõu AÙ
- Caực yeỏu toỏ tửù nhieõn aỷnh hửụỷng ủeỏn phaõn boỏ daõn cử vaứ ủoõ thũ nhử theỏ naứo?
- Chuaồn bũ baứi thửùùc haứnh: ẹoùc, phaõn tớch lửụùc ủoà phaõn boỏ daõn cử vaứ caực thaứnh phoỏ lụựn ụỷ Chaõu AÙ
E Rút kinh nghiệm :
-
-TIẾT 6 BÀI : Thực hành :
ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN CƯ
VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á
NGÀY DẠY:
A/ MỤC TIấU:
Sau bài học học sinh cần:
Quan sỏt , nhận xột lược đồ bản đồ chõu Á để tỡm ra cỏc khu vực đụng dõn , vựng thưa dõn
Xỏc định trtờn bản đồ vị trớ cỏc thành phố lớn
B/ CÁC PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC CẦN THIẾT:
1/ Thầy: a) Phương phỏp: Hoạt động nhúm, thực hành, bản đồ
b) Đồ dựng: Bản đồ , ảnh địa lý
2/ Trũ: Sỏch giỏo khoa, ảnh sưu tầm
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG TRấN LỚP:
1/
Ổn định lớp:
2/Kiểm tra bài cũ:
3/Bài mới:*Mở bài
Trang 22: Quan sát BĐ phân bố dân
cư châu Á và hình 6.1 cho
Gọi Hs lên chỉ trên BĐ :
Có giải thích- Giới thiệu
5) Hoạt động nối tiếp:
Học bài chuẩn bị bài ôn tập
Hoạt động nhóm thảo luận , báo cáo- lớp nhận xét…
*1-50: TrungÁ , Tây Á, Đông Nam Á
HS trao đổi nhóm đôi – Xác định trên BĐ
HS báo cáo nhận xét bổ sung…
3 5 HS lên bảng trình bày
- lớp nhận xétXem lại tất cả các bài đã học
a) Phân bố dân cư châu Á-Chỉ bản đồ, xác định sựphân bố…
b) Các thành phố đông dân, lớn ở châu Á :
- ph ân bố…
Ven biển hai đai dương Điều kiện sống thuậnlợi( đồng bằng phù sa màu
lớn-mỡ, gió mùa, giao thôngvận tải thuận lợi…_ )