PHÒNG GD&ĐT TÂN CHÂU ĐỀ THI HỌC KÌ II
TỔ TOÁN NĂM HỌC :2009-2010
Thời gian : 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
I/ Ma Trận Đề
Phương
trình-phương trình
bậc nhất 1 ẩn
4
1
2
2
6
3 Bất phương
trình-phương
trình bậc nhất
1 ẩn
3
0.75
2
0.5
1
1.5
6
2.75 Tam giác
đồng dạng
3
0.75
2
2.5
5
3.25
2.5
5
4
2
2.5
17
9
LƯU Ý: + Số bên trên gĩc trái mỗi ơ là số lượng câu hỏi ,số bên dưới gĩc phải mỗi ơ là số điểm
+ Tổng số điểm cho các câu hỏi là 9 điểm + 1 điểm học sinh ghi đúng gt+kl+vẽ hình
A/ Trắc Nghiệm ( 3 điểm)
Học sinh khoanh trịn vào đáp án em cho là đúng
* Lưu ý có 1 câu kkhông có đáp án nào đúng nếu học sinh khoanh nhầm sẽ bị trừ 2 điểm vào bài kiểm tra
Câu 1 : Phương trình t+ 4 = 0
A)t = 4 B) t = 0 C) t = -4 D ) t = 1
4
Câu 2 : Phương trình 0x = 0
A) Có nghiệm duy nhất B) Vô nghiệm C) Vô số nghiệm D) Hai nghiệm
Câu 3 :Nghiệm của phương trình (x-1)(2x+4) = 0
A)x = 1 B)x = -2 C) x = 1 hoặc x = 2 D) x = 1 hoặc x = −2
Câu 4: ĐKXĐ của phương trình 4
5
5
+
−
x x
A) x ≠ -5 B) x ≠ 5 C) x = 5 D) x = 0
Câu 5 : Khi a < b mà c < 0 thì :
A) ac < b B) ac > bc C) ab = bc D) ab ≥ bc
Câu 6 : Trong các BPT sau BPT nào là BPT bậc nhất một ẩn:
A) 2x + 7 < 0 B) 3x + 2y > 0 C)-x2 + 3 < 0 D )4+2≥0
x
Câu 7 : Với x < 3 thì
A) x− = −3 x 3 B) x−3 =3−x C) x− = − +3 x 3 D) x− = − −3 3 x
C©u 8 H×nh díi ®©y chØ tËp nghiƯm cđa bÊt ph¬ng tr×nh nµo?
0
Trang 2A x ≤ 8 B x < 8 C x ≥ 8 D x > 10
Câu 9: Trong các số sau số nào là nghiệm của bất phương trình: 2x -4 > 0
A x = 2 B) x = 0 C) x = -2 D) x = -3
Câu 10 Cho đoạn thẳng AB = 2cm và CD = 4cm, tỉ số của hai đoạn thẳng này là :
A
3
2
=
CD
AB
; B AB 3
CD = 2; C
15
1
=
CD
AB
; D
2
1
=
CD
AB
Câu 11: Cho A’B’C’ ABC, các cạnh AB = 6cm, BC = 12cm, AC = 18cm, A’B’ = 2 cm , B’C’ = 4 cm,
A’C’ = 6cm Thì cĩ tỉ số đồng dạng k là :
A k = 8 ; B k = 6 ; C k =
3
1 ; D k =
2
1
Câu 12: Ở hình vẽ bên, cho biết MN//BC.
Giá trị của x bằng:
A 6 ; B 3
C 4 ; D 5
B/ Tự Luận ( 7 điểm)
Câu 13: Giải các phương trình sau : ( 2 điểm )
a) 10x + 4 = 4x + 12
b) 2(x + 1) = 3 ( 2x – 1)
Câu 14 : ( 1,5 điểm )
Giải BPT sau và biểu diễn nghiệm trên trục số
5x + 10 ≥ 7x +16
Câu 15: (3.5 điểm): Cho tam giác ABC vuơng tại A, trong đĩ AB = 6cm, AC = 8cm Vẽ đường cao AH
( AH ⊥BC)
a) Hãy các cặp tam giác vuơng đồng dạng? Vì sao? ( 1.5 điểm ) b) Tính BC, AH ( 1 điểm)
III/ HƯỚNG DẪN CHẤM
A/ Trắc Nghiệm ( 3 điểm)
Mỗi đáp án đúng 0.25 điểm
Đáp
án
cĩ Đ/a
B/ Tự Luận ( 7 điểm)
Câu 13 : Giải các phương trình sau( 2 điểm)
a) 10x + 4 = 4x + 12
10 4 12 4
6 8
8 6 8
6
x x
x
x
S
⇔ =
=
b) 2(x + 1) = 3 ( 2x – 1)
2 2 6 3
5 4 5 4
x x x x
S
⇔ − = −
⇔ =
=
Câu 14 : Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số( 1,5 điểm)
5x + 10 ≥ 7x +16
3
x
2
4
N M
C B
A
( 0.25đ) ( 0.25đ) ( 0.25đ) ( 0.25đ)
( 0.25đ) ( 0.25đ) ( 0.25đ) ( 0.25đ)
Trang 32 6
2 : ( 2) 6 : ( 2) 3
x x x
⇔ − ≥
⇔ ≤ −
Vậy tập nghiệm của bất phươntrình là : x≤ −3 ( 0.25đ)
Bieåu dieãn nghieäm treân truïc soá
-3 0 ( 0.25đ)
Câu 15: (3.5điểm)
a)
- Vẽ hình, ghi GT – KL đúng cho 1 điểm
+ HBA ∽ABC ( góc nhọn) ( 1) (0.5đ)
Vì có góc H = góc A = 900
Góc B chung
HAC ∽ABC ( góc nhọn) ( 2) ( 0.5đ)
Vì có góc H = góc A = 900
Góc C chung
Từ (1) và (2) suy ra HAC∽HBA (∽ ABC ) ( 0.5đ)
b/ X ét ABC ( góc A = 900)
ta có BC2 = AB2 + AC2
BC2 = 62 + 8 2 = 36 + 64 = 100
Suy ra BC = 10 cm ( 0.5đ)
Ta có HBA∽ ABC ( CM câu a )
Suy ra
BC
BA AC
HA
BC
BA
HA=
10
6
=
HA
⇒ AH = 4,8 cm ( 0,5đ)
IV/ KẾT QUẢ KIỂM TRA
hskt
Toång 117
V /RÚT KINH NGHIỆM
( 0.25đ) ( 0.25đ) ( 0.25đ)
8cm 6cm
C H
B
A
Trang 4………
……….
………
……….
………
……….
………
……….
………
……….