BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỬU TỈ.. GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC... Biểu thức hửu tỉ là một phân thức hoặc biểu thị một dãy các phép toán :cộng,trừ,nhân,chia trên những phân thức... BIẾN ĐỔI CÁC BI
Trang 1KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ CHÚC QUÍ THẦY CÔ VUI KHỎE
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ:
1/Nêu qui tắc chia phân thức?(3 đ)
2/ Áp dụng(7 đ)
Thực hiện phép tính sau:
2 2
Trang 3ĐÁP ÁN:
2 2
3 3
5 10 5 5 5
1/ Nêu đúng qui tắc (3 đ)
2/áp dụng:
2 2
2
2
( 1)5( 1) 5( 2 1)3( 1) ( 1)5( 1)
5( 1) 3( 1) 3( 1)
x x x
x x x
x x
=
=
=
=
−
g (2 đ)
(2 đ) (2 đ)
(1 đ)
Trang 4BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỬU TỈ.
GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC
Trang 5BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỬU TỈ.
GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC
I.BIỂU THỨC HỬU TỈ:
Ví dụ:
2
2
2
0; ; 7; 2 5 ; (6 1)( 2);
2
2
; 4 ;
3
1
x
x
x
+
− +
−
Đây là những biểu thức hửu tỉ
Biểu thức hửu tỉ là một phân thức hoặc biểu thị một dãy các phép toán :cộng,trừ,nhân,chia trên những phân thức
Trang 6BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỬU TỈ.
GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC
II.BIẾN ĐỔI MỘT BIỂU THỨC HỬU TỈ THÀNH MỘT PHÂN THỨC:
Để biến đổi một hửu tỉ thành một phân thức ta nhờ vào các qui tắc của các phép toán cộng,trừ,nhân,chia các phân thức
Ví dụ:
?1/ biến đổi biểu thức thành một phân thức 2
2 1
1 2 1
1
x B
x x
+
−
=
+
+
Trang 7ĐÁP ÁN:
2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 1
1 2
1
1
1 ( 1)
1
1 1
x B
x x
x
x
x x
+
−
=
+
+
=
+
=
+
=
−
g
Trang 8BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỬU TỈ.
GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC
III.Giá trị của phân thức:
-Khi làm những bài toán có liên quan đến giá trị của phân
thức thì trước hết phải tìm điều kiện xác định của phân thức
- Điều kiện xác định của phân thức là điều kiện của biến để mẫu thức khác 0
Ví dụ:
Cho phân thức 3 6
( 2)
x
x x
−
−
a/Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định
b/ Tính giá trị của phân thức tại x=2004
3 6 ( 2)
x
x x
−
−
Trang 9Phân thức xác định khi: 3 6
( 2)
x
x x
−
−
x(x-2)≠0 suy ra:x ≠0 và x-2 do đó:x ≠0 và x ≠2
a/
Vậy phân thức xác định khi: x 3 6 ≠0 và x ≠2
( 2)
x
x x
−
−
b/ta có: tại x=2004 (TM ĐK).3 6
( 2)
x
x x
−
−
3 6 3( 2) 3 3 ( 2) ( 2) 2004
Trang 10?2/cho phân thức:
a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định
b/ Tính giá trị của phân thức tại x=1000000 và tại x = -1
2
1
x
+ +
Trang 11a/Phân thức xác định khi:x2 1
x x
+ +
x + x ≠ x x + ≠
Suy ra:x≠0 và x +1 ≠0
Do đó: x≠0 và x ≠-1
ĐKX Đ của phân thức là xx2 1 ≠0 và x ≠-1
x x
+ +
b/Ta có:
2
( 1)
+ = + =
Tại x = 1000000 (TM ĐKX Đ);
Vậy: 1 1
1000000
x =
Tại x = -1 (KTM ĐKX Đ) Vậy: tại x = -1 giá trị phân thức không xác định
Trang 12LUYỆN TẬP:
1/biến đổi biểu thức sau thành phân thức: 2
2
1
1 1 1
x
x
− + +
GIẢI:
2
2
1
1
1 1 1
1
x
x
= − ÷ ÷ + + ÷
+ +
+ +
= −
Trang 132/ với giá trị nào của x thì giá trị của mỗi phân thức sau được xác định? 5
x
GIẢI:
Phân thức xác định khi:2x+4≠0nên 2(x-2) ≠0 Suy ra:x+2 ≠0 , do đó: x ≠-2
Vậy: ĐKX Đ của phân thức là x ≠-2
5
2 4
x
x +
5
x
Trang 14HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
-Học các qui tắc cộng,trừ,nhân,chia trên phân thức -Các bước rút gọn phân thức
-Làm bài tập 48;50;51 SGK/58
-Chuẩn bị cho tiết sau luyện tập