CÁC TẬP HỢP SỐ ĐÃ HỌC1... Tập hợp các số thực R Tập hợp các số thực gồm các số hữu tỉ và các số vô tỉ.. CÁC TẬP HỢP SỐ ĐÃ HỌC... Hãy ghép mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải có cùng m
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ:
1) Hãy nêu tên và kí hiệu tương ứng của các tập hợp số đã học ?
2) Hãy nêu quan hệ bao hàm của các tập hợp số trên ?
⊂ ⊂ ⊂
Trang 3Bài 4 : CÁC TẬP HỢP SỐ
Trang 4I CÁC TẬP HỢP SỐ ĐÃ HỌC
1 Tập hợp các số tự nhiên N
{ 0;1; 2; 3; }
=
¥
* = 1; 2; 3;
¥
2 Tập hợp các số nguyên Z
{ ; 3; 2; 1; 0;1; 2;3; }
¢
Trang 53 Tập hợp các số hữu tỉ Q
Số hữu tỉ biểu diễn được dưới dạng một phân số
a
a b ∈ ¢ b ≠
4 Tập hợp các số thực R
Tập hợp các số thực gồm các số hữu tỉ và các số
vô tỉ
- 1
2 2
I CÁC TẬP HỢP SỐ ĐÃ HỌC
Trang 6Trắc nghiệm
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
a ¤ ∩ = ¡ ¤ b ¥ * ∩ = ¡ ¥ * ;
c ¢ ¤ ¤ ∪ = d . ¥ ∪ ¥ * = ¢ .
Trang 7II CÁC TẬP HỢP CON THƯỜNG DÙNG CỦA R
Khoảng
( a b; ) = ( )
a b
/////// ///////
{ x ∈ ¡ a x b < < }
a
///////
{ x a x }
b///////
{ x x b }
a b
/////// ///////
{ x a x b }
Đoạn
Trang 8II CÁC TẬP HỢP CON THƯỜNG DÙNG CỦA R
Nửa khoảng
a b
/////// ///////
{ x a x b }
a
///////
{ x a x }
b
///////
{ x x b }
a b
/////// ///////
{ x a x b }
Trang 9Hãy ghép mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải
có cùng một nội dung thành cặp.
[ ]
( ]
x
< <
Trang 10Ví dụ 1: Cho A = ( 3;7 , ] B = [ 1;4 , ) C = −∞ − ( ; 1 )
Hãy xác định các tập hợp sau : ) , , \
a A B A B A B ∩ ∪
Giải:
\\\\\\\\\ ) ( ) 3; 4 \\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\
a A B ∩ =
( ) ( )
b X = A B ∩ ∪ C B C ∩
A:
B:
Trang 11( ]
A B ∪ =
Giải:
Ví dụ 1: Cho A = ( 3;7 , ] B = [ 1;4 , ) C = −∞ − ( ; 1 )
Hãy xác định các tập hợp sau : ) , , \
a A B A B A B ∩ ∪
( ) ( )
b X = A B ∩ ∪ C B C ∩
A:
B:
Trang 12( ]
\\\\\\\\\\\\\\\\\ [ ]
\ 4;7
A B =
Giải:
Ví dụ 1: Cho A = ( 3;7 , ] B = [ 1;4 , ) C = −∞ − ( ; 1 )
Hãy xác định các tập hợp sau : ) , , \
a A B A B A B ∩ ∪
( ) ( )
b X = A B ∩ ∪ C B C ∩
A:
B:
Trang 13( −∞ − ∪ ; 1 ) ( ) 3; 4
( )
b A B ∩ =
( A B ∩ ) ∪ = C
, B C ∩ =
Vậy X =
Giải:
Ví dụ 1: Cho A = ( 3;7 , ] B = [ 1;4 , ) C = −∞ − ( ; 1 )
Hãy xác định các tập hợp sau : ) , , \
a A B A B A B ∩ ∪
( ) ( )
b X = A B ∩ ∪ C B C ∩
∪
∅
( ) 3; 4 ( −∞ − ; 1 )
Trang 149m ///////////////////////
(
\\\\\\\\\\\\\\\\\\
4
m
)
9m
///////////////////////
(
\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\
4
m
)
9m /////////////////////// (
\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\
4
m
Tìm điều kiện của m để
VD2: Cho số thực m < 0 và A ( ;9m B) , 4 ;
m
= −∞ = +∞ ÷
.
A B ∩ ≠ ∅
Giải:
Trang 15Tìm điều kiện của m để
VD2: Cho số thực m < 0 và A ( ;9m B) , 4 ;
m
= −∞ = +∞ ÷
.
A B ∩ ≠ ∅
Giải:
4
9
m
∩ ≠ ∅ ⇔ < ⇔ > 4 9m2 (vì m < 0)
2 4
9
m
3
m
⇔ <
2 2
3 m 3
⇔ − < <
So với điều kiện m < 0 ta có 2
0
3 m
− < <
Trang 16Xin chân thành cám ơn quý thầy cô và các em học sinh
Trang 17Cho hai nửa khoảng A = (- 2 ; 0] và B = [0 ; 2)
Giải:
{ }
2; 2 0
; 2 0;
A B
A B
C A
∪ = −
∩ =
¡
Trang 18Bài tập: Cho 2 khoảng A = (m ; m + 1) và
B = (3 ; 5) Tìm m để là một khoảng.A B ∪
Hướng dẫn:
A B ∪ là một khoảng ⇔ A B ∩ ≠ ∅
Đáp số : 2 < m < 5