CÁC HỌC THUYẾT1 THUYẾT TRỌNG THƯƠNG 2 THUYẾT LỢI THẾ TUYỆT ĐỐI 3 THUYẾT LỢI THẾ SO SÁNH 4 THUYẾT CHI PHÍ CƠ HỘI 5 THUYẾT NGUỒN LỰC SẢN... THUYẾT TRỌNG THƯƠNG- Chú trọng mậu dịch quốc tế
Trang 2CÁC HỌC THUYẾT
1 THUYẾT TRỌNG THƯƠNG
2 THUYẾT LỢI THẾ TUYỆT ĐỐI
3 THUYẾT LỢI THẾ SO SÁNH
4 THUYẾT CHI PHÍ CƠ HỘI
5 THUYẾT NGUỒN LỰC SẢN
Trang 3THUYẾT TRỌNG THƯƠNG
- Chú trọng mậu dịch quốc tế
- Khuyến khích xuất khẩu
- Tài sản chủ yếu của quốc gia là kimloại quí và nhân công
- Đề cao vai trò can thiệp của nhà nước
Trang 4
THUYẾT LỢI THẾ
TUYỆT ĐỐI
Trang 51-M u d ch x y ra ậ ị ả trên cơ sở cả hai
qu c gia ố đều có lợi ích
2-C s m u d ch là l i ơ ở ậ ị ợ thế tuyệt đối 3-Mơ hình m u d ch : ậ ị mỗi qu c gia ố
s xu t kh u s n ph m ẽ ấ ẩ ả ẩ màquốc gia cĩ l i th tuy t ợ ế ệ đố i
4-Ủng hộ thương mại tự do
THUYẾT LỢI THẾTUYỆT ĐỐI
Trang 7Anh XK v i,NK lúa mì ả
Trang 8- Khung t l trao ỷ ệ đổ i: 4c < 6w <15c
- Trao đổ ớ ỷ ệ i v i t l :6w = 5c
- L i ích tiêu dùng c a m i qu c gia : ợ ủ ỗ ố
M (6w và 5c) so (6w và 4c) +1c ĩ Anh (6w và 5c ) so (2w và 5c ) +4w -L i ích c a th gi i : ợ ủ ế ớ
(12w và 10c) so (8w và 9c) + 4w và +1c -T ng s trò ch i > 0 ổ ố ơ
Trang 9THUYẾT LỢI THẾ
SO SÁNH
Trang 10QUOÁC GIA 1 QUOÁC GIA 2
Trang 12THUYẾT CHI PHÍ
CƠ HỘI
Trang 13CHI PHÍ CƠ HỘI BẤT BIẾN
• Khái ni m: ệ chi phí c h i 1 m t ơ ộ ặ hàng là s ố đơ n v m t hàng khác ị ặ
c n ph i c t gi m ầ ả ắ ả để làm gia
t ng thêm m t ă ộ đơ n v m t hàng ị ặ này
• Chi phí c h i càng nh càng có ơ ộ ỏ
l i th ợ ế
Trang 15Chi phí cơ hội mặt hàng lúa mì
• M :1w ỹ - 1/6 h - 2/3 c
• Anh :1w - 1 h - 2 c
K T LU N:M có LTSS v s n ph m Ế Ậ ĩ ề ả ẩ lúa mì
Chi phí cơ hội mặt hàng v ả i
- Mỹ:1c - 1/4 h - 3/2w
-Anh :1c - 1/2 h - 1/2w
Trang 1770
Trang 19Những hạn chế cơ bản trong học thuyết
Chi phí cơ hội của Haberler
• Chi phí c h i khơng ơ ộ đổ i (b t bi n) ấ ế
• Chuyên mơn hĩa là tuy t ệ đố i
Trang 20S n ph m Y ả ẩ
S n ph m Y ả ẩ
ĐƯỜNG GIỚI HẠN KHẢ NĂNG SX VỚI
CHI PHÍ CƠ HỘI KHẢ BIẾN
Trang 21S n ph m ả ẩ
Y
S n ph m ả ẩ
S n ph m ả ẩ Y
Trang 22S n ph m Y ả ẩ
P X /P Y
A GIÁ CẢ SO SÁNH VỚI ĐƯỜNG GIỚI HẠN KHẢ NĂNG SX
tgα = Số lượng sản phẩm Y/Số lượng sản phẩm X
Trang 23S n ph m Y ả ẩ
III II
I
Q
P
N M
ĐƯỜNG CONG BÀNG QUAN
(Đường cầu trung lập về lợi ích tiêu dùng)
Trang 26III E
Trang 27C
A H
Quốc gia 1
PA=1/4
CMH
TĐ
Trang 28PB=PB’=1 40
Trang 29THUYẾT NGUỒN LỰC SẢN XUẤT
VỐN CÓ
Trang 303- H s theo qui mô không ệ ố đổ i
4- Công ngh là nh nhau gi a 2 qu c gia ệ ư ữ ố
Trang 312X 2Y
1X 1Y
0 2 4 8 L
K
4 2 1
1
=
Y L K
4
1
=
X L K
Biểu 3.14 Sản phẩm thâm dụng yếu tố 3.3 NGUỒN LỰC SẢN XUẤT VÀ LÝ THUYẾT H-O
Trang 326-Chuyên môn hóa không hòan tòan
7-Các y u t s n xu t ế ố ả ấ đượ ự c t do di chuy n trong n ể ướ c nh ng không ư
8-Th tr ị ườ ng c nh tranh hòan h o ạ ả
9-Không có s can thi p c a chính ự ệ ủ phủ
Trang 34d ng y u t óvà làm gi m s n l ụ ế ố đ ả ả ượ ng