1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Slide LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG TMU

96 281 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 12,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide LOGISTICS VÀQUẢNLÝ CHUỖI CUN ỨNG TMU Slide LOGISTICS VÀQUẢNLÝ CHUỖI CUN ỨNG TMU Slide LOGISTICS VÀQUẢNLÝ CHUỖI CUN ỨNG TMU Slide LOGISTICS VÀQUẢNLÝ CHUỖI CUN ỨNG TMU Slide LOGISTICS VÀQUẢNLÝ CHUỖI CUN ỨNG TMU Slide LOGISTICS VÀQUẢNLÝ CHUỖI CUN ỨNG TMU Slide LOGISTICS VÀQUẢNLÝ CHUỖI CUN ỨNG TMU Slide LOGISTICS VÀQUẢNLÝ CHUỖI CUN ỨNG TMU Slide LOGISTICS VÀQUẢNLÝ CHUỖI CUN ỨNG TMU Slide LOGISTICS VÀQUẢNLÝ CHUỖI CUN ỨNG TMU Slide LOGISTICS VÀQUẢNLÝ CHUỖI CUN ỨNG TMU Slide LOGISTICS VÀQUẢNLÝ CHUỖI CUN ỨNG TMU Slide LOGISTICS VÀQUẢNLÝ CHUỖI CUN ỨNG TMU Slide LOGISTICS VÀQUẢNLÝ CHUỖI CUN ỨNG TMU Slide LOGISTICS VÀQUẢNLÝ CHUỖI CUN ỨNG TMU Slide LOGISTICS VÀQUẢNLÝ CHUỖI CUN ỨNG TMU Slide LOGISTICS VÀQUẢNLÝ CHUỖI CUN ỨNG TMU Slide LOGISTICS VÀQUẢNLÝ CHUỖI CUN ỨNG TMU Slide LOGISTICS VÀQUẢNLÝ CHUỖI CUN ỨNG TMU Slide LOGISTICS VÀQUẢNLÝ CHUỖI CUN ỨNG TMU Slide LOGISTICS VÀQUẢNLÝ CHUỖI CUN ỨNG TMU Slide LOGISTICS VÀQUẢNLÝ CHUỖI CUN ỨNG TMU Slide LOGISTICS VÀQUẢNLÝ CHUỖI CUN ỨNG TMU

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI

Trang 2

Phạm vi & Cách tiếp cận logistics

2

Khung định hướng & Các vấn đề cơ bản 3

1 Lịch sử phát triển của logistics & CCƯ

Xu hướng phát triển của Logistics & CCƯ 4

Nghề nghiệp và nhân lực trong ngành

5

2

NỘI DUNG HỌC PHẦN

Trang 3

CHƯƠNG I

1.2 SỰ PHÁT TRIỂN CỦA LOGISTICS & CCƯ TRÊN THẾ GIỚI

1.1 CÁC TRƯỜNG PHÁI LOGISTICS & CCƯ

01

LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN CỦA

LOGISTICS & CHUỖI CUNG ỨNG

1.3 SỰ PHÁT TRIỂN CỦA LOGISTICS & CCƯ TẠI VIỆT NAM

Trang 4

1.1 CÁC TRƯỜNG PHÁI LOGISTICS VÀ CHUỖI CUNG ỨNG

Trang 5

1.1.1 SỰ PHÁT TRIỂN CỦA LOGISTICS & CCƯ

Kim tự tháp Giza – Ai Cập cổ đại (2700 TCN)

• Thiết bị di chuyển và xếp dỡ

• 2,3 triệu khối đá 2– 50 tấn, 800km dọc sông Nile, cao 146,5m, tổng 6 triệu tấn

Trang 6

1.1.1 SỰ PHÁT TRIỂN CỦA LOGISTICS & CCƯ

Nền văn minh Phoenicia – Địa Trung Hải (2500-539 TCN)

• Công nghệ đóng tàu: Tàu chở hàng và tàu chiến

• Thương mại liên lục địa bằng đường biển

Trang 7

Alexander Đại đế (356 - 332 TCN)

• Sử dụng khă năng logistics hiệu quả trong quân đội

• Hợp nhất Châu Âu, Châu Phi, Trung Đông, biên giới Viễn Đông: 15 năm, 5 triệu km2, 70TP

1.1.1 SỰ PHÁT TRIỂN CỦA LOGISTICS & CCƯ

Trang 8

Con đường Tơ lụa Bắt đầu từ TK I, dài 8000km

Đường bộ và đường thủy

1.1.1 SỰ PHÁT TRIỂN CỦA LOGISTICS & CCƯ

Trang 9

Nhà thờ Hồi giáo Mezquita, TBN (756)

• Chế tạo 846 trụ cột ở mọi khu vực của đế chế Hồi giáo

• Hệ thống logistics & vận chuyển để đưa tới Cordoba xây dựng

1.1.1 SỰ PHÁT TRIỂN CỦA LOGISTICS & CCƯ

Trang 10

Liên đoàn Hanseatic, Hamburg, Đức (1188 – giữa TK 17)

• Hợp tác quốc tế về vạn tải hàng hải & giao thông đường bộ

• 200 TP có cảng biển, cảng nội địa ở Bắc Châu Âu

1.1.1 SỰ PHÁT TRIỂN CỦA LOGISTICS & CCƯ

Trang 11

Dịch vụ bưu chính mở rộng (TK16)

• Hệ thống bưu chính Hải quân phát triển

• Franz von Taxis – Tổ chức DV bưu chính

Container – Malcom P.McLean (1956)

• Ý tưởng: hộp sắt đựng hàng hóa trên

đường sắt, xe tải, tàu biểnà container

• Ngày 26-4-1956 - tàu hàng Ideal-X

Trang 12

SỰ TIẾN HOÁ CỦA KHÁI NIỆM LOGISTICS

1.1.2 SỰ PHÁT TRIỂN CỦA LOGISTICS KINH DOANH & CCƯ

Trang 14

Vật liệu thô Bán thành phẩm

Bao bì

Khách hàng

Quản trị logistics

TÍCH HỢP MỘT PHẦN, XUẤT HIỆN PHÂN PHỐI VẬT CHẤT & CUNG ỨNG NGUYÊN LIỆU

1.1.2 SỰ PHÁT TRIỂN CỦA LOGISTICS KINH DOANH & CCƯ

Mua & Dự trữ Vận tải

Trang 15

Quản lý vật liệu LOGISTICS Phân phối vật lý

Nhu cầu khởi phát

Nhu cầu phát sinh

SỰ TÍCH HỢP GIỮA QUẢN LÝ VẬT LIỆU & PHÂN PHỐI VẬT CHẤT TRONG LOGISTICS

(Nguồn: Houlihan, 1988)

1.1.2 SỰ PHÁT TRIỂN CỦA LOGISTICS KINH DOANH & CCƯ

Trang 16

Mua hàng/

Quản trị vật tư

Quản trị chuỗi cung ứng

Phân phối vật lý

Lập kế hoạch chiến lược

Trang 17

Thiết lập & Tối

ưu hoá các quá

Xử lý chất thải

Xử lý đơn hàng

KH Nhà cung cấp Nhà sản xuất Nhà phân phối KH

NCC DV logistics NCC DV logistics NCC DV logistics

Logistics tích hợp các chuỗi giá trị trong mạng lưới toàn cầu

Quá trình tích hợp về logistics

Trang 19

• KHO

• Quản lý dự trữ

• Vận chuyển đầu vào

• Lập kế hoạch cung cầu

• Quản lý thuê ngoài

• Quản lý fleet

Quản trị logistics

Trang 20

Mua hàng

Sản xuất

Phân phối

Doanh nghiệp

TRƯỜNG PHÁI NHẬN THỨC CHUỖI CHỨC NĂNG

(Nguồn: Houlihan, 1988)

§ Nhấn mạnh: dòng vận động ng.liệu & h.hoá

§ Quá trình gia tăng giá trị cho SP là 1 chuỗi chức năng

1.1.4 TRƯỜNG PHÁI & QUAN ĐIỂM SCM

Trang 21

TRƯỜNG PHÁI LIÊN KẾT/LOGISTICS

(Nguồn: Turner, 1993)

Mua hàng

Sản xuất

Phân phối

DN

Liên kết: Logistics & vận tải

§ Quản trị tốt các liên kết à lợi thế cạnh tranh

§ Logistics & vận tải là những biến số chính tạo ra liên kết

1.1.4 TRƯỜNG PHÁI & QUAN ĐIỂM SCM

Trang 22

TRƯỜNG PHÁI THÔNG TIN

(Nguồn: Johannsson, 1994)

Mua hàng

Sản xuất

Phân phối

Doanh nghiệp

Dòng thông tin

đối với hiệu quả tổng thể của chuỗi

§ Hỗ trợ & cung cấp thông tin về tình trạng dòng vật chất

Trang 23

Sản xuất

Phân phối

1.1.4 TRƯỜNG PHÁI & QUAN ĐIỂM SCM

Trang 24

3 Cấu trúc

thành phần quản lý

1 Cấu trúc mạng lưới CCƯ

2 Cấu trúc quy trình kinh doanh

Quy trình KD nào sẽ liên kết các thành viên chính của CCƯ?

Ai là thành viên chính của chuỗi để liên kết các quá trình?

Mức độ tích hợp và

quản lý nào sẽ được áp

dụng cho mỗi quy trình?

(Nguồn: Lambert & Cooper, 2000)

1.1.4 TRƯỜNG PHÁI & QUAN ĐIỂM SCM

Trang 25

Quan hệ giữa các thành viên CCƯ

4 yếu tố quan trọng

Quản trị Hiệu quả

Nguồn lực

Bổ sung

Chia sẻ Kiến thức Tài sản

(Nguồn: Dyer & Singh, 1998)

1.1.4 TRƯỜNG PHÁI & QUAN ĐIỂM SCM

Trang 26

NCC ng.liệu

và linh kiện

DN lãnh đạo

NCC chính

NCC ng.liệu

và linh kiện

DN lãnh đạo

NCC Quan hệ

NCC phụ thuộc

DN lãnh đạo

DN Tích hợp

ChuỗiThị trường Mô - đunChuỗi

ChuỗiQuan hệ

ChuỗiPhụ thuộc Phân cấpChuỗi

Trang 27

Hệ thống logistics Logistics (& tác nghiệp)

Quản trị chuỗi cung ứng Triết lý logistics

Trang 28

1.2 SỰ PHÁT TRIỂN LOGISTICS & SCM TRÊN THẾ GIỚI

Theo phương thức vận tải

Logistics đường bộ

Logistics đường thuỷ

Logistics đường không

CÁC PHÂN ĐOẠN THỊ TRƯỜNG LOGISTICS TOÀN CẦU

Trang 29

Giao nhận vận tải QT phát triển mạnh

Môn học về logistics được quan tâm

Trang 30

CHƯƠNG II

2.2 NGUYÊN TẮC QUẢN TRỊ LOGISTICS & CCƯ TẠI DN

2.1 PHẠM VI HOẠT ĐỘNG LOGISTICS & CCƯ

02

PHẠM VI & PHƯƠNG PHÁP TIẾP

CẬN LOGISTICS & QUẢN LÝ

CHUỖI CUNG ỨNG

2.3 CÁC TIẾP CẬN TRONG QT LOGISTICS & CCƯ TẠI DN

Trang 31

2.1 PHẠM VI HOẠT ĐỘNG LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG

Trang 32

Hệ thống Logistics Quốc gia

sử dụng dịch vụ logistics

Khung thể chế pháp lý

Hệ thống cơ sở hạ tầng logistics QG

2.1.1 PHẠM VI NGÀNH & QUỐC GIA

Trang 33

Hoàn thiện hệ thống PL:

• Minh bạch hoá hệ thống pháp luật

• Đảm bảo các cơ quan quản lý áp dụng pháp luật đồng bộ, minh bạch

• Đảm bảo tính hiệu quả của chứng từ và thủ tục thông quan

Khơi thông luồng thương mại hàng hoá

trong & ngoài nước

Thành phần:

• Luật chung và Luật chuyên ngành

• Nghị định, Thông tư, Chỉ thị, Kế hoạch

• Hiệp định, thoả thuận song và đa phương

Trang 34

Tăng trưởng kinh tế

Mở rộngkinh doanh

Đầu tư hệ thống cơ sở

hạ tầng logistics

Chi phí logistics

thấp hơn

Tăng năng suất

Tăng năng lực cạnh tranh

2.1.1 PHẠM VI NGÀNH & QUỐC GIA

Tăng năng lực, hiệu quả, độ tin cậy, chất lượng DV logistics

Thời gian vận chuyểnhàng hoá ngắn hơn

(Nguồn: Jean-Paull Rodrigue, 2013)

Trang 35

2.1.1 PHẠM VI NGÀNH & QUỐC GIA

Thị trường ngành logistics

Cung Cầu

Vị trí địa lý,Điều kiện tự nhiên

Cơ sở hạ tầnglogistics quốc gia

Chính sách & luật

logistics

Năng lực cácdoanh nghiệplogistics

Toàn cầu hoá,

Trang 36

- Logistics là chức năng hỗ trợ, phụ thuộc vào các chức năng KD khác

- DVKH, Mua hàng, Kho bãi, Dự trữ, Vận tải, Quản

Trang 37

2.2 NGUYÊN TẮC QUẢN TRỊ LOGISTICS VÀ CHUỖI CUNG ỨNG

TẠI DOANH NGHIỆP

Trang 39

KH là thành viên tiên quyết trong bất cứ CCƯ nào

Thực hiện chức năng tiêu dùng

• Sử dụng và làm mất dần giá trị thị trường của SP

• CCƯ luôn là cụ thể, người tiêu dùng là chung chung

2.2 NGUYÊN TẮC QT LOGISTICS & CCƯ TẠI DN

Định hướng khách hàng

1

Trang 40

2.2 NGUYÊN TẮC QT LOGISTICS & CCƯ TẠI DN

§ Giá trị của chuỗi cung ứng:

Giá trị khách hàng – chi phí của chuỗi cung ứng

§ Giá trị có liên quan mật thiết với lợi nhuận của chuỗi

TỐI ĐA HOÁ GIÁ TRỊ CHO TOÀN HỆ THỐNG

Định hướng giá trị

2

Trang 41

2.2 NGUYÊN TẮC QT LOGISTICS & CCƯ TẠI DN

Tích hợp để tối ưu hoá

3

§ Tối ưu hoá cục bộ sang tối ưu hoá tổng thể

Trang 42

2.2 NGUYÊN TẮC QT LOGISTICS & CCƯ TẠI DN

Cộng tác & thích nghi công nghệ

4

§ Đối tượng: KH/ NCC vật liệu/ NCC dịch vụ

§ Thích nghi với sự phát triển công nghệ

Trang 43

2.3 CÁC TIẾP CẬN TRONG QUẢN TRỊ LOGISTICS VÀ CHUỖI CUNG ỨNG

TẠI DOANH NGHIỆP

Trang 44

2.3.1 TIẾP CẬN CHIẾN LƯỢC

SWOT

Mục tiêu & Chiến lược KD

Chiến lược cạnh tranh

Chiến lược

Tài chính

Chiến lược Logistics

Chiến lược Sản xuất Chiến lược

Marketing

Trang 45

• Xem logistics và CCƯ như một chiến lược chức năng

• Cho phép nhìn nhận các hoạt động ở tầm chiến lược

• Tầm nhìn từ 5 -10 năm

• Doanh nghiệp vừa và lớn

• Logistics và CCƯ ảnh hưởng nhiều đến kết quả kinh doanh

• Mặt hàng có nhu cầu lớn về logistics và chuỗi cung ứng

2.3.1 TIẾP CẬN CHIẾN LƯỢC

Trang 46

Hiệu quả vận động h2 tới KH

Tiện lợi về th/gian & đ.điểm

Khách hàng

Vật liệu

Bán thành phẩm

Thành phẩm

Quá trình quản trị Hoạch

định

Thực thi

Kiểm soát

2.3.2 TIẾP CẬN QUẢN TRỊ MỤC TIÊU

MÔ HÌNH QUẢN TRỊ LOGISTICS TẠI DN

(Nguồn: James Stock & Douglas Lambert, 2001)

Trang 47

• Nội dung gồm 3 bước:

Lập kế hoạch - Thực hiện - Kiểm tra

• Đánh giá và lượng hoá nỗ lực logistics và CCƯ theo các chỉ tiêu được cụ thể hoá từ mục tiêu

• Phương pháp quản trị MBO

2.3.2 TIẾP CẬN QUẢN TRỊ MỤC TIÊU

Trang 48

Mua hàng

Hỗ trợ sản xuất

Phân phối

Dòng hàng hóa Dòng thông tin

2.3.4 TIẾP CẬN QUẢN TRỊ QUÁ TRÌNH

Trang 49

• Xác định các bước để thực hiện công việc

• Xây dựng qui trình cho công việc đó –

• Xây dựng kế hoạch kiểm soát quá trình, kiểm tra thử nghiệm

• Đo lường theo kế hoạch kiểm soát quá trình và kế hoạch

kiểm tra thử nghiệ

Nền tảng của hệ thống QLCL ISO

2.3.2 TIẾP CẬN QUẢN TRỊ QUÁ TRÌNH

Trang 50

Bao bì & đóng gói

2.3.3 TIẾP CẬN HOẠT ĐỘNG

Thông tin

Trang 51

Dịch vụ khách hàng

• Giá trị gia tăng cho sản phẩm

• Là thước đo toàn hệ thống & CCƯ

• Ảnh hưởng tới lợi thế cạnh tranh

• Quản lý quá trình đáp ứng đơn hàng

Thông tin

• Dòng thông tin đơn hàng

• Th/tin nội bộ từng DN trong chuỗi

• Th/tin giữa các khâu trong CCƯ

• CNTT: chính xác, kịp thời, liên tục

Dự trữ hàng hoá

• Tích luỹ, ngưng đọng SP

• Hoạt động KD liên tục, hiểu

quả, phòng ngừa rủi ro

• Quy mô, thời gian dự trữ

Vận chuyển hàng hoá

• Đưa SP đến đúng nơi, đúng lúc

• Vận chuyển riêng hoặc thuê ngoài

• PTVT, hành trình, lựa chọn NCC dịch vụ vận tải

2.3.3 TIẾP CẬN HOẠT ĐỘNG

Trang 52

Mua hàng

• Đầu vào của chuỗi cung ứng

• Tạo tiền đề chất lượng của toàn chuỗi

• Quy mô, cơ cấu, thời diểm mua

Nghiệp vụ kho hàng

• Duy trì số lượng, chất lượng hàng hoá tại kho

• Nhập hàng – Bảo quản – Xuất hàng

• Đặt để, chăm sóc giữ gìn, an ninh, quản lý định mức

Bao bì và đóng gói

• Phương tiện đi liền hàng hoá

• Bảo vệ, bảo quản, di chuyển hàng hoá

• Góp phần tối ưu trong dự trữ và vạn chuyển

• Pallet & container

2.3.3 TIẾP CẬN HOẠT ĐỘNG

Trang 53

CHƯƠNG III

3.2 KHUNG QUẢN LÝ LOGISTICS & CCƯ

3.1 YẾU TỐ THÚC ĐẨY TĂNG TRƯỞNG LOGISTICS & QL CCƯ

03

KHUNG ĐỊNH HƯỚNG &

CÁC VẤN ĐỀ CƠ BẢN TRONG

QT LOGISTICS & CCƯ TẠI DN

3.3 CÁC VẤN ĐỂ CƠ BẢN TRONG QT LOGISTICS & CCƯ

Trang 54

3.1 CÁC YẾU TỐ THÚC ĐẨY TĂNG TRƯỞNG LOGISTICS VÀ

QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG

Trang 55

YẾU TỐ THÚC ĐẨY TĂNG TRƯỞNG

HIỆP ĐỊNH TM

& THUẾ QUAN

VAI TRÒ CỦA NHÀ BÁN LẺ

3.1 YẾU TỐ THÚC ĐẨY TĂNG TRƯỞNG LOGISTICS & CCƯ

Trang 56

Toàn cầu hoá

• Nắm quyền kiểm soát

• Logistics & CCƯ tạo ra năng lực cạnh tranh

• CCƯ hiệu quả, CP thấp

HĐTM & thuế quan

• Thuế quan

• Phi thuế quan

• Ảnh hưởng tới thiết kế chuỗi cung ứng

Công nghệ phát triển

• Thay đổi mô hình quản lý CCƯ

• Tăng hiệu quả tổng thể của CCƯ

• Tăng hiệu quả hệ thống logistics

• EDI, GPS, AGVS, RFID…

3.1 YẾU TỐ THÚC ĐẨY TĂNG TRƯỞNG LOGISTICS & CCƯ

Trang 57

3.2 KHUNG HOẠT ĐỘNG LOGISTICS VÀ CHUỖI QUẢN LÝ CHO

CUNG ỨNG

Trang 58

Quy trình kinh doanh chuỗi cung ứng

Quy trình KD nào sẽ liên kết các thành viên chính của CCƯ

Ai sẽ là thành viên quan trọng của CCƯ với ai

để l.kết các quy trình?

Mức độ tích hợp và

quản lý nào sẽ được áp

dụng cho mỗi quy trình?

(Nguồn: Lambert & Cooper, 2000)

3.2 KHUNG QUẢN LÝ LOGISTICS & CCƯ

Trang 59

Cấu trúc ngangCấu trúc dọc

Vị trí DN lãnh đạo

Liên kết quy trình CCƯ

Trang 60

• Phân chia thành viên: cho phép XĐ điểm xuất phát

và điểm tiêu thụ của CCƯ

• Điểm xuất phát: Không có NCC chính trước đó

• Điểm tiêu thụ: Không có giá trị nào được tạo thêm, SP/DV được tiêu dùng

Trang 61

3.2.1 CẤU TRÚC MẠNG LƯỚI CCƯ

• Kích thước: quy mô của cấu trúc mạng lưới

• Ngang: Số tầng trong chuỗi

• Dọc: số NCC/KH đại diện trong mỗi tầng

• Vị trí DN: gần NCC, gần KH, giữa chuỗi

• Có nhiều cách kết hợp cấu trúc ngang – dọc:

• Hẹp và dài ở phía NCC

• Rộng và ngắn ở phía KH…

• Cấu trúc thay đổi khi:

• Tăng giảm số lượng NCC, KH

• Thuê ngoài

Trang 62

NCC bậc 3

KH bậc 3 đến bậc n

3.2.1 CẤU TRÚC MẠNG LƯỚI CCƯ

KÍCH THƯỚC MẠNG LƯỚI CHUỖI CUNG ỨNG

Trang 63

3.2.1 CẤU TRÚC MẠNG LƯỚI CCƯ

• Liên kết quan trọng

• Cần tích hợp & quản lý

• NCC/KH Cấp 1 hoặc một số ngoài cấp 1

• Không quan trọng với DN lãnh đạo

• Tích hợp & quản lý giữa các TV khác…

• Chỉ cần theo dõi, kiểm tra khi cần

Trang 64

3.2.1 CẤU TRÚC MẠNG LƯỚI CCƯ

• Ko quan trọng

• Ko đủ nguồn lực để giám sát.

• Tin tưởng TV khác quản lý

• Không thuộc liên kết của chuỗi

• Ảnh hưởng tới DN lãnh đạo và CCƯ

Trang 65

LK quy trình được quản lý

LK quy trình được giám sát

LK quy trình không được quản lý

LK quy trình không phải thành viên

DN điều hành chuỗi Các thành viên thuộc CCƯ của DN lãnh đạo Các thành viên không thuộc CCƯ của DN lãnh đạo

NCC bậc 3

KH bậc 3 đến bậc n

3.2.1 CẤU TRÚC MẠNG LƯỚI CCƯ

Trang 66

3.2.2 CÁC QUY TRÌNH CHUỖI CUNG ỨNG

Mua hàng

NCC bậc 2 NCC bậc 1 Khách hàng KH cuối cùng

Nhà sản xuất

Quản lý quan hệ khách hàng Quản lý dịch vụ khách hàng Quản lý nhu cầu Đáp ứng đơn hàng Quản lý dòng sản xuất Quản lý quan hệ hệ cung cấp Phát triển và thương mại hoá sản phẩm

Quản lý thu hồi

Trang 68

3.3 CÁC VẤN ĐỀ CƠ BẢN TRONG QUẢN TRỊ LOGISTICS VÀ

CHUỖI CUNG ỨNG

Trang 69

CÁC VẤN ĐỀ

CƠ BẢN

Dịch vụ khách hàng

Mạng lưới logistics và CCƯ

Vận chuyển hàng hoá

Mua và dự trữ hàng hoá

logistics & CCƯ

3.3 CÁC NỘI DUNG CƠ BẢN TRONG QT LOGISTICS & CCƯ

Trang 70

“Mạng lưới logistics & CCƯ”: cấu hình liên kết

giữa các điểm nút được tổ chức và tích hợp

trong một khu vực thị trường nhất định.

Loại hình DN Các điểm nút trong mạng lưới logistics & CCƯ

DN sản xuất Các phân xưởng sản xuất Các nhà kho

DN bán buôn Nhà kho hoặc các trung tâm phân phối

§ Góp phần giảm chi phí logistics

§ Giảm chi phí đầu tư nếu quản lý tốt 3.3 CÁC NỘI DUNG CƠ BẢN TRONG QT LOGISTICS & CCƯ

Trang 71

Thị trường

3.3 CÁC NỘI DUNG CƠ BẢN TRONG QT LOGISTICS & CCƯ

Trang 72

Trong nền kinh tế Tại doanh nghiệp

§ Khác biệt về ko gian và thời gian SX - TD

§ Khác biệt giữa h2 SX và h2 TD

§ Điều kiện địa lý, tự nhiên, khí hậu

§ Đề phòng rủi ro lớn

Dự trữ (Inventory)

§ Yêu cầu về DVKH: cung cấp h2

đầy đủ, nhanh, kịp thời

§ Yêu cầu về CP: duy trì SX, giảm

CP mua & VC, phòng ngừa rủi ro

Dự trữ là sự ngưng đọng và tích lũy vật tư, nguyên liệu, bán thành phẩm, thành phẩm tại bất kỳ vị trí nào trong hệ thống logistics & CCƯ.

3.3 CÁC NỘI DUNG CƠ BẢN TRONG QT LOGISTICS & CCƯ

Trang 73

DT trong SX DT trong BB DT trong BL DT trong TD

§ Hàng hóa

§ Quy mô DT nhỏ

§ Cơ cấu, chủng loại đa dạng

CÁC LOẠI HÌNH DỰ TRỮ (1/5)

§ Hàng hóa

§ Thuận tiện cho TD

§ Giảm rủi ro trong TD

3.3 CÁC NỘI DUNG CƠ BẢN TRONG QT LOGISTICS & CCƯ

Trang 74

CHƯƠNG IV

4.1 ĐỊNH HƯỚNG CHUYÊN MÔN HOÁ CỦA LOGISTICS & CCƯ

04

XU THẾ PHÁT TRIỂN CỦA

LOGISTICS & CHUỖI CUNG ỨNG

4.2 LOGISTICS & CCƯ TRONG XU HƯỚNG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG

Trang 75

4.1.1 KHÁI NIỆM CHUYÊN MÔN HOÁ

• Một dạng phân công lao động

• Cá nhân/doanh nghiệp tập trung nỗ lực vào

một hoặc một vài hoạt động nào đó.

Specialization

• Nâng cao kĩ năng làm việc cho người lao động

• Tăng năng suất sản xuất sản phẩm cho doanh nghiệp

• Tận dụng yếu tố nguồn lực một cách triệt để

• Thúc đẩy kinh tế của doanh nghiệp và xã hội

Trang 76

Các chức năng trong chuỗi cung ứng được

Trang 77

CNTT: Thiết kế hệ thống, cập nhật, quản lý thông tin

Dịch vụ logistics: vận chuyển, kho bãi, kê khai hải quan

Gia công, lắp ráp, chế biến sản phẩm

Nghiên cứu & phát triển sản phẩm mới

Thiết kế & đóng gói bao bì

Tư vấn pháp lý

Dịch vụ marketing

CÁC HOẠT ĐỘNG THUÊ NGOÀI PHỔ BIẾN TRONG CCƯ

4.1.2 CHUYÊN MÔN HOÁ VỀ TỔ CHỨC

Trang 78

• Tại các DN trong CCƯ : Hoạt động logistics được

thuê ngoài và tập trung theo từng khâu chuyên môn.

• Tại các DN Logistics : Các nhóm hoạt động logistics

được chuyên môn hóa

4.1.2 CHUYÊN MÔN HOÁ VỀ TỔ CHỨC

CHUYÊN MÔN HOÁ LOGISTICS TRONG CCƯ

Ngày đăng: 27/02/2021, 15:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w