1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đề thi hsg toán 9

4 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 115,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lưu ý: Mọi đáp án đúng đều cho điểm tối đa theo thang điểm..[r]

Trang 1

THỊ XÃ HỒNG LĨNH LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2016-2017

PHẦN I GHI KẾT VÀO BÀI LÀM:

Câu 1: Tính giá trị biểu thức A biết A =

1 2 2 3 3 4  120 121

Câu 2: Cho hình vuông kích thước 4 x 4 được tạo từ 16

hình vuông nhỏ kích thước 1x1 vẽ bên :

a) Hỏi có bao nhiêu hình vuông?

b) Hỏi có bao nhiêu hình chữ nhật ?

Câu 3: Cho dãy số: 12, 5, 25, 29, 85, 89,

a) Tìm số tiếp theo

b) Tìm số thứ 2016 của dãy số trên

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A AH là đường cao của tam giác ABC (H thuộc BC) Tính cạnh BC biết diện tích các tam giác AHB, AHC lần lượt là 54cm2 và 96cm2

Câu 5: Cho các số nguyên a, b, c biết a + b+ c = 20172106 Hỏi a3 + b3 + c3 chia 6 dư mấy?

Câu 6: Phương trình

1 6

x x

có nghiệm là:

Câu 7: Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỷ số đồng dạng là 2 Khi đó tỷ số

diện tích của tam giác DEF và tam giác ABC là ?

Câu 8: Tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Biết AB = 4 2cm, CH = 4cm Tính

BC

Câu 9: Cho xy5 Giá trị nhỏ nhất của biết thức 2x23y2 bằng:

Câu 10: Hàm số bậc nhất y = ax + b đi qua 2 điểm M(1; 3) và N(2; 4) Tìm a và b?

PHẦN II

Câu 11:

a) Rút gọn biểu thức

 3  3

2

2

2 1

M

x

 

b) Giải phương trình

4

4 5 3 1

9

x

x  x  

Câu 12:

a) Tính tổng

4 1.3 8 3.5 12 5.7 240 119.121

Câu 13:

1 Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O; R) Chứng minh:

a) BAC BOI ( với I là trung điểm của BC)

b) SinA SinB SinC  2 cos AcosBcosC

2 Cho  , là các góc nhọn thõa mãn:  900 Chứng minh

 

sin    sin osc cos sin  /

Hết Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Trang 2

PHẦN I (Mỗi câu 1,0 điểm)

Câu 1: A = 10

Câu 2: a) 12223242 30

b) 100

Câu 3: a) Quy luật của dãy số là: Mỗi số hạng đứng sau là tổng bình phương các chữ số của số đứng trước nó : Do đó số hạng tiếp theo là: 145 =8292

b) 42

Câu 4: BC = 25 cm

Câu 5: Dư 1

Câu 6:

1 5

x 

Câu 7:

1

4

Câu 8: BC = 8 cm

Câu 9: 30

Câu 10: a = 1; b = 2

PHẦN II.

Câu 11

(4 điểm)

a) ĐKXĐ là   1 x 1

Ta có

2

1 1

 3  3    2

1x  1 x  1x 1 x 2 1 x

-Suy ra

2

1

x

 

b) ĐKXĐ

1 3

x 

Với điều kiện đó phương trình đã cho

4

4 5 3 1

9

x

x  x  

4 5 3 1 9 9

4 5 3 1

( vì

1 3

x 

nên x+ 4 >0) Nếu x 5 4x 5 3x 1 4.5 5  3.5 1 9  do đó nếu x 5 thì phương trình (*) vô nghiệm

Nếu

1

5 4 5 3 1 4.5 5 3.5 1 9

do đó nếu

1

5

3 x

  

thì phương trình (*) vô nghiệm

Dễ thấy x = 5 đúng Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = 5

Câu 12

(3 điểm)

a) Ta có :

4 1.3 3 1

2

1 3

8 3.5 5 3

2

3 5

240 119.121 121 119

2

119 121

Trang 3

Do đó 1 3 3 5 5 7 119 121 =

121 1 11 1

665

b) Từ giả thiết a b c2   b a c2   2016 a b c2    b a c2   0

         (vì a khác b)

Khi đó:2016a b c2   a ab ac(  ) a bc( )c ab( )c ac bc(  )c a b2(  ) Vậy Mc a b2    2016

Câu 13

(3 điểm)

N

M

2 1

x

O

B

A

(Hình 1) 1) (Hình 1) a) Vì tam giác ABC nhọn nên tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC nằm trong tam giác ABC do đó tía AO nằm giữa hai tia AB và AC nên

BACAA

Kẻ tia Ox là tia đối của tia OA, Vì OA = OB = OC nên

Ox COx BOC

(1) Mặt khác: Do I là trung điểm của BC, OB = OC nên OI là tia phân giác của BOC

suy ra

 1

2

BOIBOC

(2)

Từ (1) và (2) ta suy ra BAC BOI

b) Từ chứng minh trên ta suy ra OIBC và do đó ta suy ra

2

SinA SinBAC SinBOI

C A C BAC C BOI

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và AB

Trang 4

Chứng minh tương tự như trên ta cũng có : 2R R ;

; osC

2

Do đó: SinA SinB SinC  2 cos AcosBcosC

4

Thật vật: Áp dụng bất đẳng thức về 3 cạnh của các tam giác OMN, OIN, OMI

và đường trung bình của tam giác ABC ta có:

2 2.(

Cộng cùng chiều các bất đẳng thức trên ta được

4

(đpcm) 2)

K

B A

(Hình 2)

Vẽ tam giác ABC có BAC;BCA, vì  900nên tam giác ABC tù tại B (Hình 2)

Vẽ các đường cao AH, BK của tam giác ABC, vì tam giác ABC có B tù nên H nằm ngoài đoạn BC, K nằm giữa A và C Ta có ABH   

Ta có

 sin( ) AH

SinABH

AB

 

Do đó: sin sin os c  cos sin 

AH BC BK AK CK

AH BC BK AC

2S ABC 2S ABC

  (luôn đúng)

Do đó ta có điều phải chứng minh

Lưu ý: Mọi đáp án đúng đều cho điểm tối đa theo thang điểm

Ngày đăng: 25/02/2021, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w