Rèn kỹ năng ch ng minh tam giác đ ng d ng.[r]
Trang 1Báo cáo chuyên đ Toán 8 ề
BÁO BÁO CHUYÊN ĐỀ
CH Đ D Y H C: Ủ Ề Ạ Ọ CÁC TR ƯỜ NG H P Đ NG D NG C A HAI TAM GIÁC Ợ Ồ Ạ Ủ
- T : ổ TOÁN – TIN – CÔNG NGHỆ
- Môn: Toán 8
A.LÍ DO CH N CHUYÊN Đ Ọ Ề:
- Căn c công văn 257 hứ ướng d n k ho ch d y h c c a Phòng GDẫ ế ạ ạ ọ ủ
- Căn c k ho ch c a chuyên môn là m i giáo viên có m t ch đ d y h c trongứ ế ạ ủ ỗ ộ ủ ề ạ ọ năm B n thân tôi đã ch n ch đ :ả ọ ủ ề CÁC TRƯỜNG H P Đ NG D NG C A HAI TAMỢ Ồ Ạ Ủ GIÁC – môn HÌNH H CỌ , toán 8
- Trong ba bài h c v các trọ ề ường h p đ ng d ng c a hai tam giác tôi đã ch n làmợ ồ ạ ủ ọ
m t ch đ đ h th ng cho h c sinh v các trộ ủ ề ể ệ ố ọ ề ường h p đ ng d ng c a hai tamợ ồ ạ ủ giác, đ h c sinh d n m b t ki n th c.ể ọ ễ ắ ắ ế ứ
- Các bước đ ch ng minh ba trể ứ ường h p đ ng d ng c a hai tam giác gi ng nhau.ợ ồ ạ ủ ố
Ch đ g m 4 ti t:ủ ề ồ ế
Ti t 1:ế Trường h p đ ng d ng th nh tợ ồ ạ ứ ấ
Ti t 2:ế Trường h p đ ng d ng th haiợ ồ ạ ứ
Ti t 3: Trế ường h p đ ng d ng th baợ ồ ạ ứ
Ti t ế 4: Luy n t p ( v n d ng các ki n th c đã h c đ làm các bài t p liên quan)ệ ậ ậ ụ ế ứ ọ ể ậ
Ph ươ ng pháp d y h c ch y u ạ ọ ủ ế : Nêu và gi i quy t v n đ có xen ho t đ ngả ế ấ ề ạ ộ nhóm( tùy t ng n i dung)ừ ộ
Kĩ thu t d y h c ậ ạ ọ : Đ ng nãovà khăn tr i bàn.ộ ả
Ph ươ ng ti n d y h c ệ ạ ọ : Thước, máy chi u, phi u h c t pế ế ọ ậ
B CÁC B ƯỚ C TI N HÀNH Ế
B ƯỚ C 1: Xây d ng ch ự ủ đ d y h c ề ạ ọ
I Xác đ nh tên ch đ : ị ủ ề Các tr ườ ng h p đ ng d ng c a hai tam giác ợ ồ ạ ủ
II Mô t ch đ : ả ủ ề
1 T ng s ti t th c hi n ch đ : 4 ti t ổ ố ế ự ệ ủ ề ế
* N i dungộ ti t 1: ế - Gi i thi u cho HS bi t v n i dung các ti t h c trong ch đ ớ ệ ế ề ộ ế ọ ủ ề
- HS bi t đế ượ trc ường h p đông d ng th nh t c a hai tam giác (TH c-c-c)ợ ạ ứ ấ ủ
- HS được cũng c b ng nh ng bài t p liên quan.ố ằ ữ ậ
* N i dung ti t 2: ộ ế - HS bi t đế ượ trc ường h p đ ng d ng th hai c a hai tam giácợ ồ ạ ứ ủ
- HS đượ ủc c ng c b ng nh ng bài t p liên quanố ằ ữ ậ
* N i dung ti t 3: - HS bi t độ ế ế ược trường h p đ ng d ng th ba c a hai tam giácợ ồ ạ ứ ủ
- HS đượ ủc c ng c b ng nh ng bài t p liên quan ố ằ ữ ậ
* N i dung ti t 4: V n d ng các ộ ế ậ ụ ki n th c đã h c đ làm các bài t p liên quan.ế ứ ọ ể ậ
Trang 2STT Ti tế PPCT cũ PPCT m i ớ
1 46 §5 Tr nh t ấ ườ ng h p đ ng d ng th ợ ồ ạ ứ
Ch đ : ủ ề Các tr ườ ng h p ợ
đ ng d ng c a hai tam ồ ạ ủ
giác
2 47 §6 Tr hai ườ ng h p đ ng d ng th ợ ồ ạ ứ
3 48 §7.Tr ườ ng h p đ ng d ng th ợ ồ ạ ứ ba
2 M c tiêu ch đ : ụ ủ ề
a) M c tiêu ti t 1: ụ ế
* Ki n th c ế ứ : - HS bi t đế ược TH đ ng d ng c-c-c c a hai tam giác.ồ ạ ủ
- HS bi t đế ược cách ch ng minh hai tam giác đ ng d ng theo TH c-c-c.ứ ồ ạ
* Kỹ năng:
- Bi t ch ng minh hai tam giác đ ng d ng theo TH c-c-cế ứ ồ ạ
- Nh n bi t đậ ế ược hai tam giác đ ng d ng theo TH c-c-cồ ạ
* Thái đ : ô Rèn tính c n th n, chính xác khi phát bi u đ nh líẩ ậ ể ị
b) M c tiêu ti t 2: ụ ế
* Ki n th c ế ứ : - HS bi t nêu GT và KL c a đ nh líế ủ ị
- HS hi u để ược cách ch ng minh g m hai bứ ồ ước chính( d ng ự ∆ AMN
đ ng d ng v i ồ ạ ớ ∆ ABC và ch ng minh ứ ∆ AMN = ∆ A’B’C’)
* Kỹ năng: +HS bi t v n d ng đ nh lí đ nh n bi t các c p tam giác đông d ngế ậ ụ ị ể ậ ế ặ ạ trong các bài t p tính đ dài các c nh và các bài t p ch ng minh trong SGKậ ộ ạ ậ ứ
+Rèn cho HS tính c n th n,ẩ ậ chính xác
* Thái đ : ô T duy lô gíc - Phư ương pháp trinh bày
* Tr ng tâm: ọ N m v ng ắ ữ trường h p đ ng d ng th hai c-g-cợ ồ ạ ứ
c) M c tiêu ti t 3: ụ ế
* Ki n th c ế ứ : - HS n m v ng n i dung đ nh lí.ắ ữ ộ ị
- HS bi t cách ch ng minh đ nh líế ứ ị
* Kỹ năng: + HS v n d ng đ nh lí đ nh n bi t các tam giác đ ng d ng v i nhauậ ụ ị ể ậ ế ồ ạ ớ +Bi t s p x p các đ nh tế ắ ế ỉ ương ng c a hai tam giác đ ng d ng, l p raứ ủ ồ ạ ậ các t s thích h p đ t đó tính ra đỉ ố ợ ể ừ ược đ dài các đo n th ng trong các hinh vẽ ộ ạ ẳ ở
ph n bài t p.ầ ậ
-Thái đ : ô T duy lô gíc - Phư ương pháp trinh bày
d) M c tiêu ti t 4 ụ ế :
* Ki n th c ế ứ : - HS đượ ủc c ng c các trố ường h p đ ng d ng c a hai tam giácợ ồ ạ ủ
* Kỹ năng: + HS v n d ng đ nh lí đ nh n bi t các tam giác đ ng d ng v i nhauậ ụ ị ể ậ ế ồ ạ ớ +bi t tính đ dài đo n th ng trong hinh vẽế ộ ạ ẳ
-Thái đ : ô T duy lô gíc - Phư ương pháp trinh bày
3 Ph ươ ng ti n: ệ
Máy chi u.ế
Phi u h c t pế ọ ậ
4 Các n i dung chính c a ch đ theo ti t: ô ủ ủ ề ế
Trang 3Báo cáo chuyên đ Toán 8 ề
Ti t 1 ế :
1 Đ nh lí ị
2 Áp d ng ụ
Ti t 2 ế :
1 Đ nh lí.ị
2 Áp d ng.ụ
Ti t 3 ế :
1 Đ nh líị
2 Áp d ngụ
Ti t 4 ế :
B ƯỚ C 2 : Biên so n câu h i/bài t p: ạ ỏ â
* Biên so n câu h i/ bài t p theo h ạ ỏ â ướ ng:
- Xây d ng, xác đ nh và mô t 4 m c đ yêu c u (nh n bi t, thông hi u, v n d ng,ự ị ả ứ ộ ầ ậ ế ể ậ ụ
v n d ng cao)ậ ụ
- M i lo i câu h i/ bài t p s d ng đ ki m tra, đánh giá năng l c và ph mỗ ạ ỏ ậ ử ụ ể ể ự ẩ
ch tấ nào c a h c sinh trong d y h c.ủ ọ ạ ọ
* C th : ụ ể
Ti t 1: ế
TT Câu h i/ bài t p ỏ â M c đ ứ ô Năng l c, ph m ch t ự ẩ ấ
1 Đi m M,N n m v trí nào trên c nh AB, AC? ể ằ ở ị ạ Nh n bi tậ ế Quan sát,Gi i quy t ả ế
v n đ ấ ề
2 Tính đ dài đo n th ng MN b ng cách nào? ộ ạ ẳ ằ Thông hi uể Gi i quy t v n đ ả ế ấ ề
3 Có nh n xét gì v m i quan h gi a ậ ề ố ệ ữ
các tam giác ABC, AMN, A’B’C’? V n d ng caoậ ụ Phân tích, gi i thíchả
4 Hãy tính các t s : ỉ ố
A ' B '
AB , A ' C ' AC ,
B ' C '
BC
V n d ng th pậ ụ ấ Quan sát, suy lu n đ ậ ể
đ a ra ư k t lu nế ậ
5 Hãy rút ra m t tr ộ ườ ng h p đ ng d ng ợ ồ ạ
c a hai tam giác ủ Thông hi uể Gi i quy t v n đ ả ế ấ ề
6 Hãy nêu GT, KL c a đ nh lí ủ ị Thông hi uể Quan sát, Gi i quy t ả ế
v n đ ấ ề
Trang 47 D a vào bt ?1 Đ cm đ nh lí ta ph i ự ể ị ả
làm gì?
Thông hi uể
Gi i quy t v n đ ả ế ấ ề
8 Hãy trình bày cách cm đ nh lí ị V n d ng caoậ ụ Quan sát, phân tích
9 Vì MN //BC nên ta có đi u gì? ề Thông hi uể Quan sát
10 Vì AM = A’B’ nên t (1) và (2) ta có đi u gì? ừ ề V n d ng caoậ ụ Phân tích, gi i quy t ả ế
v n đ ấ ề
11 Có k t lu n gì v hai tam giác AMN và A’B’C’ ế ậ ề
Thông hi uể
Gi i quy t v n đ ả ế ấ ề
12 V y hai tam giác A’B’C’ và ABC có đ ng d ng v i nhau ko? ạ ậ ớ ồ
Thông hi uể
Quan sát,gi i quy t ả ế
v n đ ấ ề
13 Trong hình 34 có c p tam giác nào đ ng d ng v i nhau? Hãy gi i thích ồ ạ ớ ặ ả
V n d ng th pậ ụ ấ Phân tích, t ng h pổ ợ
14 Bài t p 29(sgk) ậ
V n d ng th pậ ụ ấ Gi i quy t v n đả ế ấ ề
Ti t 2: ế
TT Câu h i/ bài t p ỏ â M c đ ứ ô Năng l c, ph m ch t ấ ự ẩ
1 Hãy so sánh các t s ỉ ố DE AB và DF AC Thông hi uể Gi i quy t v n đả ế ấ ề
2 Đo đo n th ng BC, EF r i tính t s BC ạ ẳ ồ ỉ ố
EF
Thông hi uể Gi i quy t v n đả ế ấ ề
3 Hãy so sánh v i các t s trên và d đoán s đ ng d ng c a hai tam giác ự ồ ớ ạ ỉ ố ủ ự
ể Nh đớ ược ki n th cế ứ
4 Hãy phát bi u m t tr d ng c a hai tam giác ạ ủ ể ộ ườ ng h p đ ng ợ ồ Thông hi uể Gi i quy t v n đả ế ấ ề
5 Hãy nêu GT, KL c a đ nh lí ủ ị Thông hi uể Nh đớ ược ki n th cế ứ
6 Hãy nêu các b ướ c đ ch ng minh đ nh ể ứ ị
lí V n d ng caoậ ụ T ng h p, gi i quy t v n đấổ ềợ ả ế
Trang 5Báo cáo chuyên đ Toán 8 ề
7 Vì gì? ∆ AMN ∽∆ ABC nên ta có đi u ề Thông hi uể Gi i quy t v n đả ế ấ ề
8 Vì AM = A’B’ nên suy ra đi u gì? ề Thông hi uể T ng h p, trinh bày ổ ợ
quan đi m.ể
9 ∆ AMN và ∆ A’B’C’ ntn v i nhau? ớ Thông hi uể Gi i quy t v n đả ế ấ ề
10 ∆ A’B’C’ và ∆ ABC ntn v i nhau? ớ Thông hi uể Nh l i ki n th cớ ạ ế ứ
11 Làm ?2: Hãy ch ra c p tam giác đ ng d ng ạ ỉ ặ ồ V n d ng th pậ ụ ấ Quan sát, th c hànhự
12 Làm ?3: Hai tam giác ABC và AED có đi m gì chung? ể Nh n bi tậ ế Gi i quy t v n đả ế ấ ề
13 Hãy só sánh các t s ỉ ố
AE
AB và AD AC
r i rút ra k t lu n ồ ế ậ Thông hi uể T ng h p, k t lu n.ổ ợ ế ậ
Ti t ế 3 :
TT Câu h i/ bài t p ỏ â M c đ ứ ô Năng l c, ph m ch t ấ ự ẩ
1 Hãy nêu các TH đ ng d ng c a hai tam giác đã bi t ế ồ ạ ủ Thông hi uể Gi i quy t v n đả ế ấ ề
2 Xét
∆ ABC và ∆ A’B’C’ có ^A =
^
A ' , B^ = B^' H i ỏ ∆ ABC có
đ ng d ng v i ồ ạ ớ ∆ A’B’C’ không? V n d ng cao
ậ ụ Gi i quy t v n đả ế ấ ề
3 Hãy nêu các b t p trên ậ ướ c đ ch ng minh bài ể ứ V n d ng caoậ ụ Nh đớ ược ki n th cế ứ
4 Các nhóm hãy trình bày ch ng minh bài toán trên ứ V n d ng caoậ ụ Gi i quy t v n đả ế ấ ề
5 T k t qu c a bài toán trên, hãy rút ra m t tr ừ ế ộ ườ ả ủ ng h p đ ng d ng c a hai ợ ồ ạ ủ
tam giác Thông hi uể Gi i quy t v n đả ế ấ ề
6 Hãy nêu GT, KL c a đ nh lí ủ ị Thông hi uể Nh đớ ược ki n th cế ứ
7 Làm ?1: Tìm nh ng c p tam giác đ ng ữ ặ ồ
d ng và gi i thích ạ ả V n d ng th pậ ụ ấ T ng h p, gi i quy t ổ ợ ả ế
v n đấ ề 8
Qua bt?1, hãy cho bi t hai tam giác ế
cân c n đk gì đ đ ng d ng theo ầ ể ồ ạ
tr ườ ng h p g-g? ợ Thông hi uể Gi i quy t v n đả ế ấ ề
Trang 69 Hai tam giác đ u b t kỳ có đ ng d ng v i nhau không? ớ ề ấ ồ ạ Thông hi uể
10 Làm ?2: các nhóm làm trong 5 ph V n d ng caoậ ụ T ng h p, ổ ợ Gi i quy t ả ế
v n đ ấ ề
11 G i ý: T c p tam giác đ ng d ng hãy l p t l th c đ tính x và y ậ ỉ ệ ứ ợ ừ ặ ể ồ ạ V n d ng th pậ ụ ấ Nh l i ki n th cớ ạ ế ứ
12 G i ý: Nh c l i tính ch t đ giác c a tam giác ợ ủ ắ ạ ấ ườ ng phân Thông hi uể
13 G i ý: T tính ch t đ c a tam giác , l p t l th c đ tính BC ủ ợ ừ ậ ỉ ệ ứ ấ ườ ng phân giác ể V n d ng th pậ ụ ấ Quan sát, th c hànhự
14 G i ý: T th c đ tính BD ợ ừ ∆ ABD ∽ ∆ ACB, l p t l ậ ỉ ệ
15 Hãy nêu các tr c a hai tam giác đã h c ủ ườ ng h p đ ng d ng ợ ọ ồ ạ Thông hi uể T ng h p, k t lu n.ổ ợ ế ậ
Ti t ế 4 :
TT Câu h i/ bài t p ỏ â M c đ ứ ô Năng l c, ph m ch t ấ ự ẩ
1 Hãy nh c l i các tr d ng c a hai tam giác ạ ủ ắ ạ ườ ng h p đ ng ợ ồ Thông hi uể Nh đớ ược ki n th cế ứ
2 Hãy nêu các b minh các tr ườ ướ ơ ả ng h p đ ng d ng c a c c b n đ ch ng ợ ồ ể ạ ứ ủ
Nh đớ ược ki n th cế ứ
Gi i quy t v n đả ế ấ ề
3 Bài t p 37:Trong hình vẽ có m y tam giác vuông? ậ ấ Nh n bi tậ ế Quan sát, t ng h pổ ợ
4 Có tam giác nào đ ng d ng v i nhau? Theo TH nào? ồ ạ ớ Thông hi uể
Gi i quy t v n đả ế ấ ề
5 L p TLT nào đ tính CD? ậ ể V n d ngậ ụ th pấ Quan sát, phân tích,
gi i quy t v n đả ế ấ ề
6 Tính BE, BD,ED nh th nào? ư ế
V n d ngậ ụ cao Quan sát, phân tích,
gi i quy t v n đả ế ấ ề
7 Hãy nh c l i công th c tính di n tích ắ ạ ứ ệ Thông hi uể Nh đớ ược ki n th cế ứ
Trang 7Báo cáo chuyên đ Toán 8 ề
tam giác vuông?
8 Hãy tính di n tích đ so sánh di n tích tam giác BDE v i t ng di n tích tam ệ ớ ổ ể ệ ệ
giác ABE và BCD V n d ng th pậ ụ ấ
Quan sát, phân tích,
gi i quy t v n đả ế ấ ề
9 Bài t p 38:Trong hình vẽ có tam giác nào đ ng d ng v i nhau? ậ ồ ạ ớ Thông hi uể Quan sát, phân tích
10 Ta l p TLT nào đ tính x? ậ ể V n d ng th pậ ụ ấ Gi i quy t v n đả ế ấ ề
11 Bài t p 39: Hãy vẽ hình và nêu đ nh h ướ ng cách gi i ậ ả ị V n d ng caoậ ụ Phân tích, gi i quy t ả ế
v n đấ ề
12 Ta ch ng minh tam giác OAB và OCD đ ng d ng theo tr ồ ứ ạ ườ ng h p nào? ợ V n d ng caoậ ụ Phân tích, gi i quy t ả ế
v n đấ ề
B ƯỚ C 3: Thi t k ti n trình d y h c ế ế ế ạ ọ
TI T Ế 46-49 - CH Đ : Ủ Ề CÁC TR ƯỜ NG H P Đ NG D NG C A HAI TAM GIÁC Ợ Ồ Ạ Ủ
Ti t ế 1 - TR ƯỜ NG H P Đ NG D NG TH NH T Ợ Ồ Ạ Ứ Ấ
I.M C TIÊU Ụ
1 Ki n th c: ế ứ N m đắ ược cách ch ng minh hai tam giác đ ng d ng theo trứ ồ ạ ường h pợ c.c.c
2 K năng: ỷ Ch ng minh hai tam giác đ ng d ng theo trứ ồ ạ ường h p c.c.cợ
3.Thái đ : ô *Rèn cho h c sinh các thao tác t duy: T ng h p.ọ ư ổ ợ
*Giúp h c sinh phát tri n các ph m ch t trí tu : ọ ể ẩ ấ ệ Có tính linh ho t và tính đ cạ ộ
l p, tính h th ngậ ệ ố
II.PH ƯƠ NG PHÁP VÀ KĨ THU T D Y H C Ậ Ạ Ọ
Nêu v n đ , gi i quy t v n đ Tr c quan.ấ ề ả ế ấ ề ự
III CHU N B C A GV VÀ HS Ẩ Ị Ủ
Giáo viên: thước êke, compa,
H c sinh ọ : Làm BTVN; d ng c vẽ: Thụ ụ ước, compa
Trang 8IV.TI N TRÌNH LÊN L P: Ế Ớ
1 Ki m tra bài cũ: ể Phát bi u khái ni m tam giác đ ng d ng, đ nh lý v tam giác ể ệ ồ ạ ị ề
đ ng d ng ?ồ ạ
2 Bài m i: ớ
a.Đ t v n đ ặ ấ ề
Hai tam giác có ba c nh tạ ương ng t l có đ ng d ng v i nhau không ? Ta đi ứ ỉ ệ ồ ạ ớ
h c bài h c hôm nay.ọ ọ
b.Tri n khai bài: ể
Ho t đ ng 1: ạ ộ Tam giác đ ng d ng ồ ạ
HO T Đ NG C A GV VÀ HS Ạ Ộ Ủ N I DUNG KI N TH C Ộ Ế Ứ
GV: Đ a ra bài toán đ HS gi i.ư ể ả
Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có
AB=4; AC=6; BC=8 Trên các c nh AB vàạ
AC c a tam giác ABC l n lủ ầ ượ ất l y hai
đi m M, N sao cho AM = A’B’ = 2cm; ANể
= A’C’ = 3cm
a) Tính đ dài đo n th ng MNộ ạ ẳ
b) Có nh n xét gi v m i quan h gi aậ ề ố ệ ữ
các tam giác ABC, AMN, A’B’C’
GV: Yêu c u HS vẽ hinh.ầ
GV: Mu n tính đo n th ng MN ta ápố ạ ẳ
d ng tính ch t gi?ụ ấ
HS: Tr l i.ả ờ
GV: Yêu c u HS trinh bày l i gi i.ầ ờ ả
GV: D n d t vào đ nh lý.ẩ ắ ị
HS: Nêu GT và KL
Ta có:
AM
AB =
AN
AC=
1 2
=> MN//BC
=>
AM
AB=
AN
AC=
MN
BC =
1 2
=> MN = BC/2 = 8:2 = 4 cm
6
8 4 A
A’
4
A
A’
Trang 9Báo cáo chuyên đ Toán 8 ề
HS: H c sinh vẽ hinh, nêu gt, klọ
GV: Yêu c u h c sinh xác đ nh M trên tia ầ ọ ị
AB sao cho AM = A'B' (2) và vẽ đường
th ng a đi qua M và song song v i BC c tẳ ớ ắ
AC t i Nạ
GV: AMN có quan h gi v i ệ ớ ABC ?
HS: AMN ∽ ABC (4)
GV: T đó ta có dãy t s các c nh c a ừ ỉ ố ạ ủ
hai tam giác nh th nào ?ư ế
HS:
AM
AB =
MN
BC =
AN
AC (3) GV: Gi thi t cho ta dãy t s nh th ả ế ỉ ố ư ế
nào ?
HS:
A' B '
AB =
B ' C '
BC =
A ' C '
AC (2) GV: T (1), (2), (3) ta có:ừ
A ' C '
AC =
AN
AC ;
B' C '
BC =
MN BC
Suy ra: A'C' = AN và B'C' = MN hay tam
giác A'B'C' b ng tam giác AMN (5)ằ
GV: T (4) và (5) suy ra ừ A'B'C' ? ABC
b) ABC ? AMN,
AMN = A’B’C’
ABC ∽ A’B’C’,
Đ nh lý ị
N u ba c nh c a tam giác này t l ế ạ ủ ỉ ệ
v i ba c nh c a tam giác kia thì hai ớ ạ ủ tam giác đó đ ng d ng ồ ạ
GT ABC, A’B’C’
A ' B '
AB =
A ' C '
AC =
B' C ' BC
KL ABC ∽ A’B’C’
Ch ng minh: ứ
Trên AB l y M sao cho AM = A’B’,ấ
t M vẽ đừ ường th ng // BC c t AC t i Nẳ ắ ạ
=> ABC ∽ AMN
=>
AM
AB =
AN
AC=
MN BC
Mà AM = A’B’ , =>
A ' C '
AC =
AN
AC và
B ' C '
BC =
MN
BC AN = A’B’ và MN = B’C’
đo đó: A’B’C’ =AMN (c.c.c)
V y ậ ABC ∽A’B’C’
Ho t đ ng 2: Áp d ng ạ ộ ụ
HO T Đ NG C A GV VÀ HS Ạ Ộ Ủ N I DUNG KI N TH C Ộ Ế Ứ
GV: Đ a hinh 34 (Sgk) lên b ng cho h cư ả ọ [?2]
Trang 10sinh quan sát và tr l i [?2]ả ờ Hinh a và hinh b là c p tam giác đ ng ặ ồ
d ng ạ ABC ∽ DFE
3 C ng c : ủ ố
Nh c l i đ nh lý và cách ch ng minh đ nh lý.ắ ạ ị ứ ị
4 H ướ ng d n h c bài nhà: BTVN: ẫ ọ ở 29;30 SGK
Tim hi u trể ường h p đ ng d ng th hai (Ti t sau h c).ợ ồ ạ ứ ế ọ
V.RÚT KINH NGHI M TI T D Y Ệ Ế Ạ :
………
………
TI T 2 Ế TR ƯỜ NG H P Đ NG D NG TH HAI Ợ Ồ Ạ Ứ
I.M C TIÊU Ụ
1 Ki n th c: ế ứ
H c sinh n m ch c n i dung đ nh lý(gi thi t và k t lu n), hi u đọ ắ ắ ộ ị ả ế ế ậ ể ược cách
ch ng minh đ nh lý g m có hai bứ ị ồ ướ ơ ảc c b n:
- D ng tam giác AMN đ ng d ng v i tam giác ABC.ự ồ ạ ớ
- Ch ng minh tam giác AMN b ng tam giác A’B’C’.ứ ằ
2 K năng: ỷ
Vẽ hinh và ch ng minh tam giác đ ng d ng.ứ ồ ạ
3.Thái đ : ô
*Rèn cho h c sinh các thao tác t duy: ọ ư T ng h p.ổ ợ
*Giúp h c sinh phát tri n các ph m ch t trí tu : ọ ể ẩ ấ ệ Có tính linh ho t và tính đ cạ ộ
l p, tính h th ngậ ệ ố
II.PH ƯƠ NG PHÁP VÀ KĨ THU T D Y H C Ậ Ạ Ọ
Nêu v n đ , gi i quy t v n đ Tr c quan.ấ ề ả ế ấ ề ự
III CHU N B C A GV VÀ HS Ẩ Ị Ủ
Giáo viên: thước êke, compa,
H c sinh ọ : Làm BTVN; d ng c vẽ: Thụ ụ ước, compa