Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo cùng toàn thể các em học sinh!.[r]
Trang 1Chµo mõng thÇy c« gi¸o vÒ dù giê th¨m líp
Trang 2TRÒ CHƠI: “ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM ”
Cách chơi:
+ Bài tập: Điền vào chỗ Bài tập: Điền vào chỗ có dấu chấm … dưới đây
để được kết luận đúng bạn nào điền đúng sẽ được một phần quà
Trang 3Bài t p: Đi n vào ch ậ ề ỗ
Bài t p: Đi n vào ch ậ ề ỗ có d u ch m có d u ch m ấ ấ ấ ấ … d i đây … d i đây ướ ướ
đ đ c k t lu n đúng ể ượ ế ậ
đ đ c k t lu n đúng ể ượ ế ậ
Đối với phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) và biệt thức ∆ = b 2 – 4ac
< 0
= 0
2
b a
Chú ý :
Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0 ) có
a và c trái dấu tức là a.c < 0 thì ∆ = b2 – 4ac > 0 Khi đó phương trình có 2 nghiệm phân biệt
> 0
.
….
• Nếu ∆ thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
….
2
x
….
1
x
• Nếu ∆ thì phương trình có nghiệm kép:…. x1 x2 ….
• Nếu ∆ thì phương trình vô nghiệm.….
2
b a
2
b a
Trang 4Để giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm ta cần thực hiện qua các bước nào?
Trang 5Các bước giải một phương trình bậc hai bằng
công thức nghiệm:
Bước 1: Xác định các hệ số a, b, c.
Bước 3: Kết luận số nghiệm của phương trình
Bước 4: Tính nghiệm theo công thức (nếu phương
trình có nghiệm).
Trang 6Bài 16: Dùng công thức nghiệm của phư ơng tr ì nh bậc hai
để giải các phư ơng t rì nh sau:
= b2 - 4ac
= (-7)2 - 4.2.3 = 49 - 24 = 25 > 0
a) 2x 2 – 7x +3 = 0
(a = 2; b = -7; c = 3)
25 5
2
( 7) 5 7 5 2 1
b x
a
Phương trỡnh có 2 nghiệm phân biệt
1
( 7) 5 7 5 12
3
b x
a
Trang 7b) y 2 - 8y + 16 = 0
(a = 1; b = -8; c = 16)
= b2 - 4ac = (-8)2 - 4.1.16
= 64 - 64 = 0
( 8) 8
4
b
y y
a
phư ¬ng trình cã nghiÖm kÐp
Trang 8Bài 16: Dùng công thức nghiệm của phư ơng tr ì nh bậc hai
để giải các phư ơng t rì nh sau:
= b2 - 4ac
= (-7)2 - 4.2.3 = 49 - 24 = 25 > 0
a) 2x 2 – 7x +3 = 0 (a = 2; b = -7; c = 3)
5
2
( 7) 5 7 5 2 1
b x
a
Phương trỡnh có 2 nghiệm phân biệt
1
( 7) 5 7 5 12
3
b x
a
Bước 1 : Xỏc đ nh ị
cỏc h s a, b, c ệ ố
Bước 2 : Tớnh
R i so sỏnh v i s ồ ớ ố
0
Bước 3 : K t lu n ế ậ
s nghi m c a ố ệ ủ
ph ươ ng trỡnh
Bước 4 : Tớnh
nghi m theo cụng ệ
th c ứ
Trang 9D ng 1: ạ
Bài t p ậ : Dùng công th c nghi m c a ph ng ứ ệ ủ ươ
trình b c hai đ gi i các ph ng trình sau ậ ể ả ươ
2
(a = 1; b = -6; c = -2)
Δ = b 2 – 4 ac = (-6) 2 - 4 1 (-2) = 36 + 8 = 44 > 0
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
44 2 11
1
2
2 3 11 ( 6) 2 11 6 2 11
3 11
2(3 11) ( 6) 2 11 6 2 11
3 11
b x
a b x
a
2
)2 2 2 1 0
2
2
a = 2; b = -2 2; c = 1
Δ = b -4ac
= (-2 2) - 4.2.1=8-8=0
Phương trình có nghiệm kép
( 2 2) 2 2 2
b
x x
a
Trang 102 2
D ng 2: Tìm đi u ki n c a tham s đ ph ạ ề ệ ủ ố ể ươ ng trình
ax2 + bx +c = 0 có nghi m,vô ệ nghi m ệ
Bài t p ậ :Cho ph ng trình:ươ
( n x) ẩ
a Tìm m đ ph ng trình có 2 nghi m phân bi t.ể ươ ệ ệ
b Tìm m đ ph ng trình có nghi m kép.ể ươ ệ
c Tìm m đ ph ng trình vô nghi m.ể ươ ệ
d Tìm m đ ph ng trình có nghi m.ể ươ ệ
Trang 11( a = 2 ≠ 0; b = -( 4m +3); c = 2m 2 – 1)
ph ng trình có hai nghi m phân bi t ươ ệ ệ
2x (4m 3)x 2m 1 0
0 24 17 0 17
24
m m
ph ng trình có nghi m kép ươ ệ
0 24 17 0 17
24
m m
ph ng trình vô nghi m ươ ệ
0 24 17 0 17
24
m m
V y v i thì ph ng trình có 2 nghi m phân bi t ậ ớ 17 ươ ệ ệ
24
m
V y v i thì ph ng trình có nghi m kép ậ ớ 17 ươ ệ
24
m 17
24
m
V y v i thì ph ng trình vô nghi m ậ ớ ươ ệ
(4 3) 4.2.(2 1)
16 24 9 8(2 1)
16 24 9 16 8
24 17
m
Trang 12V y v i thì ph ng trình có nghi m ậ ớ 17 ươ ệ
24
m
0 24 17 0 17
24
m m
( a = 2 ≠ 0; b = -( 4m +3); c = 2m 2 – 1)
2x (4m 3)x 2m 1 0
24m 17
ph ng trình có nghi m ươ ệ
Trang 13Cho ph ng trình :ax ươ 2 + bx +c = 0 ( ) (1)
- tính bi t th c ệ ứ
Ph ng trình ươ (1) có hai nghi m phân bi t ệ ệ 0
Ph ng trình ươ (1) có nghi m kép ệ 0
Ph ng trình ươ (1) vô nghi m ệ 0
Ph ng trình ươ (1) có nghi m ệ 0
2 4
0
a
Trang 14Củng cố
Qua bài h c hụm nay, chỳng ta c n n m ch c ọ ầ ắ ắ
cỏc ki n th c sau : ế ứ
• N m ch c cụng th c nghi m c a ph ng trỡnh ắ ắ ứ ệ ủ ươ
b c hai đ gi i ph ng tậ ể ả ươ rình,xác định số nghiệm của phư ơng trình
• V n d ng cụng th c nghi m c a ph ng trỡnh b c ậ ụ ứ ệ ủ ươ ậ hai gi i m t s bài t p tỡm đi u ki nả ộ ố ậ ề ệ c aủ tham s ố
đ ể ph ng trỡnh ươ cú nghi m, vụ nghi mệ ệ
Trang 15•Làm bài t p 21, 23, 24, 25 SBT ậ
Hư íng dÉn bµi tËp vÒ nhµ
Trang 16Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo
cùng toàn thể các em học sinh!
Trang 17 B ớc 1: Bấm MODE : 2 lần
Màn hình xuất hiện biểu t ợng
B ớc 2: Bấm số 1 : màn hình xuất hiện biểu t ợng
B ớc 3: Bấm dấu Replay-> xuất hiện biểu t ợng
Bấm số 2 : màn hình xuất hiện a? Nhập số rồi ấn “=”
màn hình xuất hiện b? Nhập số rồi ấn “=”
màn hình xuất hiện c? Nhập số rồi ấn “=”
Rồi ấn “=“ để ra kết quả
EQN 1
Unknowns?
Degree?
2 3
H ớng dẫn sử dụng máy tính fx-500MS
VD1: Giải ph ơng trình: 2x2 - 7x +3 = 0 VD2: Giải ph ơng trình: y2 - 8y + 16 = 0
Trang 18VD1: Gi¶i ph ¬ng tr×nh: 2x 2 - 7x +3 = 0
(a = 2; b = -7; c = 3)
KÕt qu¶: x1 = 3; x2=
VD2: Gi¶i ph ¬ng tr×nh : y 2 - 8y + 16 = 0
(a = 1; b = -8; c = 16)
KÕt qu¶: y1 = y2= 4
2 1