Biết dùng vectơ như là một phương pháp để giải các dạng toán hình học: Chứng minh hai đường thẳng song song, 3 điểm thẳng hàng, 2 ®iÓm trïng nhau….. chuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh.[r]
Trang 1chủ đề 2 vectơ và các phép toán (8 tiết)
1 Mục tiêu
• Về kiến thức: HS củng cố, khắc sâu các kiến thức cơ bản về vectơ và các phép toán Bổ sung thêm các kiến thức về sự biểu diễn một vectơ theo các vectơ không cùng phương Khái niệm hệ trục tọa độ và tọa độ của vectơ và của điểm Hệ thức Salơ Biểu thức tọa độ của các phép toán
• Về kỹ năng: Biết cách giải một số dạng toán về vectơ Biết dùng vectơ như là một phương pháp
để giải các dạng toán hình học: Chứng minh hai đường thẳng song song, 3 điểm thẳng hàng, 2
điểm trùng nhau…
2 chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
GV: Chuẩn bị hệ thống các bài tập hợp lí, phù hợp với năng lực thực tế của học sinh.
HS: Giải quyết trước các bài tập về tập hợp ở SGK ĐS lớp 10, nắm vững các kiến thức về các
phép toán tập hợp
3 dự kiến phương pháp dạy học.
Sử dụng phương pháp vấn đáp – gợi mở có phối hợp hoạt động nhóm và phân bậc hoạt
động các nội dung ghi bảng
4 tiến trình bài học.
Phân phối thời lượng: Tiết 1,2: Phần A – Định nghĩa vectơ, vectơ –không
Tiết 3, 4: Phần B – Tổng và hiệu các vectơ
Tiết 5, 6: Phần C – Tích một vectơ và một số
Tiết 7, 8: Phần D –Hệ tọa độ, tọa độ của vectơ và của điểm
Ngày 13/10/2006 – Tiết PPCT: 04,05
Hoạt động 1
A Định nghĩa vectơ, vectơ không.
1) Kiến thức cơ bản:
• Vectơ là đoạn thẳng có hướng
• Hai vectơ gọi là cùng phương nếu chúng cùng giá hoặc có giá song song
• Hai vectơ cùng phương thì có thể cùng hướng hoặc ngược hướng
• Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài
• Vectơ có điểm đều và điểm cuối trùng nhau gọi là vectơ không 0
2) Các dạng toán thường gặp.
Dạng 1 Cách xác định một vectơ, hướng của vectơ, độ dài vectơ
Phương pháp Để xác định một vectơ chúng ta dựa vào phương, hướng và độ dài của vectơ đó
Chúng ta có thể dựa vào tính chất hình học của các hình
Bài số 1 Cho 3 điểm A, B, C phân biệt thẳng hàng.
a) Khi nào thì hai vectơ AB và AC cùng hướng
b) Khi nào thì hai vectơ AB và AC ngược hướng
c) Khi nào ta có AB = BC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: AB và AC cùng hướng khi nào? Vẽ
hình biểu diễn?
H2: AB và AC ngược hướng khi nào? Vẽ
• Gợi ý trả lời H1:
và cùng hướng khi và chỉ khi A nằm AB
AC
ngoài đoạn BC
Trang 2hình biểu diễn?
H3: Khi nào ta cóAB = BC?
• Gợi ý trả lời H2: AB và AC ngược hướng khi và chỉ khi A nằm giữa B và C
• Gợi ý trả lời H3: AB = BC khi và chỉ khi B
là trung điểm của AC
Bài số 2 Cho ABCD là hình thoi có O là tâm đối xứng.
a) Tìm các vectơ khác và cùng phương với 0 AB
b) Tìm các vectơ khác và cùng hướng với 0 AO
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Các vectơ khác và cùng phương với 0 AB
H2: Các vectơ khác và cùng hướng với 0 AO
• Gợi ý trả lời H1: BA,CD, DC
• Gợi ý trả lời H2: OC, AC
Dạng 2 Chứng minh hai vectơ bằng nhau.
Phương pháp: Để chứng minh hai vectơ bằng nhau ta chứng minh chúng cùng hướng và có cùng
độ dài
Bài số 3 Cho hình bình hành ABCD Hai điểm M và N lần lượt là trung điểm của BC và AD I là
giao điểm của AM và BN, K là giao điểm của CN và DM
Chứng minh: AM NC, DK NI
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Để chứng minh AM NC ta cần chứng
minh điều gì?
H2: Hãy chứng minh điều đó?
H3: Tương tự, chứng minh DK NI
• Gợi ý trả lời H1: Ta chứng minh AMCN là hình bình hành
• Gợi ý trả lời H2:
Do MC//AN và MC = AN nên AMCN là hình bình hành Suy ra AM NC
• Gợi ý trả lời H3:
Ta có: BM = ND và BM // ND nên BMDN là hình bình hành, suy ra DK NI
Bài số 4 Cho hình thoi ABCD cạnh a và góc AA 60 0
a) Chứng minh AB DC, AD BC
b) Tính độ dài các vectơ AC, BD theo a
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Hướng của các vectơ AB và CD?
H2: So sánh độ dài của các vectơ AB và CD
?
H3: Vậy có điều gì?
H4: Tính độ dài đoạn BD, AC?
• Gợi ý trả lời H1: Ta có AB//CD đồng thời B và
C nằm cùng phía đối với đường thẳng AD nên
và cùng hướng
AB
CD
• Gợi ý trả lời H2: Chúng có độ dài bằng nhau
• Gợi ý trả lời H3: Vậy AB =CD
• Gợi ý trả lời H4: Ta có ABD đều nên BD=a
Đường chéo AC của hình thoi có độ dài bằng hai lần độ dài đườg cao của tam giác đều cạnh a
B
A
D
C O
B
A
C
D
M
N
B A
D
C O
Trang 3H5: Vậy ta kết luận được? nên AC a 3 .
• Gợi ý trả lời H5: AC a 3; BD a
Dạng 3 Véctơ và tính chất đặc biệt của nó.0
Phương pháp: Để chứng minh AB 0 chúng ta lưu ý: AB 0 A B; AB 0 AB 0
Bài số 5 Cho hai vectơ và không cùng phương và đều khác Từ điểm O bất kì dựng a b 0
Từ A dựng Tiếp đó từ O dựng rồi từ C dựng Chứng minh
OA a
AB b OC b CD a
BD 0
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: So sánh OA và CD?
H2: Vậy tứ giác AOCD là hình gì?
H3: So sánh AD và OC
H4: Mà theo cách dựng ta có điều gì?
• Gợi ý trả lời H1:
Có OA avà CD a OA=CD
• Gợi ý trả lời H2: AOCD là hình bình hành
• Gợi ý trả lời H3:
Do AOCD là hình bình hành nên
= AD
OC b
• Gợi ý trả lời H4: Theo cách dựng ta lại có
AB b
AB AD B D BD 0
Bài số 6 Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA của tứ giác ABCD
Chứng minh rằng MN QP
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HD: So sánh về phương, hướng, độ dài của
và ?
MN
QP
AC nên MN//QP M và Q cùng nằm trên nửa
mp bờ BD không chứa N, P nên ta có: MN và cùng hướng
QP
Lại có MN = QP (vì cùng bẳng nửa độ dài AC) Suy ra MN QP
Bài tập ra thêm về nhà:
Số 1 Cho tứ giác ABCD Chứng minh rằng nếu AB DC thì AD BC
Số 2 Cho hình bình hành ABCD Dựng AM BA, MN DA, NP DC, PQ BC Chứng minh
AQ 0
Rút kinh nghiệm và bổ sung
Ngày 20/10/2006 – Tiết PPCT: 06,07
O
C D
P
D Q
A M
Trang 4Hoạt động 2
B Tổng – Hiệu các vectơ.
1) Kiến thức cơ bản.
• Quy tắc ba điểm: Với 3 điểm A, B, C bất kì ta có: AB BC AC
• Quy tắc hình bình hành: Nếu ABCD là hình bình hành thì: AB AD AC
• Quy tắc trừ: Với 3 điểm A, B, C bất kì ta có: AB AC CB
• Công thức trung điểm:
Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi IA IB 0
• Công thức trọng tâm tam giác:
Điểm G là trọng tâm ABC khi và chỉ khi GA GB GC 0
• Tính chất:
a) a b b a
c) a 0 0 a a
2) Các dạng toán thường gặp.
Dạng 1 Tính tổng, hiệu các vectơ.
Phương pháp: Dùng định nghĩa tổng, hiệu các vectơ, các tính chất và quy tắc ba điểm, quy tắc
hình bình hành, quy tắc trừ; công thức trung điểm, công thức trọng tâm
Bài số 1 Cho hình bình hành ABCD Hai điểm M và N lần lượt là trung điểm của BC và AD
Tính các tổng sau: NC MC; AM CD; AD NC
B
A
C
D N
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: So sánh NC và AM?
H2: Vậy ta có NC MC=?
H3: Từ NC=AM, tính AM CD ?
H4: Tính AD NC ?
• Gợi ý trả lời H1:
Do AN//MC và AN = MC nên AMCN là hình bình hành Do đó NC=AM
• Gợi ý trả lời H2: NC MC AM MC AC
• Gợi ý trả lời H3:
AM CD NC CD ND
• Gợi ý trả lời H4:
Do NC=AM nên ta có AD NC AM AD
AD NC = AE với E là đỉnh của hình bình hành ADEM
Bài số 2 Cho ABC Các điểm M, N và P lần lượt là trung điểm của AB, AC và BC Tìm các
hiệu: AM AN; MN NC; MN PN; BP CP
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A
Trang 5H1: Vận dụng quy tắc trừ, tìm AM AN ?
H2: So sánh NCvà MP?
H3: Từ NCMP Tính MN NC ?
H4: Tính MN PN ?
H5: Tính BP CP ?
• Gợi ý trả lời H1:
AM AN NM
• Gợi ý trả lời H2: NCMP
• Gợi ý trả lời H3:
MN NC MN MP PN
• Gợi ý trả lời H4:
MN PN MN NP MP
• Gợi ý trả lời H5: BP CP BP PC BC
Dạng 2 Các bài toán liên quan đến a b và a b
Phương pháp:
Trước hết tính a b AB,a b CD sau đó tính độ dài các đoạn thẳng AB và CD
Bài số 3 Tam giác ABC vuông tại B có AB = 3cm, BC=4cm Hãy tính độ dài của AB AC
A
D
I
3cm
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Xác định vectơ tổng?
H2: Tính AD?
• Gợi ý trả lời H1:
Dựng hình bình hành ABDC, có tâm đối xứng
là I Ta có: AB AC AD
• Gợi ý trả lời H2:
Có AD = 2AI, AI AB2 BI2 13 Vậy AB AC AD 13
Bài số 4 Chứng minh rằng với mọi vectơ a, b ta có: a b a b
Khi nào ta có a b a b ? Khi nào a b a b và khi nào thì a b b a ?
a b
a
b
b
a
B
A
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Xác định vectơ tổng a b ?
H2: So sánh a b và a b khi O, A, B
không thẳng hàng
• Gợi ý trả lời H1:
Vẽ OA a, AB b thì ta có: OB a b
• Gợi ý trả lời H2:
Khi O, A, B không thẳng hàng ta có:
Trang 6H3: a b =a b khi nào?
H4: Khi nào ta có: a b a b
H5: Khi nào thì a b b a
a b OB OA AB a b
• Gợi ý trả lời H3:
OB = OA+AB
a b a b
và cùng hướng a b
• Gợi ý trả lời H4:
OB =OA–AB
a b a b và ngược hướng và >a b a b
• Gợi ý trả lời H5:
OB=AB– OA
a b b a
và ngược hướng và <a b a b
Dạng 3 Chứng minh các đẳng thức vectơ.
Phương pháp:
– Biến đổi một vế thành vế kia
– Biến đổi cả 2 vế của đẳng thức bằng cùng một biểu thức trung gian
– Biến đổi đẳng thức cần chứng minh tương đương với một đẳng thức đúng
– Từ một đẳng thức đúng suy ra đẳng thức cần chứng minh
Bài số 5 Cho 5 điểm A, B, C, D, E Chứng minh rằng:
AC DE DC CE CB AB
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Sử dụng phương pháp nào?
H2: Hãy thực hiện phép biến đổi đó.
H3: Có cách khác không?
• Gợi ý trả lời H1:
Biến đổi một vế thành vế kia
• Gợi ý trả lời H2:
Có DE DC CE nên:
AC DE DC CE CB AC CE CE CB
AC CB AB
• Gợi ý trả lời H3:
Có thể biến đổi đẳng thức cần chứng minh tương
đương với một đẳng thức đúng
Bài số 6 Cho ABC Các điểm M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC, BC Chứng
minh rằng với điểm O bất kì ta có: OA OB OC OM ON OP
A
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Sử dụng phương pháp nào?
H2: Hãy thực hiện phép biến đổi đó.
• Gợi ý trả lời H1:
Biến đổi một vế thành vế kia
• Gợi ý trả lời H2:
OA OB OC OM MA OP PB ON NC
OM ON OP MA PB NC
OM ON OP MA NM AN
OM ON OP
Trang 7H3: Có cách khác không?
H4: Hãy thực hiện phép biến đổi đó
• Gợi ý trả lời H3:
Có thể biến đổi đẳng thức cần chứng minh tương
đương với một đẳng thức đúng
• Gợi ý trả lời H4: Ta có
OA OB OC OM ON OP
OA OM OB OP OC ON 0
MA PB NC 0
MA NM AN 0
Đây là đẳng thức đúng (theo quy tắc 3 điểm)
đpcm
Bài số 7 Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F Chứng minh:
CE BD AF CD BF AE CF BE
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Hãy chứng minh
?
AD BE CF AE BF CD
H2: Chứng minh
AE BF CD AF BD CE
• Gợi ý trả lời H1:
AE BF CD ED DF FE
AE BF CD
• Gợi ý trả lời H2:
AF BD CE FD DE EF
AF BD CE
Bài tập ra thêm về nhà:
1) Cho 4 điểm A, B, C, D CMR ABCDADCB
2) Chứng minh rằng điểm G là trọng tâm ABC khi và chỉ khi GAGBGC0
3) Cho hai tam giác ABC và A1B1C1 có cùng trọng tâm G Gọi G1, G2, và G3 là trọng tâm các tam giác BCA1, ABC1, ACB1
CMR GG1 GG2 GG3 0
Rút kinh nghiệm và bổ sung
Trang 8
Ngày 29/10/2006 – Tiết PPCT: 10,11
Hoạt động 3
C Tích của một vectơ với một số.
1) Kiến thức cơ bản.
• Tích của vectơ với số k là một vectơ, kí hiệu là a ka, cùng hướng với nếu k>0 và ngược a
hướng với nếu a<0 và có độ dài bằng a k a
Quy ước: 0.a 0;k0 0
• Tính chất:
, ta có:
h, k a, b
A
1) k a b ka kb 2) (h k)a ha ka 3) h ka (hk)a 4) 1.a a;( 1)a a
• áp dụng:
– Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng tồn tại số k: AB kAC
– I là trung điểm của AB Với mọi điểm M bất kì ta có MA MB 2MI
– G là trọng tâm ABC Với mọi điểm Obất kì ta có: MA MB MC 3MG
• Cho và a b không cùng phương Khi đó với bất kì luôn tìm được cặp số thực p, q duy nhất x sao cho:
x pa qb
2) Các dạng toán thường gặp.
Dạng 1 Chứng minh đẳng thức vectơ trong đó có chứa tích của một vectơ với một số
Phương pháp: Sử dụng các tính chất của phép cộng vectơ, phép nhân vectơ với một số, sử dụng
khái niệm hai vectơ bằng nhau, đối nhau, cùng phương, cùng hướng…
Bài số 1 Cho hình bình hành ABCD Chứng minh rằng AB AC AD 2AC
A
B
D
C
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: áp dụng qui tắc hình bình hành, tính
tổng AB AD ?
H2: Vậy AB AC AD ?
• Gợi ý trả lời H1:
Theo qui tắc hình bình hành ta có: AB AD AC
• Gợi ý trả lời H2:
AC AD AC AC 2AC
Bài số 2 Cho tứ giác ABCD, I và K lần lượt là trung điểm của hai đường chéo AC và BD O là
trung điểm IK Chứng minh rằng: OA OB OC OD 0 Từ đó chứng tỏ rằng với điểm M bất kì ta có: MA MB MC MD 4MO
Trang 9B
C D
A •
O I K
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: OA OC ?
H2: Tương tự, OB OD ?
H3: OA OB OC OD ?
H4: Chứng minh
?
MA MB MC MD 4MO
• Gợi ý trả lời H1: OA OC 2OI
• Gợi ý trả lời H2: OB OD 2OK
• Gợi ý trả lời H3:
OA OB OC OD 2OI 2OK 2 OI OK 0 Vì O là trung điểm IK
• Gợi ý trả lời H4:
MA MB MC MD
MO OA MO OB MO OC MO OD
Bài số 3 Cho tam giác ABC, gọi O, H theo thứ tự
lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp, trực tâm của
tam giác và D là điểm đối xứng của A qua O
a) Chứng minh HCDB là hình bình hành
b) Chứng minh:
HA HD 2HO
HA HB HC 2HO
OA OB OC OH
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Chứng minh HCBD là hình bình
hành?
H2: Chứng minh HA HD 2HO ?
H3: Chứng minh HA HB HC 2HO
H4: Chứng minh OA OB OC OH ?
• Gợi ý trả lời H1: Có BHAC, DCAC BH//DC CHAB, DBAB BH//BD
Vậy CHDB là hình bình hành
• Gợi ý trả lời H2: Vì O là trung điểm của AD nên ta
có HA HD 2HO
• Gợi ý trả lời H3:
Do HCDB là hình bình hành nên HB HC HD Do
đó HA HB HC HA HD 2HO
• Gợi ý trả lời H4: Ta có:
HA HB HC 2HO
3HO OA OB OC 2HO
OA OB OC OH
Trang 10Dạng 2 Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương.
Phương pháp: Để phân tích vectơ theo 2 vectơ không cùng phương ta sử dụng quy tắc 3 điểm x hoặc quy tắc hình bình hành biểu diễn vectơ thành tổng 2 vectơ tương ứng cùng phương với x a
và rồi tìm p, q để = p +q b x a b
Bài số 4 Cho ABC có trọng tâm G Cho các điểm
D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC,
AC, AB và I là giao điểm của AD và EF Đặt
u AE, v AF
Hãy phân tích các vectơ AI, AG, DE, DC theo các
vectơ u, v
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Biểu diễnAI theo AEvàAF?
H2: Phân tích AG theo các vectơ u, v ?
H3: Phân tíchDE, DC ?
• Gợi ý trả lời H1: Do AEDF là hình bình hành nên
AD AE AF u v
2
2
• Gợi ý trả lời H2: Ta có 2 2
• Gợi ý trả lời H3:
DE FA 1.v 0.u
DC FE AE AF u v
Bài số 5 Cho ABC có trọng tâm G Đặt u GA, v GB
Hãy phân tích các vectơ AB,GC, BC,CA theo u, v
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Biểu diễnAB theo GAvàGB?
H2: Phân tích GC theo các vectơ u, v ?
H3: Tương tự, phân tíchBC,CA ?
• Gợi ý trả lời H1: AB GB GA 1.u v
• Gợi ý trả lời H2: Ta có
GA GB GC 0 GC GA GB u v
• Gợi ý trả lời H3:
BC GC GB v u v 2v u
CA GA GC u u v 2u v
Dạng 3 Sử dụng vectơ chứng minh các quan hệ hình học.
Phương pháp: Sử dụng tính chất cùng phương của các vectơ, định nghĩa hai vectơ bằng nhau tính
chất của vectơ không
Các bài toán thường gặp:
• Chứng minh hai điểm A, B trùng nhau: AB 0
• Chứng minh 3 điểm A, B, C thẳng hàng: AB kAC
• Chứng minh 2 đường thẳng song song: u, v cùng phương