1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án dạy thêm lớp 6

40 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 745,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để tìm ƯCLN của 2 hay nhiều số ta làm như sau: B1: Phân tích các số ra thừa số nguyên tố.. B2: Lấy tích các thừa số nguyên tố chung, với số mũ nhỏ nhất..[r]

Trang 2

Bu ổi 1: CHỮ SỐ - QUY LUẬT DÃY SỐ

2 D ạng toán về quy luật dãy số:

+ Cách tính số số hạng của dãy số tăng dần:

Số số hạng = (số cuối – số đầu) : khoảng cách + 1 + Cách tính số số hạng của dãy số giảm dần:

Số số hạng = (số đầu – số cuối) : khoảng cách + 1 + Tính tổng các số hạng của dãy số:

Tổng = (số đầu + số cuối).số số hạng:2

3 Th ứ tự thực hiện phép tính:

+ Mình cộng và trừ hoặc mình nhân và chia => trái sang phải

+ Lũy thừa => Nhân và chia => Cộng và trừ

Trang 3

Gọi số tự nhiên có hai chữ số là ab, với a, b∈N và 0 < a ≤9; 0≤b≤9

Ta có: ab.9 = a0 b  9.(10a + b) = 100.a + b

 90.a + 9.b = 100.a + b  10.a = 8.b

Trang 4

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức một cách hợp lí:

1

1 1

+ + +

= 100 + 49

= 149

b B = 1 + 2 – 3 – 4 + 5 + 6 - … - 299 – 300 + 301 + 302

= 1 + (2 – 3 – 4 + 5) + (6 – 7 – 8 + 9) + … + (298 – 299 – 300 + 301)+302 = 1 + 0 + 0 + … + 0 + 302

Trang 5

b Biết rằng tổng hai số nhỏ nhất trong tập hợp A bằng 488 Tìm tổng các chữ số: a +

b +c

Bài 3: Chia các số tự nhiên từ 1 đến 100 thành hai lớp: Lớp số chẵn và lớp số lẻ Hỏi

lớp nào có tổng các chữ số lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu?

Bài 2: a Tập hợp A = {abc; acb; bac; bca; cba; cab}

b Ta có, hai số nhỏ nhất trong tập hợp A là abcacb

Theo bài ra ta có: abc + acb = 488

Vì 2 số có chữ số hàng trăm bằng nhau, mà kết quả bằng 488, nên a = 2

Trang 6

Nhìn vào bảng liệt kê ta thấy, tổng các chữ số của mỗi số lẻ hơn tổng các chữ số

của mỗi số chẵn tương ứng là 1 Trong cặp cuối cùng, tổng các chữ số của số 1 và số

100 bằng nhau, nên ta có 49 cặp hơn kém nhau 1 đơn vị

Vậy tổng các chữ số của các số lẻ, hơn tổng các chữ số của các số chẵn là 1.49 =

49

Bu ổi 2: TÍNH CH ẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

Trang 7

D ẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2; 3; 5; 9

2 Dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9:

2.1 Dấu hiệu chia hết cho 2: Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2

2.2 Dấu hiệu chia hết cho 5: Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5

2.3 Dấu hiệu chia hết cho 3: Các số có tổng các chữ số là một số chia hết cho 3 thì số

a Tìm chữ số tự nhiên x biết: 2346 + x chia hết cho 3

b Tìm số tự nhiên x biết x có 2 chữ số và 1008 + x chia hết cho 9

Hướng dẫn:

a Vì 2 + 3 + 4 + 6 = 15 ⋮ 3 nên 2346 ⋮ 3 Mà (2346 + x) ⋮3 nên x⋮ 3 và x là chữ số tự nhiên do đó x ∈ {0; 3; 6; 9}

b Vì 1 + 0 + 0 + 8 = 9 ⋮ 9, nên 1008 ⋮ 9 Mà 1008 + x ⋮ 9 nên x ⋮ 9 và x là số tự nhiên

có 2 chữ số, do đó x ∈ {18; 27; …; 99}

Bài 2: Chứng minh rằng:

a.Tổng 5 số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 5

b.Tổng 5 số chẵn liên tiếp chia hết cho 10

Trang 8

a.- Trường hợp 1: Nếu n là số chẵn thì n + 4 ⋮ 2 nên (n + 15)(n + 4) ⋮ 2

-Trường hợp 2: Nếu n là số lẻ thì n + 15 ⋮ 2 nên (n + 15)(n + 4) ⋮ 2

a Tìm chữ số tự nhiên x để số 302𝑥������� chia hết cho 9

b Tìm chữ số tự nhiên x, y biết 1234𝑥𝑦���������� chia hết cho 5 và 9

Trang 9

b Hãy lập các số có 4 chữ số, mà các số đó chia hết cho 2

c Hãy lập các số có 3 chữ số khác nhau, mà các số đó chia hết cho 5

d Hãy lập các số có 3 chữ số khác nhau, mà các số đó chia hết cho 3

e Hãy lập các số có 3 chữ số khác nhau, mà các số đó chia hết cho 9

Trang 11

a.- Nếu n=2k thì n+10 ⋮ 2

- Nếu n=2k+1 thì n+7 ⋮ 2

b Gọi 5 số lẻ liên tiếp là: 2k + 1; 2k + 3; 2k + 5; 2k + 7; 2k + 9 ta có:

(2k + 1) + (2k + 3) + (2k + 5) + (2k + 7) + (2k + 9) = 10k + 25

- Vì 10k ⋮ 5 và 25 ⋮ 5 nên 10k + 25 ⋮ 5 => Tổng 5 số lẻ liên tiếp chia hết cho 5

- Vì 10k ⋮ 10 và 25 chia 10 dư 5 nên 10k + 25 chia 10 dư 5 => Tổng 5 số lẻ liên tiếp chia 10 dư 5

Buổi 3: ƯỚC VÀ BỘI – SỐ NGUYÊN TỐ, HỢP SỐ

I Lý thuyết:

Trang 12

1 Ước và bội:

- Nếu a ⋮ b (a, b ∈ N; b ≠ 0) thì a là bội của b và b là ước của a

Ví dụ: 30 ⋮ 5 nên 30 là bội của 5 và 5 là ước của 30

- Số 1 là ước của mọi số tự nhiên và số 0 là bội của mọi số khác 0

2 Số nguyên tố, hợp số:

- Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 và chỉ có hai ước là 1 và chính nó

Ví dụ: Các số nguyên tố: 2; 3; 5; 7; 11; 13; 17; 19; 23; 29; 31; 37; 41; 43; 47; 53; 59;

61; 67; 71; 73; 79; 83; 89; 91; 97;…

- Số 2 là số nguyên tố bé nhất và là số nguyên tố chẵn duy nhất

- Mọi số nguyên tố lớn hơn 2 đều là số nguyên tố lẻ

- Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 và có nhiều hơn 2 ước số

II Bài tập:

Bài 1:

a Viết tập hợp các ước của 8; 16; 24

b Viết tập hợp các bội của 3; 5; 7

Hướng dẫn:

a Tập hợp các ước cần tìm là: Ư(8) = {1; 2; 4; 8}; Ư(16) = {1; 2; 4; 8; 16}; Ư(24) = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24}

b Tập hợp các bội cần tìm là: B(3) = {0; 3; 6;…}; B(5) = {0; 5; 10; …}; B(7) = {0; 7; 14;…}

Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết:

b Vì x là ước của 100 => x ∈ {1; 2; 4; 5; 10; 20; 25; 50; 100} Mà 5 < x < 20, nên x

∈ {10}

c Vì x là bội của 13 => x ∈ {0; 13; 26; 39; …} Mà x < 39, nên x ∈ {0; 13; 26}

Trang 13

b Vì 15 ⋮ 5; 2175 ⋮ 5 và 5.199 ⋮ 5 => (15 + 2175 – 5.199) ⋮ 5 Mà 15 + 2175 – 5.199

> 1 => 15 + 2175 – 5.199 là hợp số

c TT chỉ ra 2 tích cùng chia hết cho 25 => là hợp số

d Vì tích 17.19.37.97.107 là số lẻ và 1 là số lẻ => tổng 17.19.37.97.107 + 1 là số chẵn Mà (17.19.37.97.107 + 1) > 2 => 17.19.37.97.107 + 1 là hợp số

Trang 14

a Viết tập hợp các ước của 18; 24; 25; 50; 90

b Viết tập hợp các bội của 7; 8; 9; 13

Trang 15

1.Tia: Hình gồm điểm O và 1 phần đường thẳng bị chia ra bởi O, gọi là tia gốc O

- Ta có tia Ox hoặc tia OA

- Hai tia đối nhau là hai tia chung gốc và

tạo với nhau thành đường thẳng

- Nếu A, B, C thẳng hàng thì BA và BC là 2 tia đối nhau

2 Đoạn thẳng: Đoạn thẳng AB là hình gồm 2 điểm

A, B và tất cả những điểm nằm giữa 2 điểm A và B

3 Khi nào thì AM + MB = AB?

- Khi M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB

- Ngược lại, khi AM + MB = AB thì M nằm giữa A và B

II Bài tập:

Bài 1: Cho 4 điểm M, N, P, Q thẳng hàng

a Viết tên các tia gốc M, gốc N, gốc P, gốc Q

b Viết tên các tia trùng nhau gốc N, gốc P

c Viết tên các tia đối của tia NM, tia PQ

c.- Các tia đối của tia NM là: NP, NQ

- Các tia đối của tia PQ là: PN, PM

Bài 2: Cho 6 điểm phân biệt A, B, C, D, E, F Hỏi có thể vẽ được bao nhiêu đoạn thẳng, viết tên các đoạn thẳng đó

Hướng dẫn:

Từ mỗi điểm, ta vẽ được 5 đoạn thẳng đến 5 điểm còn lại Do đó với 6 điểm, ta vẽ được số đoạn thẳng là 5.6=30 đoạn thẳng Nhưng vì mỗi đoạn thẳng đã được tính 2 lần, nên số đoạn thẳng là 30:2 = 15 đoạn thẳng

Trang 16

Vậy có thể vẽ được 15 đoạn thẳng là: AB, AC, AD, AE, AF, BC, BD, BE, BF, CD, CE,…

Bài 3: Cho 3 điểm H, I, K thẳng hàng Trong 3 điểm đó, điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại nếu:

Ta xét hai trường hợp sau:

- Trường hợp 1: Điểm M nằm giữa 2 điểm

Trang 17

Vì M nằm giữa 2 điểm A và B nên: AM + MB = AB

b.Viết các tia trùng với tia AM, tia NP

c.Viết các tia đối của tia NP, MN, PN

Bài 2: Cho hình vẽ

a.Viết tất cả các tia trong hình

b.Viết các tia đối của tia BO, OB

Bài 3: Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng, biết AC = 3cm; BC = 5cm và AB = 8cm Hỏi trong 3 điểm A, B, C điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại?

Bài 4: Cho đoạn thẳng AB = 9cm, M là điểm nằm giữa A và B sao cho

BM = 4cm

a.Tính AM

b Gọi N nằm giữa 2 điểm A và M sao cho MN = 3cm Tính AN, BN

Bài 5: Cho đoạn thẳng AB = 10cm và M nằm giữa A và B sao cho AM = 6cm Gọi

N là điểm thuộc AB sao cho MN = 2cm Tính AN, BN

Hướng dẫn:

Bài 1:

a Hình vẽ

b Các tia trùng với tia AM AM là AN, AP,AF

- Các tia trùng với tia NP là NF

M

Trang 18

c - Các tia đối của tia NP là: NM và NA

- Các tia đối của tia MN là là MA

- Tia đối của tia PN là PF

Bài 2:

a.Các tia trong hình là: OA, Ox, OB, Ox’, Oy, Oy’

b Các tia đối của tia BO là Bx’, của tia OB là OA và Ox

Trang 19

- So sánh:

+ Nếu am

> bm => a > b (a, b ∈N) + Nếu am

= 57

56

5

5 = 5 5

5

56

56

= 5

1 = 0,2 < 0,25 Vậy 2528

Trang 21

S = 1 + 2 + 22 + 23 + … + 22018 + 22019

Bài 4: Trong số 75 chiếc nhẫn hình dáng như nhau, có 1 chiếc trọng lượng khác những chiếc kia Dùng cân đĩa và chỉ cân 2 lần, hãy xác định xem chiếc nhẫn này nặng hơn hay nhẹ hơn những chiếc nhẫn kia

Trang 22

Vậy S = 22020

– 1

Buổi 6: PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ

Trang 23

I Lý thuyết:

1 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố theo pp cột dọc:

VD: Phân tích số 180 ra thừa số nguyên tố

a Ta có: 96 = 25.3 => Số các ước của 96 là: (5 + 1)(1 + 1) = 12 ước

b Ta có: 2500 = 22.54=> Số các ước của 2500 là: (2+ 1)(4 + 1) = 15 ước

c Ta có: 4800 = 26.3.52 => Số các ước của 4800 là: (6 + 1)(1 + 1)(2 + 1) = 42 ước

Bài 3: Viết tập hợp các ước của:

a 25.3

b 26.5

Trang 24

Bài 5: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có số ước là 10

Hướng dẫn: Lập luận tương tự bài 4 ta có A = 24

Cách 2: Ta có (n + 2) ⋮ (n + 2) => 3(n + 2) ⋮ (n + 2) hay (3n + 6) ⋮ (n + 2) Mà (3n + 15) ⋮ (n + 2) => [(3n + 15) - (3n + 6)] ⋮ (n + 2) hay 9 ⋮ (n + 2)

Trang 25

=> n + 2 ∈ Ư(9)…

c.Ta có:

Ta có (n + 3) ⋮ (n + 3) => 4(n + 3) ⋮ (n + 3) hay (4n + 12) ⋮ (n + 3) Mà (4n + 10) ⋮ (n + 3) => [(4n + 12) - (4n + 10)] ⋮ (n + 3) hay 2 ⋮ (n + 3)

Trang 26

f Vì (2n + 7) ⋮ (3n + 5) => 3(2n + 7) ⋮ (3n + 5) hay (6n + 21) ⋮ (3n + 5)

=>[2(3n + 5) + 11] ⋮ (3n + 5) => 11 ⋮ (3n + 5) => (3n + 5) ∈ Ư(11)……(Xét từng trường hợp)

g Tương tự câu f, ta có: 2(3n + 7) ⋮ (2n + 3) hay (6n + 14) ⋮ (2n + 3)

=>[3(2n + 3) + 5] ⋮ (2n + 3) => (2n + 3) ∈ Ư(5)……(Xét từng trường hợp)

Buổi 7: ƯỚC CHUNG – ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT

Trang 27

Để tìm ƯCLN của 2 hay nhiều số ta làm như sau:

B1: Phân tích các số ra thừa số nguyên tố

B2: Lấy tích các thừa số nguyên tố chung, với số mũ nhỏ nhất

Trang 28

=> ƯCLN(448; 344) = 23= 8 => ƯC(448; 344) = Ư(8) = {1; 2; 4; 8 }

b.Vì 92 chia cho x dư 2 => (92 – 2) ⋮ x => 90 ⋮ x

Vì 78 chia cho x dư 6 => (78 – 6) ⋮ x => 72 ⋮ x

=>ƯCLN(120; 86; 78) = 2 => ƯC(120; 86; 78) = Ư(2) = {1; 2}

b Vì 63 chia cho x dư 3 => (63 – 3) ⋮ x => 60 ⋮ x

Vì 85 chia cho x dư 1 => (85 – 1) ⋮ x => 84 ⋮ x

Vì 49 chia cho x dư 1=> (49 – 1) ⋮ x => 48 ⋮ x

Trang 29

b 73 chia x dư 1 và 88 chia x dư 2

c 67 chia x dư 3 và 129 chia x dư 1

d 39 chia x dư 3; 45 chia x dư 3 và 67 chia x dư 4

Trang 30

b *Vì 73 chia x dư 1 => 73 – 1 ⋮ x hay 72⋮ x

Vì 88 chia x dư 2 => 88 – 2 ⋮ x hay 86⋮ x

=> x∈ƯC(72; 86)

Ta có: 72 = 23.32 và 86 = 2.43 => ƯCLN(72; 86 ) = 2

=> ƯC(72; 86) = Ư(2) = {1; 2}

Vậy x∈{1; 2}

c.Vì 67 chia cho x dư 3 => (67 – 3) ⋮ x => 64 ⋮ x

Vì 129 chia cho x dư 1 => (129 – 1) ⋮ x => 128 ⋮ x

d Vì 39 chia cho x dư 3 => (39 - 3) ⋮ x => 36 ⋮ x

Vì 45 chia cho x dư 3 => (45 - 3) ⋮ x => 42 ⋮ x

Vì 67 chia cho x dư 4 => (67 - 4) ⋮ x => 63 ⋮ x

Trang 32

Buổi 8: BỘI CHUNG – BỘI CHUNG NHỎ NHẤT

+ Phân tích các số ra thừa số nguyên tố

+Lấy tích các thừa số nguyên tố chung và riêng với số mũ cao nhất

3 Hai số nguyên tố cùng nhau

Hai số nguyên tố cùng nhau là hai số nguyên tố khác 0 và có ước chung lớn nhất

Vậy ƯCLN(8;15) = 1 Do đó 8 và 15 gọi là hai số nguyên tố cùng nhau

4 Cách tìm bội chung thông qua bội chung nhỏ nhất

Bội chung chính là bội của bội chung nhỏ nhất

Trang 34

Vì a ∈ 𝑁* và không vượt quá 500 nên a∈ {200; 400}

Bài 4 Một trường học có số học sinh trong khoảng từ 300 đến 400 học sinh Biết số học sinh khi xếp18, 12, 20 hàng thì đều dư 9 học sinh Tìm số học sinh của trường đó Giải

Gọi a là số học sinh của trường

Đk : a∈ 𝑁 , 300 ≤ 𝑎 ≤ 400

Vì khi xếp thành 18, 12, 20 hàng đều dư 9 em nên

(a-9) ⋮ 18, (a-9) ⋮ 12, (a-9) ⋮ 20

Vì số học sinh của trường đó trong khoảng 300 đến 400 học sinh nên a = 369

Vậy trường đó có 369 học sinh

Bài 5.Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0, sao cho a:3 dư 2, a:4 dư 3, a:5 dư 4

Trang 35

Giải

Vì a : 3 dư 2, a : 4 dư 3, a : 5 dư 4 Ta có

(a-2) ⋮ 3, (a-3) ⋮ 4 , (a-4) ⋮ 5

=> (a+1) ⋮ 3 (a+1) ⋮ 4 (a+1) ⋮ 5

Trang 36

Buổi 9: LUYỆN TẬP

Bài 1.a, Cho n∈ N Tìm ƯC của n + 2 và n + 7

b, Cho n∈ N Tìm ƯC của 2n + 7 và n + 4

Trang 37

=> (6n + 10)-(6n+9)⋮ 𝑑  1 ⋮ 𝑑 => d = 1

Vậy 3n + 5 và 2n + 3 là hai số nguyên tố cùng nhau

Bài 4: a Tìm a, b ∈ N biết a + b = 63 và ƯCLN(a,b) = 7

b Tìm 2 số biết tích của chúng bằng 1050 và ƯCLN của chúng bằng 5

Trang 38

Bài 5: a Tìm a, b ∈ N biết a + b = 33 và ƯCLN(a,b) = 3

b.Tìm 2 số biết tích của chúng bằng 1029 và ƯCLN của chúng bằng 7

Hướng dẫn: Tương tự Bài 4

Bài 2: Cho n ∈ N Chứng minh rằng:

a Hai số 2n + 11 và n + 5 là hai số nguyên tố cùng nhau

b Hai số 4n + 7 và 5n + 9 là hai số nguyên tố cùng nhau

Trang 39

Vậy hai số 4n + 7 và 5n + 9 là hai số nguyên tố cùng nhau

Bài 3: a Vì ƯCLN(a,b) = 4 => a ⋮ 4 và b ⋮ 4 => a = 4k và b = 4q (Với k, q ∈ N* và

k, q là hai số nguyên tố cùng nhau)

Trang 40

Bài 4: Vì ƯCLN(a,b) = 5 => a ⋮ 5 và b ⋮ 5 => a = 5k và b = 5q (Với k, q ∈ N* và k, q

là hai số nguyên tố cùng nhau)

Ngày đăng: 24/02/2021, 05:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w