Mục tiêu bài học: + Học sinh biết cách thực hiện phép cộng, trừ hai số hữu tỷ,nắm đợc quy tắc chuyển vế trong tập Q các số +Nắm đợc quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số của ha
Trang 1Buổi 1: Ngày 10 tháng 9 năm 2016.
CộNG TRừ NHÂN CHIA Số HữU Tỷ.
I Mục tiêu bài học:
+ Học sinh biết cách thực hiện phép cộng, trừ hai số hữu tỷ,nắm đợc quy tắc chuyển vế trong tập Q các số
+Nắm đợc quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số
của hai số và ký hiệu tỷ số của hai số
+ Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày
Thuộc quy tắc và thực hiện đợc phép cộng, trừ số hữu tỷ.vậndụng đợc quy tắc
II Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ , thớc kẻ, phấn
- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập
III tiến trình dạy học:
HOạT ĐộNG CủA GV Hoạt động của hs
2) Trong các câu sau câu nào
đúng, câu nào sai?
5 x 3
− + =
x x x
ĐA:
2)
Trang 2GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS đứng tại chỗ trình bày
- Khi làm việc với các phân số
chúng ta phải chú ý làm việc với
các phân số tối giản và mẫu của
1
18
11
− 2
1
12
7
− 18
7
−
9 11
−
Trang 3việc đổi chỗ hoặc nhóm các
phân số lại theo ý ta muốn
- Mục đích của việc đổi chỗ
hoặc nhóm các phân số giúp
ta thực hiện nhanh hơn vì
nếu ta đi quy đồng mẫu số
ta sẽ mất rất nhiều công sức
1 1 1 0 13
a x x x x
− + =
x x x
− + =
= + +
=
=
6
Trang 4
I Mục tiêu bài học:
+ Ôn tập cộng trừ nhân chia số hữu tỉ.
+ Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
II Chuẩn bị của gv và hs:
3
2 1
; 6
5 −
−
?GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS đứng tại chỗ trình bày
4
<
<
b/ Vì -500 < 0 và 0 < 0,001nên : - 500 < 0, 001
c/Vì
38
13 39
13 3
1 36
12 37
12 < = = <
−
−
nên
Trang 5a Chứng tỏ rằng nếu
d
c b
c a b
GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS đứng tại chỗ trình bày
d
c b
⇒
d b
c a b
a
+
+
< (2)Thêm c.d vào 2 vế của (1):
a.d + c.d < b.c + c.d d(a + c) < c(b + d)
d
c d b
c
a < +
c a b
2 3
1 4
1 3
1< − ⇒ − < − < −
−
7
2 10
3 3
1 7
2 3
1< − ⇒ − < − < −
−
10
3 13
4 3
1 10
3 3
2 10
3 13
4 3
1< − < − < − < −
−
Bài tập 3: So sánh A và B
Trang 631 1 5 , 4 2 , 3 : 5
1 3 7
20 5
11 2 11
6, 24.7,75 31,64 48,36 31,64 80
2 : 4
1 4
x x
3
2
−
Trang 72 2 1
4 13
12 17
5 13
1 12 : 3
10 10
3 1
4
3 46 25
1 230 6
5 10 27
5 2 4
1 13
2
4
1
= +
I Mục tiêu bài học:
1 -Kiến thức: Ôn tập về hai đờng thẳng song song, vuông góc.
Tiếp tục củng cố kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờngthẳng song song
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
3/ Bài mới
Trang 8HOạT ĐộNG CủA GV HOạT ĐộNG CủA hs
Bài tập : phat bieu nào sau đõy là sai:
A - Hai đường thẳng vuụng gúc sẽ tạo
thành 4 gúc vuụng
B - Đường trung trực của đoạn thẳng AB đi
qua trung điểm của đoạn AB
E – Hai gúc đối đỉnh thỡ bự nhau
C – Hai gúc đối đỉnh thỡ bằng nhau
D – Qua 1 đ’ nằm ngoài 1 đt’, cú một và chỉ
1 đt’ song song với đường thẳng ấy
Bài 3: Treõn ủửụứng thaỳng xy
theo thửự tửù laỏy ba ủieồm A, B, C
khoõng truứng nhau Treõn nửỷa
maởt phaỳng coự bụứ laứ xy dửùng
phaỳng coự bụứ laứ xy khoõng
chửựa tia Aa ta dửùng tia Cc sao
cho yCc 160ã = 0 Chửựng toỷ raống ba
ủửụứng thaỳng chửựa ba tia Aa,
Bb, Cc ủoõi moọt song song vụựi
Hửụựng daón: (Theo ủeà baứi
hỡnh veừ coự daùng)
a b
Vaọy ba ủửụứng thaỳng chửựa
ba tia Aa, Bb, Cc ủoõi moọtsong song vụựi nhau
Gv hớng dẫn hs giải bài 31bằng cách vẽ đờng thẳng qua
O song song với đt a
Trang 10Ot là tia phân giác của góc
AOB Hỏi các tia Ax, Ot và By
có song song với nhau không?
145 ° O
A
B
35 °
Bài 7: Cho góc xOy có số đo
A, kẻ tia Az nằm trong góc xOy
và Az // Oy Gọi Ou, Av theo thứ
tự là các tia phân giác của
các góc xOy và xAz
a) Tính số đo góc OAz
b) Chứng tỏ Ou // Av
Đáp án: Ô1 =Ô2 = 350 ⇒ Ax
Bài 7
Hướng dẫn: (theo đề bài,
hình vẽ có dạng: H4.6)
a)
b) xOu xAv 17,5· = · = 0⇒ Ou // Av
A
a
Buỉi 4: Ngµy 19 th¸ng 9 n¨m 2016.
Trang 11ôn tập về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
I Mục tiêu bài học:
III Bài mới :
Gv :yêu cầu hs nhắc lại đinh nghĩa
và tính chất của giá trị tuyệt đối.
1 Dạng 1: Tính giá trị của một
biểu thức:
Đối với dạng toán này giáo viên
phải cho học sinh thấy đợc sự giống
và khác nhau giữa bài toán tính giá
trị một biểu thức đơn thuần với bài
toán tính giá trị một biểu thức có
Trang 12dấu giá trị tuyệt đối.
bài tập1: Tính giá trị biểu
Đối với bài toán này học sinh phải
biết thay x = 4 vào biểu thức B sau
đó bỏ giá trị tuyệt đối để tính giá
trị của biểu thức B.
Cách giải?
2 Dạng 2: Rút gọn biểu thức
có chứa dấu giá trị tuyệt đối.
Đối với dạng toán này giáo viên
cần khắc sâu cho học sinh: Giá trị
tuyệt đối của một biểu thức bằng
chính nó (nếu biểu thức không âm)
hoặc bằng một biểu thức đối của nó
(nếu biểu thức âm) Vì thế khi bỏ
dấu giá trị tuyệt đối của 1 biểu thức
cần xét giá trị của biến làm cho biểu
thức dơng hay âm Dấu của các biểu
bài tập1 Bài giải:
bài tập1
| x - 8 | = x - 8 với x ≥ 8.
- (x -8) = - x + 8 với x <8 Với x ≥ 8 thì
A = 3(2x - 3) - (x - 8)
A = 6x - 9 - x +8.
A = 5x - 1.
Trang 13thức thờng đợc viết trong bảng xét
dấu.:
bài tập1 Rút gọn biểu thức A =
3(2x - 3) - | x - 8 |
ở bài toán này khi bỏ dấu giá trị
tuyệt đối cần phải xét 2 trờng hợp
của biến x làm cho x - 8 ≥ 0; x - 8 <
0.
bài tập 2: Rút gọn biểu thức:
A = | x - 3 | - | x - 4 |
ở đây biểu thức A có chứa tới 2
biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt
đối do đó để đơn giản trong trình
bày giáo viên , cần hớng dẫn cho học
3 - x nếu x < 3
| x - 4 | = x - 3 nếu x ≥ 4
3 - x nếu x < 4 Xét 3 trờng hợp tơng ứng với
3 khoảng giá trị của biến x.
* Nếu x < 3 thì
A = (3 - x) -(4 - x) = 3 - x - 4+x = -1.
* Nếu 3 ≤ x ≤ 4 thì
A = (x - 3) - (4 - x) = x - 3 - 4 + x = 2x - 7.
* Nếu x > 4 thì.
A = (x - 3) - (x - 4) = x - 3 - x + 4 = 1.
Vậy: A = - 1 nếu x < 3.
Trang 143 Dạng 3: Tìm giá trị của
biến trong đẳng thức có chứa
dấu giá trị tuyệt đối.
ở dạng này giáo viên cần lu ý cho học
* Nếu x - 7 ≥ 0 < => x ≥ 7 thì | x
Trang 15(lu ý học sinh số trờng hợp xảy ra
bằng số biểu thức chứa đấu giá trị
-| 4 - x | = 4 - x.
x -3
4 x
Trang 16chỉ khi x = 3 và x = 5 Điều này
không thể đồng thời xảy ra Vậy
không tồn tại x thoả mãn yêu cầu
Dạng 5: Tìm giá trị nhỏ nhất, giá
trị lớn nhất của biểu thức có chứa
dấu giá trị tuyệt đối.
Ví dụ 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của
Min A = - 1 <= > x =
3 2
Dạng 2: |A(x)| = B ; ( B ≥ 0)
Cách giải:
Công thức giải nh sau:
Trang 1728 15
x a x
0.6
x b x
x y
Trang 18QUAN Hệ HAI ĐƯờNG THẳNG VUÔNG GóC, SONG SONG
I Mục tiêu bài học:
1 -Kiến thức: Ôn tập về hai đờng thẳng song song, vuông góc.
Tiếp tục củng cố kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờngthẳng song song
Trang 19
II Chuẩn bị của gv và hs:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :
Trang 20trung trực của đoạn thẳng ấy
Nhắc lại định nghĩa trung trực của
+ Qua H dựng đt d vuông góc với AB
Bài 4:
a
O
b
d’’
a/ Số đo của ∠E 1 ?
Ta có: d’ // d’’ (gt)
Trang 21Gv kiÓm tra c¸ch tr×nh bµy cña Hs.
Tæng sè ®o gãc cña hai gãc kÒ bï?
Cßn cã c¸ch tÝnh kh¸c ?
sè ®o cña gãc nµo?
Trang 22III Bài mới :
-Ta thực hiện các phép tính ở từng vế (nếu có).-Chuyển các số hạng chứa x sang một vế,các
số hạng không chứa x( sốhạng đã biết ) chuyển sang vế ngợc lại
-Tiếp tục thực hiện các phép tính ở từng vế (nếu có).Đa đẳng thức cuối cùng về một trong các dạng sau:
Trang 2315 42
23
1542
513
11
x
12542
52815
13
1128
1542
51311
−
x x
x
KQ:
b) x =
5 2
;
Trang 24D¹ng 2
Bài 2
KQ:
4 3 )
28 15
x a
0.6
x b x
x y
Trang 25A Mục tiờu:
- HS được củng cố cỏc kiến thức về lũy thừa của 1 số hữu tỉ
- Khắc sõu ĐN, quy ước và cỏc quy tắc
- HS biết vận dụng kiến thức trong cỏc bài toỏn dạng tớnh toỏn tỡm x, hoặc so sỏnh cỏc số
B Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ bài tập trắc nghiệm, HT bài tập
- HS : ễn KT về luỹ thừa.
C Tiến trỡnh tổ chức cỏc hoạt động :
Hoạt động 1: Nhắc lại các kiến
Bài 1:Đáp số:
Trang 26b ViÕt c¸c luü thõa ë VT thµnh tÝch
cña c¸c luü thõa cã cïng sè mò
÷
9 3 7
Trang 27- Nh¾c l¹i c¸c c«ng thøc vÒ luü thõa cña sè h÷u tØ.
- NhËn xÐt viÖc lµm bµi tËp cña häc sinh
tØ lÖ thøc vµ tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau
Trang 28) (
) (
d c
b a cd
a =
d c
b a cd
y x
5 4
z y
d
c b
) (
d c
b a cd
b a cd
Gi¶i.
( ) ( )
2 2
Gi¶i.
5 3
y
9 25
x = y
Trang 297 23
3 20
3 7
36 100
x y
x y
tØ lÖ thøc vµ tÝnh chÊt cña d·y tØ
sè b»ng nhau (tiÕp theo)
A Môc tiªu:
Trang 30- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức ,tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
-rèn kỹ năng vận dụng tính chất của tỉ lệ thức,dãy tỉ số bằng nhau vào làm các dạng bài tập:chứng minh,tìm số cha biết,giải một số dạng toán thực tế
-Giáo viên đi kiểm tra ,hớng dẫn
-Gọi học sinh lên bảng làm câu a
-Giáo viên cùng học sinh nhận xét
-Sau đó cho học sinh làm câu b
Bài 2.Tính diện tích của một
hình chữ nhật biết rằng tỉ số
4 và chu vi bằng 28m
-Giáo viên nêu bài toán
-Cho học sinh phân tích bài toán.
Bài 3.Khối lợng giấy vụn 4 lớp
7A,7B, 7C,7D quyên góp đợc tỉ
lệ với các số
Học sinh 1trả lời câu 1Học sinh 2 làm câu 2Học sinh 3 làm câu 3Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét
x y
3 4
Trang 313,5 ;3;3,2;3,8 Biết rằng lớp 7C
quyên góp đợc nhiều hơn lớp 7B
là 3kg.Tính khối lợng giấy quyên
góp đợc mỗi lớp
-Giáo viên nêu bài toán
-Giáo viên hớng dẫn học sinh phân
tích tìm lời giải: Gọi khối lợng giấy
quyên góp đợc của các lớp 7A,7B,
-Cho học sinh thảo luận nhóm làm bài
-Giáo viên đi kiểm tra ,hớng dẫn
-Gọi học sinh lên bảng làm
-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi
và nhận xét
-Giáo viên nêu bài toán
?Nêu cách làm bài toán
Bài 4.Tìm x,y,z biết:
Trang 32-Cho häc sinh th¶o luËn nhãm lµm bµi
chÊt cña tØ lÖ thøc,tÝnh chÊt
cña d·y tØ sè b»ng nhau
-Nªu c¸c d¹ng to¸n vµ c¸ch gi¶i
¸p dông tÝnh chÊt cña d·y tØ sè
Trang 33- Củng cố khái niệm số vô tỉ, căn bậc hai của một số không âm.
tính để tìm giá trị gần đúng của căn bậc hai của một số thực
?Nêu cách làm bài toán
-Cho học sinh làm theo nhóm
Trang 34-Gi¸o viªn ®i kiÓm tra híng dÉn.
-C¸c häc sinh kh¸c cïng lµm,theo dâi vµ nhËn xÐt
11 : 13
3 7
3 6
5 : 3
25 , 0 22 7
-Gi¸o viªn giíi thiÖu ph¬ng ph¸p ph¶n chøng
-Gi¸o viªn híng dÉn häc sinh lµm c©u a
-Cho häc sinh lµm theo nhãm
-Gäi häc sinh lªn b¶ng lµm
-Gi¸o viªn ®i kiÓm tra híng dÉn
-C¸c häc sinh kh¸c cïng lµm,theo dâi vµ nhËn xÐt
-T¬ng tù c©u a ,cho häc sinh lµm c©u b
-Cho häc sinh lµm theo nhãm
Trang 35-Gọi học sinh lên bảng làm
-Giáo viên đi kiểm tra hớng dẫn
-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét
-Cho học sinh thảo luận nhóm làm câu c
-Cho học sinh áp dụng kết quả của câu a,câu b để
làm
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Gọi học sinh lên bảng làm
-Giáo viên đi kiểm tra hớng dẫn
-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét
− +
-Cho học sinh nghiên cứu đề bài,tự làm nháp trong
ít phút
-Nếu học sinh không làm đợc thì giáo viên hớng dẫn
-Cho học sinh làm theo nhóm theo hớng dẫn
-Lu ý học sinh số âm không có căn hai
-Gọi học sinh lên bảng làm
-Giáo viên đi kiểm tra hớng dẫn
-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét
x x
x x
− + ∈Z ⇔ 7
Trang 36Vậy x=1
III.Củng cố.
-Nhắc lại kiến thức đã luyện tập
-Nêu các dạng toán và cách giải
IV.H ớng dẫn.
-Học kĩ bài theo sgk,vở ghi
-Làm lại các bài tập trên
Buổi 11 : ngày 10 tháng 11 năm 2011.
ÔN TậP Về TAM GIáC
I Mục tiêu bài học:
1 -Kiến thức: Ôn tập về tam giác, tổng ba góc của tam giác.
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
II Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ , thớc kẻ, phấn
- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập
IV Quá trình thực hiện :
1 Kiểm tra bài cũ :
Nêu định lý về tổng ba góc của một tam giác?
2 Bài mới :
I Kiến thức cơ bản:
? Phát biểu định lí về tổng ba
góc trong tam giác?
? Thế nào là góc ngoài của tam
2 Góc ngoài của tam giác:
ả 1
Trang 37b, KÎ tia ph©n gi¸c cña gãc A c¾t
Bµi tËp 4: Cho ∆ABC = ∆DEF
H A
B 700 D 300 C
Trang 38a, Hãy điền các kí tự thích hợp vào
Buổi 12: LUYệN TậP HAI TAM GIáC BằNG NHAU
I Mục tiêu bài học:
Ôn tập hai tam giác bằng nhau
Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày
II Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ , thớc kẻ, phấn
- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập
3/ Bài mới:
Hoạt động 1 : ễn tập lý thuyết :
- thế nào là hai tam giỏc bằng nhau ?
- Phỏt biểu trường hợp bằng nhau của tam
Trang 39b Cho ∆ABC = ∆DEF; A = D; BC =
Giả thiết đã cho biết điều gì?
Bài 2: Cho tam giỏc ABC và ABD cú
minh hai tam giỏc cú chứa cặp gúc bằng
nhau này là 2 tam giỏc nào
Bài 1:
bằng nhau, các góc tơng ứngbằng nhau nên
Trang 40Bài 4 : cho ∆ABC vuông tại A, phân giác )B
AD = BD = 2 cm
D B C D A
b)DC=DKa) CM: BA=BE
Trang 41Bài 5: cho ∆ABC vuông tại A, phân giác )B
Trang 42buổi 13: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
Baứi 1 : Cho bieỏt x vaứ y laứ hai
ủaùi lửụùng tổ leọ thuaọn, hoaứn
thaứnh baỷng sau:
Baứi 2: Cho bieỏt x vaứ y laứ hai
ủaùi lửụùng tổ leọ thuaọn vaứ khi x
= 5, y = 20
a) Tỡm heọ soỏ tổ leọ k cuỷa y
ủoỏi vụựi x vaứ haừy bieồu
dieón y theo x
b)Tớnh giaự trũ cuỷa x khi y =
-1000
Bài tập 3:
Ba lit nớc biển chứa 105 gam muối
Hỏi 150 lít nớc biển chứa bao nhiêu
kg muối?
I- lý thuyết:
( Nội dung kiến thức HS vừa trả lời )
II – Bài tập
Baứi 1 : Cho bieỏt x vaứ y laứ
hai ủaùi lửụùng tổ leọ thuaọn,hoaứn thaứnh baỷng sau:
Vì lợng nớc biển và lợng muốitrong nớc biển là hai đại lợng
tỉ lệ thuận nên:
Trang 43Bài tập 4 :
Hai xe máy cùng đi từ A đến B.một xe máy
đi hết 1 giờ 20 phút,xe kia đi hết 1 giờ 30
phút.tính vận tốc trung bình của mỗi xe,biết
rằng trung bình 1 phút xe thứ nhất đi hơn xe
thứ hai 100m
Bài tập 5 :cứ 100kg thóc cho 60 kg gạo.hỏi 3
tấn thóc thì cho bao nhiêu kg gạo ?
ta có:
80 v1= 90 v2
v1 - v2 = 100
90 1
v
=
80 2
v
=
90 80
2 1
−
−v v
đáp số:10,6,5.
Trang 44ngµy 20 th¸ng 11 n¨m 2011
Buổi 14 : LUYÖN TËP
VÒ BA TR¦êNG HîP B»NG NHAU CñA TAM GI¸C.
I Môc tiªu bµi häc:
LuyÖn tËp vÒ ba trêng hîp b»ng nhau cña tam gi¸c
RÌn kÜ n¨ng tÝnh to¸n vµ lËp luËn, tr×nh bµy
II ChuÈn bÞ cña gv vµ hs:
- GV: B¶ng phô hoÆc m¸y chiÕu projector, thíc kÎ, phÊn
C¸c yÕu tè b»ng nhau cña hai tam
Trang 45Cßn cã yÕu tè nµo cã thÓ suy ra
b»ng nhau ?
CÇn cã thªm ®iÒu kiÖn g× n÷a?
Gäi Hs tr×nh bµy bµi gi¶i
Muèn chøng minh OE lµ ph©n gi¸c
cña gãc xOy ta cÇn chøng minh
CÇn thªm yÕu tè nµo n÷a?
Chän ®iÒu kiÖn nµo? V× sao?
Gäi Hs lªn b¶ng tr×nh bµy bµi
Trang 46Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
II Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, phấn
- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập
III Quá trình thực hiện :
Kiểm tra bài cũ :
1/ Khi nào thì đại lợng y đợc gọi là hàm số của đại lợng x?
5
12 =
Trang 47Hs ®iÒn vµo b¶ng c¸c gi¸ trÞ t¬ng
3 4 1 2
1 8 1 2
5y
3 1
Trang 48I Mục tiêu bài học:
1 -Kiến thức: Ôn tập về thống kê Xác định dấu hiệu, số các giá
trị của dấu hiệu, các giá trị khác nhau của dấu hiệu, tần số củamỗi giá trị khác nhau trong bảng số liệu ban đầu
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, phấn
Trang 49-Thế nào là bảng số liệu thống kê ban đầu? Giá trị của dấuhiệu? Tần số?
Hs nêu khái niệm về bảng số liệu thống kê ban đầu
-Thế nào là giá trị của dấu hiệu, thế nào là tần số
Quan sát bảng 5, dấu hiệu cần tìm hiểu là gì?
-Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng 5 là thời gian chạy 50 mét của
Số các giá trị của dấu hiệu?
Số các giá trị khác nhau của dấu
a/ Dấu hiệu cần tìm hiểu:
Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng5,6 là thời gian chạy 50 mét của
Hs lớp 7
b/ Số các giá trị của dấu hiệu và
số các giá trị khác nhau của dấuhiệu:
Số các giá trị của dấu hiệu trongbảng 5, 6 đều là 20
Số các giá trị khác nhau củadấu hiệu trong bảng 5 là 5
Số các giá trị khác nhau củadấu hiệu trong bảng 6 là 4
c/ Các giá trị khác nhau của giátrị cùng tần số của chúng:
Giá trị (x) Tần số (n)8.7 3