1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

giao an day them toan 7 dang dung

88 230 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 2,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài học: + Học sinh biết cách thực hiện phép cộng, trừ hai số hữu tỷ,nắm đợc quy tắc chuyển vế trong tập Q các số +Nắm đợc quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số của ha

Trang 1

Buổi 1: Ngày 10 tháng 9 năm 2016.

CộNG TRừ NHÂN CHIA Số HữU Tỷ.

I Mục tiêu bài học:

+ Học sinh biết cách thực hiện phép cộng, trừ hai số hữu tỷ,nắm đợc quy tắc chuyển vế trong tập Q các số

+Nắm đợc quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số

của hai số và ký hiệu tỷ số của hai số

+ Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày

Thuộc quy tắc và thực hiện đợc phép cộng, trừ số hữu tỷ.vậndụng đợc quy tắc

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ , thớc kẻ, phấn

- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập

III tiến trình dạy học:

HOạT ĐộNG CủA GV Hoạt động của hs

2) Trong các câu sau câu nào

đúng, câu nào sai?

5 x 3

− + =

x x x

ĐA:

2)

Trang 2

GV: Yêu cầu HS thực hiện

Gọi HS đứng tại chỗ trình bày

- Khi làm việc với các phân số

chúng ta phải chú ý làm việc với

các phân số tối giản và mẫu của

1

18

11

− 2

1

12

7

− 18

7

9 11

Trang 3

việc đổi chỗ hoặc nhóm các

phân số lại theo ý ta muốn

- Mục đích của việc đổi chỗ

hoặc nhóm các phân số giúp

ta thực hiện nhanh hơn vì

nếu ta đi quy đồng mẫu số

ta sẽ mất rất nhiều công sức

1 1 1 0 13

a x x x x

− + =

x x x

− + =

= + +

=

=

6

Trang 4

I Mục tiêu bài học:

+ Ôn tập cộng trừ nhân chia số hữu tỉ.

+ Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

3

2 1

; 6

5 −

?GV: Yêu cầu HS thực hiện

Gọi HS đứng tại chỗ trình bày

4

<

<

b/ Vì -500 < 0 và 0 < 0,001nên : - 500 < 0, 001

c/Vì

38

13 39

13 3

1 36

12 37

12 < = = <

nên

Trang 5

a Chứng tỏ rằng nếu

d

c b

c a b

GV: Yêu cầu HS thực hiện

Gọi HS đứng tại chỗ trình bày

d

c b

d b

c a b

a

+

+

< (2)Thêm c.d vào 2 vế của (1):

a.d + c.d < b.c + c.d d(a + c) < c(b + d)

d

c d b

c

a < +

c a b

2 3

1 4

1 3

1< − ⇒ − < − < −

7

2 10

3 3

1 7

2 3

1< − ⇒ − < − < −

10

3 13

4 3

1 10

3 3

2 10

3 13

4 3

1< − < − < − < −

Bài tập 3: So sánh A và B

Trang 6

31 1 5 , 4 2 , 3 : 5

1 3 7

20 5

11 2 11

6, 24.7,75 31,64 48,36 31,64 80

2 : 4

1 4

x x

3

2

Trang 7

2 2 1

4 13

12 17

5 13

1 12 : 3

10 10

3 1

4

3 46 25

1 230 6

5 10 27

5 2 4

1 13

2

4

1

= +

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: Ôn tập về hai đờng thẳng song song, vuông góc.

Tiếp tục củng cố kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờngthẳng song song

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3/ Bài mới

Trang 8

HOạT ĐộNG CủA GV HOạT ĐộNG CủA hs

Bài tập : phat bieu nào sau đõy là sai:

A - Hai đường thẳng vuụng gúc sẽ tạo

thành 4 gúc vuụng

B - Đường trung trực của đoạn thẳng AB đi

qua trung điểm của đoạn AB

E – Hai gúc đối đỉnh thỡ bự nhau

C – Hai gúc đối đỉnh thỡ bằng nhau

D – Qua 1 đ’ nằm ngoài 1 đt’, cú một và chỉ

1 đt’ song song với đường thẳng ấy

Bài 3: Treõn ủửụứng thaỳng xy

theo thửự tửù laỏy ba ủieồm A, B, C

khoõng truứng nhau Treõn nửỷa

maởt phaỳng coự bụứ laứ xy dửùng

phaỳng coự bụứ laứ xy khoõng

chửựa tia Aa ta dửùng tia Cc sao

cho yCc 160ã = 0 Chửựng toỷ raống ba

ủửụứng thaỳng chửựa ba tia Aa,

Bb, Cc ủoõi moọt song song vụựi

Hửụựng daón: (Theo ủeà baứi

hỡnh veừ coự daùng)

a b

Vaọy ba ủửụứng thaỳng chửựa

ba tia Aa, Bb, Cc ủoõi moọtsong song vụựi nhau

Gv hớng dẫn hs giải bài 31bằng cách vẽ đờng thẳng qua

O song song với đt a

Trang 10

Ot là tia phân giác của góc

AOB Hỏi các tia Ax, Ot và By

có song song với nhau không?

145 ° O

A

B

35 °

Bài 7: Cho góc xOy có số đo

A, kẻ tia Az nằm trong góc xOy

và Az // Oy Gọi Ou, Av theo thứ

tự là các tia phân giác của

các góc xOy và xAz

a) Tính số đo góc OAz

b) Chứng tỏ Ou // Av

Đáp án: Ô1 =Ô2 = 350 ⇒ Ax

Bài 7

Hướng dẫn: (theo đề bài,

hình vẽ có dạng: H4.6)

a)

b) xOu xAv 17,5· = · = 0⇒ Ou // Av

A

a

Buỉi 4: Ngµy 19 th¸ng 9 n¨m 2016.

Trang 11

ôn tập về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ

I Mục tiêu bài học:

III Bài mới :

Gv :yêu cầu hs nhắc lại đinh nghĩa

và tính chất của giá trị tuyệt đối.

1 Dạng 1: Tính giá trị của một

biểu thức:

Đối với dạng toán này giáo viên

phải cho học sinh thấy đợc sự giống

và khác nhau giữa bài toán tính giá

trị một biểu thức đơn thuần với bài

toán tính giá trị một biểu thức có

Trang 12

dấu giá trị tuyệt đối.

bài tập1: Tính giá trị biểu

Đối với bài toán này học sinh phải

biết thay x = 4 vào biểu thức B sau

đó bỏ giá trị tuyệt đối để tính giá

trị của biểu thức B.

Cách giải?

2 Dạng 2: Rút gọn biểu thức

có chứa dấu giá trị tuyệt đối.

Đối với dạng toán này giáo viên

cần khắc sâu cho học sinh: Giá trị

tuyệt đối của một biểu thức bằng

chính nó (nếu biểu thức không âm)

hoặc bằng một biểu thức đối của nó

(nếu biểu thức âm) Vì thế khi bỏ

dấu giá trị tuyệt đối của 1 biểu thức

cần xét giá trị của biến làm cho biểu

thức dơng hay âm Dấu của các biểu

bài tập1 Bài giải:

bài tập1

| x - 8 | = x - 8 với x ≥ 8.

- (x -8) = - x + 8 với x <8 Với x ≥ 8 thì

A = 3(2x - 3) - (x - 8)

A = 6x - 9 - x +8.

A = 5x - 1.

Trang 13

thức thờng đợc viết trong bảng xét

dấu.:

bài tập1 Rút gọn biểu thức A =

3(2x - 3) - | x - 8 |

ở bài toán này khi bỏ dấu giá trị

tuyệt đối cần phải xét 2 trờng hợp

của biến x làm cho x - 8 ≥ 0; x - 8 <

0.

bài tập 2: Rút gọn biểu thức:

A = | x - 3 | - | x - 4 |

ở đây biểu thức A có chứa tới 2

biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt

đối do đó để đơn giản trong trình

bày giáo viên , cần hớng dẫn cho học

3 - x nếu x < 3

| x - 4 | = x - 3 nếu x ≥ 4

3 - x nếu x < 4 Xét 3 trờng hợp tơng ứng với

3 khoảng giá trị của biến x.

* Nếu x < 3 thì

A = (3 - x) -(4 - x) = 3 - x - 4+x = -1.

* Nếu 3 x 4 thì

A = (x - 3) - (4 - x) = x - 3 - 4 + x = 2x - 7.

* Nếu x > 4 thì.

A = (x - 3) - (x - 4) = x - 3 - x + 4 = 1.

Vậy: A = - 1 nếu x < 3.

Trang 14

3 Dạng 3: Tìm giá trị của

biến trong đẳng thức có chứa

dấu giá trị tuyệt đối.

ở dạng này giáo viên cần lu ý cho học

* Nếu x - 7 ≥ 0 < => x ≥ 7 thì | x

Trang 15

(lu ý học sinh số trờng hợp xảy ra

bằng số biểu thức chứa đấu giá trị

-| 4 - x | = 4 - x.

x -3

4 x

Trang 16

chỉ khi x = 3 và x = 5 Điều này

không thể đồng thời xảy ra Vậy

không tồn tại x thoả mãn yêu cầu

Dạng 5: Tìm giá trị nhỏ nhất, giá

trị lớn nhất của biểu thức có chứa

dấu giá trị tuyệt đối.

Ví dụ 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của

Min A = - 1 <= > x =

3 2

Dạng 2: |A(x)| = B ; ( B ≥ 0)

Cách giải:

Công thức giải nh sau:

Trang 17

28 15

x a x

0.6

x b x

x y

Trang 18

QUAN Hệ HAI ĐƯờNG THẳNG VUÔNG GóC, SONG SONG

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: Ôn tập về hai đờng thẳng song song, vuông góc.

Tiếp tục củng cố kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờngthẳng song song

Trang 19

II Chuẩn bị của gv và hs:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :

Trang 20

trung trực của đoạn thẳng ấy

Nhắc lại định nghĩa trung trực của

+ Qua H dựng đt d vuông góc với AB

Bài 4:

a

O

b

d’’

a/ Số đo của E 1 ?

Ta có: d’ // d’’ (gt)

Trang 21

Gv kiÓm tra c¸ch tr×nh bµy cña Hs.

Tæng sè ®o gãc cña hai gãc kÒ bï?

Cßn cã c¸ch tÝnh kh¸c ?

sè ®o cña gãc nµo?

Trang 22

III Bài mới :

-Ta thực hiện các phép tính ở từng vế (nếu có).-Chuyển các số hạng chứa x sang một vế,các

số hạng không chứa x( sốhạng đã biết ) chuyển sang vế ngợc lại

-Tiếp tục thực hiện các phép tính ở từng vế (nếu có).Đa đẳng thức cuối cùng về một trong các dạng sau:

Trang 23

15 42

23

1542

513

11

x

12542

52815

13

1128

1542

51311

x x

x

KQ:

b) x =

5 2

;

Trang 24

D¹ng 2

Bài 2

KQ:

4 3 )

28 15

x a

0.6

x b x

x y

Trang 25

A Mục tiờu:

- HS được củng cố cỏc kiến thức về lũy thừa của 1 số hữu tỉ

- Khắc sõu ĐN, quy ước và cỏc quy tắc

- HS biết vận dụng kiến thức trong cỏc bài toỏn dạng tớnh toỏn tỡm x, hoặc so sỏnh cỏc số

B Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ bài tập trắc nghiệm, HT bài tập

- HS : ễn KT về luỹ thừa.

C Tiến trỡnh tổ chức cỏc hoạt động :

Hoạt động 1: Nhắc lại các kiến

Bài 1:Đáp số:

Trang 26

b ViÕt c¸c luü thõa ë VT thµnh tÝch

cña c¸c luü thõa cã cïng sè mò

 

 ÷

 

9 3 7

Trang 27

- Nh¾c l¹i c¸c c«ng thøc vÒ luü thõa cña sè h÷u tØ.

- NhËn xÐt viÖc lµm bµi tËp cña häc sinh

tØ lÖ thøc vµ tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau

Trang 28

) (

) (

d c

b a cd

a =

d c

b a cd

y x

5 4

z y

d

c b

) (

d c

b a cd

b a cd

Gi¶i.

( ) ( )

2 2

Gi¶i.

5 3

y

9 25

x = y

Trang 29

7 23

3 20

3 7

36 100

x y

x y

tØ lÖ thøc vµ tÝnh chÊt cña d·y tØ

sè b»ng nhau (tiÕp theo)

A Môc tiªu:

Trang 30

- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức ,tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

-rèn kỹ năng vận dụng tính chất của tỉ lệ thức,dãy tỉ số bằng nhau vào làm các dạng bài tập:chứng minh,tìm số cha biết,giải một số dạng toán thực tế

-Giáo viên đi kiểm tra ,hớng dẫn

-Gọi học sinh lên bảng làm câu a

-Giáo viên cùng học sinh nhận xét

-Sau đó cho học sinh làm câu b

Bài 2.Tính diện tích của một

hình chữ nhật biết rằng tỉ số

4 và chu vi bằng 28m

-Giáo viên nêu bài toán

-Cho học sinh phân tích bài toán.

Bài 3.Khối lợng giấy vụn 4 lớp

7A,7B, 7C,7D quyên góp đợc tỉ

lệ với các số

Học sinh 1trả lời câu 1Học sinh 2 làm câu 2Học sinh 3 làm câu 3Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét

x y

3 4

Trang 31

3,5 ;3;3,2;3,8 Biết rằng lớp 7C

quyên góp đợc nhiều hơn lớp 7B

là 3kg.Tính khối lợng giấy quyên

góp đợc mỗi lớp

-Giáo viên nêu bài toán

-Giáo viên hớng dẫn học sinh phân

tích tìm lời giải: Gọi khối lợng giấy

quyên góp đợc của các lớp 7A,7B,

-Cho học sinh thảo luận nhóm làm bài

-Giáo viên đi kiểm tra ,hớng dẫn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi

và nhận xét

-Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Bài 4.Tìm x,y,z biết:

Trang 32

-Cho häc sinh th¶o luËn nhãm lµm bµi

chÊt cña tØ lÖ thøc,tÝnh chÊt

cña d·y tØ sè b»ng nhau

-Nªu c¸c d¹ng to¸n vµ c¸ch gi¶i

¸p dông tÝnh chÊt cña d·y tØ sè

Trang 33

- Củng cố khái niệm số vô tỉ, căn bậc hai của một số không âm.

tính để tìm giá trị gần đúng của căn bậc hai của một số thực

?Nêu cách làm bài toán

-Cho học sinh làm theo nhóm

Trang 34

-Gi¸o viªn ®i kiÓm tra híng dÉn.

-C¸c häc sinh kh¸c cïng lµm,theo dâi vµ nhËn xÐt

11 : 13

3 7

3 6

5 : 3

25 , 0 22 7

-Gi¸o viªn giíi thiÖu ph¬ng ph¸p ph¶n chøng

-Gi¸o viªn híng dÉn häc sinh lµm c©u a

-Cho häc sinh lµm theo nhãm

-Gäi häc sinh lªn b¶ng lµm

-Gi¸o viªn ®i kiÓm tra híng dÉn

-C¸c häc sinh kh¸c cïng lµm,theo dâi vµ nhËn xÐt

-T¬ng tù c©u a ,cho häc sinh lµm c©u b

-Cho häc sinh lµm theo nhãm

Trang 35

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Giáo viên đi kiểm tra hớng dẫn

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét

-Cho học sinh thảo luận nhóm làm câu c

-Cho học sinh áp dụng kết quả của câu a,câu b để

làm

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Giáo viên đi kiểm tra hớng dẫn

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét

− +

-Cho học sinh nghiên cứu đề bài,tự làm nháp trong

ít phút

-Nếu học sinh không làm đợc thì giáo viên hớng dẫn

-Cho học sinh làm theo nhóm theo hớng dẫn

-Lu ý học sinh số âm không có căn hai

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Giáo viên đi kiểm tra hớng dẫn

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét

x x

x x

− + ∈Z ⇔ 7

Trang 36

Vậy x=1

III.Củng cố.

-Nhắc lại kiến thức đã luyện tập

-Nêu các dạng toán và cách giải

IV.H ớng dẫn.

-Học kĩ bài theo sgk,vở ghi

-Làm lại các bài tập trên

Buổi 11 : ngày 10 tháng 11 năm 2011.

ÔN TậP Về TAM GIáC

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: Ôn tập về tam giác, tổng ba góc của tam giác.

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ , thớc kẻ, phấn

- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập

IV Quá trình thực hiện :

1 Kiểm tra bài cũ :

Nêu định lý về tổng ba góc của một tam giác?

2 Bài mới :

I Kiến thức cơ bản:

? Phát biểu định lí về tổng ba

góc trong tam giác?

? Thế nào là góc ngoài của tam

2 Góc ngoài của tam giác:

ả 1

Trang 37

b, KÎ tia ph©n gi¸c cña gãc A c¾t

Bµi tËp 4: Cho ∆ABC = ∆DEF

H A

B 700 D 300 C

Trang 38

a, Hãy điền các kí tự thích hợp vào

Buổi 12: LUYệN TậP HAI TAM GIáC BằNG NHAU

I Mục tiêu bài học:

Ôn tập hai tam giác bằng nhau

Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ , thớc kẻ, phấn

- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập

3/ Bài mới:

Hoạt động 1 : ễn tập lý thuyết :

- thế nào là hai tam giỏc bằng nhau ?

- Phỏt biểu trường hợp bằng nhau của tam

Trang 39

b Cho ∆ABC = ∆DEF; A = D; BC =

Giả thiết đã cho biết điều gì?

Bài 2: Cho tam giỏc ABC và ABD cú

minh hai tam giỏc cú chứa cặp gúc bằng

nhau này là 2 tam giỏc nào

Bài 1:

bằng nhau, các góc tơng ứngbằng nhau nên

Trang 40

Bài 4 : cho ∆ABC vuông tại A, phân giác )B

AD = BD = 2 cm

D B C D A

b)DC=DKa) CM: BA=BE

Trang 41

Bài 5: cho ∆ABC vuông tại A, phân giác )B

Trang 42

buổi 13: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN

Baứi 1 : Cho bieỏt x vaứ y laứ hai

ủaùi lửụùng tổ leọ thuaọn, hoaứn

thaứnh baỷng sau:

Baứi 2: Cho bieỏt x vaứ y laứ hai

ủaùi lửụùng tổ leọ thuaọn vaứ khi x

= 5, y = 20

a) Tỡm heọ soỏ tổ leọ k cuỷa y

ủoỏi vụựi x vaứ haừy bieồu

dieón y theo x

b)Tớnh giaự trũ cuỷa x khi y =

-1000

Bài tập 3:

Ba lit nớc biển chứa 105 gam muối

Hỏi 150 lít nớc biển chứa bao nhiêu

kg muối?

I- lý thuyết:

( Nội dung kiến thức HS vừa trả lời )

II – Bài tập

Baứi 1 : Cho bieỏt x vaứ y laứ

hai ủaùi lửụùng tổ leọ thuaọn,hoaứn thaứnh baỷng sau:

Vì lợng nớc biển và lợng muốitrong nớc biển là hai đại lợng

tỉ lệ thuận nên:

Trang 43

Bài tập 4 :

Hai xe máy cùng đi từ A đến B.một xe máy

đi hết 1 giờ 20 phút,xe kia đi hết 1 giờ 30

phút.tính vận tốc trung bình của mỗi xe,biết

rằng trung bình 1 phút xe thứ nhất đi hơn xe

thứ hai 100m

Bài tập 5 :cứ 100kg thóc cho 60 kg gạo.hỏi 3

tấn thóc thì cho bao nhiêu kg gạo ?

ta có:

80 v1= 90 v2

v1 - v2 = 100

90 1

v

=

80 2

v

=

90 80

2 1

v v

đáp số:10,6,5.

Trang 44

ngµy 20 th¸ng 11 n¨m 2011

Buổi 14 : LUYÖN TËP

VÒ BA TR¦êNG HîP B»NG NHAU CñA TAM GI¸C.

I Môc tiªu bµi häc:

LuyÖn tËp vÒ ba trêng hîp b»ng nhau cña tam gi¸c

RÌn kÜ n¨ng tÝnh to¸n vµ lËp luËn, tr×nh bµy

II ChuÈn bÞ cña gv vµ hs:

- GV: B¶ng phô hoÆc m¸y chiÕu projector, thíc kÎ, phÊn

C¸c yÕu tè b»ng nhau cña hai tam

Trang 45

Cßn cã yÕu tè nµo cã thÓ suy ra

b»ng nhau ?

CÇn cã thªm ®iÒu kiÖn g× n÷a?

Gäi Hs tr×nh bµy bµi gi¶i

Muèn chøng minh OE lµ ph©n gi¸c

cña gãc xOy ta cÇn chøng minh

CÇn thªm yÕu tè nµo n÷a?

Chän ®iÒu kiÖn nµo? V× sao?

Gäi Hs lªn b¶ng tr×nh bµy bµi

Trang 46

Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, phấn

- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập

III Quá trình thực hiện :

Kiểm tra bài cũ :

1/ Khi nào thì đại lợng y đợc gọi là hàm số của đại lợng x?

5

12 =

Trang 47

Hs ®iÒn vµo b¶ng c¸c gi¸ trÞ t¬ng

3 4 1 2

1 8 1 2

5y

3 1

Trang 48

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: Ôn tập về thống kê Xác định dấu hiệu, số các giá

trị của dấu hiệu, các giá trị khác nhau của dấu hiệu, tần số củamỗi giá trị khác nhau trong bảng số liệu ban đầu

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, phấn

Trang 49

-Thế nào là bảng số liệu thống kê ban đầu? Giá trị của dấuhiệu? Tần số?

Hs nêu khái niệm về bảng số liệu thống kê ban đầu

-Thế nào là giá trị của dấu hiệu, thế nào là tần số

Quan sát bảng 5, dấu hiệu cần tìm hiểu là gì?

-Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng 5 là thời gian chạy 50 mét của

Số các giá trị của dấu hiệu?

Số các giá trị khác nhau của dấu

a/ Dấu hiệu cần tìm hiểu:

Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng5,6 là thời gian chạy 50 mét của

Hs lớp 7

b/ Số các giá trị của dấu hiệu và

số các giá trị khác nhau của dấuhiệu:

Số các giá trị của dấu hiệu trongbảng 5, 6 đều là 20

Số các giá trị khác nhau củadấu hiệu trong bảng 5 là 5

Số các giá trị khác nhau củadấu hiệu trong bảng 6 là 4

c/ Các giá trị khác nhau của giátrị cùng tần số của chúng:

Giá trị (x) Tần số (n)8.7 3

Ngày đăng: 01/09/2017, 09:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng - giao an day them toan 7 dang dung
Bảng ph ụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng (Trang 4)
Hình vẽ có dạng) - giao an day them toan 7 dang dung
Hình v ẽ có dạng) (Trang 8)
Hình vẽ có dạng: H4.6). - giao an day them toan 7 dang dung
Hình v ẽ có dạng: H4.6) (Trang 10)
Hình chữ nhật biết rằng tỉ số - giao an day them toan 7 dang dung
Hình ch ữ nhật biết rằng tỉ số (Trang 30)
Hình   và   ghi   giả   thiết,   kết   luận - giao an day them toan 7 dang dung
nh và ghi giả thiết, kết luận (Trang 52)
Sơ đồ phân tích và HS  trả - giao an day them toan 7 dang dung
Sơ đồ ph ân tích và HS trả (Trang 70)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w