- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tính toán. H ọc sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số. Th[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO D ỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS …
Trang 2M ỤC LỤC
PH ẦN ĐẠI SỐ 3
BU ỔI 1: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ 3
BU ỔI 2: ÔN TẬP LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ 11
BU ỔI 3: ÔN TẬP TỈ LỆ THỨC TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU 19
Bu ổi 4: ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN 28
BU ỔI 5: ÔN TẬP SỐ VÔ TỈ - CĂN BẶC HAI – SỐ THỰC 35
Bu ổi 6: ÔN TẬP CHƯƠNG I – SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC 44
BU ỔI 7: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỶ LỆ THUẬN 51
BUỔI 8: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỶ LỆ NGHỊCH 61
BU ỔI 9: ÔN TẬP HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y=AX 72
PH ẦN HÌNH HỌC BU ỔI 10: ÔN TẬP HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH – GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG 86
BU ỔI 11: ÔN TẬP HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG, TIÊN ĐỀ ƠCLIT TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG – ĐỊNH LÝ 97
BU ỔI 12: ÔN TẬP TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU 106
BU ỔI 13: LUYỆN TẬP TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC (C – C – C) 112
BU ỔI 14: ÔN TẬP TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CẠNH - GÓC - CẠNH (c.g.c) 119
BU ỔI 15: ÔN TẬP TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA HAI TAM GIÁC: GÓC – C ẠNH – GÓC 127
BU ỔI 16: ÔN TẬP HỌC KỲ 1 136
BU ỔI 17: ÔN TẬP HỌC KỲ 1 (TIẾP) 145
Trang 3PH ẦN ĐẠI SỐ Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …
BU ỔI 1: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ
I M ỤC TIÊU
1 Ki ến thức
- Học sinh được củng cố kiến thức về các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, giá
trị tuyệt đối của số hữu tỉ, so sánh các số hữu tỉ
2 Kĩ năng
Củng cố kĩ năng vận dụng kiến thức về số hữu tỉ vào các dạng toán cụ thể
3.Thái độ
Rèn luyện tính trung thực, cẩn thận,chính xác
4 Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tính toán
- Tìm điều kiện để một số hữu tỉ là số nguyên
GV yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức
Trang 4mẫu lớn hơn thì bé hơn
- Hai phân s ố âm cùng tử, phân số có mẫu
b − 19
21
−
3 ) 19
c − < 9
10 2019 ) 2020
d < 20
19 3
) 19
c − > 310
Gv: Dấu hiệu nhận biết bài này là độ
chênh lệch của mẫu và tử ở hai phân số
là như nhau=> so sánh phần thêm vào
Trang 5a) HS hoạt động cá nhân dựa vào so
sánh hai phân số cùng mẫu dương
b) HS dựa vào so sánh hai phân số âm
cùng tử
c) Hs dựa vào việc so sánh với 0, với 1,
với số trung gian 17 18 18
20 < 20 < 19d) Hs thảo luận nhóm theo hai bàn
Dựa vào việc so sánh phần thêm vào để
bằng 1
1 1 1 1 12 13 14 15
13 > 14 > 15 > 16 => 13 < 14 < 15 < 16
5 5 5 5 5 5 ) ; ; ; ; ;
2 4 7 8 9 11
b − − − − − −
14 14 17 18 4 ) ; ; 0; ; ;
c) x không là số hữu tỉ dương cũng
không là số hữu tỉ âm
GV: x là số hữu tỉ dương khi nào?
−
Trang 6Tìm giá trị nguyên của a để
GV hướng dẫn tách làm hai tổng rồi yêu
cầu học sinh vận dụng câu a để đánh giá
4 , 11
3 , 7
−
3 Điền kí hiêu ( ∈ , , ∉ ⊂) thích hợp vào chỗ
Trang 7Ti ết 2: Cộng trừ, nhân chia số hữu tỉ
- Thực hiện thành thạo các phép tính, vận dụng được các tính chất để tính hợp lý
- Giải thành thạo các dạng toán tìm x
Bài 1
Gv cho Hs hoạt động cá nhân sau đó
mời 4 em lên bảng chữa
Hs dưới lớp làm bài và nhận xét bài trên
5 4 9
a +− −−
3 4 ) 3
4 9
b − + − −−
2 3 )1 0, 4
Gv yêu cầu Hs nêu cách làm
HS nhắc lại qui tắc dấu ngoặc
Chốt: Trong phép tính có nhiều phân số
không cùng mẫu thì nhóm các phân số
có mẫu thuận tiện cho việc quy đồng
3 3 3 3 3 3
0, 75 0, 6
3
7 13 4 5 7 13 )
− − − + − − +
− +
3 3
0, 75 0, 6
7 13 )
Trang 8GV gọi HS lên chữa câu a, b, c
Hs hoạt động cá nhân, kiểm tra chéo vở
Câu d, e cần yêu cầu Hs nêu lại cách
2 ) 4 12 3
)( )( 6) 0 2
d x− x− = 1
) 2, 5 2
Trang 9Ti ết 3: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Tính được giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, vận dụng tìm x, tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
c ủa biểu thức chứa trị tuyệt đối
Hoạt động của GV và Hs Nội dung
Bài 1: Nối mỗi dòng ở cột bên trái với
một dòng ở cột bên phải để đạt kết quả
5) x = 0Phương pháp: Vấn đáp
thức chứa trị tuyệt đối ta phải đưa về
dạng cơ bản nhất như biểu thức a
+ = + =
c x x
− =
− = ) 6 2
2 8 4
x x
Trang 11Ngày so ạn: ……… Ngày d ạy: ……… Lớp …
BU ỔI 2: ÔN TẬP LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I M ỤC TIÊU
Qua bài này giúp học sinh:
1 Ki ến thức:
- Củng cố khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
- Củng cố các quy tắc về tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính tích các luỹ thừa, luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương
2 K ỹ năng: Có kĩ năng vận dụng thành thạo các quy tác trên vào giải toán
3 Thái độ: GD cho HS tính cẩn thận, chính xác , tính cực, hứng thú và nhanh
III PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC
- Đối thoại , vấn đáp tái hiện - Đặt và giải quyết vấn đề - Thảo luận nhóm
- Đặt câu hỏi - Động não - Luyện tập thực hành
IV T Ổ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số - Kiểm tra BTVN ( Từ tiết 2 – 3 ) (1 phút)
Trang 122 N ội dung:
TIẾT 1 : LŨY THỪA CỦA SỐ HỮU TỈ ( T1 )
- GV: Tượng tự với số tự nhiên a thì với số hữu tỉ x ta cũng có định nghĩa như vậy
M ục tiêu :
- Ôn tập về một số công thức liên quan về lũy thừa và củng cố về khái niệm lũy
thừa với số tự nhiên của một số hữu tỉ
- Vận dụng kiến thức để làm bài tập
- HS có thái độ tích cực, nhanh nhẹn, tính cẩn thận
Phương pháp : Vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, nhóm
- HS trả lời và biểu diễn vào trong vở
- GV: Vậy với một số hữu tỉ x khác không
=
- HS làm vào trong nháp sau đó trả lời
- GV đưa ra 3 công thức và phát biểu công
- GV lưu ý cho HS về dấu của lũy thừa với
một số mũ chẵn hoặc lẽ của một số hữu tỉ
(2) x m:x n =x m n− (x≠0;m≥n)(3) ( )m n m n.
- Lưu ý + Lũy thừa với số mũ chẵn của một số âm là
một số dương
+ Lũy thừa với số mũ lẻ của mọt số âm là một
số âm
Trang 13- GV lưu ý HS không sử dụng máy tính cầm
tay để làm bài này
- GV mời 4 HS lên bảng làm bài , cả lớp
làm bài vào trong vở
Bài t ập 2 : Viết các biểu thức sau dưới dạng
lũy thừa của một số hữu tỷ
a) ( ) (2 )3
0, 2 0, 2
2 312
- GV mời 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
bài vào trong vở
1, 25 :1, 25 = 1, 25 − =1, 25 =1, 250
1, 25 =1 Vì1,25 1 Nên 1, 25 :1, 253 2 >1, 250 c) ( ( )2)4
0,7 =0,7 =0,7
Vì 0,78 =0,78 Nên( ( )2)4
80,7 =0,7
x− = − ⇒ − = − ⇒ = x x
Trang 14TI ẾT 2 : LŨY THỪA CỦA SỐ HỮU TỈ ( T2 )
GV d ẫn dắt bằng 1 câu đố : Điền số thích hợp vào ô trống sau : 0 ; 4 ; 16 ; 36 ; 64 ; … Đáp án : 100
M ục tiêu :
- Ôn tập về một số công thức liên quan về lũy thừa
- Vận dụng kiến thức để làm bài tập
- HS có thái độ tích cực, nhanh nhẹn, tính cẩn thận
Phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp tái hiện, nhóm
Hoạt động 1: Lý thuyết ( 5 phút )
- GV đưa ra các 2 công thức còn lại và phát
biểu công thức thành lời
- GV cho HS học công thức trong 2’
12 12
Trang 15c) 162
8 d) ( )
2 4
2
44
Bài 2: Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy
thừa của một số hửu tỉ
- GV mời HS đọc bài giải
- GV sữa lỗi ( nếu có )
Trang 16Phương pháp : Luyện tập thực hành và động não
Ho ạt động 1: Ôn tập lý thuyết
- GV cho 6 HS lên bảng viết 6 công thức
- HS lên bảng viết, còn lại viết vào vở
- GV nêu ra phương pháp làm bài tìm
Trang 17gọi là bài toán tìm cực trị
- GV lưu ý: Nếu chỉ có 1 trong 2 điều kiện
thì chưa có thể nói gì về cực trị của một
- GV sữa chữa lỗi thật kĩ và nhấn mạnh
lỗi sai của học sinh để rút kinh nghiệm
cho bài làm sau này
GTLN của biểu thức là – 2 khi
b) GV hướng dẫn hs công thức tính dãy
số quy luật (nâng cao với HS)
Trang 18Ho ạt động 3: Bài tập về nhà Bài 1*: Tính x, biết
Trang 19Ngày so ạn: ……… Ngày d ạy: ……… Lớp …
BU ỔI 3: ÔN TẬP TỈ LỆ THỨC TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT
2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1 phút)
2 Nội dung:
TI ẾT 1 : TỈ LỆ THỨC
Trang 20Mục tiêu: Nhắc lại được định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất tỉ lệ thức và áp dụng giải được
Trang 21− =
− 7.(x 1) 6.(x 5) 7x 7 6x 30
2x 5x 5 4 3x 9 x 3
⇔ − = − − ⇔ − = − ⇔ =
Trang 22x y
+
= +
M ục tiêu: HS áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau giải được một số dạng bài tập
Trang 23Từ đây tổng quát lên ta có :
Tính ch ất của dãy tỉ số bằng nhau:
Trang 24x = y = x+ y = =
+ 5.3 15
giải như bài 1
- GV gọi HS lên bảng giải câu a
Trang 26x
x y
y z z
Trang 27- GV lưu ý: Tỉ số 3 1
4 nên sẽ là tỉ số giữa chiều rộng với chiều dài (vì chiều
a b
3 4
28 4
a b a b
3.4 12
2 Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 180 cây Tính số cây trồng của mỗi lớp, biết rằng
số cây của các lớp theo thứ tự tỉ lệ với 3, 4, 5
Trang 28Ngày so ạn: ……… Ngày d ạy: ……… Lớp …
Bu ổi 4: ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN
I M ỤC TIÊU
Qua bài này giúp HS
1 Ki ến thức
-Củng cố các phép tính về số thập phân, khái niệm số thập phân hữu hạn, số thập phân
vô hạn tuần hoàn
-Khái niệm số vô tỉ, căn bậc hai, số thực
1 Giáo viên: Giáo án, thước , phấn màu
2 H ọc sinh: Ôn tập kiến thức đã học
III T Ổ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Ổn định lớp: kiểm tra sĩ số
2.Nội dung
Đặt vấn đề vào bài:
Muốn viết phần thập phân của số thập vô hạn tuần hoàn tạo dưới dạng phân số, ta lấy số
gồm phần bất thường và chu kì trừ đi phần bất thường làm tử, còn mẫu là một số gồm các chữ số 0 bằng số chữ số của phần bất thường
Trang 29- Chuyển đổi số thập phân sang phân số và ngược lại
-Cộng, trừ, nhân, chia được số hữu tỉ
Ho ạt động của giáo viên và học sinh N ội dung
-Nhắc lại lý thuyết về số thập phân hữu
hạn, vô hạn tuần hoàn
Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số
thập phân vô hạn tuần hoàn
-Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
I Lý thuy ết
-Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một
số thập phân hữu hạn hoặc vô vạn tuần hoàn.Và ngược lại
phân hữu hạn, phân số nào viết được
dưới dạng số thập phân vô hạn tuần
hoàn? Giải thích?
?Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập
-Gọi HS lên bảng làm bài tập
25 = 17
7 =
Bài 3.Viết các số thập phân sau dưới
dạng phân số tối giản: − 0,15 ; 1,18 ;
( )
1, 4 51 ; − 2, 412( )
Bài 3:
3 0,15
Trang 30GV yêu cầu HS nêu cách giải
học sinh viết số thập phân vô hạn tuần
hạn tuần hoàn ra phân số
HS giải toán khi đã phân tích được ra
Trang 31Tiết 2: Ôn tập số thập phân, làm tròn số
Mục tiêu: HS làm thành thạo các phép tính về số thập phân, biết làm tròn số
Ho ạt động của giáo viên và học sinh N ội dung
- Nhắc lại quy ước làm tròn số I Lý thuy ết
-Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi nhỏ hơn 5 thì
-Áp dụng quy ước làm tròn số
Bài 1 Làm tròn các s ố sau đây đến
hàng trăm:7842 ; 89368 ; 917526.
-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?
-Gọi HS lên bảng làm bài tập
-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?
-Gọi HS lên bảng làm bài tập
Bài 2:
a) 9 b) 8, 6 c) 8, 57 d)8, 573
Bài 3.
1 2, 54 in cm H ỏi 15cm gần bằng
bao nhiêu in- sơ? (Làm tròn đến chữ
só thập phân thứ hai)
-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?
-Gọi HS lên bảng làm bài tập
7 7,86
7 ≈
Trang 32-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?
-Gọi HS lên bảng làm bài tập −11113 ≈ −11, 27
Bài 5 Th ực hiện phép tính rồi làm
-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?
-Gọi HS lên bảng làm bài tập
-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?
-Gọi HS lên bảng làm bài tập
Ti ết 3:Số vô tỉ, căn bậc hai, số thực:
Mục tiêu: HS hiểu và cộng trừ nhân chia trong phạm vi số thực:
Hoạt động của giáo viên và học
sinh
Nội dung
- Khái niệm căn bậc hai, số vô tỉ
-Cộng trừ nhân chia trong phạm vi
-Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I
2 Khái niệm về căn bậc hai
-Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x² = a
-Số dương a có đúng hai căn bậc hai là a và – a
Trang 33Sử dụng định nghĩa của căn bậc hai
Lưu ý: Số dương có hai căn bậc hai
là hai số đối nhau; số âm không có
a b c d e f g
Bài 4.Tìm số tự nhiên N thỏa
mãn đồng thời 4 điều kiện:
a) N là bình phương của một số tự
Bài 4:
G ọi số tự nhiên thỏa mãn bốn điều kiện là
N =abcd
Trang 34
Bài 2: Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai :
a) 4, 5672 2, 34 4,265 0,167 b) 2,634 8,2 7, 002 0,17
c) 78,2.4, 006 d) 5, 607 : 0,17.
Trang 35Ngày so ạn: ……… Ngày d ạy: ……… Lớp …
BU ỔI 5: ÔN TẬP SỐ VÔ TỈ - CĂN BẶC HAI – SỐ THỰC
I M ỤC TIÊU
Qua bài này giúp học sinh:
1 Ki ến thức: Kiểm tra mức độ nắm bắt kiến thức của học sinh về
- Số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một số không âm Biết sử dụng đúng kí hiệu
- Số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ Biết được cách biểu diễn thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa của trục số thực Thấy được sự phát triển của hệ
1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT
2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Nội dung:
Ti ết 1: Ôn tập số vô tỉ và căn bậc hai
Mục tiêu: HS ôn tập các dạng toán hay ra trong đề kiểm tra Thành thạo giải các dạng
Trang 36c) 10000 d) 16
81
GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân
1 HS lên bảng thực hiện giải toán
GV yêu cầu HS nhận xét, chữa bài
Trang 37GV yêu cầu HS thảo luận nhóm giải toán
HS trình bày lời giải nhóm
GV yêu cầu nhận xét
GV chốt kiến thức
Bài 4: Tìm x a) x = 6 2
6
x=
x=36
b) − = x 4 2
Trang 38Ti ết 2: Ôn tập căn thức và số thực
Mục tiêu: HS ôn tập các dạng toán hay ra trong đề kiểm tra Thành thạo giải các dạng
toán đã được học
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô vuông
Học sinh hoạt động cá nhân
Gv yêu cầu nhận xét chéo, gv chốt lại
Bài 1 Điền số thích hợp vào ô vuông
a) 36 = 6
b) − 144 = − 12
c) ( )2
81 = 81d) 625 = 25e)
giá trị tuyệt đối của chúng
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm nhỏ
5 3
−
− −b) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối của chúng
c) Nếu a là số vô tỉ thì a được viết dưới
dạng vô hạn tuần hoàn
Bài 3:
a) Đúng b) Sai c) Sai d) Đúng
Trang 39d) Nếu a là số tự nhiên thì a không phải
là số vô tỉ
Tìm khẳng định đúng trong các
khẳng định sau đây
a) Tích của hai số vô tỉ là số vô tỉ
b) Tổng của một số vô tỉ và một số hữu tỉ
là số vô tỉ
c) Thương của hai số vô tỉ là số vô tỉ
d) Tổng của hai số vô tỉ là số vô tỉ
8 < 9 Hay 225 150
2 < 3b) 91
5 < 32
Vậy 35 91
5 < 2
Trang 4099 < 9999Vậy 20 10
99 < 9999
Bài t ập về nhà Bài 1 So sánh
Bài 1: Tính giá tr ị biểu thức
a)
6
15 4
2 2
= − + = − 8
c)
2 2
2 2
91 7
39 3
+ +
3 39
7 91
+
= +
42 98
7
=
Trang 413+ − = − + 1 = − +
3+ 1 =
3+ =1
3 x = −10
3
Trang 42c)
5
2 :
1 4
25 + =
5 hoặc 2x 1 + = −4
5 2x = −4 1
5 2x = − −4 1
5 = − 1
2x
5 2x = −9
5 = − 1
16 01 , 0
3
2 6
5 3
Trang 44Ngày so ạn: ……… Ngày d ạy: ……… Lớp …
Bu ổi 6: ÔN TẬP CHƯƠNG I – SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC I.M ỤC TIÊU
Qua bài này giúp học sinh
- Vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập cụ thể như: Tính giá trị biểu thức tìm x tìm
giấ trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức Bài toán áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
1 Giáo viên: Giáo án; thước thẳng; phấn màu
2 H ọc sinh: Ôn tập kiến thức đã học về chương I
III T Ổ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số
2 N ội dung
Ti ết 1: Các phép tính về số hữu tỉ Mục tiêu:
- So sánh được hai số hữu tỉ
- Cộng, trừ, nhân, chia được số hữu tỉ
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Nhắc lại lý thuyết tập hợp số hữu tỉ
HS: Số hữu tỉ là số có thể viết được dưới
dạng a
b với a b; ∈Z; b≠ 0
- Để cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta có thể
viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng
một mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng,
trừ phân số
I Lý thuy ết
- Các phân số bằng nhau biểu diễn cùng một
số hữu tỉ Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu
là Q
- Để so sánh hai số hữu tỉ x và y ta viết x, y dưới dạng hai phân số cùng mẫu dương