1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Giáo án dạy thêm 7 tập 1

155 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 155
Dung lượng 2,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tính toán. H ọc sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số. Th[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO D ỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THCS …

Trang 2

M ỤC LỤC

PH ẦN ĐẠI SỐ 3

BU ỔI 1: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ 3

BU ỔI 2: ÔN TẬP LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ 11

BU ỔI 3: ÔN TẬP TỈ LỆ THỨC TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU 19

Bu ổi 4: ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN 28

BU ỔI 5: ÔN TẬP SỐ VÔ TỈ - CĂN BẶC HAI – SỐ THỰC 35

Bu ổi 6: ÔN TẬP CHƯƠNG I – SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC 44

BU ỔI 7: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỶ LỆ THUẬN 51

BUỔI 8: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỶ LỆ NGHỊCH 61

BU ỔI 9: ÔN TẬP HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y=AX 72

PH ẦN HÌNH HỌC BU ỔI 10: ÔN TẬP HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH – GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG 86

BU ỔI 11: ÔN TẬP HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG, TIÊN ĐỀ ƠCLIT TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG – ĐỊNH LÝ 97

BU ỔI 12: ÔN TẬP TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU 106

BU ỔI 13: LUYỆN TẬP TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC (C – C – C) 112

BU ỔI 14: ÔN TẬP TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CẠNH - GÓC - CẠNH (c.g.c) 119

BU ỔI 15: ÔN TẬP TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA HAI TAM GIÁC: GÓC – C ẠNH – GÓC 127

BU ỔI 16: ÔN TẬP HỌC KỲ 1 136

BU ỔI 17: ÔN TẬP HỌC KỲ 1 (TIẾP) 145

Trang 3

PH ẦN ĐẠI SỐ Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …

BU ỔI 1: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ

I M ỤC TIÊU

1 Ki ến thức

- Học sinh được củng cố kiến thức về các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, giá

trị tuyệt đối của số hữu tỉ, so sánh các số hữu tỉ

2 Kĩ năng

Củng cố kĩ năng vận dụng kiến thức về số hữu tỉ vào các dạng toán cụ thể

3.Thái độ

Rèn luyện tính trung thực, cẩn thận,chính xác

4 Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tính toán

- Tìm điều kiện để một số hữu tỉ là số nguyên

GV yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức

Trang 4

mẫu lớn hơn thì bé hơn

- Hai phân s ố âm cùng tử, phân số có mẫu

b − 19

21

3 ) 19

c − < 9

10 2019 ) 2020

d < 20

19 3

) 19

c − > 310

Gv: Dấu hiệu nhận biết bài này là độ

chênh lệch của mẫu và tử ở hai phân số

là như nhau=> so sánh phần thêm vào

Trang 5

a) HS hoạt động cá nhân dựa vào so

sánh hai phân số cùng mẫu dương

b) HS dựa vào so sánh hai phân số âm

cùng tử

c) Hs dựa vào việc so sánh với 0, với 1,

với số trung gian 17 18 18

20 < 20 < 19d) Hs thảo luận nhóm theo hai bàn

Dựa vào việc so sánh phần thêm vào để

bằng 1

1 1 1 1 12 13 14 15

13 > 14 > 15 > 16 => 13 < 14 < 15 < 16

5 5 5 5 5 5 ) ; ; ; ; ;

2 4 7 8 9 11

b − − − − − −

14 14 17 18 4 ) ; ; 0; ; ;

c) x không là số hữu tỉ dương cũng

không là số hữu tỉ âm

GV: x là số hữu tỉ dương khi nào?

Trang 6

Tìm giá trị nguyên của a để

GV hướng dẫn tách làm hai tổng rồi yêu

cầu học sinh vận dụng câu a để đánh giá

4 , 11

3 , 7

3 Điền kí hiêu ( ∈ , , ∉ ⊂) thích hợp vào chỗ

Trang 7

Ti ết 2: Cộng trừ, nhân chia số hữu tỉ

- Thực hiện thành thạo các phép tính, vận dụng được các tính chất để tính hợp lý

- Giải thành thạo các dạng toán tìm x

Bài 1

Gv cho Hs hoạt động cá nhân sau đó

mời 4 em lên bảng chữa

Hs dưới lớp làm bài và nhận xét bài trên

5 4 9

a +− −−

3 4 ) 3

4 9

b − + − −−

2 3 )1 0, 4

Gv yêu cầu Hs nêu cách làm

HS nhắc lại qui tắc dấu ngoặc

Chốt: Trong phép tính có nhiều phân số

không cùng mẫu thì nhóm các phân số

có mẫu thuận tiện cho việc quy đồng

3 3 3 3 3 3

0, 75 0, 6

3

7 13 4 5 7 13 )

− − − + − − +

− +

3 3

0, 75 0, 6

7 13 )

Trang 8

GV gọi HS lên chữa câu a, b, c

Hs hoạt động cá nhân, kiểm tra chéo vở

Câu d, e cần yêu cầu Hs nêu lại cách

2 ) 4 12 3

)( )( 6) 0 2

d xx− = 1

) 2, 5 2

Trang 9

Ti ết 3: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Tính được giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, vận dụng tìm x, tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất

c ủa biểu thức chứa trị tuyệt đối

Hoạt động của GV và Hs Nội dung

Bài 1: Nối mỗi dòng ở cột bên trái với

một dòng ở cột bên phải để đạt kết quả

5) x = 0Phương pháp: Vấn đáp

thức chứa trị tuyệt đối ta phải đưa về

dạng cơ bản nhất như biểu thức a

+ = + =

c x x

− =

− = ) 6 2

2 8 4

x x

Trang 11

Ngày so ạn: ……… Ngày d ạy: ……… Lớp …

BU ỔI 2: ÔN TẬP LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I M ỤC TIÊU

Qua bài này giúp học sinh:

1 Ki ến thức:

- Củng cố khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

- Củng cố các quy tắc về tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính tích các luỹ thừa, luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương

2 K ỹ năng: Có kĩ năng vận dụng thành thạo các quy tác trên vào giải toán

3 Thái độ: GD cho HS tính cẩn thận, chính xác , tính cực, hứng thú và nhanh

III PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Đối thoại , vấn đáp tái hiện - Đặt và giải quyết vấn đề - Thảo luận nhóm

- Đặt câu hỏi - Động não - Luyện tập thực hành

IV T Ổ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số - Kiểm tra BTVN ( Từ tiết 2 – 3 ) (1 phút)

Trang 12

2 N ội dung:

TIẾT 1 : LŨY THỪA CỦA SỐ HỮU TỈ ( T1 )

- GV: Tượng tự với số tự nhiên a thì với số hữu tỉ x ta cũng có định nghĩa như vậy

M ục tiêu :

- Ôn tập về một số công thức liên quan về lũy thừa và củng cố về khái niệm lũy

thừa với số tự nhiên của một số hữu tỉ

- Vận dụng kiến thức để làm bài tập

- HS có thái độ tích cực, nhanh nhẹn, tính cẩn thận

Phương pháp : Vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, nhóm

- HS trả lời và biểu diễn vào trong vở

- GV: Vậy với một số hữu tỉ x khác không

  =

 

 

- HS làm vào trong nháp sau đó trả lời

- GV đưa ra 3 công thức và phát biểu công

- GV lưu ý cho HS về dấu của lũy thừa với

một số mũ chẵn hoặc lẽ của một số hữu tỉ

(2) x m:x n =x m n− (x≠0;mn)(3) ( )m n m n.

- Lưu ý + Lũy thừa với số mũ chẵn của một số âm là

một số dương

+ Lũy thừa với số mũ lẻ của mọt số âm là một

số âm

Trang 13

- GV lưu ý HS không sử dụng máy tính cầm

tay để làm bài này

- GV mời 4 HS lên bảng làm bài , cả lớp

làm bài vào trong vở

Bài t ập 2 : Viết các biểu thức sau dưới dạng

lũy thừa của một số hữu tỷ

a) ( ) (2 )3

0, 2 0, 2

2 312

- GV mời 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm

bài vào trong vở

1, 25 :1, 25 = 1, 25 − =1, 25 =1, 250

1, 25 =1 Vì1,25  1 Nên 1, 25 :1, 253 2 >1, 250 c) ( ( )2)4

0,7 =0,7 =0,7

Vì 0,78 =0,78 Nên( ( )2)4

80,7 =0,7

x− = − ⇒ − = − ⇒ = x x

Trang 14

TI ẾT 2 : LŨY THỪA CỦA SỐ HỮU TỈ ( T2 )

GV d ẫn dắt bằng 1 câu đố : Điền số thích hợp vào ô trống sau : 0 ; 4 ; 16 ; 36 ; 64 ; … Đáp án : 100

M ục tiêu :

- Ôn tập về một số công thức liên quan về lũy thừa

- Vận dụng kiến thức để làm bài tập

- HS có thái độ tích cực, nhanh nhẹn, tính cẩn thận

Phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp tái hiện, nhóm

Hoạt động 1: Lý thuyết ( 5 phút )

- GV đưa ra các 2 công thức còn lại và phát

biểu công thức thành lời

- GV cho HS học công thức trong 2’

12 12

Trang 15

c) 162

8 d) ( )

2 4

2

44

Bài 2: Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy

thừa của một số hửu tỉ

- GV mời HS đọc bài giải

- GV sữa lỗi ( nếu có )

Trang 16

Phương pháp : Luyện tập thực hành và động não

Ho ạt động 1: Ôn tập lý thuyết

- GV cho 6 HS lên bảng viết 6 công thức

- HS lên bảng viết, còn lại viết vào vở

- GV nêu ra phương pháp làm bài tìm

Trang 17

gọi là bài toán tìm cực trị

- GV lưu ý: Nếu chỉ có 1 trong 2 điều kiện

thì chưa có thể nói gì về cực trị của một

- GV sữa chữa lỗi thật kĩ và nhấn mạnh

lỗi sai của học sinh để rút kinh nghiệm

cho bài làm sau này

GTLN của biểu thức là – 2 khi

b) GV hướng dẫn hs công thức tính dãy

số quy luật (nâng cao với HS)

Trang 18

Ho ạt động 3: Bài tập về nhà Bài 1*: Tính x, biết

Trang 19

Ngày so ạn: ……… Ngày d ạy: ……… Lớp …

BU ỔI 3: ÔN TẬP TỈ LỆ THỨC TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT

2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1 phút)

2 Nội dung:

TI ẾT 1 : TỈ LỆ THỨC

Trang 20

Mục tiêu: Nhắc lại được định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất tỉ lệ thức và áp dụng giải được

Trang 21

− =

− 7.(x 1) 6.(x 5) 7x 7 6x 30

2x 5x 5 4 3x 9 x 3

⇔ − = − − ⇔ − = − ⇔ =

Trang 22

x y

+

= +

M ục tiêu: HS áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau giải được một số dạng bài tập

Trang 23

Từ đây tổng quát lên ta có :

Tính ch ất của dãy tỉ số bằng nhau:

Trang 24

x = y = x+ y = =

+ 5.3 15

giải như bài 1

- GV gọi HS lên bảng giải câu a

Trang 26

x

x y

y z z

Trang 27

- GV lưu ý: Tỉ số 3 1

4  nên sẽ là tỉ số giữa chiều rộng với chiều dài (vì chiều

a b

3 4

28 4

a b ab

 3.4 12

2 Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 180 cây Tính số cây trồng của mỗi lớp, biết rằng

số cây của các lớp theo thứ tự tỉ lệ với 3, 4, 5

Trang 28

Ngày so ạn: ……… Ngày d ạy: ……… Lớp …

Bu ổi 4: ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN

I M ỤC TIÊU

Qua bài này giúp HS

1 Ki ến thức

-Củng cố các phép tính về số thập phân, khái niệm số thập phân hữu hạn, số thập phân

vô hạn tuần hoàn

-Khái niệm số vô tỉ, căn bậc hai, số thực

1 Giáo viên: Giáo án, thước , phấn màu

2 H ọc sinh: Ôn tập kiến thức đã học

III T Ổ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Ổn định lớp: kiểm tra sĩ số

2.Nội dung

Đặt vấn đề vào bài:

Muốn viết phần thập phân của số thập vô hạn tuần hoàn tạo dưới dạng phân số, ta lấy số

gồm phần bất thường và chu kì trừ đi phần bất thường làm tử, còn mẫu là một số gồm các chữ số 0 bằng số chữ số của phần bất thường

Trang 29

- Chuyển đổi số thập phân sang phân số và ngược lại

-Cộng, trừ, nhân, chia được số hữu tỉ

Ho ạt động của giáo viên và học sinh N ội dung

-Nhắc lại lý thuyết về số thập phân hữu

hạn, vô hạn tuần hoàn

Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số

thập phân vô hạn tuần hoàn

-Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

I Lý thuy ết

-Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một

số thập phân hữu hạn hoặc vô vạn tuần hoàn.Và ngược lại

phân hữu hạn, phân số nào viết được

dưới dạng số thập phân vô hạn tuần

hoàn? Giải thích?

?Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập

-Gọi HS lên bảng làm bài tập

25 = 17

7 =

Bài 3.Viết các số thập phân sau dưới

dạng phân số tối giản: − 0,15 ; 1,18 ;

( )

1, 4 51 ; − 2, 412( )

Bài 3:

3 0,15

Trang 30

GV yêu cầu HS nêu cách giải

học sinh viết số thập phân vô hạn tuần

hạn tuần hoàn ra phân số

HS giải toán khi đã phân tích được ra

Trang 31

Tiết 2: Ôn tập số thập phân, làm tròn số

Mục tiêu: HS làm thành thạo các phép tính về số thập phân, biết làm tròn số

Ho ạt động của giáo viên và học sinh N ội dung

- Nhắc lại quy ước làm tròn số I Lý thuy ết

-Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi nhỏ hơn 5 thì

-Áp dụng quy ước làm tròn số

Bài 1 Làm tròn các s ố sau đây đến

hàng trăm:7842 ; 89368 ; 917526.

-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?

-Gọi HS lên bảng làm bài tập

-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?

-Gọi HS lên bảng làm bài tập

Bài 2:

a) 9 b) 8, 6 c) 8, 57 d)8, 573

Bài 3.

1 2, 54 incm H ỏi 15cm gần bằng

bao nhiêu in- sơ? (Làm tròn đến chữ

só thập phân thứ hai)

-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?

-Gọi HS lên bảng làm bài tập

7 7,86

7 ≈

Trang 32

-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?

-Gọi HS lên bảng làm bài tập −11113 ≈ −11, 27

Bài 5 Th ực hiện phép tính rồi làm

-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?

-Gọi HS lên bảng làm bài tập

-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?

-Gọi HS lên bảng làm bài tập

Ti ết 3:Số vô tỉ, căn bậc hai, số thực:

Mục tiêu: HS hiểu và cộng trừ nhân chia trong phạm vi số thực:

Hoạt động của giáo viên và học

sinh

Nội dung

- Khái niệm căn bậc hai, số vô tỉ

-Cộng trừ nhân chia trong phạm vi

-Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I

2 Khái niệm về căn bậc hai

-Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x² = a

-Số dương a có đúng hai căn bậc hai là a và – a

Trang 33

Sử dụng định nghĩa của căn bậc hai

Lưu ý: Số dương có hai căn bậc hai

là hai số đối nhau; số âm không có

a b c d e f g

Bài 4.Tìm số tự nhiên N thỏa

mãn đồng thời 4 điều kiện:

a) N là bình phương của một số tự

Bài 4:

G ọi số tự nhiên thỏa mãn bốn điều kiện là

N =abcd

Trang 34

Bài 2: Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai :

a) 4, 5672  2, 34  4,265  0,167 b) 2,634  8,2  7, 002  0,17

c) 78,2.4, 006 d) 5, 607 : 0,17.

Trang 35

Ngày so ạn: ……… Ngày d ạy: ……… Lớp …

BU ỔI 5: ÔN TẬP SỐ VÔ TỈ - CĂN BẶC HAI – SỐ THỰC

I M ỤC TIÊU

Qua bài này giúp học sinh:

1 Ki ến thức: Kiểm tra mức độ nắm bắt kiến thức của học sinh về

- Số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một số không âm Biết sử dụng đúng kí hiệu

- Số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ Biết được cách biểu diễn thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa của trục số thực Thấy được sự phát triển của hệ

1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT

2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Nội dung:

Ti ết 1: Ôn tập số vô tỉ và căn bậc hai

Mục tiêu: HS ôn tập các dạng toán hay ra trong đề kiểm tra Thành thạo giải các dạng

Trang 36

c) 10000 d) 16

81

GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân

1 HS lên bảng thực hiện giải toán

GV yêu cầu HS nhận xét, chữa bài

Trang 37

GV yêu cầu HS thảo luận nhóm giải toán

HS trình bày lời giải nhóm

GV yêu cầu nhận xét

GV chốt kiến thức

Bài 4: Tìm x a) x = 6 2

6

x=

x=36

b) − = x 4 2

Trang 38

Ti ết 2: Ôn tập căn thức và số thực

Mục tiêu: HS ôn tập các dạng toán hay ra trong đề kiểm tra Thành thạo giải các dạng

toán đã được học

Bài 1: Điền số thích hợp vào ô vuông

Học sinh hoạt động cá nhân

Gv yêu cầu nhận xét chéo, gv chốt lại

Bài 1 Điền số thích hợp vào ô vuông

a) 36 = 6

b) − 144 = − 12

c) ( )2

81 = 81d) 625 = 25e)

giá trị tuyệt đối của chúng

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm nhỏ

5 3

− −b) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối của chúng

c) Nếu a là số vô tỉ thì a được viết dưới

dạng vô hạn tuần hoàn

Bài 3:

a) Đúng b) Sai c) Sai d) Đúng

Trang 39

d) Nếu a là số tự nhiên thì a không phải

là số vô tỉ

Tìm khẳng định đúng trong các

khẳng định sau đây

a) Tích của hai số vô tỉ là số vô tỉ

b) Tổng của một số vô tỉ và một số hữu tỉ

là số vô tỉ

c) Thương của hai số vô tỉ là số vô tỉ

d) Tổng của hai số vô tỉ là số vô tỉ

8 < 9 Hay 225 150

2 < 3b) 91

5 < 32

Vậy 35 91

5 < 2

Trang 40

99 < 9999Vậy 20 10

99 < 9999

Bài t ập về nhà Bài 1 So sánh

Bài 1: Tính giá tr ị biểu thức

a)

6

15 4

2 2

= − + = − 8

c)

2 2

2 2

91 7

39 3

+ +

3 39

7 91

+

= +

42 98

7

=

Trang 41

3+ − = − + 1 = − +

3+ 1 =

3+ =1

3 x = −10

3

Trang 42

c)

5

2 :

1 4

25 + =

5 hoặc 2x 1 + = −4

5 2x = −4 1

5 2x = − −4 1

5 = − 1

2x

5 2x = −9

5 = − 1

16 01 , 0

3

2 6

5 3

Trang 44

Ngày so ạn: ……… Ngày d ạy: ……… Lớp …

Bu ổi 6: ÔN TẬP CHƯƠNG I – SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC I.M ỤC TIÊU

Qua bài này giúp học sinh

- Vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập cụ thể như: Tính giá trị biểu thức tìm x tìm

giấ trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức Bài toán áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

1 Giáo viên: Giáo án; thước thẳng; phấn màu

2 H ọc sinh: Ôn tập kiến thức đã học về chương I

III T Ổ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số

2 N ội dung

Ti ết 1: Các phép tính về số hữu tỉ Mục tiêu:

- So sánh được hai số hữu tỉ

- Cộng, trừ, nhân, chia được số hữu tỉ

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

- Nhắc lại lý thuyết tập hợp số hữu tỉ

HS: Số hữu tỉ là số có thể viết được dưới

dạng a

b với a b; ∈Z; b≠ 0

- Để cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta có thể

viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng

một mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng,

trừ phân số

I Lý thuy ết

- Các phân số bằng nhau biểu diễn cùng một

số hữu tỉ Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu

là Q

- Để so sánh hai số hữu tỉ x và y ta viết x, y dưới dạng hai phân số cùng mẫu dương

Ngày đăng: 24/02/2021, 03:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w