• Ho máu sét đánh: xuất hiện đột ngột, máu chảy khối lượng lớn, ồ ạt tràn ngập 2 phổi gây ngạt thở và tử vong... CHẨN ĐOÁNHo máu nguồn gốc khí-phế quản Nguyên nhân LS Khám xét tiếp th
Trang 1HO RA MÁU
Trang 35 câu hỏi phải trả lời
Trang 5CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
Cần phân biệt ho ra máu với máu chảy ra từ mũi, họng, miệng và nôn ra máu.
Trang 6Mức độ ho ra máu
Trang 7• Ho máu sét đánh: xuất hiện
đột ngột, máu chảy khối lượng
lớn, ồ ạt tràn ngập 2 phổi gây
ngạt thở và tử vong
Trang 11NGUYÊN NHÂN HO MÁU
• Viêm phế quản mạn và giãn phế quản 70%)
(60-• Ung thư tuyến (20%)
• Giãn phế quản khu trú (30%)
Trang 12Nguyên nhân ho ra máu
Trang 13CHẨN ĐOÁN
Ho máu nguồn gốc khí-phế quản
Nguyên
nhân LS Khám xét tiếp theo
U phổi -Tuổi từ trung niên, hút thuốc lá
-Sụt cân, thay đổi giọng nói.
-Hạch ngoại vi, móm tay khum, hch Horner
-Xquang ngực -CT ngực
-NSPQ Viêm khí-PQ
cấp Bệnh cảnh cấp: ho (thường ho khan), nặng ngực, có thể thở khò khè, sốt -Khám thực thể phổi-Xquang ngựcDãn phế
quản -Thường đã ho ra máu nhiều lần-Bệnh cảnh hô hấp mạn tính (ho, đàm)
nhưng tổng trạng hầu như bt -Móm tay khum (khi có áp xe)
-Khám thực thể phổi -Xquang ngực
-CT ngực -NSPQ
Dị vật - T/s sặc
- Bệnh cảnh hô hấp mạn tính (ho, đàm mủ)
-Xquang ngực -NSPQ
Trang 14CHẨN ĐOÁN
HO MÁU NGUỒN GỐC NHU MÔ PHỔI
Lao phổi cũ -T/s lao phổi
-Thường có ho máu nhiều lần -Xquang ngựcLao phổi mới -Sụt cân
-Triệu chứng nhiễm trùng mạn -Ho, khạc đàm kéo dài
-Khám thực thể phổi
-Xquang ngực -AFB đàm
-CT ngực
Viêm phổi -Bệnh cảnh nhiễm trùng hô hấp
cấp -Ran nổ (thường là khu trú)
-Xquang ngực -BC máu, CRP
Trang 15CHẨN ĐOÁN
HO MÁU NGUỒN GỐC MẠCH MÁU
Nguyên nhân LS Khám xét tiếp theo
Thuyên tắc phổi -Khởi bệnh đột ngột
-Đau ngực, tăng nhịp tim,nhịp thở
-Có huyết khối TM sâu chi dưới -Có các yếu tố thuận lợi
-Xquang ngực -CT ngực cản quang -D-Dimer
-Siêu âm tim
-Khó thở phải nằm đầu cao
-ECG -Siêu âm tim -BNP
Rối loạn đông máu
hay do dùng thuốc
chống đông
-T/s bệnh ưa chảy máu -T/s bệnh cần uống thuốc chống đông kéo dài
-XN chức năng đông máu
Trang 16QUY TRÌNH CHẨN ĐOÁN 5 BƯỚC
1.Hỏi – khám để trả lời các câu hỏi chẩn đoán
Trang 18BN ho ra máu, đau ngực (P), sụt cân nhanh
Trang 19BN nữ, 50 tuổi, ho ra máu, đau ngực (P) > (T), khó thở
Trang 20BN ho ra máu ít lẫn đàm đục, đau ngực (T), sốt cao
Trang 21BN 3 tuần nay lúc đầu ho đàm đục, sau đó ho ra máu, nhiều lần, lượng ít, đau ngực (P), sốt nhẹ, sụt cân nhanh
Trang 22BN ho đàm đục > 2 năm, thỉnh thoảng ho ra máu, lượng ít, không sốt, không sụt cân
Trang 23BN sau tai nạn giao thông ho
ra máu, khó thở Xquang ngực: dấu phổi rơi
Trang 24BN ho ra máu, khó thở, hồi hộp đánh trống ngực, nuốt nghẹn nhất là khi gắng sức T/s: lupus đỏ.
Nghe tim ở mỏm: T1 đanh, T2 tách đôi, ATTT
Trang 25BN ho ra máu, đau ngực (T) sau ho, không sốt, không sụt cân T/s: lao phổi
Trang 26Dãn mạch máu phổi
Trang 28ĐiỀU TRỊ
• Ho ra máu ít: thường tự hết
- TD sát
- Nghỉ ngơi tại giường,
- Uống thuốc cầm máu
- Chẩn đoán và điều trị căn nguyên.
Td chủ yếu trên thành mạch (đb các mao mạch) => tăng sức bền của thành mạch
Trang 30HO MÁU NHIỀU
• Các phương tiện cần có
Trang 37NẾU TiẾP TỤC HO MÁU
Trang 39Hình chụp động mạch sau khi đã bơm thuốc
gây tắc mạch
Trang 40ĐiỀU TRỊ
• Điều trị ngoại khoa
Trang 44ĐIỀU TRỊ NGUYÊN NHÂN GÂY HO RA MÁU Lao phổi
Trang 45Dãn phế quản