1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HÔ hấp ppt _ SINH HỌC (y dược)

34 64 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 820 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide sinh học ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn sinh học bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược

Trang 1

CHƯƠNG 5

SỰ HÔ HẤP TẾ BÀO

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay

nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;

https://123doc.net/users/home/user_home.php?

use_id=7046916

Trang 2

Thí nghiệm: Hô hấp ở thực vật

Phát hiện sự thải khí CO 2

Phát hiện sự hấp thụ O 2 Phát hiện sự tăng nhiệt độ

Trang 3

Tại sao tế bào cần phải hô hấp?

Trang 4

“ Sự hô hấp tạo ra năng lượng để cung cấp cho tất cả các hoạt động của tế

bào”

Trang 5

Phương trình hô hấp tổng quát

C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + Năng lượng (nhiệt + ATP)

+ Nhiệt năng: duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các hoạt động sống

+ Hóa năng (ATP): sử dụng cho nhiều hoạt động sống của cơ thể như quá trình trao đổi chất, quá trình hấp

thụ và vận chuyển chủ động các chất, quá trình vận

động sinh trưởng, sửa chữa những hư hại của tế bào

Trang 7

II – CON ĐƯỜNG HÔ HẤP Ở THỰC VẬT Tóm tắt quá trình hô hấp tế bào

Chuỗi truyền electron

2NADH

Trang 8

6CO2

36ATP

Tế bào chất

2CO2 Rượu etilic

hoặc axit lactic

A Hô hấp kị khí (lên men)

B Hô hấp hiếu khí (trong ti thể)

Tế bào chất

Axit pyruvic 2CH3COCOOH

Hô hấp kị khí – Hô hấp hiếu khí

Trang 9

- Đường phân: Pyruvate

- Lên men: CO2, Rượu Ethylic hoặc acid lactic

Trang 10

1 Đường phân (giai đoạn I)

- Ðường phân là giai đoạn đầu tiên của quá trình hô hấp glucose, xảy ra không cần sự hiện diện của O 2

- Đường phân xảy ra trong dịch tế bào chất

- Quá trình đường phân gồm các bước sau:

+ Bước 1: cung cấp ATP cho phân tử glucose

+ Bước 2: chuyển đổi glucose-6-phosphate thành 6-phosphate

Trang 11

fructose-+ Bước 3: một phân tử ATP nữa được tiêu thụ để thêm một gốc phosphat nữa vào phân tử.

+ Bước 4 và 5: fructose-1,6-bisphosphate bị cắt đôi ở giữa C thứ

ba và C thứ tư tạo ra hai chất 3C tương tự nhau (4) Chất 3C này chuyển đổi ngay thành PGAL trong bước (5)

Trang 13

+ Bước 8: nước được tách ra từ PGA

+ Bước 9: gốc phosphate được chuyển vào ADP, kết quả tạo ra 2 phân tử ATP và 2 phân tử acid pyruvic

Trang 14

6CO2

36ATP

Tế bào chất

2CO2 Rượu etilic

hoặc axit lactic

A Hô hấp kị khí (lên men)

B Hô hấp hiếu khí (trong ti thể)

Tế bào chất

Axit pyruvic 2CH3COCOOH

Trang 15

Tạo ra rượu Ethylic Tạo ra Acid Lactic

Sự lên men (hô hấp kị khí)

Trang 16

2 Sự oxy hóa pyruvic acid (giai đoạn II)

- Nếu có sự hiện diện của O 2 , thì acid pyruvic sẽ được đưa vào trong ty thể và xảy ra quá trình hô hấp hiếu khí, bao gồm một chuỗi phản ứng phức tạp:

- Cuối giai đoạn II, có 2C trong 6C của glucose ban đầu được giải phóng ra dưới dạng CO2. 

Trang 17

3 Oxy hóa Acetyl CoA - Chu trình Krebs (giai đoạn III)

- Acetyl-CoA đi vào một chuỗi phản ứng của một chu trình gọi là chu trình Krebs hay chu trình acid citric

Trang 18

- Vì mỗi phân tử glucose tạo ra 2 phân tử acetyl CoA, nên có 2 vòng acid citric xảy ra và tổng cộng

là có 4C được giải phóng dưới dạng CO 2 ; cộng thêm 2C được giải phóng dưới dạng CO 2 trong giai đoạn II, như vậy tất cả là 6C của phân tử glucose ban đầu

- Sự oxy hóa một phân tử glucose trải qua hai vòng chu trình Krebs nên tổng cộng có 2 ATP và 8 phân tử chất khử (6 phân tử NADH và 2 FADH 2 )

Trang 19

Chỉ có 2 trong số 36 phân

tử ATP được tạo ra trong sự

tử còn lại được tạo ra do sự

Trang 21

Mối quan hệ giữa hô hấp và môi trường

- Nước: Cần cho hô hấp, mất nước làm giảm cường

Trang 22

- Oxi: Hàm lượng O 2 cao kích thích hô hấp hiếu khí, làm tăng quá trình hô hấp Ngược lại, hàm lượng O 2 giảm làm giảm quá trình hô hấp và

chuyển sang dạng hô hấp kị khí.

- Hàm lượng CO 2 : Nồng độ CO2 cao sẽ ức chế

hô hấp.

Mối quan hệ giữa hô hấp và môi trường

Trang 23

Sự hô hấp lipid và protein

Trang 25

Câu hỏi củng cố

Câu 1: Ý nghĩa sinh học của hô hấp

A Đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển.

B Chuyển hóa Glucide thành CO2, nước và năng

lượng.

C Thải các chất độc hại ra khỏi tế bào.

D Tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống

của tế bào và cơ thể.

Trang 26

Câu 2: Con đường trao đổi chất chung cho cả lên

men và hô hấp nội bào là

A Đường phân.

B Chu trình Crep.

C Chuỗi truyền điện tử.

D Tổng hợp axetyl CoA từ pyruvat.

Trang 27

Câu 3: Chức năng chính của hô hấp tế bào

A Phá hủy các phân tử độc tố.

B Tạo ATP dùng cho tế bào hoạt động.

C Tạo ra nguyên liệu để cấun trúc tế bào.

D Thủy phân ATP, tái sử dụng ADP và P.

Trang 28

Câu 4: Đường phân là một chuỗi phản ứng phân

giải… xảy ra ở …… của tế bào

A Hiếu khí/ nhân.

B Hiếu khí/ tế bào chất.

C Kỵ khí/ nhân.

D Kỵ khí/ tế bào chất.

Trang 29

Câu 5: Sản phẩm đầu tiên tạo ra từ chu trình

Trang 30

Câu 6: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Sự đường phân có thể xảy ra khi có hoặc không có oxygen

B Sự đường phân xảy ra trong ty thể

C Sự đường phân là giai đoạn đầu tiên trong cả hô

hấp yếm khí và hiếu khí

D Sự đường phân tạo ra 4 ATP, 2 NADH và 2 pyruvate

Trang 31

Câu 7: Một chu trình Krebs có thể tạo ra

A 1 ATP

B 2 ATP

C 3 ATP

D 4 ATP

Trang 32

Câu 8: Trong 36 ATP được tạo ra do sự oxy hóa

hoàn toàn một phân tử glucose, trong đó bao

nhiêu ATP do hô hấp yếm khí và bao nhiêu ATP

do hô hấp hiếu khí?

A Có 2 ATP được tạo ra do hô hấp yếm khí và có

34 ATP do hô hấp hiếu khí

B Có 4 ATP được tạo ra do hô hấp yếm khí và có

32 ATP do hô hấp hiếu khí

C Có 6 ATP được tạo ra do hô hấp yếm khí và có

30 ATP do hô hấp hiếu khí

D Có 8 ATP được tạo ra do hô hấp yếm khí và có

28 ATP do hô hấp hiếu khí

Trang 33

Câu 9: Sản phẩm cuối cùng của lộ trình đường

Trang 34

Câu 4: Đường phân một phân tử glucose tạo ra

A 38 ATP.

B 4 ATP.

C 2 ATP.

D 1 ATP.

Ngày đăng: 27/01/2021, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN