1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HỢP CHẤT DỊ VÒNG ppt _ HÓA HỮU CƠ

28 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 544 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỢP CHẤT DỊ VÒNG Heterocyclic compound.. Pyrrole, Thiophene, Furan N pyrrole thiophene furan Do tính chất không định chỗ của cặp điện tử không tạo liên kết trên dị tố, kh

Trang 1

HỢP CHẤT DỊ VÒNG

Trang 2

HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)

N

N H

N

N

N H

pyridine pyrimidine quinoline

pyrrole imidazole triazole

thiophene furan

Trang 3

HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)

I Pyrrole, Thiophene, Furan

N

pyrrole thiophene furan

Do tính chất không định chỗ của cặp điện tử không tạo liên kết trên dị tố, không thể proton hoá do đó những dị vòng này không có tính base Độ âm điện của các dị tố ảnh hưởng đến sự không định chỗ của điện tử, kết quả tính thơm của các dị vòng theo thứ tự thiophene > pyrrole > furan.

Trang 4

HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)

O O

Trang 5

HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)

Trang 6

HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)

Acetylenic thiophene được tìm thấy trong các thực vật bậc cao.

Kháng sinh penicillin

OCOOH

COOH

Trang 7

HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)

Trang 8

HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)

R4

R1

N H

Trang 9

HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)

Trang 10

HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)

II Oxazole, Imidazole, Thiazole

N

NH

NS

NO

oxazole

N

N H

Histamine Vitamin thiamine

Trang 11

HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)

II Oxazole, Imidazole, Thiazole

N

N H

NH2

S

N O

H

COOEt MeO

COOEt MeO

.HCl

+

Trang 12

HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)

III Isoxazole, Pyrazole, Isothiazole

N N H

N S

N O

Pyrazole Isothiazole Isoxazole

Trang 13

HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)

IV Pyridine

N

O O

O EtO

O

O O

EtO

N H

O OMe H

NH2COOMe

- H2O Heat

Dihydropyridine làm giảm áp suất máu

Trang 14

HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)

V Quinoline, Isoquinoline

Quinoline Isoquinoline

Trang 15

HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)

Trang 16

HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)

S

N N

S NN

O NN

N H N N

S NN

N H N

N N

O N

N N

S N

N N

N H N N

Trang 17

HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)

OH

O H

OH

O

O OMe

OMe O

delphinidin chloride khellin bronchial asthma

Màu đo , violet , blue

của cánh hoa gọi là anthocyanins

Trang 18

HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)

N H

NH O

O

N H

NH O

O

N H

N O

NH2

N

N N

O

O H

N3

pyridazine pyrimidine pyrazine

uracil thymidine cytosine adenine

guanine

AZT (Zidovudine) ức chế enzyme reverse

trị AIDS (acquired immune deficiency syndrome)

Trang 19

HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)

Nucleic acids

Một trong những thành tựu khoa học nổi bật trong thế kỷ 20 là sự xác định ở mức độ phân tử của tương tác hoá học liên quan đến chuyển đổi thông tin di truyền và kiểm soát sinh tổng hợp protein Những phân tử hoạt động sinh học liên quan là nucleic acids.

Nucleic acids được tìm thấy lần đầu tiên cách đây trên 100 năm, là acids có mặt trong nhân tế bào gồm RNA và DNA Uracil có trong RNA, Thymine trong DNA và Cytosine có trong RNA và DNA.

5-Flourouracil (5-FU) là thuôc trị liệu ung thư.

Adenine và Guanine là hai purines có trong DNA và RNA.

Tác nhân kháng nấm Flucytosine (5-F Cytosine), caffeine trong coffee, trà và nước uông cola đều có nhân pyrimidine

Trang 20

HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)

H H

OH H

C

H2O P OH

H H

OH H

C

H2O P OH O

O P

O H

O

OH

Trang 21

HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)

H H

O H

C

H2O

P O

O H

Adenosine 3',5'-cyclic monophosphate (cyclic AMP)

Trang 22

P O O

NH O

O

C

H2O

O O

N O

N

H H

P O O

NH O O

N

NH N

O

NH H

N

O C

H2O

O

N N

H

N O

N H H

N

O

CH2O

P OO O

H2O

P OO O

N N

N H

N N H

H2O

P OO O

N N

N H

N N H

O

N N O

N H H

Trang 23

HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)

Thuôc trị ung thư

Ung thư ( cancer ) bệnh do tế bào tăng sinh không được kiểm soát Thuôc dùng để kiểm soát bệnh ung thư có tác dụng ngăn sự phát triển không được kiểm soát của tế bào bằng cách ngăn chặn quá trình sao chép DNA.

Thuôc 5-FU, thuôc kháng chuyển hoá trị ung thư dạ dày và ung thư vú Flourine

có tác dụng ngăn chuyển Uracil thành Thymine, một chất cần cho sinh tổng hợp DNA.

N H

N H

O

O

F

Trang 24

HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)

Thuôc trị ung thư

Ung thư bạch cầu ( leukemia ) được điều trị bằng Methotrexate Thuôc kháng chuyển hoá acid folic làm chậm sự tăng sinh tế bào.

Trang 25

HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)

Thuôc trị ung thư

Thuôc Cyclophosphamide dùng điều trị lymphomas ( Hodgkin’s disease ) cũng như ung thư buồng trứng, ung thư phổi và ung thư vú Tác dụng của tác nhân alkyl hoá Cyclophosphamide ngăn sự sao chép DNA, gắn với hai chuỗi của DNA bằng cầu hoá trị, làm DNA không thể tách để sao chép.

N

H

P O

N

O

Cl

Cl

Trang 26

HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)

N

OMe

O-Methylguanine

Trang 27

O O C

H N H R

H N H R boc

C

H N H R

Trang 28

1- Fischer Indole synthesis (cơ chế phản ứng) 2- Phản ứng Mannich (cơ chế phản ứng)

3- Phản ứng Vilsmeier (cơ chế phản ứng)

4- Phản ứng Skraup

5- Phản ứng Chichibabin

Ngày đăng: 03/02/2021, 15:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN