Sốt rét Triệu chứng nào sau đây không liên quan đến mức độ ho ra máu: A... Lượng nước tiểu Triệu chứng sớm có giá trị nhất để đánh giá mức độ ho ra máu là: @A.. Để đánh giá mức độ hẹp va
Trang 1TRẮC NGHIỆM HO RA MÁU, BỆNH VAN TIM, SUY MẠCH
Đuôi khái huyết là:
A Ho ra máu có hình sợi như cái đuôi
B Có nhiều sợi máu lẫn trong đàm
C Máu ho ra có hình dạng của phế quản
@D Máu có số lượng giảm dần và sẫm dần
E Máu ho ra có màu đỏ tươi và đỏ sẫm xen kẽ
Nguyên nhân ho ra máu do nguyên nhân ngoài phổi thường gặp nhất là:
A Bệnh bạch cầu cấp
@B Hẹp van 2 lá
C Suy tim phải
D Suy chức năng gan
E Sốt rét
Triệu chứng nào sau đây không liên quan đến mức độ ho ra máu:
A Đau ngực
B Khó thở
Trang 2@C Móng tay khum
D Mạch nhanh
D Lượng nước tiểu
Triệu chứng sớm có giá trị nhất để đánh giá mức độ ho ra máu là:
@A Số lượng máu mất
@E Móng tay móng chân
Triệu chứng quan trọng nhất giúp phân biệt ho ra máu và nôn ra máu là:
A số lượng máu mất
B Số lượng hồng cầu
C Màu sắc của máu
@D Đuôi khái huyết
E Biểu hiện tim đập
Khi bệnh nhân ho ra máu cấp, thái độ đầu tiên của thầy thuốc là:
@A Để bệnh nhân nằm yên nghỉ, khám xét nhanh để đánh giá độtrầm trọng
Trang 3B Hỏi bệnh sử và khám xét thật kĩ
C Làm đầy đủ xét nghiệm để xác định chẩn đoán
D Chuyển lên tuyến trên sớm để giải quyết
E Chuyền ngay Glucose hay Manitol ưu tương để bù dịch
Động tác không nên làm ngay khi có ho ra máu nặng:
A Để bệnh nhân nằm yên nghỉ nơi thoáng mát
B Khám xét nhanh và đánh giá mức độ xuất huyết
@C Phải làm đầy đủ xét nghiệm cao cấp để xác định nguyên nhân sớm
D Phải bảo đảm thông khí và thở Oxy nếu cần
E Chuyền dung dịch mặn đằng trương để bảo đảm lưu lượng tuầnhoàn
Mức độ ho ra máu không có liên quan đến
A Số lượng máu mất
B Số lượng hồng cầu
C Toàn trạng bệnh nhân
@D Nguyên nhân gây xuất huyết
E Thời gian xuất huyết
Thuốc an thần nào sau đây không hay ít ảnh hưởng đến trung tâm
Trang 4E Làm giảm lượng máu qua phổi
Adrenoxyl được dùng điều trị ho ra máu do:
@A Giảm tính thấm thành mạch
B Làm dễ đông máu
C Co thắt động mạch vừa
D Làm giảm lưu lượng tiểu tuần hoàn
E Giảm lượng máu qua thận
Morphin không có tác dụng:
A Giảm đau
Trang 5B Giảm phản xạ
C Gây ngủ
@D Kích thích hô hấp
E Giảm lưu lượng máu qua phổi
Morphin tiêm dưới da với liều lượng lần
Trang 6E Tăng phản xạ gân xương
Sandostatin không có tác dụng điều trị:
A Ho ra máu
B Vỡ tĩnh mạch trướng thực quản
C Các khối u nội tiết
@D Sau phẫu thuật u tụy
E Xuất huyết não - màng não
Thuốc nào sau đây không sử dụng trong phương pháp đông miên:
Phương pháp đông miên là dùng:
@A Dolargan + Aminazine + Diaphylline
B Dolargan + Aminazine + Phenegan
Trang 7C Dolargan + Phenegan + Diazepam
D Aminazine + Phenegan + Atropin
E Aminazine + Diazepam + Atropin
E Tăng nhịp tim làm tăng huyết áp
Chỉ định truyền máu trong ho ra máu nặng:
@A Được chỉ định sớm
B Sau khi xác đinh được nguyên nhân
C Sau khi đã chuyền dịch mà vẫn nặng
D Khi không có tăng huyết áp
E Khi có biểu hiện vô niệu
Yếu tố nào ít đóng vai trò quan trọng trong tử vong vì ho ra máu:
A Số lượng máu mất
B Tình trạng tim mạch
C Suy hô hấp mạn
D Phản xạ co thắt phế quản
Trang 8@E Nhiễm trùng
Sự khác nhau giữa Morphin và Dolargan trong điều trị ho ra máu là:
A Yếu tố gây nghiện
B Ức chế thần kinh trung ương
C Ức chế trung tâm hô hấp
D Giảm đau
@E Tác dụng phụ
Nếu bạn gặp một bệnh nhân ho ra máu mức độ nặng ở tuyến cơ
sở thì bạn sẽ xử trí cấp cứu:
@A Để bệnh nhân yên nghỉ, chuyền dịch mặn đẳng trương
B Để bệnh nhân yên nghỉ, chuyền dịch ngột ưu trương
C Cho thuốc cầm máu và chuyển đi tuyến trên ngay
D Chuyển đi tuyến trên càng sớm càng tốt
E Làm các xét nghiệm cần thiết rồi chuyển đi tuyến trên
Trang 9Trong hệ tiểu tuần hoàn, hâu gánh của tim phải là những khu vực nào sau đây:
Trang 10Tỷ lệ tổn thương các van tim trong thấp tim là:
Trang 11Để đánh giá mức độ hẹp van hai lá khít trên lâm sàng (diện tích lỗvan <1,5cm2) người ta dựa vào những dấu chứng nào sau đây:
A Rung tâm trương
Trang 12@E A, B, C đúng
Bệnh nhân bị hẹp hở van 2 lá, có thể dựa vào các triệu chứng lâm sàng nào sau đây để đánh giá hẹp van 2 lá chiếm ưu thế hơn hở van 2 lá:
A Rung tâm trương 4/6
B T1 đanh
@C Suy tim phải
D Suy tim trái
E Tất cả đều sai
Bệnh nhân bị hẹp hở van 2 lá, có thể dựa vào các triệu chứng lâm sàng nào sau đây để đánh giá hẹp van 2 lá chiếm ưu thế hn hở van 2 lá:
A Rung tâm trương 4/6
B T1 đanh
@C Suy tim phải
D Suy tim trái
E Tất cả đều đúng
Bệnh nhân bị hở hẹp van 2 lá, có thể dựa vào các triệu chứng lâm sàng nào sau đây để đánh giá hở van 2 lá chiếm ưu thế hn hẹp van 2 lá:
A TTT 3/6
B T2 mạnh và tách đôi
C Suy tim phải
D Suy tim trái
E Tất cả đều đúng
Bệnh nhân bị hở hẹp van 2 lá, có thể dựa vào các triệu chứng lâm sàng nào sau đây để đánh giá hở van 2 lá chiếm ưu thế hn hẹp van 2 lá:
Trang 13A TTT 3/6
B Rung tâm trương 2/6
C Suy tim phải
D Suy tim trái
E Tất cả đều đúng
Bệnh nhân bị hở hẹp van 2 lá, có thể dựa vào các triệu chứng lâm sàng nào sau đây để đánh giá hở van 2 lá chiếm ưu thế hơn hẹp van 2 lá:
A TTT 3/6
B T2 mạnh và tách đôi
C Suy tim phải
D Suy tim trái
Trang 14E Viêm khớp do bệnh hệ thống
Trong hở van hai lá có thể dựa vào dấu hiệu lâm sàng nào sau đây
để đánh giá mức độ nặng của hở van 2 lá:
A TTT 3/6
B T2 mạnh và tách đôi
C Suy tim phải
D Suy tim trái
Trang 15Bệnh nhân nam 25 tuổi, vào viện vì cơn khó thở kịch phát đe dọa phù phổi cấp, khám lâm sàng có các dấu hiệu sau: Hai đáy phổ nhiều ran ẩm nhỏ hạt, khó thở nhanh nông, tần số thở 28
lần/phút, HA: 130/30mmHg, không phù hai chi dưới, các mạch máu ở cổ đập mạnh, nghe tim có TTT 2/6 ở gian sườn 3 trái và gian sườn 2 phi, điện tâm đồ: trục trái, dày thất trái tâm trưng, X quang tim phổi thẳng: cung dưới trái lớn, mỏm tim chúc xuống, tỉ tim / lồng ngực 62% Với các dấu chứng như trên hướng chẩn đoán nào sau đây có thể ưu tiên:
A Điều trị nội khoa
B Thay van hai lá
C Nong van hai lá bằng bóng
D Sửa van hai lá
Trang 16E Nong van bằng dụng cụ
Bệnh nhân nam 27 tuổi, được chẩn đoán hở van ĐMC 2/4, suy tim giai đoạn 3, ở giai đoạn ổn định, những chỉ định điều trị nào sau đây tỏ ra tối ưu:
A Điều trị nội khoa
A Điều trị tấn công thấp tim
B Điều trị tấn công thấp tim + điều trị phòng thấp bằng Penicillin chậm
C Điều trị phòng thấp tim bằng Penicillin chậm
D Nghỉ ngơi
E B, D đúng
Bệnh nhân bị thấp tim có biến chứng hẹp van hai lá nhẹ, suy tim
độ 2, nhịp xoang đều, có thể cho các phương thức điều trị nào sauđây:
A Điều trị chống ngưng kết tiểu cầu
Trang 17Nhận định nào sau đây là đúng
A Tỉ lệ bệnh mạch vành ở phụ nữ còn kinh cao hơn phụ nữ mãn kinh
B Tỉ lệ bệnh mạch vành cao ở phụ nữ có thai
C Tỉ lệ bệnh mạch vành cao ở phụ nữ cho con bú
D Tỉ lệ bệnh mạch vành tăng lên ở phụ nữ mãn kinh
Trang 18Tính chất cơn đau thắt ngực trong suy mạch vành
A Đau như châm chích
Trang 19Đau do nhồi máu cơ tim có đặc điểm
A Hầu như chẳng bao giờ gây đau
B Đau luôn hết sau khi dùng thuốc dãn mạch vành
C Đau luôn hết sau khi nghỉ ngơi
D Đau kéo dài > 30 phút
E Đau ít hơn cơn đau thắt ngực
Người nữ trẻ tuổi đau vùng trước tim hay gặp nhất là do
A Rối loạn thần kinh tim
Trang 20Để cắt cơn đau thắt ngực nhanh chóng có thể dùng
E Thuốc tiêu sợi huyết
Chẹn bêta là thuốc chọn lọc trong:
Trang 21A Cơn đau thắt ngực gắng sức
B Nhồi máu cơ tim
C Cơn đau thắt ngực nghĩ ngơi
D Có hoạt tính giao cảm nội tại
E Chọn lọc không có hoạt tính giao cảm nội tại
Liều dùng thông dụng của atenolol (TenorminE trong cơn đau thắtngực ổn định là:
Đặc điểm sau không phù hợp với hiện tượng dung nạp nitres:
A Hiện tượng trên xẩy ra khi dùng liều cao, kéo dài
B Hiện tượng giảm đi nếu tôn trọng khoảng trống nitres
C Nên phối hợp với chẹn bêta hoặc ức chế canxi
D Hiện tượng trên xẩy ra khi dùng liều thấp
E Có thể dự phòng khi không uống nitres sau 18 giờ
Liều thông dụng của isosorbide dinitrate là:
A 10 mg
Trang 24B Tiêu sợi huyết
C Heparin phân đoạn