Tuần 6 Thứ ngày tháng năm Toán : Luyện tập IMục tiêu: -Củng cố mqh giữa các đơn vị đo diện tích.Chuyển đổi đơn vị đo.. -Giải bài toán có liên quan tới đơn vị đo... -Yêu cầu hs tim hiểu
Trang 1Tuần 4 Thứ ba, ngày 8 tháng 9 năm 2009
Toán: ôn tập và bổ sung về giải toán
I)Mục tiêu:
-Giúp hs củng cố, luyện giải toán về quan hệ tỉ lệ
-Vận dụng cách giải :Rút về đơn vị hoặc Tìm tỉ số để giải toán
II)Hoạt động dạy học chủ yếu:
1)HĐ1:Luyện tập
Bài 1:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài
-Y/c hs tóm tắt bài toán rồi tự giải
200 km : 15 l
80 km : ? l-Hs tự giải:
1km ô tô chạy hết số xăng là:
15 : 200 = 403 ( l )
80 km ô tô chạy hết số xăng là:
40
3
x 80 = 6 ( l ) Đáp số : 6 l
-Hs tóm tắt:
150 bộ : 375 m
50 bộ : ? m-Hs giải:
150 bộ quần áo gấp 50 bộ quần áo số lần là
150 : 50 = 3 ( lần )May 50 bộ quần áo nh thế thì hết số mét vải là:
375 : 3 = 125 ( m ) Đáp số : 125 m-Hs tự nhận xét bổ sung
Trang 2Bài 4:
Bài 5:
2)HĐ2:Củng cố, dặn dò
32 x 3 = 96 ( phút )-Hs tự nhận xét bổ sung
-Hs tóm tắt:
3 giờ : 45 km
4 giờ : ? km-Hs giải
Trong 1 giờ ca nô đó đi đợc là:
45 : 3 = 15 ( km )Trong 4 giờ ca nô đó đi đợc là:
15 x 4 = 60 ( km ) Đáp số : 60 km-Hs tự nhận xét bổ sung
-Hs tóm tắt:
3 ngày : 22 kg gạo
9 ngày : ? kg gạo-Hs giải
9 ngày gấp 3 ngày số lần là:
9 : 3 = 3 ( lần )Trong 9 ngay bếp ăn đó cần số gạo là:
22 x 3 = 66 ( kg ) Đáp số: 66 kg-Hs tự nhận xét bổ sung
Trang 3Thứ năm , ngày 10 tháng 9 năm 2009
Toán: ôn tập và bổ sung về giải toán
I)Mục tiêu:
-Giúp hs củng cố, luyện giải toán về quan hệ tỉ lệ
-Vận dụng cách giải :Rút về đơn vị hoặc Tìm tỉ số để giải toán
- Ôn toán hiệu tỷ
II)Hoạt động dạy học chủ yếu:
1)HĐ1:Luyện tập
Bài 1:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài
-Y/c hs tóm tắt bài toán rồi tự giải
24 ngời : 4 giờ
16 ngời : ? giờ-Hs tự giải:
Nếu 1 ngời làm thì cần số giờ là:
24 x 4 = 96 ( giờ )Nếu 16 ngời làm thì cần số giờ là:
96 : 16 = 6 ( giờ ) Đáp số : 6 giờ
-Hs tóm tắt:
72 ngời : 10 ngày
90 ngời : ? ngày -Hs giải:
Nếu 1 ngời ăn thì ăn hết số gạo đó trong số ngày là:
72 x 10 = 720 ( ngày )Nếu 90 ngời ăn thì ăn hết số gạo đó trong số ngày là:
720 : 90 = 8 ( ngày ) Đáp số : 8 ngày-Hs tự nhận xét bổ sung
-Hs tóm tắt:
160 thùng : mỗi thùng 20 l
64 thùng : mỗi thùng ? lít-Hs giải:
Tổng số lít nớc mắm có là:
160 x 20 = 3200 ( l )Nếu đựng vào 64 thùng thì mỗi thùng đựng
đợc là:
3200 : 64 = 50 ( l)
Trang 4HiÖu sè phÇn b»ng nhau lµ:
17 - 3 = 14 ( phÇn )Tuæi ch¸u lµ:
56 : 14 x 3 = 12 (tuæi )Tuæi «ng lµ:
12 + 56 = 68 (tuæi ) §¸p sè : Ch¸u: 12 tuæi ¤ng : 68 tuæi-Hs tù nhËn xÐt bæ sung
Trang 5Tuần 5 Thứ ba, ngày 15 tháng 9 năm 2009
Toán : n tập bảng đơn vị đo độ dàiÔI)Mục tiêu :
- Ôn chuyển đổi các đơn vị đo độ dài
- Giải các bài toán với các số đo độ dài
II)Tiến trình lên lớp:
1/ HĐ 1:Luyện tập:
Bài 1:Viết số đo thích hợp vàp chỗ trống:
-Gv yêu cầu nhắc lại bảng đơn vị đo độ dài
-Gv cho hs tự làm rồi chữa bài
Bài 2 : Viết số đo thích hợp vàp chỗ trống:
-Gv yêu cầu nhắc lại bảng đơn vị đo độ dài
-Gv cho hs tự làm rồi chữa bài
Bài 3:Viết các số đo dới dạng hỗn số
102 dm = 1020 cm 300 mm = 30 cm
86 m = 8600 cm 9000 m = 9 km
15 km = 15000 m 1700 m = 17 hm-Hs lên bảng chữa bài
-Hs khác nhận xét , bổ sung
-Hs tự làm bàia) 2km 135 m = 2135 m 16m 5dm = 165dm 201m 4cm = 20104cmb)15420m = 15km 420m 4050cm = 40m 50cm
1225 cm = 12m 25 cm-Hs lên bảng chữa bài-Hs khác nhận xét , bổ sung
-Hs xem mẫu rồi tự làm12m 3dm = 12
Trang 6-Yªu cÇu hs tãm t¾t bµi to¸n
-Cho hs tù lµm bµi råi lªn ch÷a bµi
B Ninh HTÜnh HCM |——————|——————————|
Trang 7Thứ năm, ngày 17 tháng 9 năm 2009
Toán: đề- ca-mét vuông héc -tô -mét vuông
I)Mục tiêu:-Giúp hs:
- Biết đọc ,viết các số đo diện tích theo đơn vị đề-ca-mét vuông,héc-tô- mét vuông
-Củng cố mqh giữa dam với hm;chuyển đổi đơn vị đo diện tích
đề- ca- mét vuông12058hm2 Mời hai nghìn không trăm năm mơi
tám héc-tô-mét vuông 140700hm 2 Một trăm bốn mơi nghìn bảy trăm héc-
tô-mét vuông
-Hs chữa bài-Hs khác nhận xét, bổ sung
-Hs khác nhận xét, bổ sung
Trang 9Tuần 6
Thứ ngày tháng năm
Toán : Luyện tập
I)Mục tiêu:
-Củng cố mqh giữa các đơn vị đo diện tích.Chuyển đổi đơn vị đo
-Giải bài toán có liên quan tới đơn vị đo
100
5
m2b) Viết các số đo dới dạng số đo có đơn vị
100
8
cm2-Hs chữa bài
-Hs khác nhận xét, bổ sung
-Hs cả lớp làm bài:
+ta có:5m239dm2=5m23900cm2nên 5m239cm2 < 5m23900cm2Vậy 5m239cm2 < 5m239dm2+ta có:12m24dm2=1204dm2 nên 1204dm2> 124dm2Vậy 12m24dm2> 124dm2-Hs làm tơng tự với các trờng hợp còn lại-Hs chữa bài
-Hs khác nhận xét, bổ sung
-Hs đọc đề bài
Trang 10Đổi: 2m=20dmChiều rộng tấm tôn hình chữ nhật là:
20 x
5
3
= 12 (dm)Diện tích tấm tôn đó là:
20 x 12 = 240 (dm2) Đáp số: 240dm2-Hs chữa bài
-Hs khác nhận xét, bổ sung
Trang 11A/HĐ 1: Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 2 hs lên bảng nêu cách so sánh phân
số
-Gv nhận xét cho điểm
B/HĐ2: Bài luyện tập:
Bài 1:Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm
-Gv yêu cầu hs đọc đề toán
2
1
1
; 6
2 3
Do đó 62< 52< 42Vậy
2
1 5
2 3
1 < <
-Hs nêu ý kiến nhận xét
-Hs thực hiện :a)
12
25 12
10 12
9 12
6 6
5 4
3 3
2
= + +
= + +b) ) 43 4023 407
8
3 5
1 ( 4
c) ) 65 215 12625
3
1 7
4 ( 6
3 13
2 13 5 4 3
7 3 13
26 5 12 7
26 3
5 13
12 26
7 : 5
3 : 13 12
Trang 12-Yêu cầu hs tim hiểu đề,tóm tắt.
- Hs khác nhận xét bổ sung
Trang 13A/H§ 1:KiÓm tra
B/H§ 2: LuyÖn tËp
Bµi 1: ViÕt (theo mÉu)
-Gv cho hs tù nghiªn cøu mÉu
Trang 15A/H§ 1:KiÓm tra
B/H§ 2: LuyÖn tËp
Bµi 1: ViÕt (theo mÉu)
-Gv hái:Bµi tËp yªu cÇu chóng ta lµm g×?
-Gv viÕt lªn b¶ng ph©n sè 1037 vµ yªu cÇu
hs chuyÓn thµnh hçn sè råi chuyÓn thµnh
-Hs lªn b¶ng thùc hiÖna)
9 , 30 10
9 30 10 309
3 , 24 10
3 24 10 243
3 , 1 10
3 1 10 13
06 20 100 2006
45 , 23 100
45 23 100 2345
23 , 1 100
23 1 100 123
-Hs thùc hiÖn
a)
3 , 12 10 123
3 , 2 10 23
3 , 0 10 3
07 , 0 100 7
87 , 0 100 87
=
=
=
Trang 16-Hs thùc hiÖn a)
10
5 5 ,
b)0 , 05 =1005
c)20 , 06 =2006100
-Hs ch÷a bµi-Hs kh¸c nhËn xÐt, bæ sung
Trang 17A/HĐ 1:Kiểm tra
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp của bạn
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào
a)101 =10010 =1000100b)103 =10030 =1000300c)
1000
2300 100
230 10
1 , 0 100 10
1 , 0 10 1
=
=
=
3 , 0 1000 300
3 , 0 100 30
3 , 0 10 3
=
=
=
3 , 2 1000 2300
3 , 2 100 230
3 , 2 10 23
=
=
=
-Hs thực hiệna)12,30=12,300 b)3,2800=3,284,05=4,050 4,010=4,013,1=3,100 5,200=5,2047=47,000 7,000=7,00
-Hs thực hiệna)Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn1,23 ; 1,32 ; 2,13 ; 2,31 ; 3,12 ; 3,21
Trang 18Bài 5 :Thay dấu * bằng chữ số thích hợp
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và đi giúp
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm-1 hs khá lên bảng làm
a)0,3*9 < 0,312+Phần nguyên và hàng phần mời của hai số bằng nhau
+Để 0,3*9 < 0,312 thì * < 1Vậy * =0
-Các phần khác hs làm tơng tự
Trang 19Tuần 9
Thứ ba, ngày 13 tháng 10 năm
Toán : ôn viết số đo độ dài-số đo khối lợng
dới dạng số thập phânI)Mục tiêu:Giúp hs:
-Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo
- Luyện tập viết các số đo độ dài, đo khối lợng dới dạng số thập phân
II)Tiến trình lên lớp:
A/HĐ 1:Kiểm tra
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp của
bạn
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
Bài 2 :
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và đi
giúp đỡ những hs còn lúng túng
-Gv gọi 1 hs khá trình bày cách làm
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trớc kết
quả đúng:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán và nêu
-Hs đọc đề bài rồi nêu cách làm-Hs lần lợt lên bảng làm bài ,hs cả lớp làm vào vởa)1km234m= 1,234km
2km45m= 2,045km 3km7m =3,007km
b)5hm3dam=0,53km2dam8m = 0,028km4m5dm =0,0045km
-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-Hs lần lợt giải thích cách làm
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm-1 hs khá lên bảng làm
Tóm tắt: 15 phút : 3,75km
2 giờ : ? km
Đổi : 2giờ = 120 phút 3,75km = 375dam
120 phút gấp 15 phút số lần là:
120 : 15 = 8 (lần )Trong 120 phút ngời đó đi đợc là:
375 x 8 = 3000 (dam )
Đổi 3000 dam = 30 kmVậy trong 2 giờ ngời đó đi đợc 30 km-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-1 hs lên bảng làm
Trang 20-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và đi
b)1kg 230g= 1,230kg2kg 400g = 2,4kg35hg = 3,5kg8g =0,008kg-Phần C học sinh làm tơng tự
-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-Hs lên bảng thực hiện ,hs cả lớp làm vào vởa) 3,7kg=3kg 7hg
1,48kg =1kg 48dag
2,05kg =2kg 5dag4,003kg=4kg 3g-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm-1 hs lên bảng làm
Số bánh xà phòng xe đó chở là:
20 x 12 = 240 ( bánh )
240 bánh xà phòng nặng là:
240 x 75 = 18000 (g) Đổi 18000g=18kgVậy xe đó chở dợc 18kg xà phòng-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
Thứ năm, ngày 15 tháng 10 năm
Trang 21Toán : ôn viết số đo diện tích
dới dạng số thập phânI)Mục tiêu:Giúp hs:
-Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích
- Luyện tập viết các số đo diện tích dới dạng số thập phân
II)Tiến trình lên lớp:
A/HĐ 1:Kiểm tra
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp của
bạn
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ
chấm:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và đi
giúp đỡ những hs còn lúng túng
-Gv gọi 1 hs khá trình bày cách làm
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trớc kết
-Hs đọc đề bài rồi nêu cách làm-Hs lần lợt lên bảng làm bài ,hs cả lớp làm vào vởa)3m212dm2 = 3,12m2 b)23dm2 = 0,23m24m25dm2 = 4,5 m2 40dm2 = 0,40 m27m22036cm2= 7,2036 m2 2435dm2= 24,35 m2 5m2134cm2 = 5,0134m2 407cm2 = 0,0407 m2 2m276cm2 = 2,0076 m2 520cm2 = 0,0520 m28m29cm2 = 8,0009m2 8cm2 = 0,0008 m2c)5728m2 = 0,5728ha
2070m2 = 0,2070 ha412m2 = 0,0412ha35m2 = 0,0035ha6m2 = 0,0006 ha-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-Hs lần lợt giải thích cách làm
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm-2 hs lên bảng làm
a)3,95km2 = 395ha 4,2km2 = 420ha 0,5km2 = 50ha
b)400dm2= 4 m2230dm2 = 2,3 m2150dm2 = 1,5 m2-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-1 hs lên bảng làm
Trang 22-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và đi
-hs khoanh vào D-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm-2 hs lên bảng làm
a)3ha 2760 m2 = 3,2760ha 4ha 1500 m2 = 4,15ha 1ha 28 m2 = 1,0028ha 2ha 6 m2 = 2,0006hab)43 ha=0,75ha
Tuần 10
Trang 23Thứ ba, ngày 27 tháng 10 năm 2009
Toán : luyện tập
I)Mục tiêu:Giúp hs:
-Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối lợng, đơnvị đo diện tích
- Luyện tập viết các số đo khối lợng ,đo diện tích dới dạng số thập phân
II)Tiến trình lên lớp:
A/HĐ 1:Kiểm tra
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp của
bạn
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
Bài 2 : Viết số đo thích hợp vào ô
trống:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và đi
2tấn500kg = 2,5tấn60kg = 0,06tấn8kg = 0,008tấn
b)43 tấn=0,75tấn
5
4
tấn=0,8tấn
45 tấn=1,25tấn-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-Hs lần lợt giải thích cách làm
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm-2 hs lên bảng làm
Số đo với hai tên dơn vị đo
Số đo có
đơn vị là ki-lô- gam
Số đo có
đơn vị là héc-tô- gam
Số đo có
đơn vị là
gam
đề-ca-Số đo có
đơn vị lâ gam
3kg40dag 3,40kg 34hg 340dag 3400g 4kg35dag 4,35kg 43,5hg 435dag 4350g 2kg707g 2,707kg 27,07hg 270,7dag 2707g-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-1 hs lên bảng làm-hs cả lớp làm vào vởC1:
Đổi 0,25kg=25dag1thùng kẹo nặng là:
Trang 24Bài 4 : Viết số đo diện tích dới dạng
số thập phân:(tính bằng héc-ta)
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và đi
80x1000=80000(dag)
Đổi 80000dag=800kg Đáp số:800kg
C2:
Số hộp kẹo có tất cả là:
80x40=3200(hộp)80thùng kẹo nặng là:
200x25=80000(dag)
Đổi 80000dag=800kg Đáp số:800kg-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm-2 hs lên bảng làm
a)3ha 2760 m2 = 3,2760ha 4ha 1500 m2 = 4,15ha 1ha 28 m2 = 1,0028ha 2ha 6 m2 = 2,0006hab)
4
3
ha=0,75ha
52 ha=0,4ha
2
5
ha=2,5ha-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
Thứ năm, ngày 29 tháng 10 năm 2009
Trang 25A/HĐ 1:Kiểm tra
B/HĐ 2: Luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán và
nêu cách làm
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp của
bạn
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
-Gv yêu cầu 2 hs nhắc lại quy tắc
cộng hai số thập phân
Bài 2 : Tính
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và đi
+ 56,78 89,73Vậy32,95 +56,78=89,73 0,345
+ 6,78 7,125Vậy 0,345 +6,78=7,125 20
+ 0,424 20,424Vậy 20 +0,424=20,424
12,3+ 7,85 20,15Vậy 12,3 +7,85=20,15
3,75+ 418421,75Vậy 3,75 +418=421,75
-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-Hs lần lợt giải thích cách làm
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm-2 hs lên bảng làm
Trang 26-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán và
Đổi 32m 5dm =325 dm 4m = 40 dmChiều dài hình chữ nhật là:
325 + 40 =365(dm)Chu vi hình chữ nhật là:
(365 + 325) x2 = 1380(dm) Đáp số: 1380 dm-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
Tuần 11
Trang 27A/HĐ 1:Kiểm tra
B/HĐ 2: Luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán và nêu
cách làm
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp của
bạn
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
Bài 2 : Tính:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và đi
-19,53 9,82
48,5
- 8,5739,93
0,42-0,123 0,297
24,42-14 10,42
67-37,75 29,25-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-Hs lần lợt giải thích cách làm
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm-2 hs lên bảng làm
a) (84,48-7,95-0,53)x6 = (76,53-0,53)x6 =
76 x6 = 456
b) (15,79+12,46-2,25):13=
( 28,25-2,25):13=
26:13=2-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-1 hs lên bảng làm-hs cả lớp làm vào vở
Số bé : | -|
6,71 } 43,29
Số lớn: | -| -|
Trang 2818,29 + 6,71 = 25 Đáp số: 18,29 25-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
Trang 29A/HĐ 1:Kiểm tra
B/HĐ 2: Luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán và
nêu cách làm
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp của
bạn
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
-Gv yêu cầu 2 hs nhắc lại quy tắc
nhân hai số thập phân
Bài 2 : Tính
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và đi
4,08
x 520,40
0,375
x 83,000
0,345
x 67 2415207023,115
1,24
x 25 62024831,00
-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-Hs lần lợt giải thích cách làm
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm-2 hs lên bảng làm
a) 23,5 x 27 + 123,45 = 634,5 + 123,45 = 757,95
b)4,3 - 0,28 x 1,2 = 4,3 – 0,336 =3,964
-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-1 hs lên bảng làm
Trang 3072,5 x 48 = 3480(m) Đổi 3480m = 3,48 km Đáp số: 3,48km-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
Trang 31A/HĐ 1:Kiểm tra
B/HĐ 2: Luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán và nêu
cách làm
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp của
bạn
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
Bài 2 : Viết phép tính và kết quả vào
ô trống:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs tự làm bài và đi giúp
x 5,6 14041170131,04
35,4
x 0,45 1770141615,930
12,5
x 2,08 1000250026,000-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-Hs lần lợt giải thích cách làm
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm-4 hs lên bảng làm
34 12 34x12=408 12x34=4083,4 1,2 3,4x1,2=4.08 1,2x3,4=4,080,08 12,5 0,08x12,5=1 12,5x0,08=1
4 4
5
3 4
3 5
-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-1 hs lên bảng làm-Hs cả lớp làm vào vởChiều rộng hình cnữ nhật là:
6,5 x0,8 = 5,2(m)Chu vi hình cnữ nhật là:
(6,5 + 5,2) x 2 = 23,4(m)
Trang 32S : 33,8 m2
-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
Trang 33
A/HĐ 1:Kiểm tra
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp của
bạn
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
-Gv yêu cầu 2 hs nhắc lại quy tắc
nhân hai số thập phân
Bài 2 : Tính bằng cách thuận tiện:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và đi
=22,848 1,2x(3,4x5,6)=22,8480,3 0,2 0,5 (0,3x0,2)x0,5
1 4
1 3
1 4
1 3
-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-Hs lần lợt giải thích cách làm
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm-2 hs lên bảng làm
a)2,34 x 0,25x 0,4 = 2,34 x(0,25x0,4) = 2,34x0,1 =0,234
0,5x1,02+0,2=0,71(kg)
Trang 35Tuần 13
Thứ ba, ngày 17 tháng 11 năm 2009
Toán : luyện tập chung
I)Mục tiêu:Giúp hs:
- Vận dụng nhân một số với một tổng để tính thuận tiện
- Giải toán có liên quan đến nhân số thập phân
II)Tiến trình lên lớp:
A/HĐ 1:Kiểm tra
B/HĐ 2: Luyện tập
Bài 1: Tính bằng cách thuận tiện nhất
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán và nêu
cách làm
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp của
bạn
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
Bài 2 Tính bằng cách thuận tiện nhất
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs tự làm bài và đi giúp
d)12,3x101-12,3= 12,3x(101-1)= 12,3x100=1230-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-Hs lần lợt giải thích cách làm
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm
- hs lên bảng làm
1,25 x 0,25 x 2,3 x 4 x 8 x 11 = (1,25 x8) x(0,25 x4) x2,3 x11=
10 x 1 x 2,3 x 11 =
23 x 11 = 253-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-1 hs lên bảng làm-Hs cả lớp làm vào vở
Số hộp bánh mà xe đó chở dợc là:
Trang 37Thứ năm, ngày 19 tháng 11 năm 2009
Toán : luyện tập
I)Mục tiêu:
- Giúp hs củng cố cách chia một số thập phân cho một số tự nhiên
-Biết giải bài toán có liên quan đến số thập phân
II)Tiến trình lên lớp:
A/HĐ 1:Kiểm tra
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp của
bạn
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
-Gv yêu cầu 2 hs nhắc lại quy tắc
nhân hai số thập phân
Bài 2 : Tìm y(Giải bằng hai cách)
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và đi
C1:
1,35 : y : 5 = 31,35 :(yx5) =3
Trang 38Số thứ nhất là:
(18,1 + 0,4) : 4 = 4,56
Số thứ hai là:
4,56 + 0,14 = 4,7 Đáp số: 4,56; 4,7 TH2:
0,14 5lần ST1 I I-—I -I -I -I -I ST2 I I 18,1
Số thứ nhất là:
(18,1 - 0,4) : 4 = 4,49
Số thứ hai là:
4,49 - 0,14 = 4,35 Đáp số: 4,49; 4,35
-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
Trang 39- Củng cố cách chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên thơng tìm đợc là số thập phân
- Giải toán có liên quan đến chia số thập phân
II)Tiến trình lên lớp:
A/HĐ 1:Kiểm tra
B/HĐ 2: Luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán và nêu
cách làm
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp của
bạn
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
Bài 2 : Đặt tính rồi tính.Viết thơng và
số d vào chỗ chấm:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs tự làm bài và đi giúp
31 17,75 30
20 0
c) 101 125
1010 0,808 1000
0
b) 23 8
70 2,875 60
40 0
-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-Hs lần lợt giải thích cách làm
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm
- hs lên bảng làma)73 12
100 6,08 30
4 73:12 =6,08(d 0,04)
b) 35 58
Trang 4035:58= 0,60 (d 0,2) -Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-1 hs lên bảng làm-Hs cả lớp làm vào vởNửa chu vi hình chữ nhật là:
34,8:2 = 17,4(m)Sơ đồ: 5,6mChiều dài: 1 -1 -1 17,4mChiều rộng1 -1
Chiều rộng hình chữ nhật là:
(17,4-5,6) :2 = 5,9(m)Chiều dài hình chữ nhật là:
5,9+5,6 = 11,5(m)Diện tích hình chữ nhật là:
11,5x 5,9 = 67,85(m2) Đáp số : 67,85m2-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng