1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn thi học kì I toán 8 (08-09)

16 421 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn thi học kì I toán 8 (08-09)
Trường học Trường THCS Lộc Vọng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 492,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình vuông là tứ giác có g Các cạnh đối song song Bài 2: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng : Một tứ giác có nhiều nhất Bài 3: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc

Trang 1

Trờng THCS Lộc Vợng đề kiểm tra : phép nhân các đa thức

Họ và tên HS : ……….lớp 8……

Đề 1:

I/ Phần trắc nghiệm :

Câu 1: Kết quả phép nhân - 2xy ( x- 5 4 2 3

4xy+5x y ) là :

A 2 5 2 2 8 3 4

2

2

2

2

Câu 2: Kết quả phép nhân ( x- 0,5)(x2 -2x -0,5) là

A.x3- 2,5x2 – 0,5x –

3- 2,5x2 – 0,5x + 0,25 C x3- 2,5x2+0,5x – 0,25 D x3+2,5x2+0,5x – 0,25 Câu 3: Kết quả phép tính ( 3x- 2y) 2 là

A.6x2 – 12 xy – 4y2 B 9x2 – 6xy + 4y2 C 9x2 + 12xy + 4y2 D 9x2 – 12xy + 4y2

Câu 4: Kết quả phép tính ( 0,3 – 3x)(0,3 +3x) là :

Câu 5: Kết quả phép tính

3 1 2

 − 

  là :

27 3− x+ xx B 1 2 2 3

27 9− x+ xx C 1 2 2 3

27 3− x+ xx D 1 2 2 3

27 3− x+ xx Câu 6: Kết quả phân tích đa thức 5x2(xy-2y)-15x(xy-2y) thành nhân tử là :

A.(xy – 2y)(5x2- 15x) B 5x(xy – 2y)(x-3) C 5xy(x – 2)(x- 3) D y(x – 2)(5x2- 15x)

Câu 7 : Kết quả phân tích đa thức - y2 + x2+6x +9 thành nhân tử là

A.y(x+3)(x-3) B.(y+x+3)(y-x-3) C (3-x-y)(x+y+3) D Cả A,B,C đều sai

Câu 8 : Điền vào chỗ trống :

A ( 2x5 + 3x2 +4x3 ) : 2x2 =

B ( 3xy3 – 2x2y + x3 ) : = 9y3 – 6xy + 3 x2

C : ( x+y) = 2( x- y)

D : : 1

4 x

 − 

 =

2 1

16 4

x x

+ + Câu 9 : Điền dấu “x” vào ô Đ( đúng ) S ( sai ) tơng ứng với các khẳng định sau :

Nếu x= 1; y = 0 thì giá trị biểu thức x(x-y) – y( y – x) bằng 1

điều kiện của n để phép chia x2007 : x2n+1 thực hiện đợc là n N∈ và n≤1003

x(x-2) + x-2 = 0 là x=2 hoặc x= 0

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x2 – 2x+7 là 6 tại x= 1

Trang 2

Câu 10 : Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

………

………

………

II/ Phần tự luận : Bài 1: Rút gọn và tính giá trị biểu thức sau tại x= - 4 3 ( 2 ) ( ) ( ) 3 4 1 12 3 : 3 2 1 4x x x x x  − + − − − +  ữ   Bài 2: Phân tích thành nhân tử a) 3x2 – 6xy+3y2 – 12z2 b) x2- 2x- 4y2 – 4y Bài 3: Làm phép chia ( 8x2 – 26x- 21) : ( 2x+ 3 ) Bài 4: Tìm a để đa thức 2x3 + 5x2 - 2x + a chia hết cho đa thức 2x2 – x+1 Bài làm : ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trờng THCS Lộc Vợng đề kiểm tra : phép nhân các đa thức ( đề số 2) Họ và tên HS : ……….lớp 8……

Trang 3

Đề 1:

I/ Phần trắc nghiệm :

Câu 1: Kết quả phân tích đa thức 5x2(xy-2y)-15x(xy-2y) thành nhân tử là :

A.(xy – 2y)(5x2- 15x) B 5x(xy – 2y)(x-3) C 5xy(x – 2)(x- 3) D y(x – 2)(5x2- 15x)

Câu 2: Kết quả phép nhân ( x- 0,5)(x2 -2x -0,5) là

A.x3- 2,5x2 – 0,5x –

3- 2,5x2 – 0,5x + 0,25 C x3- 2,5x2+0,5x – 0,25 D x3+2,5x2+0,5x – 0,25 Câu 3: Kết quả phép tính ( 3x- 2y) 2 là

A.6x2 – 12 xy – 4y2 B 9x2 – 6xy + 4y2 C 9x2 + 12xy + 4y2 D 9x2 – 12xy + 4y2

Câu 4: Kết quả phép tính

3 1 2

 − 

  là :

27 3− x+ xx B 1 2 2 3

27 9− x+ xx C 1 2 2 3

27 3− x+ xx D 1 2 2 3

27 3− x+ xx Câu 5: Kết quả phép nhân - 2xy ( x- 5 4 2 3

4xy+5x y ) là :

A 2 5 2 2 8 3 4

2

2

2

2

Câu 6 : Kết quả phân tích đa thức - y2 + x2+6x +9 thành nhân tử là

A.y(x+3)(x-3) B.(y+x+3)(y-x-3) C (3-x-y)(x+y+3) D Cả A,B,C đều sai

Câu 7: Kết quả phép tính ( 0,3 – 3x)(0,3 +3x) là :

Câu 8 : Điền vào chỗ trống :

A ( 2x5 + 3x2 +4x3 ) : 2x2 =

B ( 3xy3 – 2x2y + x3 ) : = 9y3 – 6xy + 3 x2

C : ( x+y) = 2( x- y)

D : : 1

4 x

 − 

 =

2 1

16 4

x x

+ + Câu 9 : Điền dấu “x” vào ô Đ( đúng ) S ( sai ) tơng ứng với các khẳng định sau :

x(x-2) + x-2 = 0 là x=2 hoặc x= 0

điều kiện của n để phép chia x2007 : x2n+1 thực hiện đợc là n ∈N và n≤1003

Nếu x= 1; y = 0 thì giá trị biểu thức x(x-y) – y( y – x) bằng 1

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x2 – 2x+7 là 6 tại x= 1

Câu 10 : Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

………

………

………

II/ Phần tự luận :

Bài 1: Rút gọn và tính giá trị biểu thức sau tại x= - 4

3

Trang 4

( 2 ) ( ) ( )

3

Bài 2: Phân tích thành nhân tử

c) 3x2 – 6xy+3y2 – 12z2

d) x2- 2x- 4y2 – 4y

Bài 3: Làm phép chia ( 8x2 – 26x- 21) : ( 2x+ 3 )

Bài 4: Tìm a để đa thức 2x4-x3+6x-x+a chia hết cho đa thức x2 +x+2

Bài làm :

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trờng THCS Lộc Vợng đề kiểm tra : Phân thức đại số ( đề số 1) Họ và tên HS : ……….lớp 8……

Đề Bài :

A/ Phần trắc nghiệm :

Hãy khoanh tròn chữ đứng trớc câu trả lời đúng( từ câu 1 đến câu 4)

Câu 1: Phân thức 3

6 3

x x

− rút gọn thành :

Trang 5

x

x x

x x

− Câu 2: Phân thức 2( 5)

2 (5 )

x

− rút gọn thành

A 1

5 (5 )

x

C -x

D 1

x

− Câu 3: Phân thức 12 2

x

xx đợc xác định nếu

A.x≠ 3

2 x

C x≠ 3; 0

2 x≠ D x ≠0 Câu 4: Kết quả phép tính 2

7 7

A

7

x

3 7

x

x x

3 7

x x

− Câu 5: điền “X” vào ô đúng ( Đ) , sai ( S) tơng ứng với các khẳng định sau :

a) Phân thức ( 2 1)

1

x x

− đợc rút gọn thành phân thức

1 1

x+ b) Phân thức 2

( 4)

x

x x − đợc xác định nếu x ≠ 2; x ≠-2 c) Kết quả phép tính 3 3 5

− − là -5 d) Với x = 5 giá trị của phân thức 7

2x−3 là 1 Câu 6 : Điền biểu thức thích hợp vào chỗ ( ……)

2

2

( ) ( ) ( )( ) ( ) ( ) ( )( )

Câu 7 : điền “X” vào ô đúng ( Đ) , sai ( S) tơng ứng với các khẳng định sau :

a) Phân thức đối của phân thức 5

2

x x

− là phân thức

5 2

x

x− b) Phân thức đối của phân thức 20072

4

x − là phân thức 2

2007

4 x

− c) Phân thức nghịch đảo của phân thức 1

x x

− +

− là

1

x x

− d) Phân thức nghịch đảo của phân thức 2 1

x x

− là 2( x+1) Câu 8 : Quy đồng mẫu thức cấc phân thức 12, 2 2

− − + Bằng cách viết kết quả vào các ô trong bảng sau:

Phân tích các mẫu thức

Đợc các phân thức mới

có cùng MTC x- x2

Trang 6

2- 4x + 2x2

Câu 9 : Phát biểu quy tắc cộng hai phân thức khác mẫu :

………

………

………

………

Câu 10 : Phát biểu quy tắc nhân hai phân thức đại số : ………

………

………

………

II/ phần tự luận : Bài 1: Tính giá trị của biểu thức : A = 52 2 25 10 1 x x x x − − + với x = - 0,2 Bài 2: Cho biểu thức : B= 2 3 2 4 2 2 x x xxx − − + a) Tìm điều kiện của biến x để giá trị của biểu thức đợc xác định b) Tìm x để B có giá trị bằng 0 c) Tìm giá trị nguyên của x để B nhận giá trị dơng Bài 3: Biến đổi biểu thức sau thành một phân thức đại số : 1 1 1 1 x x x x x x x x − − + − − − Bài 4 : Tìm số tự nhiên x để 2 8 8 x x + + là số tự nhiên Trờng THCS Lộc Vợng đề kiểm tra : Phân thức đại số ( đề số 2) Họ và tên HS : ……….lớp 8……

Đề Bài :

A/ Phần trắc nghiệm :

Hãy khoanh tròn chữ đứng trớc câu trả lời đúng( từ câu 1 đến câu 4)

Câu 1: Phân thức 2( 5)

2 (5 )

x

− rút gọn thành

A 1

5 (5 )

x

C -x

D 1

x

Câu 2: Kết quả phép tính 2

7 7

A

7

x

3 7

x

x x

3 7

x x

Trang 7

Câu 3: Phân thức 12 2

x

xx đợc xác định nếu

A.x≠ 3

2 x

C x≠ 3; 0

2 x≠ D x ≠0 Câu 4: Phân thức 3

6 3

x x

− rút gọn thành :

A.1

x

x x

x x

Câu 5: điền “X” vào ô đúng ( Đ) , sai ( S) tơng ứng với các khẳng định sau :

a) Phân thức ( 2 1)

1

x x

− đợc rút gọn thành phân thức

-1 1

x+ b) Phân thức 2

( 4)

x

x x − đợc xác định nếu x ≠ 2; x ≠-2, x≠ 0 c) Kết quả phép tính 3 3 5

− − là -5 d) Với x = 5 giá trị của phân thức 7

2x−3 là -1 Câu 6 : Điền biểu thức thích hợp vào chỗ ( ……)

2

2

( ) ( ) ( )( ) ( ) ( ) ( )( )

Câu 7 : điền “X” vào ô đúng ( Đ) , sai ( S) tơng ứng với các khẳng định sau :

a) Phân thức đối của phân thức 5

2

x x

− là phân thức

5 2

x

x− b) Phân thức đối của phân thức 20072

4

x − là phân thức 2

2007

4 x− c) Phân thức nghịch đảo của phân thức 1

x x

− +

− là

1

x x

− d) Phân thức nghịch đảo của phân thức 2 1

x x

− là 2( x+1) Câu 8 : Quy đồng mẫu thức cấc phân thức 12, 2 2

− − + Bằng cách viết kết quả vào các ô trong bảng sau:

Phân tích các mẫu thức

Đợc các phân thức mới

có cùng MTC x- x2

2- 4x + 2x2

Câu 9 : Phát biểu quy tắc trừ hai phân thức khác mẫu :

………

………

Trang 8

………

Câu 10 : Phát biểu quy tắc chia hai phân thức đại số : ………

………

………

………

II/ phần tự luận : Bài 1: Tính giá trị của biểu thức : A = 52 2 25 10 1 x x x x − − + với x = - 0,2 Bài 2: Cho biểu thức : B= 3 6 2 3 9 3 x x xx +x − − + a) Tìm điều kiện của biến x để giá trị của biểu thức đợc xác định b) Tìm x để B có giá trị bằng 0 c) Tìm giá trị của x để B có giá trị bằng 2 Bài 3: Biến đổi biểu thức sau thành một phân thức đại số : 1 1 1 1 x x x x x x x x − − + − − − Bài 4 : Tìm số tự nhiên x để 2 8 8 x x + + là số tự nhiên Trờng THCS Lộc Vợng đề kiểm tra : Tứ giác ( đề số 1) Họ và tên HS : ……….lớp 8……

Đề bài :

I / Trắc nghiệm khách quan :

Bài 1: Ghép mỗi dòng ở cột A với mỗi dòng ở cột B để đợc khẳng định đúng

1 Hình thang là tứ giác có a) 4 cạnh bằng nhau

2 Hình thang cân là hình thang b) 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau

3 Hình thang vuông là hình thang c) 4 góc bằng nhau

4 Hình bình hành là tứ giác có d) Có một góc vuông

5 Hình chữ nhật là tứ giác có e) 2 cạnh đối song song

6 Hình thoi là tứ giác có f) 2 đờng chéo bằng nhau

7 Hình vuông là tứ giác có g) Các cạnh đối song song

Bài 2: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng :

Một tứ giác có nhiều nhất

Bài 3: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất :

Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì :

A 2 cạnh bên song song

B 2 cạnh bên bằng nhau

C 2 canh bên song song hoặc 2 cạnh bên bằng nhau

D 2 cạnh bên song song và 2 cạnh bên bằng nhau

Trang 9

Bài 4: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Hình bình hành là một tứ giác :

A Có 2 đờng chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng

B Có hai đờng chéo bằng nhau

C Có 2 đờng chéo vuông góc với nhau

D Cả 3 câu trên đều sai

Bài 5 Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Hình chữ nhật là :

A Một tứ giác có một góc vuông

B Một tứ giác có 3 góc vuông

C Một tứ giác có hai góc vuông

D Cả 3 câu trên đều đúng

Bài 6: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Hình thoi là tứ giác :

A Có 2 đờng chéo bằng nhau

B Có 2 đờng chéo vuông góc với nhau

C Có 2 đờng chéo bằng nhau và vuông góc với nhau

D Có 2 đờng chéo vuông góc và cắt nahu tại trung điểm mỗi đờng

Bài 7 Điền dấu “x” vào ô Đ ( đúng ) , S ( sai ) tơng ứng với các khẳng định sau :

a) Mọi tính chất ở hình tứ giác thì cũng có ở hình thang

b) Mọi tính chất ở hình thang cân thì cũng có ở hình thang

c) Hai cạnh đáy của hình thang bao giờ cũng không bằng nhau

d) Hình chữ nhật cũng là một hình thang cân

Bài 8 Hãy khanh tròn vào chữ cái đớng trớc câu trả lời đúng :

M là một điểm nằm trong tam giác ABC Nối M với B và C Từ M

vẽ EF // BC Trên hình vẽ tạo thành có :

A Một hình thang

B Hai hình thang

C Ba hình thang

D Bốn hình thang

C B

A

(h1)

Bài 9

Tam giác ABC vuông ở A, có AC > AB, với M thuộc BC, ta vẽ

ME và MD lần lợt song song với AB và AC Tìm điều kiện của M

để DE có độ dài nhỏ nhất

A M là chân đờng trung tuyễn thuộc đỉnh A

B M trùng với B

C M là chân đờng cao thuộc đỉnh A

E D

A

(h2) Bài 10

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Cho ABCD là hình bình hành với các điều kiện nh trên hình 3

Trên hình vec này có :

A 3 hình bình hành

B 4 hình bình hành

C 5 hình bình hành

M

K I

B A

(h3) II/ Phần tự luận :

Trang 10

Bài 1: Tính giá trị x , y trong hình , biết AM = MP = PB, AN =

NQ = QC và PQ = 10 cm

y

x M P

Q N A

Bài 2: Cho tứ giác ABCD Gọi M,N,P,Q theo thứ tự là trung điểm của AB, AC, CD, DB

a) Tứ giác MNPQ là hình gì ?

b) Các cạnh AD và BC của tứ giác ABCD cần có điều kiện gì để tứ giác MBPQ là hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông

Bài 3: Dựng hình bình hành ABCD biết AB = 3 cm ; góc A bằng 30 độ; BC = 5cm

Trờng THCS Lộc Vợng đề kiểm tra : Tứ giác ( đề số 2)

Họ và tên HS : ……….lớp 8……

Đề bài :

I / Trắc nghiệm khách quan :

Bài 1: Ghép mỗi dòng ở cột A với mỗi dòng ở cột B để đợc khẳng định đúng

1 Hình thang là tứ giác có a) 4 góc bằng nhau

2 Hình thang cân là hình thang b) 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau

3 Hình thang vuông là hình thang c) 4 cạnh bằng nhau

4 Hình bình hành là tứ giác có d) Có một góc vuông

5 Hình chữ nhật là tứ giác có e) 2 đờng chéo bằng nhau

6 Hình thoi là tứ giác có f) 2 cạnh đối song song

7 Hình vuông là tứ giác có g) Các cạnh đối song song

Bài 2: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng :

Một tứ giác có nhiều nhất

A 4 góc nhọn B 2 góc nhọn C 3 góc nhọn D 1 góc nhọn

Bài 3: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất :

Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì :

A 2 cạnh đáy bằng nhau

B 2 cạnh bên bằng nhau

Trang 11

C. 2 canh đáy bằng nhau hoặc 2 cạnh bên bằng nhau

D. 2 cạnh bên bằng nhau và 2 cạnh đáy bằng nhau

Bài 4: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Hình bình hành là một tứ giác :

A. Có 2 cạnh đối song song

B. Có hai cạnh đối bằng nhau

C. Có 2 cạnh đối song song và bằng nhau

D Cả 3 câu trên đều đúng

Bài 5 Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Hình vuông là :

A. Một tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau và vuông góc với nhau

B. Một tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng

C. Một tứ giác có hai hai đờng chéo vuong góc tại trung điểm mỗi đờng

D Cả 3 câu trên đều đúng

Bài 6: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Hình thoi là tứ giác :

A. Có 2 cạnh đối bằng nhau

B. Có các cạnh đối bằng nhau

C. Có các cạnh liên tiếp bằng nhau

D Cả 3 câu đều đúng

Bài 7 Điền dấu “x” vào ô Đ ( đúng ) , S ( sai ) tơng ứng với các khẳng định sau :

a) Mọi tính chất ở hình thang thì cũng có ở hình tứ giác

b) Mọi tính chất ở hình thang cân thì cũng có ở hình thang

c) Hai cạnh bên của hình thang bao giờ cũng không song song

d) Hình chữ nhật cũng là một hình thang vuông

Bài 8 Hãy khanh tròn vào chữ cái đớng trớc câu trả lời đúng :

Hình vẽ 1 có : AB//PQ//MN//DC Trên hình vẽ tạo thành có :

A.3 hình thang

B 4 hình thang

C 5 hình thang

D 6 hình thang

C

D

M N

P Q

A B

(h1)

Bài 9

Tam giác ABC vuông ở A, có AC > AB, với M thuộc BC, ta vẽ

ME và MD lần lợt song song với AB và AC Tìm điều kiện của M

để DE có độ dài lớn nhất

E. M là chân đờng phân giác thuộc đỉnh A

F M trùng với B

G M trùng với C

E D

A

(h2) Bài 10

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Cho ABCD là hình bình hành với các điều kiện nh trên hình 3

Trên hình vec này có :

E 3 hình bình hành

F 4 hình bình hành

G 5 hình bình hành

M

K I

B A

(h3)

Trang 12

II/ Phần tự luận :

Bài 1: Tính giá trị x , y trong hình , biết AM = MP = PB, AN =

NQ = QC và PQ = 10 cm

y

x M P

Q N A

Bài 2: Cho hình thang ABCD ( AB//CD ; AB < CD ) Gọi P, Q thứ tự là trung điểm của AD và BC

Đoạn thảng PQ cắt BD ở R , cắt AC ở S

a) Chứng minh rằng PR = QS; PS = QR

b) Cho AB = 3cm, CD = 5cm Tính PQ , RS

c) Nếu hình thang ABCD cân và M, N lần lợt là trung điểm của AB, CD chứng minh rằng tứ giác RMSN là hình thoi

Bài 3: Dựng hình bình hành ABCD biết AB = 3 cm ; góc A bằng 30 độ; BC = 5cm

Trờng THCS Lộc Vợng đề kiểm tra : đa giác , diện tích đa giác

Họ và tên HS : ……….lớp 8……

đề bài:

I/ trắc nghiệm khách quan :

Bài 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái dứng trớc câu trả lời đúng :

Đa giác đều là đa giác:

A Có tất cả các cạnh ằng nhau

B Có tất cả các góc bằng nhau

C Có tất cả các cạnh bằng nhau và các góc bằng nhau

D Cả 3 câu trên đều đúng

Bài 2: Hãy khoanh tròn vào chữ cái dứng trớc câu trả lời đúng :

Diện tích hình chữ nhật sẽ thay đổi nh thế nào nếu chiều dài tăng lên 5 lần và chiều rộng giảm 3 lần

A Diện tích hình chữ nhạt tăng lên 2 lần

B Diện tích hình chữ nhật tăng lên 8 lần

C Diện tích hình chữ nhật bằng 5 phần 3 diện tích hình chữ nhật đã cho

D Câu C là sai

Bài 3: điền dấu “ x” vào ô Đ( đúng ) , S ( sai ) tơng ứng với các khẳng định sau :

Ngày đăng: 12/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành là một tứ giác : - Ôn thi học kì I toán 8 (08-09)
Hình b ình hành là một tứ giác : (Trang 9)
Hình 3) . Biết diện tích tam giác CHA bằng R. Diện tích tam - Ôn thi học kì I toán 8 (08-09)
Hình 3 . Biết diện tích tam giác CHA bằng R. Diện tích tam (Trang 13)
Hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 72 m 2 , M và N lần lợt - Ôn thi học kì I toán 8 (08-09)
Hình ch ữ nhật ABCD có diện tích bằng 72 m 2 , M và N lần lợt (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w