1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap tot nghiep toan 12

63 415 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh ĐH-CĐ môn Toán
Tác giả Vũ Đình Bảo
Trường học Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu
Thành phố Tp.HCM
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 2,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cả ba phương án trên đều sai C©u 17 Cho đường cong C : A.Không tồn tại cặp tiếp tuyến của C nào mà chúng song song với nhau B.Tồn tại duy nhất một cặp tiếp tuyến của C nào mà chúng song

Trang 1

Tài Liệu Ơn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Mơn Tốn

C©u 1 Cho hàm số y 2x

 Tìm câu đúng trong các câu sau

A.Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1 và

nghịch biến trên   ; 1 1; 

B.Hàm số nghịch biến trên 1;1

C.Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1 và

nghịch biến trên   ; 1 và 1;   

Hàm số luơn luơn đồng biến trên 

Hàm số khơng luơn luơn đồng biến trên 

Hàm số luơn luơn nghịch biến trên

Trang 2

Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

D Các đáp án kia đều sai

C©u 11 Tìm điều kiện của a , b để hàm số

y 2x a sin x b cos x   luôn luôn đồng biến

A Hàm số luôn nghịch biến trên

B Hàm số có cả các khoảng đồng biến và các khoảng nghịch biến

C Hàm số đồng biến trên 2 ;4

D Hàm số nghịch biến trên

m;m2 1

C©u 14Cho hàm số y x 3 3x2 mx m Tìm m để hàm số giảm trên một đoạn có độ dàibằng 1

A

9m4

B

9m4

A.Có 2 tiếp tuyến chung

B Không có tiếp tuyến chung nào

Trang 3

Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

C.Có 1 tiếp tuyến chung

D Cả ba phương án trên đều sai

C©u 17 Cho đường cong (C) :

A.Không tồn tại cặp tiếp tuyến của (C) nào mà

chúng song song với nhau

B.Tồn tại duy nhất một cặp tiếp tuyến của (C)

nào mà chúng song song với nhau

C.Tồn tại vô số cặp tiếp tuyến của (C) nào mà

hai tiếp tuyến trong từng cặp song song với

nhau

D.Cả 3 phương án trên đều sai

C©u 18 Cho đường cong y x 2  5x 6

Viết phương trình tiếp tuyến với đường cong

biết rằng nó song song với đường thẳng y = 3x

A Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành

độ x0 > 2 mà tiếp tuyến tại M tạo với chiều

dương của trục hoành một góc tù

B Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành

độ x0 < 1 mà tiếp tuyến tại M tạo với chiều dương của trục hoành một góc nhọn

C Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành

độ x0 > 2 mà tiếp tuyến tại M song song với trục tung

D Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành

độ x0 < 1 mà tiếp tuyến tại M song song với trục hoành

C©u 21 Cho 2 đường cong :

 C : y x1  2  x ; C : y 2 2x2 5x Lựachọn phương án đúng

A.Có 2 tiếp tuyến chung B.Không có tiếp tuyến chung nào C.Có 1 tiếp tuyến chung

D.Cả 3 phương án trên đều sai

C©u 22 Cho (C) y x 2  5x 6 và M( 5 ; 5) Lựa chọn phương án đúng

A.Có 2 tiếp tuyến của (C) đi qua M B.Có 1 tiếp tuyến của (C) đi qua M C.Mọi tiếp tuyến của (C) đều cắt trục hoành D.Tồn tại tiếp tuyến với (C) qua M và song song với trục hoành

C©u 23 Cho y = lnx với x > 0 Lựa chọn phương án đúng

B Không có tiếp tuyến chung nào

Trang 4

Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

C.Có 1 tiếp tuyến chung

D Cả ba phương án trên đều sai

C©u 25 Cho (C) : y x 2  3x 2 và điểm

C©u 26Cho f x  x2 xét trên ( - 2 ; 4 ] Lựa

A Tồn tại tiếp tuyến của đường cong

song song với trục hoành

B Tồn tại tiếp tuyến của đường cong

song song với trục tung

C Tồn tại tiếp tuyến tạo với chiều dương của trục hoành một góc tù

D Cả ba phương án trên đều sai

C©u 31Xét đường cong

A Tồn tại hai điểm M1 ; M2 trên đường cong sao cho hai tiếp tuyến với hai đường cong

tại M1 ; M2 vuông góc với nhau

B Tồn tại tiếp tuyến với đường cong vuông góc với trục tung

C Tồn tại tiếp tuyến tạo với chiều dương của trục hoành một góc tù

D Cả ba phương án trên đều sai

C©u 31Tìm a và b để hàm số có giátrị lớn nhất bằng 4 và giá trị nhỏ nhất bằng -1

A

B

C

D A và B đều đúng C©u 31Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:

Trang 5

Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

C©u 33 Tìm giá trị nhỏ nhất của

A max B max

C max D max C©u 40Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:

trên đoạn

C©u 41Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:

trên đoạn

B Có 1 tiếp tuyến với đường cong đi qua M

C Tồn tại tiếp tuyến với đường cong qua M

và song song với trục tung

D Có 2 tiếp tuyến với đường cong đi qua M

C©u 43Cho y = Lựa chọn phương

án đúng

Trang 6

Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

Chọn một câu trả lời

A Tồn tại duy nhất một cặp tiếp tuyến với

đường cong mà chúng song song với nhau

B Không tồn tại cặp tiếp tuyến với đường

cong mà chúng song song với nhau

C Tồn tại vô số cặp tiếp tuyến mà hai tiếp

tuyến trong từng cặp song song với nhau

D Cả ba phương án kia đều sai

C©u 44Cho đường cong y = x2 – 5x + 6 Viết

phương trình tiếp tuyến với đường cong biết

rằng nó song song với đường thẳng y = 3x + 1

A Không có tiếp tuyến chung nào

B Cả ba phương án kia đều sai

C Có hai tiếp tuyến chung

D Có một tiếp tuyến chung

C©u 46Xét đường cong y = x3 + 2x2 + 15x – 7

Lựa chọn phương án đúng

Chọn một câu trả lời

A Tồn tại tiếp tuyến tạo với chiều dương của

trục hoành một góc tù

B Tồn tại tiếp tuyến với đường cong song

song với trục hoành

C Tồn tại tiếp tuyến với đường cong song

song với trục tung

D Cả ba phương án kia đều sai

C©u 47y = x2 – 3x + 2 và điểm M (2, 0) Lựa

chọn phương án đúng

Chọn một câu trả lời

A Có 1 tiếp tuyến với đường cong đi qua M

B Không có tiếp tuyến nào đi qua M

C Cả ba phương án kia đều sai

D Có 2 tiếp tuyến với đường cong đi qua M

C©u 48Cho f(x) = x2 xét trên (-2, 4] Lựa chọn

A Hàm số luôn luôn đồng biến x R

B Hàm số luôn luôn nghịch biến x R

C Cả 3 phương án kia đều sai

D Hàm số có ít nhất một điểm cực trị

C©u 51Cho hàm số y = 4 sin x - 3 cos x + 4 x Chọn phương án Đúng

Chọn một câu trả lời

A Hàm số luôn luôn đồng biến trên R

B Hàm số nghịch biến trên đoạn [ ]

C Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R

D Hàm số có cả khoảng đồng biến và nghịch biến

C©u 52Cho đường cong y = x3 - 3x2 Gọi là đường thẳng nối liền cực đại và cực tiểu của

nó Chọn phương án Đúng

Chọn một câu trả lời

A đi qua gốc toạ độ

B đi qua điểm M (-1, 2)

C song song với trục hoành

D đi qua điểm M (1, -2)

C©u 53Cho đường cong y = x3 - 3x Gọi là đường thẳng nối cực đại và cực tiểu của nó

Lựa chọn phương án Đúng

Chọn một câu trả lời

A có phương trình y = - 3x

B có phương trình y = 3x

C đi qua gốc toạ độ

D Cả 3 phương án kia đều sai

C©u 54Cho hàm số Chọn phương

án Đúng

Chọn một câu trả lời

A Hàm số luôn luôn nghịch biến với x

R

Trang 7

Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

B Cả 3 phương án kia đều sai

C y (2) = 5

D Hàm số luôn luôn đồng biến với x

R

C©u 55Cho hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d, a

0 và giả sử hàm số đạt cực trị tại các điểm M và

N Gọi và là tiếp tuyến với đường

cong tại M, N Chọn phương án Đúng:

Chọn một câu trả lời

A Cả 3 phương án kia đều sai

B //

C Ít nhất một trong hai tiếp tuyến cắt trục

hoành mà không trùng với trục hoành

C©u 57Cho đường cong (C),

cho bốn điểm A, B, C, D nằm trên (C) có

hoành độ tương ứng là và giả sử d1,

A Đường thẳng y = 2x - 1 là tiếp tuyến của (C)

A Đường thẳng y = - x - 2 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

Trang 8

Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

B Đường cong (C) có cực đại, cực tiểu

C Đường thẳng y = 3x - 2 không phải là tiếp

tuyến của (C)

D Cả 3 phương án kia đều sai

C©u 62Cho đường cong y = x3 + x - 1 (C)

chọn phương án đúng

Chọn một câu trả lời

A (C) cắt trục hoành tại 3 điểm

B (C) cắt trục hoành tại một điểm duy nhất

có hoành độ xo, sao cho 0 < x0 < 1

C Trong số các giao điểm của (C) với trục

hoành, có giao điểm với hoành độ > 1

D Qua điểm A( 0, -1) vẽ được hai tiếp tuyến

A Đồ thị của (C) đối xứng qua trục hoành

B Cả 3 phương án đều sai

C Đường cong (C) đạt giá trị nhỏ nhất = 0 khi x = 1

D Đường cong (C) đạt cực tiểu tại điểm (1, 0)

chọn phương án Đúng Chọn một câu trả lời

A

B

C

D Cả 3 phương án đều sai

C©u 67 Lựa chọn phương án Đúng

Trang 9

Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

Trang 10

Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

C

D Cả 3 phương án đều sai

C©u 75 Trong nhóm học sinh ưu tú của lớp

10A, có 10 em giỏi toán, 8 em giỏi văn và 4 em

vừa giỏi toán vừa giỏi văn Lựa chọn phương

số có 5 chữ số khác nhau từ các số trên Hỏi có

bao nhiêu số như vậy Lựa chọn phương đúng:

C©u 80 Cho hàm số Gọi D

là tập xác định của hàm số Lựa chọn phương

Trang 11

Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

C©u 86 Giả sử A là tập hợp có 6 phần tử Gọi

s là số tất cả các tập hợp con của A Lựa chọn

C©u 88 Xét khai triển (1+2x)7 Gọi a5 là hệ số

của x5 trong khai triển Lựa chọn phương án

Trang 12

Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

C©u 102Tìm tất cả các giá trị của m để

phương trình sau có nghiệm:

có nghiệm

C©u 104Giải phương trình:

A Phương trình có nghiệm duy nhất

B Phương trình có hai nghiệm:

Trang 13

Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

C©u 108Giải phương trình:

C©u 112Cho (H) : x² - 3y² - 6 = 0 Lập

phương trình tiếp tuyến của (H) biết tiếp tuyến

này vuông góc với đường thẳng

C©u 115Viết phương trình đường thẳng đi

qua điểm cực đại và điểm cực tiểu của hàm số

đồ thị: y = x³ - x² - 3x + 1

A/ y = - 2/9 ( 7x + 6 ) B/ y = 2/9 ( 7x - 6 ) C/ y = - 2/9 ( 7x - 6 ) D/ Một số đáp số khác

C©u 116Viết phương trình mặt phẳng đi qua

điểm A(1,-1,4) và đi qua giao tuyến của 2 mặt phẳng :

3x - y - z + 1 = 0 và x + 2y + z - 4 = 0 A/ 4x + y - 3 = 0

B/ x + 4y + 2z - 5 = 0 C/ 3x - y - z = 0 D/ 3x + y + 2x + 6 = 0

C©u 117Thể tích của tứ diện ABCD với

A(0,0,-4); B(1,1,-3); C(2,-2,-7); D(-1,0,-9) là: A/ V= 7/6 đvtt B/ V= 15/6 đvtt

C/ V= 7/2 đvtt D/ V= 9/2 đvtt

C©u 118 Trong không gian Oxyz, gọi H là

hình chiếu vuông góc của M(5,1,6) lên đường thẳng (d) (x-2) / (-1) = y / 2 = (z - 1) / 3

H có toạ độ A/ (1,0,-2) B/ (-1,-2,0) C/ (1,-2,4) D/ (1.2.4)

C©u 119Trong không gian Oxyz, tọa độ hình

chiếu vuông góc của điễm (8,-3,-3) lên mặt phẳng 3x - y - z - 8 = 0 là

A/ (2,-1,-1) B/ (-2,1,1) C/ (1,1,-2) D/ (-1,-1,2)

C©u 120Cho chương trình : 2 cos2x -

4(m-1)cosx + 2m - 1 = 0 Xác định m để phương trình có nghiệm: x € (π/2, 3π/2)

A/ m € (-1/2, 3/2) B/ m € (1/2, 3/2) C/ m € [1/2, 3/2) D/ m € [-1/2, 3/2)

C©u 121Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C)

của hàm số :

y = (lnx + 2)/(lnx - 1) tại điểm có hoành độ x

= 1 là : A/ y = 3x - 1 B/ y = - 3x + 1 C/ y = x – 3 D/ y = - x + 3

C©u 122 Tính m để hàm số y = 1/3x³ - 1/2(m²

+ 1)x² + (3m - 2)x + m đạt cực đại tại x = 1 A/ m = 1 B/ m = 2 C/ m = -1 D/ m = -2

C©u 123Đồ thị hàm số y = (2x² + ax + 5) / (x²

+ b) nhận điểm (1/2; 6) là điểm cực trị ?

Trang 14

Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

- 4)x + 9m² - m cắt trục hoành Ox tại 3 điểm

phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng

khi :

A/ m = -1 B/ m = 1

C/ m = 2 D/ m = -2

C©u 126 Đường thẳng Δ đi qua điểm A(-2,1)

không cùng phương với trục tung và cách điểm

C©u 128Toạ độ hình chiếu vuông góc của

điểm A(4,-11,- 4) lên mặt phẳng 2x - 5y - z - 7

C©u 132Xác định m để phương trình sau có 3

nghiệm dương phân biệt ? x³ - (4m - 1)x² + (5m - 2)x - m = 0 A/ m > 1 B/ m > 1/2

C/ 0 < m < 1 D/ 0 < m < ½

C©u 133 Toạ độ hình chiếu của A(2, -6, 3) lên

đường thẳng D : (x - 1)/3 = (y + 2)/-2 = z/1 là : A/ (-2, 0, -1) B/ (1,-2, 1)

C/ (4, -4, 1) D/ (7, -6, 2)

C©u 134Hyperbol (H) tiếp xúc với 2 đường

thẳng 5x + 2 y - 8 = 0 và 15x + 8y - 18 = 0 Phương trình chính tắt của (H) là :

A/ x²/4 - y²/9 = 1 B/ x²/9 - y²/4 = 1 C/ x²/4 - y²/9 = -1 D/ x²/9 - y²/4 = -1

C©u 135Trong không gian O.xyz, cho 3

vectơ : vectơ a = (-2;0;3), vectơ b = (0;4;-1) và vectơ c = (m - 2; m², 5)

Tìm m để vectơ a, b, c đồng phẳng ? A/ m = 2 ν m = 4 B/ m = - 2 ν m = - 4 C/ m = 2 ν m = - 4 D/ m = - 4 ν m = 2

C©u 136Trong không gian O.xyz cho mặt cầu

(S) có phương trình : x² + y² + z² - 4x + 2y + 12z - 8 = 0 Mặt phẳng nào sau đây tiếp xúc với (S)? A/ (P) : 2x - 2y - z - 5 = 0

B/ (Q) : 2x + y - 4z - 8 = 0 C/ (R) : 2x - y - 2z + 4 = 0 D/ (T) : 2x - y + 2z - 4 = 0

C©u 137 Tìm hệ số của x16 trong khai triển P(x) = (x² - 2x)10

A/ 3630 B/ 3360 C/ 3330 D/ 3260

C©u 138Cho elip (E) : 9x² + 16y² - 144 = 0 và

2 điểm A(-4;m), B(4;n) Điều kiện để đường thẳng AB tiếp xúc với (E) là :

A/ m + n = 3 B/ m.n = 9 C/ m + n = 4 D/ m.n = 16

C©u 139Trong các elip sau, elip nào tiếp xúc

với đường thẳng : 2x - 3y - 9 = 0 A/ 5x² + 9y² = 45 B/ 9x² + 5y² = 45 C/ 3x² + 15y² = 45 D/ 15x² + 3y² = 45

Trang 15

Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

C©u 140Trong không gian Oxyz, cho tứ diện

ABCD với A(0;0;1), B(0;1;0), C(1;0;0),

D(-2;3;-1) Thể tích của ABCD là :

A/ V = (1)/(3) đvtt B/ V = (1)/(2) đvtt

C/ V = (1)/(6) đvtt D/ V = (1)/(4) đvtt

C©u 141Mặt cầu (S) có tâm I(-1,2,-5) và cắt

mặt phẳng 2x - z + 10 = 0 theo thiết diện là

hình tròn có diện tích = 3π Phương trình của

C©u 145Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của

hàm số : y = (sin x + 2cos x + 1)/(sin x + cos x

C©u 147 Trong không gian Oxyz, mặt cầu (s)

có tâm I(-4; -2; 2) và cắt đường thẳng (Δ) : (x -

2)/-1 = (y + 1)/2 = z/-2 tại A và B với AB = 10

Phương trình của (S) là A/ (x + 4)² + (y + 2)² + (z -2)² = 66 B/ (x + 4)² + (y + 2)² + (z -2)² = 49 C/ (x + 4)² + (y + 2)² + (z -2)² = 46 D/ (x + 4)² + (y + 2)² + (z -2)² = 40

C©u 148Cho hàm số y = (x² + mx + 2m -

1)/(mx + 1) có đồ thị (Cm) Xác định m sao cho hàm số có cực trị và tiệm cận xiên của (Cm) đi qua góc toạ độ ?

A/ m = 1 B/ m = -1 C/ lml = 1 D/ Một giá trị khác

C©u 149 Trong mpOxy phương trình chính

tắc của hyperbol (H) có tâm sai e = (5)/(4) và một tiêu điểm là F(0; -5)

A/ - x²/9 + y²/16 = 1 B/ x²/9 - y²/16 = 1 C/ x²/16 - y²/16 = 1 D/ - x²/16 + y²/9 = 1

C©u 150 Trong mpOxy, cho điểm A(-2, 3) và

đường thẳng Δ có phương trình 2x - y - 3 = 0 Toạ độ hình chiếu vuông góc của A lên Δ là : A/ (-2; 1) B/ (2; -1) C/ (2, 1) D/ (1, 2)

C©u 151 Trong không gian Oxyz cho A(2, 0,

0), B(0, 4, 0), C(0, 0, 6) Toạ độ chân đường cao vẽ từ O(0, 0, 0) của tứ diện OABC là : A/ (72/49; 36/49; 24/49)

B/ (64/45; 32/45; 16/45) C/ (12/7; -12/7; 12/7) D/ (-3/5; -3/5; 3/5)

C©u 152 Trong không gian Oxyz, cho tứ diện

ABCD với A(-1; 3; 0), B(0; 2; -3), C(0; 0; -1), D(1; 1; 2) Thể tích tứ diện ABCD là :

A/ V = 8đvtt/3 B/ V = 7đvtt/5 C/ V = 3đvtt/8 D/ V = 5đvtt/7

C©u 153Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

hàm số y = (1 - 4sin2x)/(2 + cos2x) lần lượt bằng :

A/ 3 và -5/3 B/ 3 và 5/3 C/ 5/3 và -3 D/ -5/3 và -3

C©u 156Phương trình của tiếp tuyến của đồ thị

(C) của hàm số :

Trang 16

Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

y = x(x - 3)² tại điểm A(4, 4) là :

A/ y = 9x + 32 B/ y = - 9x + 32

C/ y = 9x - 32 D/ y = - 9x – 32

C©u 157 Cho phương trình x² - 2mx + m² + m

– 2 = 0 Gọi x1 v à x2 là hai nghiệm của pt Giá

C©u 159 Phương trình (m + 2)sinx - 2mcosx

= 2(m + 1) có nghiệm khi m thoả mãn điều

kiện nào sau đây

6(m - 2)x - 1 và điểm A(0, -1) Viết phương

trình tiếp tuyến của đồ thị ứng với m = 1, biết

rằng tiếp tuyến ấy đi qua A, ta được :

Tập hợp đường tròn (Cm) khi m thay đổi là

đường nào sau đây :

C©u 164 Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm

số : y = (ax² + (2a + 1)x + a + 3)/(x + 2) luôn

luôn đi qua điểm cố định nào đây (a ≠ 1)

A/ (0, 1) B/ (1, 0) C/ (-1, 0) D/ (0, -1)

C©u 165Trong không gian Oxyz cho mp(P) :

6x + 3y + 2z - 6 = 0 và điểm M(0, 0, 1) Điểm nào sau đây đối xứng với M qua mp(P)

A/ (48/49, 24/49, -48/49) B/ (48/49, -24/49, -48/49) C/ (48/49, 24/49, 65/49) D/ (-48/49, 24/49, 65/49)

C©u 166Cho (C) là đồ thị hàm số : y = (x² + x

- 3)/(x + 2) và đường thẳng (d) : 5x - 6y - 13 = 0

Giao điểm của (C) và (d) gồm các điểm sau đây :

A/ (-1, 3); (8, -53/6) B/ (-1, -3); (8, -53/6) C/ (-1, -3); (-8, -53/6) D/ (1, 3); (8, -53/6)

C©u 167 Để cho phương trình : x³ - 3x = m có

3 nghiệm phân biệt, giá trị của m thoả mãn điềukiện nào sau đây :

A/ -2 < m < 0 B/ -2 < m < 1 C/ - 2 < m < 2 D/ -1 < m < 2

C©u 168 Giải phương trình : 22x+2 + 3.2x - 1 =

0 ta được nghiệm là số nào sau đây A/ x = 2 B/ x = 2-1 C/ x = -2 D/ x = 2-2

C©u 169 Cho tứ diện đều ABCD có đường

cao AH và O là trung điểm của AH Các mặt bên của hình chóp OBCD là các tam giác gì ? A/ đều B/ Cân C/ Vuông D/ Vuông cân

C©u 170 Cho hình chóp O.BCD có các mặt

bên là các tam giác vuông cân Hình chiếu của

O lên mp(BCD) có các mặt bên là tam giác vuông cân Gọi A là hình đối xứng của H qua

O Hình chóp ABCD là hình chóp gì ? A/ Hình chóp tứ giác B/ Hình chóp đều C/ Hình chóp tam giác đều D/ Tứ diện đều

C©u 171 Tìm điểm trên trục Oy của không

gian Oxyz cách đều hai mặt phẳng : (P) : x + y - z + 1 = 0

(Q) : x - y + z - 5 = 0

ta được : A/ (0, 3, 0) B/ (0, -3, 0) C/ (0, 2, 0) D/ (0, -2, 0)

C©u 172 Trên đồ thị của hàm số : y = (x² + 5x

+ 15)/(x + 3) có bao nhiêu điểm có toạ độ là cặp số nguyên âm

A/ 2 B/ 1 C/ 3 D/ 4

C©u 173Trong không gian Oxyz, tìm toạ độ

giao điểm của 2 đường thẳng : (d) : (x + 1)/3 = (y - 1)/2 = (z - 3)

Trang 17

Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

C©u 177Giải bất phương trình : log2(7.10x -

5.25x) > 2x + 1 ta được khoảng nghiệm là :

C©u 181 Cho đường thẳng cố định (D) và

điểm cố định F không thuộc (D) Hình chiếu

lên (D) của điểm M tuỳ ý là H Gọi e =

MF/MH (e là hằng số dương) Tìm câu sai

C©u 182 Lập phương trình tham số của đường

thẳng (L1) đi qua điểm N(-1;2;-3) và song song với đường thẳng (Δ): x/2=(y+1)/2 =(1-z)/3

C©u 183Cho M(1;-2), N(8;2), K(-1;8) theo thứ

tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA của ΔABC Xác định D sao cho ABCD là một hình bình hành

A D(-12;24) B D(-6;12)

C D(12;24) D D(-12;-24) E D(12;24)

C©u 184 Cho M(1;-2), N(8;2), K(-1;8) theo

thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA của ΔABC Xác định A, B,C

A n=-1 B n=2 C n=3 D n= -3

E Một số đáp số khác

C©u 186Trong mặt phẳng, cho ΔABC có đỉnh

A(1;1) và 2 đường cao qua B,C theo thứ tự có phương trình:

-2x +y -8=0 2x +3y -6=0

Viết phương trình đường cao qua A

A 10x +13y +23 =0 B 10x -13y +23 =0

C 10x -13y -23 =0 D 10x -12y -23 =0

E 10x +13y -23 =0

C©u 187Cho điểm A(2;3;5) và mặt phẳng (P):

2x +3y+z -17=0 Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua A và vuông góc với (P)

A (x-2)/2=(y-3)/3=(z-5)/-1

B (x-2)/2=(y-3)/3=(z-5)/2

C (x-2)/2=(y-3)/3=(z-5)/1

D (x-2)=(y-3)=(z-5)

E các câu trả lời trên đều sai

C©u 188Định giá trị của m để cho đường

thẳng (D) song song với mặt phẳng (P):

(D): (x+1)/3 =(y-2)/m =(z+3)/-2 và

Trang 18

Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

(P): x-3y +6z =0

A m=-4 B m=-3 C m=-2 D m=-1

E một đáp số khác

C©u 189 Lập phương trình tham số của đường

thẳng (D2) đi qua hai điểm A(1;2;3) và B(2;1;1)

A (D2) : x=1-2t; y=2; z=3+t

B (D2) : x=1+2t; y=2; z=3+t

C (D2) : x=1-t; y=2; z=3+t

D (D2) : x=1+t; y=2; z=3-t

E các đáp số trên đều sai

C©u 190 Lập phương trình tham số của đường

thẳng (D3) đi qua điểm M(1;-2;3) và song song

với đường thẳng (Δ) : x=-1+2t; y=2+t; z=-3-t

A (D3) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t

B (D3) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t

C (D3) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t

D (D3) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t

E các đáp số trên đều sai

C©u 191 Lập phương trình của mặt phẳng (P)

đi qua giao tuyến (Δ) của hai mặt phẳng: (Q):

C©u 192 Xác định điểm đối xứng A' của điểm

A(1;1;1) qua đường thẳng: (D):

(x-1)/2=y/3=(z+1)/-2

A A'(1;2;3) B A'(13/17; 23/17; -47/17)

C A'(13/17; -23/17; -47/17) D A'(-1;-2;-3)

E một điểm khác

C©u 193 Cho mặt phẳng (P): x+y-z-4=0 và

điểm A(1;-2;-2) Dựng AH ┴ (P) tại H Hãy

xác định tọa độ của H

A H(2;-1;3) B H(2;-1;-3)

C H(2;1;3) D H(2;1;-3)

E H(-2;1;3)

C©u 194 Cho mặt phẳng (P): x+y-z-4=0 và

điểm A(1;-2;-2) Gọi A' là điểm đối xứng của A

qua (P) Hãy xác định A'

E các đáp số trên đều sai

C©u 196 Trong không gian cho 4 điểm :

A(5;1;3), B(1;6;2), C(5;0;4), và D(4;0;6) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua AB và song song với CD

C©u 199 Lập phương trình tổng quát của mặt

phẳng (P) đi qua A(1;3;-2), vuông góc với mặt phẳng (π) : x +y +z +4 =0 và song song với Ox

A (P): x-z-5 =0 B (P): 2y +z -4=0

C (P): y+z -1=0 D (P):2y -z -8=0

E một đáp số khác

C©u 200 Lập phương trình tổng quát của mặt

phẳng (Q) đi qua B(1;2;3), vuông góc với mặt phẳng (S) : x -y +z -1 =0 và song song với Oy

A (Q): x-z +2 =0 B (Q): x+z -4=0

C (Q):2x -z +1 =0 D (Q): x +2z -7=0

E một đáp số khác

C©u 201Lập phương trình tổng quát của mặt

phẳng (R) đi qua C(1;1;-1), vuông góc với mặt phẳng (T) : x +2y +3z -1 =0 và song song với Oz

A ( R): 2x -y -1 =0 B ( R): x-y =0

C ( R):x +y -2=0 D ( R):2x +y -3 =0

E một đáp số khác

C©u 202 Cho biết ba trung điểm ba cạnh của

tam giác là M1(2;1), M2(5;3), M3(3;-4) Hãy lập phương trình ba cạnh của tam giác đó

A AB: 2x-3y-18=0; BC: 7x-2y-12=0; AC: 5x+ y-28=0

Trang 19

Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

B AB: 2x-3y+18=0; BC: 7x-2y+12=0; AC:

E các câu trả lời trên đều sai

C©u 203 Lập phương trình các cạnh của tam

giác ABC nếu cho A(1;3) và hai đường trung

tuyến có phương trình là: x-2y +1=0 và y-1=0

A AB: x-y-2=0; BC: x-4y+1=0; AC: x+

E các câu trả lời trên đều sai

C©u 204 Lập phương trình chính tắc của

hyperbol (H) tâm O, có tiêu điểm nằm trên trục

tung và (H) có tiêu cự bằng 10, có tiêu cự

e=5/3

A y² /3 - x² /8 =1 B y² /16 -x² /9 =1

C y² -x² =1 D 2y² -x² =1

E các đáp số trên đều sai

C©u 205Tìm điều kiện để đường thẳng (D):

Ax +By +C =0 tiếp xúc với hyperbol (H): x²/a²

-y²/b² =1

A A²b² -B²a² =C², với A²b² -B²a² >0

B B²b² -A²a² =C², với B²b² -A²a² >0

C A²a² -B²b² =C², với A²a² -B²b² >0

D B²a² -A²b² =C², với B²a² -A²b² >0

E Các câu trả lời trên đều sai

C©u 206Viết phương trình tiếp tuyến (D) của

parabol (P): y² =8x tại điểm M có tung độ y= 4

A (D):x- y +2 =0 B (D): x- y -2 =0

C (D): x+ y +2 =0 D (D): x+ y -2 =0

E một đáp số khác

C©u 207 Viết phương trình tiếp tuyến (D) của

parabol (P): y²= 36x biết (D) qua điểm A(2;9)

A (D): 3x –2y +3 =0 B (D): 3x –2y +12 =0

C (D):3x –2y –12 =0 D A, B đều đúng

E A, C đều đúng

C©u 208Viết phương trình tiếp tuyến (D) của

parabol (P): y² =-12x biết (D) có hệ số góc k=3

A (D):3x +y –1 =0 B (D):3x +y +1 =0

C (D):3x –y +1= 0 D (D):3x –y –1 =0

E một đáp số khác

C©u 209Tìm điểm M(xo; yo) thuộc parabol

(P): x²= 16y biết tiếp tuyến tại M của (P) có hệ

số góc k= 1/2

A M(4;1) B M(4;-1) C M(-4;1)

D M(-4;-1) E Một điểm khác

C©u 210Tìm điểm M(xo; yo) thuộc parabol

(P): y² =4x biết tiếp tuyến tại M hợp với chiều dương của trục hoành góc 45º

A M(-1;-2) B M(-1;2) C M(1;-2)

D M(1;1) E Một điểm khác

C©u 211Cho parabol (P): y² =4x Viết phương

trình tiếp tuyến (D) của (P) đi qua điểm A(2;3)

E các câu trả lời trên đều sai

C©u 214 Lập phương trình tổng quát của

đường tròn (C) tâm I(2;-1) và có bán kính R= (3)½

A x² + y² -2x- 4y +2= 0

B x² + y² +2x -4y +2 =0

C x² + y² +4x -2y +2 =0

D x² + y² -4x +2y +2 =0

E các câu trả lời trên đều sai

C©u 215 Tìm tất cả các giá trị của tham số m

để cho đường cong (Cm): x² + y² -2(m-4)y +13

=0 là một đường tròn thực

A m=1 B m=2 C m<1 v m >2

D 1 < m < 5/4 E một đáp số khác

C©u 216Lập phương trình của đường tròn (C)

có tâm I(-1;-2) và tiếp xúc với Ox

A (C): x² + y² +2x +4y +1= 0

B (C): x² + y² +2x +4y -1= 0

C (C): x² + y² +2x +4y -3= 0

D (C): x² + y² +2x +4y +2= 0

Trang 20

Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

E các đáp số trên đều sai

C©u 217Lập phương trình đường tròn (γ): (2x-1)² + (2y+1)² = 8) có

tâm I (-1;-2) và tiếp xúc với Oy

A (C): x² + y² +2x +4y +1= 0

B (C): x² + y² +2x +4y +4= 0

C (C): x² + y² +2x +4y -4= 0

D (C): x² + y² +2x +4y +2= 0

E các đáp số trên đều sai

C©u 218 Lập phương trình chính tắc của elip

(E), biết hai tiêu điểm của (E) nằm trên Ox, đối

xứng qua O và (E) có trục lớn bằng 10; tâm sai

C©u 219Lập phương trình chính tắc của elip

(E), biết hai tiêu điểm của (E) nằm trên Ox, đối

xứng qua O và (E) có tiêu cự bằng 6 và tâm sai

0,6

A 16x² + 9y² =114 B 9x² + 16y² =144

C x²/25 + y²/16 =1 D 9x² + 25y² =225

E một đáp số khác

C©u 220 Lập phương trình chính tắc của elip

(E) tâm O, có tiêu điểm nằm trên Ox và (E) có

tâm sai bằng 2/3 và đi qua điểm I (2; -5/3)

A x² + 5y²-20 =0 B x² + 2y² -40=0

C 16x² + 9y² =144 D x²/25 + y²/16 =1

E một đáp số khác

C©u 221 Lập phương trình chính tắc của elip

(E) tâm O, có tiêu điểm nằm trên Ox và (E) có

tiêu cự bằng 4 và khoảng cách giữa hai đường

chuẩn là 5

A x² + 5y² =0 B 5x² + 9y² =45

C 3x² + 7y² =21 D x²/9 + 25y²/16 =1

E một đáp số khác

C©u 222 Lập phương trình chính tắc của

parabol (P) có đỉnh trùng với gốc toạ độ và có

trục đối xứng là Ox và đi qua điểm A(-2;2)

A (P): y² =2x B (P):y² =-2x, x ≤ 0

C (P):y² =-4x D (P):y² =4x

E các đáp số trên đều sai

C©u 223 Lập phương trình chính tắc của

parabol (P) có đỉnh trùng với gốc toạ độ và có

trục đối xứng là Ox và đi qua điểm A(1;1)

A (P):x² =4y B (P): x²=2y

C (P):x²= y, y ≥ 0 D (P):x² =6y

E các đáp số trên đều sai

C©u 224 Lập phương trình chính tắc của

parabol (P) có đỉnh trùng với gốc toạ độ và có trục đối xứng là Ox và đi qua điểm A(4;-6)

A (P):x² =-8y F (P): x²=8y

G (P):3x² =8y H (P):x²= -8/3y, y≤ 0

E các đáp số trên đều sai

C©u 225 Tìm điều kiện để đường thẳng (D):

Ax +By +C= 0 tiếp xúc với parabol (P): y²

=2px, x ≥ 0

A pB²= 2AC, AC >0 B pA²= 2BC, BC > 0

C p² =2ABC, ABC > 0 D.p²C²=2AB, AB > 0

E một điều kiện khác

C©u 226Tìm điều kiện để đường thẳng (D):

y=kx +m tiếp xúc với parabol(P):y² =2px,x ≥ 0

chọn phương án đúng:

Chọn một câu trả lời

A (S) tiếp xúc (P3) không tiếp xúc (P2)

B (S) tiếp xúc (P1) không tiếp xúc (P2)

C (S) tiếp xúc tất cả (P1), (P2), (P3), (P4)

D (S) tiếp xúc (P4) không tiếp xúc (P2)

C©u 229Mặt cầu (S) : x2 + y2 + (z - 1)2 = 1 và các mặt phẳng : (P1): z = 3; (P2): z = -1; (P3): x + y + z - 1 = 0; (P4): x + y + z - 10 = 0 Lựa

Trang 21

Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

A (S) tiếp xúc với mặt phẳng:

B (S) tiếp xúc với mặt phẳng (yoz) nhưng

không tiếp xúc với mặt phẳng x = 2

C (S) tiếp xúc với mặt phẳng (xoz) nhưng

không tiếp xúc với mặt phẳng y = 2

D (S) tiếp xúc với mặt phẳng (xoy) nhưng

không tiếp xúc với mặt phẳng z = 2

C©u 231Cho mặt cầu: x2 + y2 + (z - 2)2

= 16 và hai mặt phẳng (P1): x + 2y + z - 2 = 0;

(P2): 2x + 7y - 3z + 6 = 0 .Gọi r1, r2 tương ứng

là bán kính các đường tròn thiết diện của mặt

cầu với hai mặt phẳng trên Lựa chọn phương

Trang 22

Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

Trang 23

Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

Trang 24

Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

Câu 249

Câu 250

Câu 251

Câu 252

Trang 25

Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

Câu 253

Câu 254

Câu 255

Câu 256

Trang 26

Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

Câu 257

Câu 258

Câu 259

Trang 27

Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

Trang 28

Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

Trang 29

Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

Trang 30

Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

Câu 280

Câu 281

Trang 31

Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

Câu 282

Câu 283

Câu 284

Ngày đăng: 16/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w