1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đại số 825,27

7 189 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Qui đồng mẫu thức của nhiều phân thức
Người hướng dẫn GV Lê Thị Tuyết
Trường học Trường PTDT Nội Trú Ngọc Lặc
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 231,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : - HS biết cách tìm mẫu thức chung sau khi đã phân tích các mẫu thức thành nhân tử.. - Nắm đợc qui trình qui đồng mẫu thức - Biết cách tìm hân tử phụ và cách làm bài để đa về m

Trang 1

Ngày tháng năm 2008

Tiết 25 Đ4: Qui đồng mấu thức của nhiều phân thức

A

Mục tiêu :

- HS biết cách tìm mẫu thức chung sau khi đã phân tích các mẫu thức thành nhân tử

- Nắm đợc qui trình qui đồng mẫu thức

- Biết cách tìm hân tử phụ và cách làm bài để đa về mẫu thức chung

B

Chuẩn bị :

- Giáo viên: bảng phụ, ghi bảng trang 41 - SGK

+ Phiếu học tập phần ví dụ 2:

Qui đồng mẫu thức hai phân thức: 2 1

4x  8x  4 và 25

a) Phân tích các mẫu thành nhân tử

2 4x  8x  4= ; 2

6x  6x =

b) Tìm mẫu thức chung của hai phân thức

MTC =

c) Chia MTC cho từng mẫu thức riêng của hai phân thức:

MTC : =

MTC : =

ta gọi kết quả của phép chia đó là nhân tử phụ

d) Nhân cả tử và mẫu của hai phân thức với nhân tử phụ vừa tìm đợc

4x  8x  4 4(x 1)    2

6x  6x 6x(x 1)  

- Học sinh: Bút dạ, thớc thẳng, ôn tập lại cách qui đồng mẫu số nhiều phân số

C

Tiến trình bài giảng :

1 Kiểm tra bài cũ:

Rút gọn các phân thức sau

HS 1:

2

3

HS 2:

3 4

2 Bài mới:

- Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu SGK để

trả lời câu hỏi: qui đông mẫu thức nhiều

phân thức là gì?

- HS nghiên cứu SGK và trả lời câu hỏi

của GV

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- GV: có nhiều MTC nhng phải chọn

MTC nào đơn giản nhất

- GV đa bảng trang 41 và phân tích cho

học sinh cách tìm MTC

- HS chú ý theo dõi

? Để tìm MTC ta làm nh thế nào

- HS suy nghĩ để trả lời câu hỏi của GV

1 Tìm mẫu chung

?1

- NTC là 2 3

12x y z

* Để tìm MTC ta có thể làm nh sau:

Trang 2

- GV chốt lại và đa bảng phụ

- HS chú ý và ghi bài

? Tìm MTC của các phân thức

553

x y và 73 4

12x y

- HS đứng tại chỗ trả lời (MTC: 5 4

12x y )

- GV đa bài tập lên bảng phụ và phát

phiếu học tập cho các nhóm

- Cả lớp thảo luận theo nhóm và hoàn

thành phiếu học tập

- GV y/c học sinh lên điền vào bảng phụ

- cả lớp theo dõi bài làm của bạn và nhận

xét

? Vậy để qui đồng MT nhiều phân thức ta

làm nh thế nào

- 1 HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi của

GV

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Cả lớp làm bài theo mhóm bàn

? Nhận xét với bài ?2 từ đó rút ra cách

làm bài

?3

Đổi dấu của phân thức:

- Phân tích MT của các phân thức thành nhân tử

- MTC là một tích gồm:

+ Nhân tử bằng số của các MTC là tích các nhân tử bằng số ở các mẫu của các phân thức đã cho

+ Với mỗi luỹ thừa của một biểu thức có mặt trong mẫu thức ta chọn luỹ thừa có số

mũ cao nhất

2 Qui đồng mẫu thức

VD: Qui đồng mẫu thức hai phân thức:

2 1

4x  8x  4 và 25

12x(x 1) 

4(x 1)  4(x 1) 3x  12x(x 1) 

* Các bớc qui đồng ( SGK)

?2

2

2x 10  2(x  5) MTC = 2x(x-5)

2

x  5x x(x  5) x(x  5).2 2x(x  5)

2x 10  2(x  5) 2(x  5).x 2x(x  5)

Luyện tập tại lớp

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 15a, b (Cả lớp thảo luận nhóm và làm bài )

GV gọi 2 HS lên bảng làm bài, lớp theo dõi bài làm của bạn và nhận xét bổ sung (nếu cần)

a) 5

2x  6; 23

x  9 ta có:

2x  6 2(x  3);

2

x  9 (x  3)(x  3)  MTC = 2(x  3)(x  3)

Trang 3

* 23 3 6

x  9 (x  3)(x  3) 2(x  3)(x  3)

x  8x 16  (x  4) ;

3x  12x 3x(x  4) 3(x  4)  MTC = 2

3(x  4)

(x  4) (x  4) 3 3(x  4) ;

Bài tập về nhà

- Học theo SGKấcc bớc tìm MTC và cách qui đồng mẫu thức của nhiều phân thức

- Làm bài tập 14; 16 (trang 43- SGK); 13; 14; 16 (trang18 - SBT)

Ngày tháng năm 2008

Tiết 26 Luyện tập: qui đồng mẫu thức nhiều phân thức

A

Mục tiêu :

- Rèn luyện kĩ năng tìm MTC và qui đồng các phân thức

- Biết áp dụng qui tắc đổi dâu trong quá trình tìm MTC

- Rèn tính cẩn thận trong quá trình qui đồng phân thức

B

Chuẩn bị :

Bảng phụ

C

Tiến trình bài giảng :

1 Kiểm tra bài cũ:

Qui đồng mẫu thức các phân thức sau

HS1: 3x

2x  4 và x2 3

HS 2: 2 x 5

3x  6 ( GV giới thiệu bài tập kiểm tra là bài 18 SGK ) Gọi hai HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào giấy nháp, nhận xét bài làm của bạn

2 Bài mới:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 19a, b

- 2 học sinh lên bảng làm BT 19 (trang43 - SGK)

a) 1

x  2 và 8 2

2x  x

MTC = x(x  2)

Trang 4

- GV hớng dẫn học sinh làm câu c:

? Phân tích các mẫu thành nhân tử

- Yêu cầu học sinh làm tiếp

- Cả lớp làm bài vào vở

- 1 học sinh lên bảng làm

- GV yêu cầu học sinh làm bài tập 20

- Cả lớp thảo luận theo nhóm bàn để

làm bài

? MTC và MT của từng phân thức có

mối quan hệ với nhau nh thế nào?

? Phân tích MTC thành nhân tử có

chứa các mẫu thức của phân thức đã

cho

- GV yêu cầu học sinh thảo luận

nhóm

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm lên bảng trình bày

- Cả lớp chú ý theo dõi và nhận xét

bài làm của các bạn

GV yêu cầu HS nhắc lại các bớc qui

đồng mẫu thức các phân thức

b) 2

x  1 và

4 2

x

x  1 MTC = 2

x  1

2

2

 

 c)

x  3x y  3xy  y (x  y ) (3x y   3xy )

3

2

x

(x  y)(x  4xy  y )

(x  y)(x  4xy  y ) y(x  y)(x  4xy  y )

BT 20 (trang 43 - SGK)

Ta có:

MTC = 3 2

xxx

x

BT 15 (trang19- sbt)

a)

2 2

b) MTC = 3 2

2x  3x  29x 30

Bài tập về nhà

- Ôn tập lại các bớc làm bài toán qui đông mẫu thức của nhiều phân thức

- Làm các bài tập 14, 16 (trang 18 - SBT)

Trang 5

- Ôn lại phép cộng 2 phân số (Toán 7)

Ngày tháng năm 2008

Tiết 27 Đ5: Phép cộng các phân thức đại số

A

Mục tiêu :

- HS nẵm vững và vận dụng đợc qui tắc cộng các phân thức đại số

- HS biết cách trình bày quá trình cộng hai phân thức

- Biết áp dụng các tính chất: giao hoán, kết hợp của phép cộng vào giải bài toán để bài toán đợc đơn giản hơn

B

Chuẩn bị :

- GVbảng phụ ghi ví dụ 2, các tính chất giao hoán, kết hợp

- HS: ôn tập phép cộng phân số

C

Tiến trình bài giảng :

1. Kiểm tra bài cũ :

? Qui đồng mẫu thức các phân thức sau:

HS 1: 1

x x

1

x x

HS 2: 2

2

y

xxy và 2 4

2

x

yxy

2 Bài mới:

? Phát biểu qui tắc công hai phân số

- HS đứng tại chỗ trả lời

- Tơng tự nh phép cộng hai phân số, phép

cộng hai phân thức đợc chia làm hai

tr-ờng hợp

? Phát biểu qui tắc cộng 2 phân thức cùng

mẫu

- HS phát biểu và lên bảng ghi bằng kí

hiệu

- GV yêu cầu học sinh làm ?1

- Cả lớp làm bài vào vở

- 1 học sinh lên bảng làm bài

?1

y x

x y

x

x x

y

x

x

y

x

x

2 2

2

3 5 7

) 2 2 ( ) 1 3 ( 7

2

2

7

1

- GV yêu cầu học sinh làm ?2

- Cả lớp làm bài, 1 học sinh lên bảng làm

1 Cộng hai phân thức cùng mẫu

* Qui tắc (SGK trang 44)

B

C A B

C B

2 Cộng hai phân thức có cùng mẫu khác nhau

?2

2

xxx x  ; 3 3

2x 8 2(x 4) MTC = 2x(x + 4)

x

x x  x  x x   x x

Trang 6

- GV yêu cầu học sinh làm ?3

- Cả lớp làm bài ra giấy nháp

-GV gọi một HS lên bảng giải

- GV thu bài làm của một số học sinh và

đa kết quả lên bảng phụ để HS so sánh

- Lớp nhận xét bài làm của các bạn

? Nêu cách làm bài

- Cả lớp suy nghĩ trả lời câu hỏi của GV

- GV đa phần chú ý lên bảng phụ và nhắc

lại để HS nhớ

? áp dụng làm ?4

- cả lớp làm bài vào vở

- 1 học sinh lên bảng trình bày

= 12 3

x

x x

?3

2

y

Ta có: 6y 36  6(y  6) 2

yyy y  MTC = 6y(y - 6)

2

* Chú ý: SGK trang 45

?4

2

1

Luyện tập tại lớp

gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập 22

a)

=

1

x

b)

=

x

bài tập về nhà

- Học theo SGK, ôn lại các bài tập đã làm ở trên

- Làm các bài tập 21; 23; 24 (trang 46 - SGK)

- Đọc phần ''Có thể em cha biết''

Ngày đăng: 01/06/2013, 08:47

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-GV đa bảng trang 41 và phân tích cho học sinh cách tìm MTC - đại số 825,27
a bảng trang 41 và phân tích cho học sinh cách tìm MTC (Trang 2)
GV gọi 2 HS lên bảng làm bài, lớp theo dõi bài làm của bạn và nhận xét bổ sung (nếu cần) - đại số 825,27
g ọi 2 HS lên bảng làm bài, lớp theo dõi bài làm của bạn và nhận xét bổ sung (nếu cần) (Trang 3)
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng - đại số 825,27
o ạt động của thày, trò Ghi bảng (Trang 4)
- GVbảng phụ ghi ví dụ 2, các tính chất giao hoán, kết hợp - HS: ôn tập phép cộng phân số - đại số 825,27
bảng ph ụ ghi ví dụ 2, các tính chất giao hoán, kết hợp - HS: ôn tập phép cộng phân số (Trang 5)
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng - đại số 825,27
o ạt động của thày, trò Ghi bảng (Trang 6)
- 1 học sinh lên bảng trình bày. - đại số 825,27
1 học sinh lên bảng trình bày (Trang 7)
w