1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Slide bài giảng toán 8 chương 7 bài (9)

16 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/ Cọc ngắm: Dùng để ngắm ba điểm thẳng hàng.Thước ngắm GIỚI THIỆU DỤNG CỤ THỰC HÀNH VỀ ĐO ĐẠC... 2/ Giác kế ngang: Dùng đo góc trên mặt đất.

Trang 2

1/ Cọc ngắm: Dùng để ngắm ba điểm thẳng hàng.

Thước ngắm GIỚI THIỆU DỤNG CỤ THỰC HÀNH VỀ ĐO

ĐẠC

Trang 3

2/ Giác kế ngang: Dùng đo góc trên mặt đất

Trang 4

Vạch số 0 o

A B

C

Trang 5

3/Giác kế đứng: Đo góc theo phương thẳng đứng

Q F E

O P

Vạch chỉ O o

A

B

E

Q F

O

P

E

Trang 6

Trang 7

1/ Đo gián tiếp chiều cao của vật:

B

C

C /

A /

A

a/ Tiến hành đo đạc:

A/

C

A B

C/

? 4

3 12

A / BC / ABC

/ / / / / / 12.3 9

4

1/ Đặt thước ngắm AC sao cho thước vuông góc với

mặt đất, hướng ngắm đi qua đỉnh C/ của cây.

2/ Xác định giao điểm B của CC/ với AA/ (dùng

dây).

3/ Đo khoảng cách A/B, AB và AC.

Trang 8

1/ Đo gián tiếp chiều cao của vật:

AC =1,5 m , AB =1,2 m

A / B = 6 m

a/ Tiến hành đo đạc:

b/ Cách tính chiều cao:

Ap dụng bằng số:

6.1,5 1,2 �7,5( )m

Chiều cao của cây : A / C / =

A / BC / ABC

/ / / / / /

A B A C A C A B AC

ABACAB

B

C/

A/

C

A

-Thay số vào ta tính được

chiều cao của cây

Trang 9

A /

B /

C /

a

a/

B

a/ Tiến hành đo đạc:

c/

- Chọn mặt đất bằng phẳng vạch BC, đo độ dài BC= a.

- Dùng giác kế đo các góc ABC   ; � ACB  

A

2/ Đo khoảng cách giữa hai địa điểm trong đó

có một địa điểm không tới được.

Trang 10

a/ BC=75m , B / C / = 15cm, A / B / =20cm

A /

B /

C /

a/

c/

Áp dụng:

ABC A / B / C /

' '.

AB BC AB A B BC

A BB CB C

20.7500 10 000( )

b/ BC=75m , B / C / =7,5cm, A / B / =10 cm

7,5

A

B

b/ Tính khoảng cách AB: Vẽ trên giấy với

A B C' ' '  ; �AC B' ' '  

A B C

V

, ta có :

Trang 11

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

B C

D A

BC=10mm =1cm

d Luyện tập: Bài 55: SGK/87

EF AF

1 5,5(

1

1 0 10 c ) 5,5( )

d A Fm m m

1 10

d AF hay

Ứng dụng: d1 = ?4(mm) d2 = 8,5(mm) ?

d 2

E F

d 1

AEF ABC

Muốn đo bề dày của vật ta kẹp vật vào giữa bản kim loại và thước ( đáy của vật áp vào bề mặt của thước AC ) Khi đó, trên thước AC ta đọc được “bề dày” d của vật (trên hình vẽ ta có d = 5,5 mm )

Hãy chỉ rõ định lý nào của hình học là cơ sở để ghi các vạch trên thước AC ( d ≤ 10 mm )

Trang 12

Dụng cụ ba đinh ghim

C A

B

(ABC vuông cân tại A)

N D

M

C B

A

Trang 13

B

D

C E

Trang 14

B

Sổ tay

A C

E N

F

H

Trang 15

Chuẩn bị đồ dùng

• Tiết 51:

• 1/ Cọc ngắm.

• 2/ Dây, thước cộn

• 3/ Máy tính và phiếu.

• Tiết 52:

• 1/ Cọc ngắm.

• 2/ Dây, thước cộn

• 3/ Máy tính và phiếu

Trang 16

BT 53:

a) C/m: sử dụng tỉ số đồng dạng, từ đó tính được BE

b) C/m: sử dụng tỉ số đồng dạng, từ đó suy ra AC

V : V

'

Ngày đăng: 19/02/2021, 09:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm