1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Slide bài giảng toán 8 chương 7 bài (6)

14 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THÊM MỘT TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG NỮA... Định lí:Cho hai tam giác ABC và DEF như hình vẽ 36... ĐỊNH LÍ:Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai gĩc tạo bởi cá

Trang 1

THÊM MỘT TRƯỜNG HỢP

ĐỒNG DẠNG NỮA

Trang 2

1 Định lí:

Cho hai tam giác ABC và DEF như hình vẽ 36.

?1

- So sánh các tỉ số

vàø

AB DE

AC DF

- Đo các đoạn thẳng

BC, EF Tính tỉ số số

sánh với các tỉ số trên

và dự đoán sự đồng

dạng của tam giác

ABC và DEF

BC EF

A

C B

600

D

600

Trang 3

?1 Trả lời:

AB

DE

AC

DF

4 1

8 2

 = 

3 1

6 2

 = 

AB AC

(1)

DE = DF

- Đo BC = 1,6 cm

EF = 3,2 cm

BC 1,6 1

(2)

EF = 3, 2 = 2 Từø (1) vàø (2): AB AC BC 1

DE = DF = EF = 2

* Nhận xét: ABC DEF (c-c-c)

A

C B

600

600

Trang 4

1 ĐỊNH LÍ:

Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai gĩc tạo bởi các cặp cạnh

đĩ bằng nhau thì hai tam giác đĩ đồng dạng.

GT KL

µ µ

A'B' A'C'

= , A=A'

AB AC

A

C B

A’

C’

B’

ABC và A’B’C’

ABC A’B’C’

Trang 5

- Chứng minh AMN = A’B’C’

A

C B

A’

C’ B’

GT

KL

µ µ

A'B' A'C'

∆ ABC và A’B’C’

ABC A’B’C’

* Hướng dẫn:

- Hãy tạo ra một tam giác bằng với A’B’C’ và đồng

Trang 6

Từ (1) và (2) suy ra: AN = A’C’.

A’

C’ B’

*

* Chứng minh định lí

A

C B

- Trên tia AB đặt AM =A’B’ Qua M

.

- Xéùt AMN và A’B’C’ cĩ:

AM = A’B’ (cách dựng), Â = Â’ (gt) và AN = A’C’, nên AMN = A’B’C’ (c-g-c)

Trang 7

Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai gĩc tạo bởi các cặp cạnh

đĩ bằng nhau thì hai tam giác đĩ đồng dạng.

GT KL

A’

C’

B’

A

C B

µ µ

A'B' A'C'

ABC và A’B’C’

ABC A’B’C’

Trang 8

2 ÁP DỤNG:

Hai tam giác ABC và DEF cĩ đồng dạng khơng vì sao?

?1

Trả lời:

A

C B

600

4 3

D

600

Xét ABC và DEF cĩ:

A=D=60

Trang 9

2 ÁP DỤNG:

Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng với nhau từ các tam giác sau:

?2

Trả lời:

A

C B

E

F D

4

6

Q

750

3

5

* ABC DEF vì có: AB AC 2 3 1 DE DF 4 6 2 == =;

0 A=D=70

Trang 10

2 ÁP DỤNG:

?3 a Vẽ tam giác ABC có góc BAC = 50 0 , AB = 5 cm,

AC = 7,5 cm.

b Lấy trên các cạnh AB, AC lần lượt hai điểm D, E sao cho AD = 3 cm, AE = 2 cm Hai tam giác AED và ABC có đồng dạng với nhau không? Vì sao?

A

C B

2

5

D

Trang 11

C B

2

5

D

?3

+ Hai tam giác ABC và AED đều có góc A chung

+ So sánh tỉ số AE AD ; rồi rút ra kết luận

AB AC

Chứng minh:

+ Xét ABC và AED có:

* Â chung

⇒  ABC AED (c-g-c)

Trang 12

3 LUYỆN TẬP CỦNG CỐ

* Bài 32 SGK - 77

Trên một cạnh của góc xOy (khác 1800), đặt các đoạn thẳng, OA = 5 cm, OB = 16 cm Trên cạnh thứ hai của góc đó, đặt các đoạn thẳng OC = 8cm, OD = 10 cm.

a Chứng minh hai tam giác OCB và OAD đồng dạng.

minh rằng hai tam giác IAB và ICD có các góc bằng nhau từng đôi một.

Hướng dẫn giải

Trang 13

3 LUYỆN TẬP CỦNG CỐ

16 5

D

x

y

B

I O

A

C

8 10

Hướng dẫn

+ Vì OCB OAD nên:

a Lập tỉ số các cạnh tương ứng

và dựa vào định lí vừa học

b Xét IAB và ICD

(Tổng ba góc trong một tam giác bằng 180 0 )

GT

KL

* Bài 32 SGK - 77

Trang 14

3 LUYỆN TẬP CỦNG CỐ

16 5

D

x

y

B

I O

A

C

8 10

OC 8

OA = 5

OB 16 8

OD 10 = = 5

OÂ chung

⇒ OCB OAD (c-g-c)

b Vì OCB OAD nên: OBC=ODA· · (1)

BAI=180 -(OBC+AIB)

DIC=180 -(ODA+CID)

Từ (1), (2), (3), (4) ⇒ BAI=DCI· ·

Lời giải

* Bài 32 SGK - 77

Ngày đăng: 19/02/2021, 09:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm