Kế toán chi hoạt động Là các khoản chi cho công tác chuyên môn nghiệp vụ theo đúng chức năng của đơn vị HCSN, chi cho công tác quản lý bộ máy của đơn vị.. Tài khoản 661 – Chi hoạt độngC
Trang 1Chương 7
KẾ TOÁN CÁC KHOẢN THU,
CHI
Trang 2I Kế toán chi hoạt động
Là các khoản chi cho công tác chuyên môn nghiệp vụ theo đúng chức năng của
đơn vị HCSN, chi cho công tác quản lý bộ
máy của đơn vị
Bao gồm:
- Chi thường xuyên
- Chi không thường xuyên: chi thực hiện nhiệm vụ đột xuất Nhà nước giao, chi tinh
giản biên chế, chi sửa chữa mua sắm
TSCĐ,…
Trang 3Tài khoản 661 – Chi hoạt động
Các khoản chi hoạt
động phát sinh
-Các khoản được phép ghi giảm chi, các khoản chi sai phải thu hồi
-Kết chuyển số chi hoạt động đã được duyệt
Số dư Nợ: Số chi
chưa được quyết
toán hoặc quyết toán
chưa được duyệt
Trang 4Tài khoản chi tiết
TK 6611 – Năm trước
- TK 66111 – Chi thường xuyên
- TK 66112 – Chi không thường xuyên
TK 6612 – Năm nay
- TK 66121 – Chi thường xuyên
- TK 66122 – Chi không thường xuyên
TK 6613 – Năm sau
- TK 66121 – Chi thường xuyên
- TK 66122 – Chi không thường xuyên
Trang 5TK 661
TK 111, 112, 152,
153, 334, 332, 3311,
312, 336, 335
TK 461
TK 466
TK 643
TK 337 (1, 2, 3)
TK 311 (3113)
TK 431
TK 413
TK 661
TK 6612 TK 6611
TK 461
TK 6611 TK 4611
TK 3118
TK 6613 TK 6612
Trang 6II Kế toán chi chương trình, dự án,
đề tài
Tài khoản 662 – Chi dự án
quyết toán
-Số chi sai phải thu hồi
Số dư Nợ:Số chi chương
trình dự án chưa hoàn
thành hoặc đã hoàn
thành nhưng chưa được
quyết toán.
Trang 7Tài khoản chi tiết
- TK 6621 – Chi quản lý dự án
- TK 6622 – Chi thực hiện dự án
Trang 8TK 662
TK 111, 112, 152,
153, 3311, 334, 312,
TK 466
TK 462
TK 413
TK 462
Trang 9III Kế toán chi, thu theo đơn đặt
hàng của Nhà nước
Tài khoản 635 – Chi theo ĐĐH của Nhà nước
Các khoản chi theo
ĐĐH của Nhà nước
Kết chuyển các khoản chi theo ĐĐH khi được nghiệm thu, thanh
toán
Số dư Nợ: Chi phí
theo ĐĐH của Nhà
nước chưa được kết
chuyển.
Trang 10TK 635
TK 111, 112,
152, 153, 331,
334, 332, 312,
643, 336
TK 111, 112
TK 511 (5112)
Trang 11TK 511 (5112)
TK 465
TK 635
TK 421 (4213)
Chênh lệch thu > chi
Chênh lệch chi > thu
TK 431,
461
Trang 12IV Kế toán thu, chi hoạt động
SXKD
Kế toán chi hoạt động SXKD
Kế toán thu hoạt động SXKD
Theo dõi các khoản thu, chi SXKD tại
những đơn vị có tổ chức hoạt động SXKD
Trang 13Tài khoản 631 – Chi hoạt động SXKD
-CPSXKD phát sinh.
-Lỗ chênh lệch tỷ giá của hoạt
động KD.
-CPBH, CPQLDN của hoạt
động SXKD.
-Các khoản ghi giảm CPSXKD.
-Gía trị sản phẩm hoàn thành nhập kho.
-Gía trị sản phẩm hoàn thành bán ngay không qua kho.
- Giá thành công việc đã tiêu thụ trong kỳ.
-Kết chuyển CPBH, CPQLDN.
Số dư Nợ: Chi hoạt động
SXKD còn dở dang.
Trang 14TK 631
TK 152, 153, 643,
334, 332
TK 111, 112, 3311
TK 3113
TK 214,
TK 4314, 3338
TK 111, 112,
3318
TK 3338
TK 152, 111,
112
TK 413
TK 155 (1551)
TK 531
Trang 15Đối với các nghiệp vụ của hoạt động
SXKD có liên quan đến ngoại tệ
-Chênh lệch tỷ giá nếu có được phản ánh vào bên NợTK 631 – Nếu phát sinh lỗ tỷ giá, hoặc bên Có TK 531 – Nếu phát sinh lãi tỷ giá Ví dụ:
- Cuối năm đánh giá lại các khoản mục có gốc ngoại tệ, chênh lệch tỷ giá được phản ánh vào tài khoản 413, sau đó kết chuyển
về tài khoản 631, hoặc tài khoản 531
Trang 16Tài khoản 531 – Thu hoạt động
SXKD
-Kết chuyển trị giá vốn của sản
phẩm, hàng hóa, dịch vụ tiêu thụ
trong kỳ.
-Kết chuyển CPBH và CPQLDN.
-Các khoản thuế giảm doanh
thu.
-Các khoản giảm doanh thu
khác.
-Chiết khấu thanh toán cho
khách hàng.
-Kết chuyển chênh lệch thu>chi.
- Tổng Doanh thu
-Lãi các khoản đầu tư tài chính.
-Lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái
-Kết chuyển chênh lệch chi>thu.
-.
Trang 17TK 531 TK 111, 112, 3111
TK 3331
TK 111, 112, 3118
TK 413
TK 155
TK 631
TK 3331
TK 4212
Trang 18V Kế toán thu phí, lệ phí và các khoản thu khác.