1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số tiết 29 + 30 ( Hay)

7 259 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 111 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : - Kiến thức : Hệ thống hóa các kiến thức của chương, giúp HS hiểu sâu hơn, nhớ lâu hơn về các khái niệm, biến số, đồ thị của hsố, khái niệm hàm số bậc nhất y =ax +b , tính đồn

Trang 1

Tuần 15 Ngày soạn 24/ 11 / 2010

Tiết 29 ÔN TẬP CHƯƠNG II

I Mục tiêu :

- Kiến thức : Hệ thống hóa các kiến thức của chương, giúp HS hiểu sâu

hơn, nhớ lâu hơn về các khái niệm, biến số, đồ thị của hsố, khái niệm hàm số bậc nhất

y =ax +b , tính đồng biến, nghịch biến của hs bậc nhất, giúp HS nhớ lại điều kiện 2 đthẳng song song ,trùng nhau, cắt nhau

_ Kỹ năng : Giúp HS vẽ thành thạo đồ thị hs bậc nhất , xác định góc của đthẳng y =ax+b và trục Ox, xác định được hs y= ax+b thỏa đk của đề bài

II Chuẩn bị :

- Giáo viên : bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm

- Học sinh: Ôn tập lý thuyết chương 2 và làm BT

III Tiến trình :

A Bài cũ :

Kết hợp trong giờ

B Bài mới :

* Đạt vấn đề : Trong chương II các em đã học những kiến thức nào ?

=> Bài mới

Hoạt động 1: Oân tập lí thuyết

H: Nêu định nghĩa hàm số ? Hàm số

được cho bằng những cách nào ?

1 hs trả lời

1 hs khác nhận xét

H: Thế nào là hàm số bậc nhất , nêu

t/c của hàm số bậc nhất ?

1 hs trả lời

H: Vì sao người ta gọi a là hệ số góc

của đường thẳng y = a x + b ( a # 0 ) ?

1 hs trả lời

Gv treo bảng phụ ghi bài tập sau :

Trong các khẳng định sau , khẳng

định nào đúng , khẳng định nào sai ?

a) y = 1 – 7x là hàm số bậc nhất

b) y = 3 (x 1 )  2 là hàm số bậc

nhất

c)y = 2x2 – 3 là hàm số bậc nhất

d) y = 5 là hàm số bậc nhất

1 hs trả lời

I Oân tập lí thuyết

1 Định nghĩa hàm số : Các cách cho hàm số : + Bằng bảng + Bằng công thức

2 Hàm số bậc nhất

y = ax + b (a ≠ 0)

Hệ số góc Tung độ gốc

a > 0 hàm số đồng biến trên tập xác

định R

a < 0 hàm số nghịch biến trên tập

xác định R

Trang 2

1 hs khác nhận xét

Gv nhận xét đánh giá

y = a x + b ( a # 0 ) (d )

y/ = a/ x + b/ ( a/ # 0 )( d/ )

Khi nào :

(d ) ║ (d/ )

(d )  (d/)

(d )  (d/ )

(d ) ┴ (d/ )

Gv gọi lần lượt từng hs trả lời

3 Vị thí tương đối của hai đường thẳng

y = a x + b ( a # 0 ) (d )

y/ = a/ x + b/ ( a/ # 0 )( d/ )

(d ) ║ (d/ )  a = a/ , b  b/

(d )  (d/ )  a = a/ , b = b/

(d )  (d/ )  a  a/ (d ) ┴ (d/ )  a a/ = -1

Hoạt động 2: Bài tập

Gv yêu cầu hs đọc tìm hiểu bài 32

H: Bài 32 cho biết gì , yêu cầu gì ?

1 hs trả lời

Gv gọi 1 hs nêu cách làm

1 hs khác nhận xét

Gv yêu cầu 1 hs lên bảng làm

Cả lớp làm nháp

1 hs khác nhận xét bài làm

Gv nhận xét cho điểm

Gv yêu cầu hs đọc tìm hiểu bài 33

Gv : Căn cứ vào đk để hai đường

thẳng song song , hãy tìm m để chứng

cắt nhau tại một điểm nằm trên trục

tung ?

1 hs lên bảng trình bày

Cả lớp làm nháp

1 hs nhận xét bài làm

Gv nhận xét cho điểm

H: Giải bài tập 33 các em đã vận

dụng những kiến thức nào ?

1 hs trả lời

Gv yêu cầu hs đọc tìm hiểu bài tập 36

H: Bài 36 cho biết gì , yêu cầu gì ?

1 hs trả lời

Hs thảo luận nhóm làm bài ( một nửa

Bài 32( sgk- 60 ) a) y = (m-1)x + 3 đồng biến

 m-1 > 0  m > 1

b) y = (5- k)x + 1 nghịch biến

 5-k < 0  k > 5

Bài 33( sgk – 60 )

y = 2x + (3 + m) và

y =3 x + (5-m) cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung

m m b b a a

5 3 3 2 ' '

m 1

Vậy m = 1 thì đồ thị hai hàm số trên cắt nhau tại một điểm trên trục tung Bài 36 ( sgk – 61 )

a) Hai đt song song nhau

Trang 3

lớp làm phần a , nửa lớp còn lại làm

phần b

Đại diện 2 nhóm lên trình bày

Đại diện nhóm khác nhận xét

Gv nhận xét hoạt động các nhóm

H: Giải bài tập 36 các em đã vận

dụng những kiến thức nào ?

1 hs trả lời

1 3 2

1 0

3 2 0

k k

  

   

  

2 3 1 3 2

k k k

  

 

3 b) Hai đt cắt nhau

   

5 1 3 2

3 1 0 2 3

0 1

k k k k

k k

d) Hai đthẳng không thể trùng nhau vì

b b' ( 3 1)

C Củng cố

Trong tiết học các em đã được ôn lại những kiến thức cơ bản nào ?

Chữa được mấy bài tập , thược những dạng toán nào ? Nêu phương pháp giải mỗi loại ?

A Hướng dẫn về nhà : Học kỹ các kiến thức đã ôn , xem lại các bài tập đã chữa

Làm bài tập 34; 35 ; 37 ; 38 ( sgk – 61 ,62 )

HD Bài 35 : Đk để hai đường thẳng trùng nhau đã nêu ở mục 3

Xem trước bài phương trình bậc nhất hai ẩn

Ngày soạn 24 / 11 / 2010

Chương III: HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

Tiết 30 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

I Mục tiêu : Học sinh nắm được

- Định nghĩa phương trình bậc nhất 2 ẩn, định nghĩa nghiệm của phương trình

- Hiểu được khái niệm tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó

- Học sinh biết viết nghiệm của phương trình dưới dạng tổng quát và biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn

- Rèn kỹ năng vẽ đồ thị để biểu diễn tập nghiệm của phương trình

II Chuẩn bị :

Gv : Bảng phụ ghi ?3 ; Vd phương trình

Hs : Oân lại khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn

III.Tiến trình :

Trang 4

A Kiểm tra bài cũ : ( Kết hợp trong giờ )

thực tế còn có những tình huống dẫn đến pt có nhiề hơn 1 ẩn như phưong trình bậc nhất hai ẩn

Phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng như thế nào ? Cách giải ra sao , cô cùng các em sẽ tìm hiểu trong chưong III

B Bài mới :

* Đặt vấn đề vào bài :

Tập nghiệm cuả pt bậc nhất hai ẩn có gì mới lạ -> bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu k/n về pt bậc

nhất hai ẩn

Gv: Cho pt : x + y = 36

Và 2x + 4y = 100 là các vd

về pt bậc nhất hai ẩn Nếu gọi a , b là

hệ số cuă x,y , c là hằng số , ta có hệ

thức nào ?

Vậy pt bậc nhất hai ẩn x và y là hệ

thức có dạng như thế nào ?

1 hs trả lời

1 hs đọc tổnh quát sgk

Hãy lấy vd về pt bậc nhất hai ẩn ?

1 hs trả lời

Gv treo bảng phụ ghi sẵn nội dung

sau :

Phương trình nào sau đây là pt bậc

nhất hai ẩn ?

a) 4x – 0,5y = 0

c) 0x + 8y = 8

d) 3x + 0y = 0

e) 0x + 0y = 2

f) x + y – 2 = 3

Gv cho hs nghiên cứu các vd trong

sgk

H: Khi nào cặp số (x0; y0) được gọi là

1 nghiệm của phương trình ?

1 hs trả lời

I.Khái niệm về phương trình bậc nhất hai ẩn

ax + by = c

trong đó a,b là các số đã biết

(a 0 hoặc b  0 )

Trang 5

Nếu tại x = x0 ; y = y0 mà giá trị hai

vế của pt bằng nhau thì cặp số

Gv yêu cầu hs đọc k/n tập nghiệm của

pt bậc nhất hai ẩn và cách viết ?

1 hs trả lời

Gv yêu cầu hs làm ?1

H: Để kiểm tra 3 cặp số ( 1;1) và

( 0,5;0) có là nghiệm của pt :

2x – y = 1 không ta làm như thế nào ?

1 hs trả lời

1 hs lên bảng trình bày

1 hs khác nhận xét

Gv nhận xét cho điểm

Gv yêu cầu hs làm ?2

Nêu nhận xét về số nghiệm của pt :

2x – y = 1

1 hs trả lời

H:Vì sao pt trên lại có vô số nghiệm ?

1 hs trả lời

H: Nhắc lại k/n hai pt tương đương ?

1 hs trả lời

H: Phát biểu quy tắc chuyển vế và

quy tắc nhân khi biến đổi pt ?

1 hs trả lời

Gv: Với pt bậc nhất hai ẩn , k/n tập

nghiệm , k/n tương đương cũng như pt

bậc nhất hai ẩn

Các quy tắc chuyển vế và quy tắc

nhân cũng được vận dụng để giải pt

bậc nhất hai ẩn

* Khái niệm : ( sgk ) Chú ý ( sgk )

Thay x = 1 ; y = 1vào vế trái của

Pt ta được : 2.1 – 1 = 1 ( bằng vế phải ) Các cặp số (1;1) và (0,5; 0) là nghiệm của pt 2x – y = 1

Thay x = 0,5 ; y = 0 vào vế trái của pt

ta được : 2 0,5- 0 = 1(bằng vế phải) Vậy cặp số ( 0,5; 0 ) là nghiệm của pt 2x – y = 1

b)Nghiệm khác : (2; 3) hay (-2;-5)

Phương trình 2x–y = 1 vô số nghiệm.Mỗi nghiệm là một cặp số

Hoạt động 2: Tìm hiểu tập nghiệm

của phương trình bậc nhất hai ẩn

Đặt vấn đề :

Ta đã biết pt bậc nhất hai ẩn có vô số

nghiệm Vậy làm thế nào để biểu

II.Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn

?3 Điền vào bảng sau sáu nghiệm của

phương trình

?1

?2

Trang 6

diễn được tập nghiệm của pt ?

Gv yêu cầu hs thảo luận nhóm làm ?3

Hs hoạt động theo nhóm

Đại diện nhóm lên bảng trình bày

Đại diện nhóm khác nhận xét

Gv nhận xét đánh giá hoạt động các

nhóm

H: Vậy pt 2x – y = 1 có nghiệm tổng

quát như thế nào ?

1 hs trả lời

Gv: Nghiệm TQ của pt trên là :

x yR2 x 1

Gv yêu cầu hs đọc tìm hiểu nội dung

sgk – 6 ) H1 , H2 , H3

Gv yêu cầu hs đọc tìm hiểu phần TQ

sgk – 7

Sáu cặp nghiệm của pt : 2x – y = 1 là ( -1 ; - 3 ),(0;-1) , ( 0,5;0 ),( 1;1) (2;3) , ( 2,5;4 )

* TQ : ( sgk – 7 ) Hoạt động 3 :

Gv yêu cầu hs làm bài tập số1

Cả lớp làm nháp

GV gọi 2 hs lên bảng thực hiện

1 hs khác nhận xét bài làm

Gv nhận xét cho điểm

Gv yêu cầu 1 hs lên vẽ đường thẳng

biểu diễn tập nghiệm trong phần b

III.Luyện tập

Bài tập số 2

a) Nghiệm TQ của pt 3x – y = 2 là :

x yR3 x 2 Tập nghiệm của pt (1) là đường thẳng

3

2

) b) x + 5y = 3 (2)

R x

x y

3 5 1

Tập nghiệm của pt (2) là đường thẳng

5

3 5

1

5

3

; 0

0)

C Củng cố :

Trang 7

Qua bài học hôm nay các em cần ghi nhớ những kiến thức nào ?

D Hướng dẫn về nhà :

Học thuộc định nghĩa pt bậc nhất hai ẩn , k/n nghiệm , số nghiệm của pt bậc nhất hai ẩn

Rèn kỹ năng viết nghiệm TQ của pt bậc nhất hai ẩn , kỹ năng vẽ đường thẳng biểu diễn tập hợp nghiệm

Làm bài tập 1;2;3 ( sgk – 7)

Đọc có thể em chưa biết

HD Bài 3: - Vẽ đường thẳng biểu diễn hai tập nghiệm ; xác định toạ độ giao điểm

Toạ độ giao điểm là nghiệm của hai pt

Ngày đăng: 04/11/2013, 10:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Giáo viên : bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm. - Học sinh: Ôn tập lý thuyết chương 2 và làm BT - Đại số tiết 29 + 30 ( Hay)
i áo viên : bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm. - Học sinh: Ôn tập lý thuyết chương 2 và làm BT (Trang 1)
1 hs lên bảng trình bày Cả lớp làm nháp . - Đại số tiết 29 + 30 ( Hay)
1 hs lên bảng trình bày Cả lớp làm nháp (Trang 2)
1 hs lên bảng trình bày             1 hs khác nhận xét  Gv nhận xét cho điểm .  Gv yêu cầu hs làm ?2 - Đại số tiết 29 + 30 ( Hay)
1 hs lên bảng trình bày 1 hs khác nhận xét Gv nhận xét cho điểm . Gv yêu cầu hs làm ?2 (Trang 5)
Đại diện nhóm lên bảng trình bày . Đại diện nhóm khác nhận xét  - Đại số tiết 29 + 30 ( Hay)
i diện nhóm lên bảng trình bày . Đại diện nhóm khác nhận xét (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w