1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 29-30. ÔN HỌC KỲ I

3 194 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 77,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giải pt quy về bậc nhất, bậc hai.. - Rèn kỹ năng vẽ Parabol nhanh, đúng, đẹp.. - Thấy được các mối liên hệ thực tiễn.. - Làm bài tập ôn tậpHKI.. - Chuẩn bị kiểm tra HKI... d Không chẵn

Trang 1

Tiết 29-30 ÔN TẬP HỌC KỲ I

Ngày soạn:   

Ngày dạy

I Mục tiêu:

* Kiến thức:

Củng cố các kiến thức đã học trong HKI bao gồm:

- Mệnh đề - Tập hợp

- Hàm số bậc nhất, bậc hai

- Giải pt quy về bậc nhất, bậc hai

* Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng tính đúng, chính xác

- Rèn kỹ năng vẽ Parabol nhanh, đúng, đẹp

* Thái độ:

- Giáo dục cho HS tính cẩn thận, thẩm mỹ

- Thấy được các mối liên hệ thực tiễn

II Chuẩn bị của GV và HS:

* GV:

- SGK, soạn câu hỏi ôn tập, phiếu học tập, bảng phụ, phấn màu

- Chia HS làm 6 nhóm

* HS:

- Ôn tập lý thuyết HKI

- Làm bài tập ôn tậpHKI

- Chuẩn bị kiểm tra HKI

III Bài tập ôn tập:

- Cho nhóm 1 giải bài I:

I.Mệnh đề:

Lập mệnh đề phủ định: a) ∀x∈R, x2 + 1 > 0

b) ∃n∈Q, 2n + 1 ≠ 0

c) ∀n∈Z, n < n2

- Cho nhóm 2 giải bài II:

II.Tập hợp:

1/ Tìm giao, hợp, hiệu của:

a) A = (2; + ∞) , B = [-1;3]

b) A = (- ∞ ; 4] , B = (1; + ∞)

c) A = [0;4] , B = (- ∞ ; 2]

2/ Cho A = {a, b, c, d} , B = {b, c, d} , C = {a, b}

CMR: A ∩ (B \ C) = (A ∩ B) \ (A ∩ C)

- Cho nhóm 3,4,5,6 giải bài III:

III Hàm số bậc nhất, bậc hai:

1/ Tìm tập xác định của hàm số:

a) 6 2

2

x

y

x

=

− b)

y

= +

) ) 3

x

+

2/ Xét tính chẵn, lẻ của hàm số:

I.Mệnh đề:

Lập mệnh đề phủ định: a) P : “∃x∈R, x2 + 1 ≤ 0 ”

b) P : “ ∀n∈Q, 2n + 1 = 0 ”

c) P : “∃n∈Z, n ≥ n2

II.Tập hợp:

1/ Tìm giao, hợp, hiệu : a) A ∩B = (2;3], A∪B = [-1; + ∞), A\ B = (3;+ ∞) b) A ∩B = (1;4], A∪B = R, A\ B = (- ∞ ;1] c) HS tự giải

2/ HS tự giải

III Hàm số bậc nhất, bậc hai:

1/ Tìm tập xác định của hàm số:

a) D = (- ∞ ; 3] \{2}

b) D = (-2;+ ∞) \{1}

c) HS tự giải

d) HS tự giải

Trang 2

a) y = 4x3 + 3x b) y = x4 – 3x2 - 1

) 2 2 ) 2

c y= + − −x x d y= x

2 3

) x x ) x

3/ Viết pt của (P) và vẽ đồ thị của (P) đó, biết:

a) (P) đi qua ba điểm A(1;-1), B(-2;1), C(2;- 4)

b) (P) có đỉnh 1 3;

2 4

 ÷

 và qua A(1;1).

4/ Vẽ (P) và d lên cùng hệ trục toạ độ rồi xác định

toạ độ giao điểm của chúng:

a) (P): y = x2 – 2x – 1 , d = x - 1

b) (P): y = - x2 – 4x + 1 , d = - x + 3

- Cho nhóm 1 giải bài IV.1:

IV Giải pt quy về bậc nhất, bậc hai:

1/ Giải và biện luận pt:

a) m2(x –1) +3mx = (m2+3)x - 1

b) m2x + 6 = 4x + 3m

c) m2x +3mx+1 = m2-2x

- Cho nhóm 2 giải bài IV.2:

2/ Giải pt:

a) x4- 4x2+3 = 0 b) -x4+10x2-9 = 0

2

) 1 4 9 3 ) 3 4 4 2 5

e) 3x-5 = 2x2 + x+3 f) 3x-1 = 2x-5

g)

2

2

− = − +

- Cho nhóm 3 giải bài IV.3:

3/ Giải hệ pt:

7 ) 3 2 2 5

4 3 10

) 2 3 18

x y z

+ + =

 − + =

 − + =

− + =

 − + =

− + + = −

- Cho nhóm 4 giải bài IV.4:

4/ Cho pt: (m+2)x2 + (2m+1)x + 2 = 0

a) Định m để pt có hai nghiệm trái dấu

b) Định m để pt có hai nghiệm thoả x1+ x2 = -3

c) Định m để pt có nghiệm kép.Tính nghiệm kép

này

- Cho nhóm 5 giải bài IV.5:

2/ Xét tính chẵn, lẻ của hàm số:

a) Lẻ b) Chẵn

c) Lẻ d) Không chẵn, không lẻ e) HS tự giải

f) HS tự giải

3b/ (P): y = x2 – x +1

- Bảng biến thiên: x -∞ 1/2 +∞

y -∞ -∞

3/4

- Đồ thị

4b/ * Vẽ đồ thị: + I(-2;5) + Bảng biến thiên

+ Bảng giá trị

+ Đồ thị

* d cắt (P) tại A(-1;4) và B(-2;5) 4a) HS tự giải

IV Giải pt quy về bậc nhất, bậc hai:

1/ Giải và biện luận pt:

a) m ≠ 1: S = 1

3

 

 

 

m = 1: S = R

b) HS tự giải

c) m ≠ -1 và m ≠ -2 : S = 1

2

m m

 

 + 

 

m = -1: S = R

m = -2: S = ∅

2a/ S = {-1,1,-3,3}

c) 2,40

9

 

 

f) S = ∅

b,d,e,g ) HS tự giải

3/ a)

13 6

2 12

19

3 6

6

6 21 7

2

x

z

z

 =

− + =

 − − = ⇔ = −

=



4a) m < -2 b) m = -5 c) m = 3: 1 2

7 10

m = 1 2

3 : 4

2 x x

− = = −

Trang 3

5/ Cho pt: x2 + (m -1)x + m + 6 = 0

a) Định m để pt vô nghiệm

b) Định m để pt có hai nghiệm thoả: x2 + x2

2 = 10 c) Định m để pt có một nghiệm bằng 2 Tính

nghiệm còn lại

5/

HS tự giải

IV Dặn dò:

- Làm các bài tập còn lại

- Ôn kỹ lý thuyết và BT ôn tập HKI

- Chuẩn bị tốt thi HKI

V Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 10/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w