của các em và ghi những từ này lên bảng lớp- Đọc mẫu các từ trên và yêu cầu HS đọc bài.. - Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng của bạn, sau đó đưa ra kết luận và cho điểm HS.. Hướng dẫn
Trang 22 LT-C 23 Từ ngữ về muông thú Đặt và trả lời câu hỏi
4 TC 23 Ôn tập chủ đề Phối hợp gấp, cắt, dán
5 SHTT
Trang 3- Nhận biết được sè bÞ chia – sè chia – th¬ng
- BiÕt c¸ch t×m kết quả trong phép chia
- Bµi tËp cÇn lµm: 1, 2
II Chuẩn bị
- GV: Bộ thực hành Toán
- HS: Vơ.û Bộ thực hành Toán
III Các hoạt động dạy học
2 Bài cu õ : Luyện tập.
- Sửa bài 3
- GV nhận xét
3 Bài mới:
Giới thiệu:
- Số bị chia – Số chia - Thương
Giới thiệu tên gọi của thành phần và kết
quả phép chia.
- GV nêu phép chia 6 : 2
- GV gọi HS đọc: “Sáu chia hai bằng ba”
- GV chỉ vào từng số trong phép chia (từ trái
sang phải) và nêu tên gọi:
Số bị chia Số chia Thương
- GV nêu rõ thuật ngữ “thương”
- Kết quả của phép tính chia (3) gọi là
thương
- GV có thể ghi lên bảng:
Số bị chia Số chia Thương
6 : 2 = 3
- HS nêu ví dụ về phép chia, gọi tên từng số
trong phép chia đó
- GV nhận xét
Thực hành
Bài 1: HS thực hiện chia nhẩm rồi viết vào
vở (theo mẫu ở SGK)
- 2 HS lên bảng sửa bài 3
Trang 4Baứi 2: ễÛ moói caởp pheựp nhaõn vaứ chia, HS tỡm
keỏt quaỷ cuỷa pheựp tớnh roài vieỏt vaứo vụỷ Chaỳng
haùn:
2 x 6 = 3
6 : 2 = 3
3 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Chuaồn bũ: Baỷng chia 3
- Đọc trôi chảy từng đoạn, toàn bài nghỉ hơi dúng chỗ
- Hieồu noọi dung baứi: Sói gian ngoan bày mu lừa Ngựa để ăn thịt, không ngờ Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại (traỷ lụứi CH 1, 2, 3, 5)
* HS khá, giỏi biết tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá (câu hỏi 4)
- GDKNS: Ra quyết định.Ứng phú căng thẳng
II Chuaồn bũ
- GV: Tranh minh hoùa baứi taọp ủoùc (neỏu coự)
- HS: SGK
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
1 Baứi cu ừ : Coứ vaứ Cuoỏc.
- GV goùi 3-4 HS leõn baỷng yeõu caàu ủoùc vaứ
traỷ lụứi caõu hoỷi baứi taọp ủoùc Coứ vaứ Cuoỏc.
- GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
2 Baứi mụựi
Giụựi thieọu:
- Yeõu caàu HS mụỷ sgk trang 40 vaứ ủoùc teõn
chuỷ ủieồm cuỷa tuaàn
- Giụựi thieọu: Baực sú Soựi.
Luyeọn ủoùc baứi
- GV ủoùc maóu laàn 1, chuự yự gioùng ủoùc:
+ Gioùng keồ: vui veỷ, tinh nghũch
+ Gioùng Soựi: giaỷ nhaõn, giaỷ nghúa
+ Gioùng Ngửùa: giaỷ vụứ leó pheựp vaứ raỏt bỡnh túnh
* Luyeọn ủoùc caõu
- Yeõu caàu HS ủoùc baứi theo hỡnh thửực noỏi tieỏp,
moói HS ủoùc 1 caõu, ủoùc tửứ ủaàu cho ủeỏn heỏt baứi
Theo doừi HS ủoùc baứi ủeồ phaựt hieọn loói phaựt aõm
- 2 HS leõn baỷng
- HS dửụựi lụựp laộng nghe vaứnhaọn xeựt baứi ủoùc, nhaọn xeựt caõutraỷ lụứi cuỷa baùn
- Theo doừi GV giụựi thieọu.
- Theo doừi GV ủoùc baứi 1 HSkhaự ủoùc maóu laàn 2
- HS ủoùc baứi
ẹoùc baứi noỏi tieỏp, ủoùc tửứ ủaàu choủeỏn heỏt, moói HS chổ ủoùc moọt
Trang 5của các em và ghi những từ này lên bảng lớp
- Đọc mẫu các từ trên và yêu cầu HS đọc
bài
* Luyện đọc đoạn
- Bài tập đọc gồm mấy đoạn? Các đoạn
được phân chia ntn?
- Trong bài tập đọc có lời của những ai?
- Giảng: Vậy chúng ta phải chú ý đọc để
phân biệt lời của họ với nhau
- Mời HS nối tiếp đọc đoạn GV kết hợp
giải nghĩa từ SGK
* Luyện đọc câu dài
Thi đua đọc bài
- GV tổ chức cho các nhóm thi đọc nối
tiếp, phân vai
- Nhận xét và tuyên dương các em đọc tốt
* Đọc đồng thanh
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2
Tìm hiểu bài
- GV đọc lại toàn bài một lần
- Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của Sói
khi thấy Ngựa?
- Vì thèm rỏ dãi mà Sói quyết tâm lừa
Ngựa để ăn thịt, Sói đã lừa Ngựa bằng
cách nào?
- Ngựa đã bình tĩnh giả đau ntn?
- Sói định làm gì khi giả vờ khám chân
cho Ngựa?
- Sói định lừa Ngựa nhưng cuối cùng lại bị
Ngựa đá cho một cú trời giáng, em hãy
tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá (Hướng dẫn
HS đọc kĩ hai câu cuối bài để tả lại cảnh
này)
- GDKNS: Qua cuộc đấu trí của Sói và
Ngựa, câu chuyện muốn gửi đến chúng
ta bài học gì?
Luyện đọc lại truyện
- GV tổ chức cho HS đọc lại bài theo hình
thức phân vai
3 Củng cố – Dặn do ø :
- Qua câu chuyện em rút ra được bài học gì?
- GV nhận xét tiết học
- HS nối tiếp đọc đoạn
- Thi đọc theo hướng dẫn củaGV
- Từng nhĩm luyện đọc lại bài
- HS trả lời
Trang 6- Daởn doứ HS veà nhaứ chuaồn bũ baứi sau.
Chuaồn bũ: Noọi quy ẹaỷo Khổ
- Baùn nhaọn xeựt
Thửự ba ngaứy 15 thaựng 2 naờm 2011
KEÅ CHUYEÄN
BAÙC Sể SOÙI
I Muùc tieõu
- Dửùa vaứo tranh , keồ laùi ủửụùc tửứng ủoaùn caõu truyeọn
- HS khá, giỏi biết phân vai để dửùng laùi caõu chuyeọn (BT2)
- Bieỏt nghe vaứ nhaọn xeựt lụứi keồ cuỷa baùn
- GDKNS: Ứng phú căng thẳng
II Chuaồn bũ
- GV: 4 tranh minh hoaù trong sgk phoựng to (neỏu coự)
- HS: SGK
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
1 Baứi cu ừ : Moọt trớ khoõn hụn traờm trớ khoõn.
- Goùi 2 HS leõn baỷng yeõu caàu noỏi tieỏp nhau
keồ laùi caõu chuyeọn Moọt trớ khoõn hụn traờm
trớ khoõn.
- GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
2 Baứi mụựi:
a.Giụựi thieọu:
b Hửụựng daón keồ tửứng ủoaùn truyeọn
- GV treo tranh 1 vaứ hoỷi: Bửực tranh minh
hoaù ủieàu gỡ?
- Haừy quan saựt bửực tranh 2 vaứ cho bieỏt Soựi
luực naứy aờn maởc ntn?
- Bửực tranh 3 veừ caỷnh gỡ?
- Bửực tranh 4 minh hoaù ủieàu gỡ?
- Chia HS thaứnh caực nhoựm nhoỷ, moói nhoựm
4 HS, yeõu caàu caực em thửùc hieọn keồ laùi
tửứng ủoaùn truyeọn trong nhoựm cuỷa mỡnh
- Yeõu caàu HS keồ laùi tửứng ủoaùn truyeọn
trửụực lụựp
- GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
c Phaõn vai dửùng laùi caõu chuyeọn.
- Hoỷi: ẹeồ dửùng laùi caõu chuyeọn naứy chuựng ta
caàn maỏy vai dieón, ủoự laứ nhửừng vai naứo?
- HS 1 keồ ủoaùn 1, 2 HS 2 keồủoaùn 3, 4
- Caỷ lụựp theo doừi vaứ nhaọnxeựt
-Thửùc haứnh keồ chuyeọn trongnhoựm
- Moọt soỏ nhoựm noỏi tieỏp nhau keồlaùi caõu chuyeọn trửụực lụựp Caỷ lụựptheo doừi vaứ nhaọn xeựt
- Caàn 3 vai dieón: ngửụứi daónchuyeọn, Soựi, Ngửùa
Trang 7- Khi nhập vào các vai, chúng ta cần thể
hiện giọng ntn?
- Chia nhóm và yêu cầu HS cùng nhau
dựng lại câu chuyện trong nhóm theo
hình thức phân vai
- Nhận xét và cho điểm HS
3.
Củng cố – Dặn do ø (3’)
- GDKNS:Khi gặp nguy hiểm chúng ta
phải làm gì ?
- GV nhận xét tiết học, dặn dò HS về nhà
kể lại câu chuyện cho người thân nghe
- Chuẩn bị: Quả tim Khỉ
- Các nhóm dựng lại câu chuyện.Sau đó một số nhóm trình bàytrước lớp
-Học trò chơi kết bạn Yêu cầu biết cách chơi
II-ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN
-Trên sân trường;vệ sinh an toàn Kẻ 2 vạch thẳng song song với nhau -1 còi
III-PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
Phần mở đầu:
-Gv nhận lớp,phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
-Giãn cách hàng ngang,khởi động-xoay các khớp
-Chạy nhẹ theo 1 hàng dọc sau đó đi thường theo
vòng tròn và hít thở sâu
-Ơân các động tác :tay, chân, lườn, bụng, toàn thân
và nhảy của bài TD phát triển chung:1 lần, mỗi
động tác hai lần 8 nhịp
*Phần cơ bản:
1/.Ơn Đi theo vạch kẻ thẳng,hai tay chống
hông,hai tay dang ngang: 8 -> 10 phút.
-GV nhắc lại kỹ thuật và làm mẫu từng động tác
-Cho HS thực hiện đồng loạt mỗi động tác 2 –4
lần.Lần 1,2 GV điều khiển;lần 3,4 CS điều khiển
cho lớp tập
- HS tập hợp thành 2 hàng dọc
- HS thực hiện theo
- Cả lớp thực hiện
Trang 82/.Học trò chơi “Kết bạn::
-GV phổ biến cách chơi
-Dặn HS về nhà thường xuyên tập thể dục vào
thời gian thích hợp
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cu õ : Số bị chia – Số chia – Thương.
- Từ 1 phép nhân, viết 2 phép chia tương
ứng và nêu tên gọi của chúng
b.Giúp HS: Lập bảng chia 3.
1 Giới thiệu phép chia 3
- Oân tập phép nhân 3
- GV gắn lên bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm có
3 chấm tròn (như SGK)
- Hỏi: Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn; 4 tấm
bìa có tất cả bao nhiêu chấm tròn ?
- HS thực hiện Bạn nhậnxét
- HS trả lời và viết phépnhân 3 x 4 = 12 Có 12chấm tròn
- HS trả lời rồi viết 12 : 3 =
4 Có 4 tấm bìa
Trang 9a) Hỡnh thaứnh pheựp chia 3
- Treõn caực taỏm bỡa coự 12 chaỏm troứn, moói
taỏm coự 3 chaỏm troứn Hoỷi coự maỏy taỏm ?
b) Nhaọn xeựt:
- Tửứ pheựp nhaõn 3 laứ 3 x 4 = 12 ta coự pheựp
chia 3 laứ 12 : 3 = 4
- Tửứ 3 x 4 = 12 ta coự 12 : 4 = 3
2 Laọp baỷng chia 3
- GV cho HS laọp baỷng chia 3 (nhử baứi hoùc
104)
- Hỡnh thaứnh moọt vaứi pheựp tớnh chia nhử
trong SGK baống caực taỏm bỡa coự 3 chaỏm
troứn nhử treõn, sau ủoự cho HS tửù thaứnh
laọp baỷng chia
- Toồ chửực cho HS ủoùc vaứ hoùc thuoọc baỷng
chia 3
Hoaùt ủoọng 2: Thửùc haứnh
Baứi 1: HS tớnh nhaồm
- Coự theồ gaộn pheựp chia vụựi pheựp nhaõn tửụng
ửựng (nhaỏt laứ khi HS chửa thuoọc baỷng chia)
Baứi 2:
- HS thửùc hieọn pheựp chia 24 : 3
- Trỡnh baứy baứi giaỷi
- GV nhaọn xeựt
3 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ :
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Chuaồn bũ: Moọt phaàn ba
- HS tửù laọp baỷng chia 3
- HS ủoùc vaứ hoùc thuoọc baỷngchia cho 3
II Chuaồn bũ :- Baỷng phuù vieỏt saỹn noọi dung ủoaùn cheựp.
III Các hoạt động dạy học:
1 Baứi cuừ :
- Yeõu caàu
- Nhaọn xeựt ghi ủieồm hoùc sinh
2.Baứi mụựi: a) Giụựi thieọu baứi
b) Hửụựng daón taọp cheựp :
- Ba em leõn baỷng vieỏt: ngaừ reừ , thũt mụừ ,
- Nhaọn xeựt caực tửứ baùn vieỏt
Trang 101/ Ghi nhụự noọi dung ủoaùn vieỏt :
- ẹoùc maóu ủoaùn vaờn
-ẹoaùn trớch naứy tửứ baứi taọp ủoùc naứo ?
-ẹoaùn trớch coự noọi dung laứ gỡ ?
2/ Hửụựng daón trỡnh baứy :
- ẹoaùn vaờn coự maỏy caõu ?
- Chửừ caựi ủaàu ủoaùn vaờn ta vieỏt NTN?
- Caõu noựi cuỷa S vaứ N ủaởt trong daỏu gỡ?
- Trong baứi coứn coự nhửừng daỏu gỡ ?
-Nhửừng …trong baứi phaỷi vieỏt hoa ?
3/ Hửụựng daón vieỏt tửứ khoự :
-Giaựo vieõn nhaọn xeựt chổnh sửỷa
4/Cheựp baứi :
- Theo doừi chổnh sửỷa cho hoùc sinh
5/Soaựt loói : -ẹoùc laùi baứi
6/ Chaỏm baứi : tửứ 10 – 15 baứi
c/ Hửụựng daón laứm baứi taọp
*Baứi 1:
- Yeõu caàuỷ
-Nhaọn xeựt baứi vaứ choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng
- Tuyeõn dửụng vaứ ghi ủieồm hoùc sinh
d) Cuỷng coỏ - Daởn doứ:
-Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc
-Nhaộc nhụự trỡnh baứy saựch vụỷ saùch ủeùp
-Lụựp laộng nghe giaựo vieõn ủoùc -Ba em ủoùc laùi baứi ,lụựp ủoùc thaàm
- ẹoaùn vaờn trớch tửứ baứi “ Baực sú Soựi “
- Soựi ủoựng giaỷ baực sú ủeồ lửứa Ngửùa Ngửùa
- ẹoaùn vaờn coự 3 caõu
- Vieỏt luứi vaứo moọt oõ,vieỏt hoa chửừ ủaàu caõu
- Vieỏt sau daỏu 2 chaỏm trong daỏu ngoaởckeựp - Daỏu chaỏm , daỏu phaồy
- Chửừ : Soựi , Ngửùa vaứ caực chửừ caựi ủaàucaõu
- Nhỡn baỷng ủeồ cheựp baứi vaứo vụỷ
- Noọp baứi leõn ủeồ chaỏm ủieồm
- Hai em leõn laứm baỷng , lụựp laứm vaứo vụỷ
- Lụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt baứi baùn
ẹAẽO ẹệÙC LềCH Sệẽ KHI NHAÄN VAỉ GOẽI ẹIEÄN THOAẽI
I Muùc tieõu:
- Nêu đợc một số yêu cầu tối thiểu khi nhận và gọi điện thoại
Ví dụ: Biết chào hỏi và tự giới thiệu; nói năng rõ ràng, lễ phép, ngắn gọn; nhấc và đặt
điện thoại nhẹ nhàng
- Biết xử lý một số tình huống đơn giản thờng gặp khi nhận và gọi điện thoại
- GDKNS: Kĩ năng giao tiếp lịch sự khi nhận và gọi điện thoại
II Chuaồn bũ
- GV: Phieỏu thaỷo luaọn nhoựm
- HS: SGK
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
Trang 11+ Vụựi baùn beứ ngửụứi thaõn chuựng ta khoõng caàn
noựi lụứi ủeà nghũ, yeõu caàu vỡ nhử theỏ laứ khaựch
saựo
+ Noựi lụứi ủeà nghũ, yeõu caàu laứm ta maỏt thụứi gian
+ Khi naứo caàn nhụứ ngửụứi khaực moọt vieọc quan
troùng thỡ mụựi caàn noựi lụứi ủeà nghũ yeõu caàu
+ Bieỏt noựi lụứi yeõu caàu, ủeà nghũ lũch sửù laứ tửù
troùng vaứ toõn troùng ngửụứi khaực
- GV nhaọn xeựt
2 Baứi mụựi : Giụựi thieọu:
Hoaùt ủoọng 1: Quan saựt maóu haứnh vi
- Yeõõu caàu HS ủoựng vai dieón laùi kũch baỷn coự
maóu haứnh vi ủaừ chuaồn bũ
- GDKNS: GV keỏt luaọn: Khi nhaọn vaứ goùi ủieọn
thoaùi chuựng ta caàn coự thaựi ủoọ lũch sửù, noựi
naờng tửứ toỏn, roừ raứng
Hoaùt ủoọng 2: Thaỷo luaọn nhoựm
- Phaựt phieỏu thaỷo luaọn vaứ yeõu caàu HS laứm
vieọc theo nhoựm, moói nhoựm 4 em
- Yeõu caàu ủaùi dieọn caực nhoựm trỡnh baứy keỏt
quaỷ
3 Cuỷng coỏ – D aởn do ứ :
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Chuaồn bũ: Tieỏt 2: Thửùc haứnh
tỡnh
HS ủoựng vai dieón laùi kũchbaỷn coự maóu haứnh vi ủaừchuaồn bũ
- Nhaọn xeựt theo sửù hửụựng daón baống caõu hoỷi cuỷa GV
- HS nhaọn phieỏu thaỷo luaọnvaứ laứm vieọc theo nhoựm
- ẹaùi dieọn caực nhoựm trỡnhbaứy keỏt quaỷ
- Thaỷo luaọn, caực nhoựm khaựctheo doừi nhaọn xeựt vaứ boồsung
Thửự tử ngaứy 16 thaựng 2 naờm 2011
TAÄP ẹOẽC NOÄI QUY ẹAÛO KHặ
I Muùc tieõu
- Biết nghỉ hơi đúng chỗ ; đọc rõ ràng rành mạch đợc từng điều trong bản nội quy
- Hiểu và có ý thức tuân theo bản nội quy.(trả lời đợc câu hỏi 1, 2)
- HS khá, giỏi trả lời đợc câu hỏi 3
II Chuaồn bũ
- GV: Tranh minh hoùa baứi taọp ủoùc (phoựng to, neỏu coự theồ) Baỷng ghisaỹn noọidung caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc
- HS: SGK
Trang 12III Các hoạt động dạy học
1 Bài cu õ : Bác sĩ Sói.
- Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra bài Bác sĩ
- GV đọc mẫu lần 1
- Yêu cầu HS đọc từng câu, nghe và ghi
các từ cần luyện phát âm lên bảng
b) Đọc cả bài
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn
c) Đọc đồng thanh
Tìm hiểu bài
- Gọi 1 HS đọc phần chú giải của bài
- Nội quy Đảo Khỉ có mấy điều?
- Con hiểu những điều quy định nói
trên ntn?
- Nhận xét và tổng kết ý kiến của HS
- Vì sao đọc xong nội quy, Khỉ Nâu lại
khoái chí?
(Đọc xong nội quy Khỉ Nâu khoái chí vì
nó thấy Đảo Khỉ và họ hàng của nó được
bảo vệ, chăm sóc tử tế và không bị làm
phiền, khi mọi người đến thăm Đảo Khỉ
đều phải tuân theo nội quy của Đảo.)
Luyện đọc lại
- cho HS thi đọc lại bài
3 Củng cố – Dặn do ø :
- Yêu cầu HS về nhà đọc lại bài
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Sư Tử xuất quân
- HS Đọc đoạn 1, 2 và trả lờicâu hỏi 1, 2 của bài
- HS 2: Đọc đoạn 2, 3 và trảlời câu hỏi 3, 4 của bài
- 1 HS khá đọc mẫu lần 2 Cả lớptheo dõi bài trong sgk
- HS tiếp nối nhau đọc
- 2 HS nối tiếp nhau đọc bài
- Cả lớp đọc đồng thanh bản nộiquy
- 1 HS đọc bài, cả lớp theodõi
- HS chia nhóm và thảo luận để trảlời câu hỏi này Mỗi nhóm 4 HS.Sau đó, các nhóm cử đại diện báocáo kết quả
- HS thi đọc
Trang 13LUYỆN TỪ VÀ CÂU TỪ NGỮ VỀ MUÔNG THÚ
III Các hoạt động dạy học
1 Bài cu õ : Từ ngữ về loài chim.
- Gọi 3 HS lên bảng kiểm tra
- Theo dõi, nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới :
Giới thiệu:
Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 1
- Có mấy nhóm, các nhóm phân biệt với
nhau nhờ đặc điểm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào Vở bài tập.
VD: Thú dữ, nguy hiểm: hổ, báo, gấu, lợn lòi,
chó sói, sư tử, bò rừng, tê giác.
Thú không nguy hiểm: thỏ, ngựa vằn, khỉ,
vượn, sóc, chồn, cáo, hươu
- Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng của
bạn, sau đó đưa ra kết luận và cho điểm
HS
Bài 2:
- Bài tập 2 yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS thực hành hỏi đáp theo cặp,
sau đó gọi một số cặp trình bày trước lớp
a) Thỏ chạy ntn?
b) Sóc chuyền từ cành này sang cành khác
ntn?
c) Gấu đi ntn?
d) Voi kéo gỗ thế nào?
- Nhận xét và cho điểm HS
- Yêu cầu HS đọc lại các câu hỏi trong bài
một lượt và hỏi: Các câu hỏi có điểm gì
chung
- HS 1 và HS 2 làm bài tập 2, sgktrang 36
HS 3 làm bài tập 3, sgk trang 38
- HS đọc yêu cầu bài 1
- Có 2 nhóm, một nhóm là thúdữ, nguy hiểm, nhóm kia là thúkhông nguy hiểm
- 2 HS làm bài trên bảng lớp Cảlớp làm bài vào vở
- Đọc đề bài và trả lời: Bài tậpyêu cầu chúng ta trả lời câu hỏivề đặc điểm của các con vật
- Thực hành hỏi đáp về các convật
- Các câu hỏi này đều có cụm từ
“như thế nào?”
Trang 14Bài 3:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Viết lên bảng: Trâu cày rất khoẻ.
- Trong câu văn trên, từ ngữ nào được in
đậm
- Để đặt câu hỏi cho bộ phận này, sgk đã
dùng câu hỏi nào?
-Yêu cầu HS thực hành
- ù Nhận xét và cho điểm HS
Củng cố – Dặn do ø :
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Từ ngữ về loài thú
- HS trả lời bài tập yêu cầuchúng ta đặt câu hỏi cho bộ phậnđược in đậm trong các câu hỏidưới đây
- HS đọc câu văn này
- HS thực hành hỏi đáp với bạnbên cạnh 1 HS đặt câu hỏi, emkia trả lời
- 1 số HS phát biểu ý kiến,
III Các hoạt động dạy học
1 Bài cu õ : Bảng chia 3.
- HS đọc bảng chia 3
- Sửa bài 2
- GV nhận xét
2 Bài mới :
a Giới thiệu: Một phần ba.
b Giúp HS nhận biết “Một phần ba”
1 Giới thiệu “Một phần ba” (1/3)
- HS quan sát hình vuông và nhận thấy:
- Hình vuông được chia thành 3 phần bằng
nhau, trong đó có một phần được tô màu
Như thế là đã tô màu một phần ba hình
vuông
- Hướng dẫn HS viết: 1/3; đọc: Một phần ba.
- Kết luận: Chia hình vuông thành 3 phần
- HS đọc bảng chia 3 Bạnnhận xét
- HS lên bảng sửa bài 2
HS quan sát hình vuông
- HS viết: 1/3; đọc: Một phần ba.
Trang 15bằng nhau, lấy đi một phần (tô màu) đuợc
1/3 hình vuông
Thực hành
Bài 1: HS trả lời đúng đã tô màu 1/3 hình nào
- Đã tô màu 1/3 hình vuông (hình A)
- Đã tô màu 1/3 hình vuông (hình C)
- Đã tô màu 1/3 hình vuông (hình D)
- Có thể nói: Ở hình D đã tô màu một phần
mấy hình vuông?
Bài 3: HS quan sát các tranh vẽ và trả lời:
- Hình ở phần b) đã khoanh vào 1/3 số con gà
trong hình đó
- GV nhận xét
3 Củng cố – Dặn do ø :
- Trò chơi: Ai nhanh sẽ thắng
- HS thực hành cắt mảnh giấy hình vuông
thành 3 phần bằng nhau
- Tuyên dương đội thắng cuộc
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Luyện tập
- HS tô màu 1 phần
- HS trả lời
- HS quan sát hình vẽ
- HS trả lời Bạn nhận xét
- 2 đội thi đua
Thứ năm ngày 17 tháng 2 năm 2011
TẬP VIẾTChữ hoa T
I Mục tiêu:
- Biết viết chữ T hoa(1 dòng cỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏ), chữ Thẳng(1 dòng cỡ vừa,1
dòng cỡ nhỏ)
- Biết viết cụm từ ứng dụng “ Thẳng như ruột ngựa” (1 dòng cỡ vừa,1 dòng cỡnhỏ)(3 lần)
II Chuẩn bị:
- GV: Chữ mẫu T Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
- HS: Bảng, vở
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cu õ :
- Kiểm tra vở viết
- Yêu cầu viết: S
- Hãy nhắc lại câu ứng dụng
- GV nhận xét, cho điểm
- HS viết bảng con
- HS nêu câu ứng dụng
- 3 HS viết bảng lớp Cả lớpviết bảng con
Trang 162 Bài mới:
Giới thiệu:
Hướng dẫn viết chữ cái hoa
1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
* Gắn mẫu chữ T
- Chữ T cao mấy li?
- Gồm mấy đường kẻ ngang?
- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ T và miêu tả:
+ Gồm 1 nét viết liền, là kết hợp của 3 nét
cơ bản: 2 nét cong trái và 1 nét lượn ngang
- GV viết bảng lớp
- GV hướng dẫn cách viết:
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
2 HS viết bảng con
- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt
- GV nhận xét uốn nắn
Hướng dẫn viết câu ứng dụng
* Treo bảng phụ
1 Giới thiệu câu: T – Thẳng như ruột ngựa.
2 Quan sát và nhận xét:
- Nêu độ cao các chữ cái
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ
- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
- GV viết mẫu chữ: Thẳng lưu ý nối nét T
* Vở tập viết:
- GV nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
- Chấm, chữa bài
- GV nhận xét chung
3 Củng cố – Dặn do ø :
- GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết
- Chuẩn bị: Chữ hoa U – Ư Ươm cây gây rừng
- HS viết bảng con
- Vở Tập viết
- HS viết vở
- Mỗi đội 3 HS thi đua viếtchữ đẹp trên bảng lớp
Trang 17-Học trò chơi kết bạn Yêu cầu biết cách chơi
II-ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN
-Trên sân trường;vệ sinh an toàn Kẻ 2 vạch thẳng song song với nhau -1 còi
III-PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
Phần mở đầu:
-Gv nhận lớp,phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
-Giãn cách hàng ngang,khởi động-xoay các khớp
-Chạy nhẹ theo 1 hàng dọc sau đó đi thường theo
vòng tròn và hít thở sâu
-Ơân các động tác :tay,chân,lườn,bụng,toàn thân
và nhảy của bài TD phát triển chung:1 lần,mỗi
động tác hai lần 8 nhịp
*Phần cơ bản:
1/.Ơân Đi theo vạch kẻ thẳng,hai tay chống
hông,hai tay dang ngang: 8 -> 10 phút.
-GV nhắc lại kỹ thuật và làm mẫu từng động tác
-Cho HS thực hiện đồng loạt mỗi động tác 2 –4
lần.Lần 1,2 GV điều khiển;lần 3,4 CS điều khiển
cho lớp tập
2/.Học trò chơi “Kết bạn::
-GV phổ biến cách chơi
GV quan sát nhận xét và uốn nắn
*Phần kết thúc :
-Đứng ,hát-vỗ tay
-Cúi người thả lỏng ( 5 -> 6 lần );nhảy thả lỏng (5
-> 6 lần )
-Gv nhận xét
-Dặn HS về nhà thường xuyên tập thể dục vào
thời gian thích hợp
- HS tập hợp thành 2 hàng dọc
Trang 18TOAÙN LUYEÄN TAÄP
I Muùc tieõu
- Hoùc thuoọc baỷng chia 3
- Biết giảI bài toán có một phép tính chia (trong bảng chia 3)
- Biết thực hiện phép chia có kèm đơn vị đo (chia cho 3, cho 2)
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
1 Baứi cu ừ : Moọt phaàn ba.
- HS traỷ lụứi ủuựng ủaừ toõ maứu 1/3 hỡnh naứo?
- HS tớnh nhaồm roài ghi keỏt quaỷ vaứo vụỷ
Baứi 2: Moói laàn thửùc hieọn hai pheựp tớnh nhaõn vaứ
chia (tửụng ửựng) trong moọt coọt
3 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ :
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Chuaồn bũ: Tỡm 1 thửứa soỏ cuỷa pheựp nhaõn
- HS thửùc hieọn Baùn nhaọnxeựt
- HS tớnh nhaồm roài ghi keỏtquaỷ vaứo vụỷ
- HS thửùc hieọn hai pheựp tớnhnhaõn vaứ chia (tửụng ửựng)trong moọt coọt
- HS trỡnh baứy baứi giaỷi.Baùn nhaọn xeựt
Tệẽ NHIEÂN XAế HOÄI
OÂN TAÄP: XAế HOÄI
Trang 19- HS: SGK.
III Các hoạt động dạy học
1 Bài cu õ (3’) Cuộc sống xung quanh
- Kể tên một số ngành nghề ở thành phố mà em
biết?
- Người dân nơi bạn sống thường làm nghề gì? Bạn
có thể mô tả lại ngành nghề đó cho các bạn trong
lớp biết được không?
- GV nhận xét
2 Bài mới :
Giới thiệu:
- Oân tập: Xã hội.
Thi hùng biện về gia đình, nhà trường và cuộc
sống xung quanh
- Yêu cầu: Bằng những tranh, ảnh đã sưu tầm
được, kết hợp với việc nghiên cứu SGK và huy
động vốn kiến thức đã được học, các nhóm hãy
thảo luận để nói về các nội dung đã được học
- Nhóm 1 – Nói về gia đình
- Nhóm 2 – Nói về nhà trường
- Nhóm 3 – Nói về cuộc sống xung quanh
* Cách tính điểm:
+ Nói đủ, đúng kiến thức: 10 điểm
+ Nói sinh động: 5 điểm
+ Nói thêm tranh ảnh minh họa: 5 điểm
Đội nào được nhiều điểm nhất, sẽ là đội thắng
cuộc
- GV nhận xét các đội chơi
Hoạt động 2: Làm bài tập
- GV yêu cầu cả lớp HS làm
- GV thu phiếu để chấm điểm
PHIẾU HỌC TẬP
1 Đánh dấu x vào ô trước các câu em cho là
đúng:
a) Chỉ cần giữ gìn môi trường ở nhà
b) Cô hiệu trưởng có nhiệm vụ đánh trống
báo hết giờ
c) Không nên chạy nhảy ở trường, để giữ
gìn an toàn cho mình và các bạn
d) Chúng ta có thể ngắt hoa ở trong vườn
- Cá nhân HS phátbiểu ý kiến Bạnnhận xét
- Các nhóm HS thảo luận,sau đó cử đại diện trìnhbày
Các thành viên khác trong nhóm có thể bổ sung kiến thức nếu cần thiết và giúp bạn minh họa bằng tranh ảnh
- HS nhận phiếu và làmbài
Trang 20trửụứng ủeồ taởng caực thaày coõ nhaõn ngaứy Nhaứ giaựo Vieọt
Nam: 20 – 11
e) ẹửụứng saột daứnh cho taứu hoỷa ủi laùi
g) Baực noõng daõn laứm vieọc trong caực nhaứ
maựy
h) Khoõng neõn aờn caực thửực aờn oõi thiu ủeồ ủeà
phoứng bũ ngoọ ủoọc
i) Thuoỏc taõy caàn phaỷi ủeồ traựnh xa taàm tay
cuỷa treỷ em
2 Noỏi caực caõu ụỷ coọt A vụựi caõu tửụng ửựng ụỷ coọt B
3 Haừy keồ teõn:
a Hai ngaứnh ngheà ụỷ vuứng noõng thoõn:
b Hai ngaứnh ngheà ụỷ thaứnh phoỏ:
c Ngaứnh ngheà ụỷ ủũa phửụng baùn:
3 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ :
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Chuaồn bũ: Caõy soỏng ụỷ ủaõu?
- HS thửùc haứnh noỏi caựccaõu ụỷ coọt A vụựi caõu tửụngửựng ụỷ coọt B
- HS keồ Baùn nhaọn xeựt
Thửự saựu ngaứy 18 thaựng 2 naờm 2011
CHÍNH TAÛ (Nghe vieỏt) NGAỉY HOÄI ẹUA VOI ễÛ TAÂY NGUYEÂN
I Muùc tieõu
- Nghe vaứ vieỏt đúng chính xác baứi chớnh taỷ Ngaứy hoọi ủua voi ụỷ Taõy Nguyeõn Không
mắc quá 5 lỗi trong bài
- Laứm ủửụùc BT 2 a/b
II Chuaồn bũ
- GV: Baỷng ghi saỹn noọi dung caực baứi taọp chớnh taỷ
- HS: Vụỷ
III Caực hoaùt ủoọng
1 Baứi cu ừ : Baực sú Soựi
- Goùi 2 HS leõn baỷng, ủoùc caực tửứ sau cho
HS vieỏt:
- Nhaọn xeựt vieọc hoùc baứi ụỷ nhaứ cuỷa HS, sau
ủoự cho ủieồm 2 HS vieỏt treõn baỷng
Trang 21Giới thiệu:
- Ngày hội đua voi ở Tây Nguyên
Hướng dẫn viết chính tả
a) Ghi nhớ nội dung đoạn viết
- GV treo bảng phụ, đọc đoạn văn cần viết
một lượt sau đó yêu cầu HS đọc lại
- Đoạn văn nói về nội dung gì?
- Ngày hội đua voi của đồng bào Tây
Nguyên diễn ra vào mùa nào?
- Những con voi được miêu tả ntn?
- Bà con các dân tộc đi xem hội ntn?
b) Hướng dẫn trình bày
- Đoạn văn có mấy câu?
- Trong bài có các dấu câu nào?
- Chữ đầu đoạn văn viết thế nào?
- Các chữ đầu câu viết thế nào?
c) Hướng dẫn viết từ khó
- Hướng dẫn HS viết tên các dân tộc Ê-đê,
Mơ-nông.
- Yêu cầu HS tìm trong đoạn chép các chữ
khó viết
- Yêu cầu HS viết các từ này vào bảng
con, gọi 2 HS lên bảng viết
- Nhận xét và sửa lại các từ HS viết sai
d) Viết chính tả
- GV đọc bài cho HS viết Mỗi cụm từ đọc 3
lần
e) Soát lỗi
- GV đọc lại bài, dừng lại và phân tích các
từ khó cho HS soát lỗi
g) Chấm bài
- Thu và chấm một số bài, nhận xét
Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu phần b của bài
- Chia lớp thành 4 nhóm Phát cho mỗi
nhóm một bảng nhóm
- Yêu cầu các em trong nhóm truyền tay nhau
để ghi lại các tiếng theo yêu cầu của bài Sau
3 phút, các nhóm dán tờ bìa có kết quả của
mình lên bảng để GV cùng cả lớp kiểm tra
Nhóm nào tìm được nhiều tiếng đúng nhất là
- 2 HS đọc lại đoạn văn, cả lớptheo dõi bài trên bảng
Đoạn văn có 4 câu
- HS viết bảng con các từnày
- Tìm và nêu các chữ
- Viết các từ khó đã tìmđược ở trên
- Nghe và viết lại bài
- Soát lỗi theo lời đọc củaGV
HS đọc đề bài bài tập 2b
- HS nhận xét bài bạn trênbảng lại nếu bài bạn sai
- Đọc đề bài và mẫu
- Hoạt động theo nhóm
Trang 22nhoựm thaộng cuoọc.
- Tuyeõn dửụng nhoựm thaộng cuoọc
3 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ :
- Daởn doứ HS: Caực em vieỏt baứi coự 3 loói
chớnh taỷ trụỷ leõn veà nhaứ vieỏt laùi baứi cho
ủuựng chớnh taỷ vaứ saùch ủeùp
TAÄP LAỉM VAấN
ẹAÙP LễỉI KHAÚNG ẹềNH – VIEÁT NOÄI QUY
I Muùc tieõu
- Biết đáp lời phù hợp với tình huống giao tiếp cho trớc(BT1, BT2)
- Đọc và chép lại đợc 2, 3 điều trong nội quy của trờng(BT3)
- GDKNS:Giao tiếp ứng xử văn húa
II Chuaồn bũ
- GV: Tranh minh hoùa baứi taọp 1, neỏu coự Baỷn noọi quy cuỷa trửụứng
- HS: Vụỷ
III Caự c hoaùt ủoọng daùy hoùc
1 Baứi cu ừ : Taỷ ngaộn veà loaứi chim.
- Goùi 2, 3 HS leõn baỷng, yeõu caàu thửùc haứnh
ủaựp lụứi xin loói trong caực tỡnh huoỏng ủaừ
hoùc
- Em thớch nhaỏt loaứi chim naứo?
- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
- Treo tranh minh hoùa vaứ yeõu caàu HS ủoùc
lụứi cuỷa caực nhaõn vaọt trong tranh
- Khi baùn nhoỷ hoỷi coõ baựn veự – Coõ ụi, hoõm
nay coự xieỏc hoồ khoõng aù? Coõ baựn veự traỷ
lụứi theỏ naứo?
- Luực ủoự, baùn nhoỷ ủaựp laùi lụứi coõ baựn veự
theỏ naứo?
- Theo em, taùi sao baùn HS laùi noựi vaọy?
Khi noựi nhử vaọy baùn nhoỷ ủaừ theồ hieọn
ntn?
- 2, 3 HS leõn baỷng traỷ lụứitheo caõu hoỷi cuỷa GV, baùnnhaọn xeựt
- 2 HS thửùc hieọn ủoựng vai, dieónlaùi tỡnh huoỏng trong baứi
- Moọt soỏ caởp HS thửùc haứnhtrửụực lụựp
Trang 23- Baùn naứo coự theồ tỡm ủửụùc caõu noựi khaực
thay cho lụứi ủaựp laùi cuỷa baùn HS
- Cho moọt soỏ HS ủoựng laùi tỡnh huoỏng treõn
Baứi 2: GDKNS
- Goùi 1 HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi
- GV nờu yờu cầu
- Tieỏn haứnh tửụng tửù vụựi caực tỡnh huoỏng coứn
laùi
Giuựp HS ghi nhụự vaứ vieỏt laùi ủửụùc tửứ 2 ủeỏn
3 ủieàu trong noọi quy cuỷa trửụứng
Baứi 3:
- Treo baỷng phuù vaứ yeõu caàu HS ủoùc Noọi
quy trửụứng hoùc
- Yeõu caàu HS tửù nhỡn baỷng vaứ cheựp laùi 2
ủeỏn 3 ủieàu trong baỷn noọi quy
- GV chaỏm 1 soỏ vụỷ
3 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ :
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Daởn doứ HS thửùc haứnh ủaựp laùi lụứi khaỳng ủũnh
cuỷa ngửụứi khaực trong cuoọc soỏng haống ngaứy
- Chuaồn bũ: ẹaựp lụứi phuỷ ủũnh…
- 1 HS ủoùc yeõu caàu Caỷ lụựp cuứngsuy nghú
- 2 HS ngoài caùnh nhau, cuứngủoựng vai theồ hieọn laùi tửứng tỡnhhuoỏng trong baứi Chuự yự HS coựtheồ theõm lụứi thoaùi neỏu muoỏn
- Goùi 1 HS caởp HS ủoựng laùi tỡnhhuoỏng 1
- HS dửụựi lụựp nhaọn xeựt vaứ ủửa ranhửừng lụứi ủaựp aựn khaực, neỏu coự
- 2 HS laàn lửụùt ủoùc nội quy củatrường
- HS tửù nhỡn baỷng vaứ cheựp laùi 2ủeỏn 3 ủieàu trong baỷn noọi quy
TOAÙN TèM MOÄT THệỉA SOÁ CUÛA PHEÙP NHAÂN
I Muùc tieõu
- Nhận biết đợc thừa số, tích, tìm một thừa số bằng cách lấy tích chia cho thừa số kia
- Bieỏt tỡm thửứa soỏ x trong các bài tập dạng: X x a = b, a x X = b( với a,b là các số bé
và phép tính tìm x là nhân hoặc chia trong phạm vi bảng tính đã học)
- Bieỏt giải baứi toaựn có một phép tính chia( trong bảng chia 2)
II Chuaồn bũ
- GV: Caực taỏm bỡa, moói taỏm coự 2 chaỏm troứn
- HS: Baỷng con Vụỷ
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
1 Baứi cu ừ : Luyeọn taọp
- Sửỷa baứi 5
- Haựt
- 2 HS leõn baỷng thửùc hieọn.Baùn nhaọn xeựt
Trang 24- GV nhận xét
2 Bài mới :
Giới thiệu:
- Tìm 1 thừa số của phép nhân
1 Ơn tập mối quan hệ giữa phép nhân và
phép chia
- Mỗi tấm bìa có 2 chấm tròn Hỏi 3 tấm bìa có
bao nhiêu chấm tròn ?
HS thực hiện phép nhân để tìm số chấm
tròn GV viết lên bảng như sau:
2 x 3 = 6
Thừa số thứ nhất Thừa số thứ hai Tích
- Từ phép nhân 2 x 3 = 6, lập được hai phép
chia tương ứng:
- 6 : 2 = 3 6 : 3 = 2
- Nhận xét: Muốn tìm thừa số này ta lấy tích
chia cho thừa số kia
2 Giới thiệu cách tìm thừa số x chưa biết
- GV nêu: Có phép nhân X x 2 = 8
- GV hướng dẫn HS viết và tính: X = 8 : 2
- Kết luận: Muốn tìm một thừa số ta lấy tích
chia cho thừa số kia (như SGK)
- HS viết vào bảng con
- HS nhắc lại: Muốn tìmthừa số X ta lấy 15 chia chothừa số 3
- HS làm vào vở
Trang 25- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.
- Chuaồn bũ: Luyeọn taọp
THỦ CễNG
OÂN TAÄP chủ đề PHOÁI HễẽP GAÁP, CAẫT, DAÙN HèNH
I MUẽC TIEÂU:
- Củng cố đợc kiến thức, kỹ năng gấp các hình đã học
- Phối hợp gấp, cắt, dán đợc ít nhất một sản phẩm đã học
- Với HS khéo tay: Phối hợp gấp, cắt, dán đợc ít nhất 2 sản phẩm đã học
- Có thể gấp, cắt, dán đợc sản phẩm mới có tính sáng tạo
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
- GV : Caực hỡnh maóu cuỷa caực baứi 7, 8, 9, 10, 11, 12
- HS : Moói em coự moọt tụứ giaỏy, keựo, hoà daựn, keựo
III-Cỏc hoạt động dạy học:
* Biển bỏo giao thụng chỉ lối đi thuận chiều:
-Gọi HS nờu lại cỏc bước gấp, cắt, dỏn biển bỏo
giao thụng chỉ lối đi thuận chiều + thực hành
+Bước 1: Gấp, cắt, dỏn biển bỏo giao thụng chỉ lối
đi thuận chiều
+Bước 2: Dỏn biển bỏo giao thụng chỉ lối đi thuận
chiều
-Hướng dẫn HS thực hành theo 4 nhúm
* Biển bỏo giao thụng cấm đỗ xe:
-Gọi HS nờu lại cỏc bước gấp, cắt, dỏn biển bỏo
- HS nờu lại cỏc bước gấp, cắt, dỏn biển bỏo giao thụng chỉ lối
đi thuận chiều + thực hành
Trang 26đúng?
-Về nhà tập làm lại-Chuẩn bị giấy màu, hồ,
kéo…-Nhận xét
Sinh ho¹t tập thể
1.Đánh giá hoạt động:
- HS đi học đều, đúng giờ, chăm ngoan Ra vào lớp có nề nếp
- Vệ sinh trường, lớp, thân thể sạch đẹp
- Lễ phép, biết giúp đỡ nhau trong học tập, đoàn kết bạn bè
- Có ý thức HT tốt:
- Cĩ nhiều em học tập tiến bộ bên cạnh đó vẫn còn một số em chưa tiến bộ
2 Kế hoạch:
- Duy trì nề nếp cũ Tự quản 15 phút đầu giờ
- Giáo dục HS bảo vệ môi trường xanh, sạch, đẹp ở trường cũng như ở nhà
- Có đầy đủ đồ dùng học tập trước khi đến lớp
- Phân công HS giỏi kèm HS yếu
- Hướng dẫn học bài, làm bài ở nhà
- Động viên HS tự giác học tập
3 Sinh hoạt văn nghệ:
Trang 28I MỤC TIÊU : - Biết cách tìm thừa số x trong các bài tập dạng: X x a = b; a x x = b
- Biết tìm một thừa số chưa biết
- Biết giải bài tốn cĩ một phép tính chia (trong bảng chia 3)
- Bài tập cần làm: bài 1, 3, 4
II CHU ẨN BỊ : Sgk, bảng phụ.bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNGDẠY HỌC
1 Ổn định
2 Bài cu õ Tìm một thừa số của phép nhân
- Gv nêu bài tập : X 3 = 15
3 X = 21
3 Bài mới
Bài 1:Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm một thừa
số chưa biết
Yêu cầu HS thực hiện và trình bày vào bảng
con
X x 2 = 4
- HátHọc sinh làm bài trên bảng con
Một vài học sinh lên bảng làm
Học sinh nêu cách tìm thừa số chưa biết
Hs làm bài vào bảng con, hai em lên bảng làm
X 2 = 4
X = 4 : 2
Trang 29Bài 4: Bài toán
Gv tóm tắt bài tóan và hướng dẫn Hs cách
giải
4 Củng cố
5 Dặn do ø Chuẩn bị:bảng chia 4
- Nhận xét tiết học
X = 2 ………
Hai đội lên bảmg điền số
Hs nhận xét
Hoc sinh đọc lại bài
Bài giảiSố kilôgam trong mỗi túi là:
12 : 3 = 4 (kg) Đáp số : 4 kg gạo
- Nhận xét tiết học
TẬP ĐỌC
QUẢ TIM KHỈ QUẢ TIM KHỈ
I MỤC TIÊU: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu nội dung: Khỉ kết bạn với Cá Sấu, bị Cá Sấu lừa nhưng Khỉ đã khơn khéo thốt
nạn Những kẻ bội bạc như cá sấu khơng bao giờ cĩ bạn (Trả lời được CH 1, 2, 3, 5)
HS khá, giỏi trả lời được CH4
*GDKNS: KN Ra quyết định ; KN Ứng phĩ với căng thẳng.
II CHU ẨN BỊ: Tranh minh họa trong bài Tập đọc Bảng phụ ghi sẵn các từ, câu
cần luyện đọc
III CÁC PP/KTDH: Thảo luận nhĩm ; Trình bày ý kiến cá nhân
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cu õ: Nội qui đảo Khỉ
Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi
Nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới
Hoạt động 1: Luyện đọc
a) Đọc mẫu :
- GV đọc mẫu toàn bài một lượt sau đó gọi 1
HS khá đọc lại bài
b) Luyện đọc câu
- Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe và chỉnh
sửa lỗi cho HS, nếu có
c) Luyện đọc đoạn:
Hát
2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo
- Mỗi HS đọc 1 câu, đọc nối tiếp từ đầu chođến hết bài
Trang 30-Yc hs đọc đoạn trước lớp
- GV theo dõi GV đọc
d) Luyện đọc theo nhóm
Hoạt động 2: Thi đọc
GV cho HS thi đua đọc trước lớp
GV nhận xét – tuyên dương
e) Đọc đồng thanh
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài
-Tìm những từ ngữ miêu tả hình dáng của Cá
Sấu?
-Khỉ gặp Cá Sấu trong hoàn cảnh nào?
-Cá Sấu định lừa Khỉ ntn?
-Tìm những từ ngữ miêu tả thái độ của Khỉ
khi biết Cá Sấu lừa mình?
-Khỉ đã nghĩ ra mẹo gì để thoát nạn?
-Vì sao Khỉ lại gọi Cá Sấu là con vật bội
bạc?
Tại sao Cá Sấu lại tẽn tò, lủi mất?
Theo em, Khỉ là con vật ntn?
Còn Cá Sấu thì sao?
- Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều gì?
Hoạt động 4: Thi đua đọc lại truyện theo vai.
- GV tổ chức cho 2 đội thi đua đọc trước lớp
- GV gọi 3 HS đọc lại truyện theo
- GV nhận xét – tuyên dương
GDKNS: Khi gặp điều gì khơng may bất
ngờ xảy ra em cần làm gì?
4 Củng cố
5 Dặn do ø Dặn HS về nhà học bài
- Chuẩn bị bài sau: “Voi nhà”
- Nhận xét tiết học
- Từng HS đọc, cả lớp nghe và nhận xét
Hs luyện đọc nhóm
- 2 nhóm thi đua đọc trước lớp Bạn nhậnxét
Cả lớp đọc đồng thanh một đoạn
- Là người bạn tốt thông minh
- Con vật bội bạc, giả dối
Trình bày ý kiến cá nhân
- 3 HS đọc lại truyện theo vai
- HS khá, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT2)
*GDKNS: KN Ra quyết định ; KN Ứng phĩ với căng thẳng.
Trang 31II CHU ẨN BỊ : Tranh Mũ hoá trang để đóng vai Cá Sấu, Khỉ.
III CÁC PP/KTDH: Thảo luận nhĩm ; Đĩng vai
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cu õ : Bác sĩ Sói
-Gọi 3 HS lên bảng kể theo vai câu
chuyện Bác sĩ Sói (vai người dẫn
chuyện, vai Sói, vai Ngựa)
Nhận xét cho điểm từng HS
3 Bài mới - Giới thiệu: Quả tim Khỉ
Hoạt động 1: Hướng dẫn kể từng đoạn
truyện
Bước 1: Kể trong nhóm
-GV yêu cầu HS chia nhóm, dựa vào
tranh minh hoạ và gợi ý của GV để kể
cho các bạn trong nhóm cùng nghe
Bước 2: Kể trước lớp
-Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên
trình bày trước lớp
-Yêu cầu các nhóm có cùng nội dung
nhận xét
-Chú ý: Khi HS kể GV có thể đặt câu
hỏi gợi ý nếu HS còn lúng túng
Hoạt động 2: Phân vai dựng lại câu
chuyện
-Yêu cầu HS khá, giỏi kể theo vai
-Yêu cầu HS nhận xét bạn kể
-Chú ý: Càng nhiều HS được kể càng
tốt
GDKNS: Khi gặp điều gì khơng may
bất ngờ xảy ra em cần làm gì?
4 Củng cố : Qua câu chuyện con rút
ra được bài học gì?
5.Dặn dò: Chuẩn bị bài sau: Sơn Tinh,
- HS 3: vai Cá Sấu
- Phải thật thà Trong tình bạn khôngđược dối trá./ Không ai muốn kết bạn vớinhững kẻ bội bạc, giả dối
- Nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 22 tháng 2 năm 2011
Trang 32THỂ DỤC
ĐI KIỄNG GĨT HAI TAY CHỐNG HƠNG… TRỊ CHƠI “ KẾT BẠN”
I MỤC TIÊU - Giữ được thăng bằng khi đi kiễng gĩt, hai tay chống hơng
- Biết đi nhanh chuyển sang chạy
- Biết cách chơi và tham gia chơi được trị chơi
II CHU ẨN BỊ: Vệ sinh an toàn nơi tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Phần mở đầu
-Gv nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ
học
-Xoay các khớp cổ chân đầu gối, hông,
vai. Giậm chân tại chổ đếm to theo nhịp
-Ôn BTDPTC
-Cán sự điều khiển
-Trò chơi: “Diệt các con vật có hại”
Phần cơ bản
* Đi kiễng gĩt hai tay chống hông
* Trò chơi “kết bạn”
- Nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi
Phần kết thúc
* Một số động tác thả lỏng
- Gv cùng hs hệ thống bài Nhận xét, dặn dò
- Tập hợp theo hàng docï, báo cáo sĩ số
- GV điều khiển
- Cả lớp thực hiện
- CS lớp điều khiển, cả lớp tham gia trị chơi
- HS chơi trò chơi
- HS thực hiện theo y/c
II CHU ẨN BỊ: Chuẩn bị các tấm bìa, mỗi tấm có 4 chấm tròn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hát
HS thực hiện
Bạn nhận xét
Trang 33GV nhận xét
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giúp HS lập bảng chia 4.
a) Ôn tập phép nhân 4
-Gắn lên bảng 3 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 4
chấm tròn (như SGK)
-Mỗi tấm bìa có 4 chấm tròn Hỏi 3 tấm
bìa có tất cả bao nhiêu chấm tròn?
b) Giới thiệu phép chia 4
-Trên các tấm bìa có tất cả 12 chấm tròn,
mỗi tấm có 3 chấm tròn Hỏi có mấy tấm
bìa?
-Nhận xét: Từ phép nhân 4 là 4 x 3 = 12 ta
có phép chia 4 là 12 : 4 = 3
c) Lập bảng chia 4
-GV cho HS thành lập bảng chia 4 (như bài
-Tổ chức cho HS đọc và HTL bảng chia 4
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: HS tính nhẩm (theo từng cột)
4 Củng cố Yêu cầu HS đọc bảng chia 4
5 Dặn dò Chuẩn bị: Một phần tư.
- Nhận xét tiết học
HS quan sát
HS trả lời và viết phép nhân:
Có 12 chấm tròn
HS chọn phép tính và tính
2 HS lên bảng làm bài
HS sửa bài
Vài HS đọc bảng chia 4
- Nhận xét tiết học
Trang 34CHÍNH TẢ
QUẢ TIM KHỈ
I MỤC TIÊU : - Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuơi cĩ
lời nhân vật
- Làm được bài tập 2 a/b hoặc BT3 a/b
- Ham thích viết chữ đẹp.
II CHU ẨN BỊ: Bảng phụ ghi sẵn các bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cu õ : Cò và Cuốc
-Gọi 2 HS lên bảng viết từ do GV đọc, HS
dưới lớp viết vào nháp
-Nhận xét, cho điểm HS
3 Bài mới
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả
a) Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết
-GV đọc bài viết chính tả
-Đoạn văn có những nhân vật nào?
-Vì sao Cá Sấu lại khóc?
-Khỉ đã đối xử với Cá Sấu ntn?
b) Hướng dẫn cách trình bày
-Đoạn trích có mấy câu?
-Những chữ nào trong bài chính tả phải viết
hoa? Vì sao?
-Những lời nói ấy được đặt sau dấu gì?
-Đoạn trích sử dụng những loại dấu câu
nào?
c) Hướng dẫn viết từ khó
-Cá Sấu, nghe, những, hoa quả…
-Gọi HS lên bảng làm
-GV theo dõi nhận xét
-Gọi HS nhận xét, chữa bài
-Nhận xét, cho điểm HS
Khỉ và Cá Sấu
Vì chẳng có ai chơi với nó
Thăm hỏi, kết bạn và hái hoa quảcho Cá Sấu ăn
Đoạn trích có 6 câu
Cá Sấu, Khỉ là tên riêng phải viếthoa Bạn, Vì, Tôi, Từ viết
Đặt sau dấu gạch đầu dòng
Dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi,dấu gạch đầu dòng, dấu hai chấm
HS đọc, viết bảng lớp, bảng con
HS nhắc lại tư thế ngồi viết, cầm bút,để vở
HS viết chính tả
HS sửa bài
2 HS lên bảng làm HS dưới lớp làmvào Vở bài tập Tiếng Việt 2, tập 2.Nhận xét, chữa bài
Trang 35Bài 3a: Trò chơi
-GV treo bảng phụ có ghi sẵn nội dung
-GV nêu yêu cầu và chia lớp thành 2 nhóm,
gọi lần lượt các nhóm trả lời Mỗi tiếng tìm
được tính 1 điểm
-Tổng kết cuộc thi
4 Củng cố
5 Dặn do ø
- Dặn HS về nhà làm lại bài tập chính tả
-Chuẩn bị bài sau:Voi nhà
- Nhận xét tiết học.
- HS chơi trò chơisói, sư tử, sóc, sứa, sò, sao biển, sên,sẻ, sơn ca, sam,…
rút, xúc; húc
HS viết các tiếng tìm được vào Vở
Nhận xét tiết học
ĐẠO ĐỨC
LỊCH SỰ KHI NHẬN VÀ GỌI ĐIỆN THOẠI (T2)
I MỤC TIÊU: - Nêu được một số yêu cầu tối thiểu khi nhận và gọi điện thoại VD:
Biết chào hỏi và tự giới thiệu; nĩi năng rõ ràng, lễ phép, ngắn gọn; nhấc và đặt điệnthoại nhẹ nhàng
- Biết xử lí một số tình huống đơn giản, thường gặp khi nhận và gọi điện thoại
- Biết: Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là biểu hiện của nếp sống văn minh
*GDKNS : KN Giao tiếp
II CHU ẨN BỊ : Kịch bản Điện thoại cho HS chuẩn bị trước Phiếu thảo luận nhóm.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HOC:
Hoạt động 1: Trò chơi sắm vai.
* HS thực hành kĩ năng nhận và gọi điện
thoại.
-Chia lớp thành 3 nhóm Yêu cầu các nhóm
suy nghĩ Xây dựng kịch bản và đóng vai các
tình huống sau:
+ Em gọi hỏi thăm sức khoẻ của một người
bạn cùng lớp bị ốm
+ Một người gọi điện thoại nhầm đến nhà
em
+ Em gọi điện nhầm đến nhà người khác
-Kết luận: Trong tình huống nào các em
cũng phải cư xử cho lịch sự
Hát
HS trả lời
Bạn nhận xét
- Các nhóm nhận nhiệm vụ và tiếnhành thảo luận xây dựng kịch bảncho tình huống và sắm vai diễn lạitình huống
- Nhận xét đánh giá cách xử lý tìnhhuống xem đã lịch sự chưa, nếu chưathì xây dựng cách xử lý cho phù hợp
Trang 36Hoạt động 2: Xử lý tình huống.
+ Em đến nhà bạn chơi, bạn vừa ra ngoài thì
chuông điện thoại reo
-Kết luận: Trong bất kì tình huống nào các
em cũng phải cư xử một cách lịch sự, nói
năng rõ ràng, rành mạch
-Trong lớp đã có em nào từng gặp tình
huống như trên? Khi đó em đã làm gì?
Chuyện gì đã xảy ra sau đó?
*GDKNS: Khi nhận hoặc gọi điện thoại,
điều đầu tiên em cần làm gì?
4 Củng cố
5 Dặn do ø - C.bị : Lịch sự khi đến nhà người
khác
- Nhận xét tiết học
Thảo luận nhóm
- Thảo luận và tìm cách xử lý tìnhhuống
- HS phát biểu
- Một số HS tự liên hệ thực tế
- Nhận xét tiết học
Thứ tư ngày 23 tháng 2 năm 2011
TẬP ĐỌC
VOI NHÀ
I MỤC TIÊU: - Biết ngắt nghỉ đúng chỗ, đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu nội dung: Voi rừng được nuơi dạy thành voi nhà, làm nhiều việc cĩ ích chocon người
- Trả lời được các câu hỏi trong SGK
- Ham thích môn học.
*GDKNS: KN Ra quyết định ; KN Ứng phĩ với căng thẳng.
II CHU ẨN BỊ :Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK (phóng to, nếu có thể)
Bảng ghi sẵn từ, câu cần luyện đọc
III CÁC PP/KTDH: Trình bày ý kiến cá nhân
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cu õ :Qủa tim Khỉ
- Gv kiểm tra Hs đọc theo phân vai truyện
Quả tim khỉ, sau đó trả lời câu hỏi : Câu
chuyện muốn nói với em điều gì ?
-Hát-3 HS đọc toàn bài và lần lượt trả lờicác câu hỏi của GV
Trang 373 Bài mới
Hoạt động 1: Luyện đọc
a) Đọc mẫu
-GV đọc mẫu toàn bài một lượt
b) Luyện đọc câu
Yc hs tiếp nối đọc bài theo câu
GV theo dõi chỉnh sửa
c) Luyện đọc đoạn
-GV hướng dẫn hs đọc đoạn
-Hướng dẫn HS chia bài tập đọc thành 3
đoạn:
+ Đoạn 1: Gần tối … chịu rét qua đêm
+ Đoạn 2: Gần sáng … Phải bắn thôi
+ Đoạn 3: Phần còn lại
-Hướng dẫn HS ngắt giọng câu:
- d) Đọc cả bài
- Chia nhóm HS, mỗi nhóm có 4 HS và
yêu cầu đọc bài trong nhóm Theo dõi HS
đọc bài theo nhóm
e) Thi đọc
Tổ chức cho các nhóm thi đọc cá nhân và
đọc đồng thanh
Tuyên dương các nhóm đọc bài tốt
g) Đọc đồng thanh
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Vì sao những người trên xe phải ngủ
đêm trong rừng?
- Tìm câu văn cho thấy các chiến sĩ cố
gắng mà chiếc xe vẫn không di chuyển?
- Chuyện gì đã xảy ra khi trời gần sáng?
- Vì sao mọi người rất sợ voi?
- Mọi người lo lắng ntn khi thấy con voi
đến gần xe?
- Con voi đã giúp họ thế nào?
- Vì sao tác giả lại viết: Thật may cho
chúng tôi đã gặp được voi nhà?
*GDKNS: Đối với những con vật cĩ ích
chúng ta cần phải làm gì?
4 Củng cố Cho cả lớp hát bài Chú voi
con ở Bản Đôn (Nhạc và lời của Phạm
-HS nối tiếp nhau đọc Mỗi HS chỉ đọcmột câu trong bài, đọc từ đầu cho đếnhết bàis]
- HS nối tiếp nhau đọc bài Mỗi HS đọcmột đoạn
-Lần lượt từng HS đọc bài trong nhómcủa mình, các bạn trong cùng mộtnhóm nghe và chỉnh sửa lỗi cho nhau
-Các nhóm cử đại diện thi đọc cá nhânhoặc một em bất kì đọc theo yêu cầucủa GV, sau đó thi đọc đồng thanhđoạn 2
-Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1, 2
Trình bày ý kiến cá nhân
-Vì mưa rừng ập xuống, chiếc xe bị lúnxuống vũng lầy
-Tứ rú ga mấy lần nhưng xe khôngnhúc nhích
-Một con voi già lững thững xuất hiện.-Vì voi khoẻ mạnh và rất hung dữ.-Nép vào lùm cây, định bắn voi vì nghĩnó sẽ đập nát xe
-Nó quặp chặt vòi vào đầu xe, co mìnhlôi mạnh chiếc xe qua vũng lầy
- Vì con voi này rất gần gũi với người,biết giúp người qua cơn hoạn nạn
Trang 385 Dặn dò: Dặn HS về nhà đọc lại bài
Chuẩn bị bài sau: Sơn Tinh, Thuỷ Tinh.
-Nhận xét tiết học
- HS vỗ tay hát bài Chú voi con ở Bản Đôn.
- Nhận xét tiết học
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ NGỮ VỀ LOÀI THÚ DẤU CHẤM – DẤU PHẨY
I MỤC TIÊU - Nắm được một số từ ngữ chỉ tên, đặc điểm của các lồi vật (BT 1,BT2)
- Biết đặt dấu phẩy, dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn (BT 3)
-Ham thích môn học.
II CHU ẨN BỊ :Tranh minh họa trong bài (phóng to, nếu có thể) Thẻ từ có ghi cácđặc điểm và tên con vật Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2, 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cu õ
- Gọi 6 HS lên bảng
- Nhận xét, cho điểm từng HS
3 Bài mới
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-Treo bức tranh minh họa và yêu cầu HS
quan sát tranh
-Hãy đọc các từ chỉ đặc điểm mà bài đưa ra
-Gọi 3 HS lên bảng, nhận thẻ từ và gắn vào
tên vào từng con vật với đúng đặc điểm của
nó
-Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng, sau đó chữa bài
-Cho điểm từng HS
Bài 2
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để làm bài
tập
-Gọi 1 số HS đọc bài làm của mình
-Nhận xét và cho điểm HS
-Tổ chức hoạt động nối tiếp theo chủ đề:
2 HS đọc yêu cầu của bài
-Làm bài tập
-Mỗi HS đọc 1 câu HS đọc xong câuthứ nhất, cả lớp nhận xét và nêu ýnghĩa của câu đó Sau đó, chuyểnsang câu thứ hai
-Điền dấu chấm hay dấu phẩy vào ô
Trang 39Tìm thành ngữ có tên các con vật.
Yêu cầu cả lớp đọc tất cả các thành ngữ
vừa tìm được
- GV nxét, sửa bài
Bài 3
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài
-Treo bảng phụ, yêu cầu HS đọc đoạn văn
trong bài
Yêu cầu 1 HS lên bảng làm bài HS cả lớp
làm bài vào Vở Bài tập Tiếng Việt 2, tập
hai
-Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng của
bạn, sau đó chữa bài
-Vì sao ở ô trống thứ nhất điền dấu phẩy?
Khi nào phải dùng dấu chấm?
Cho điểm HS
4 Củng cố
5 Dặn do ø : Dặn HS về nhà làm bài
Chuẩn bị bài sau: Từ ngữ về sông biển Đặt
và trả lời câu hỏi Vì sao
trống
-1 HS đọc bài thành tiếng, cả lớpcùng theo dõi
- Làm bài theo yêu cầu:
- Từ sáng sớm, Khánh và Giang đãnáo nức chờ đợi mẹ cho đi thămvườn thú Hai chị em mặc quần áođẹp, hớn hở chạy xuống cầu thang.Ngoài đường, người và xe đạp đi lạinhư mắc cửi Trong vườn thú, trẻ emchạy nhảy tung tăng
-Vì chữ đằng sau ô trống không viếthoa
-Khi hết câu
II.CHU ẨN BỊ : Các mảnh bìa hoặc giấy hình vuông, hình tròn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cu õ : Bảng chia 4
-GV yêu cầu HS đọc bảng chia 4
-Sửa bài 5:
Số hàng xếp được là:
32 : 4 = 8 (hàng)Đáp số: 8 hàng
GV nhận xét
3 Bài mới : Giới thiệu: Một phần tư
Hoạt động 1: Giúp HS hiểu được “Một
phần tư”
1 Giới thiệu “Một phần tư” (1/4)
-Hát-3 HS đọc bảng chia 4
-1 HS lên bảng sửa bài 5
- HS nhắc lại