1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 2 tuần 17

23 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 599,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhăùc nhở bạn bè cùng giữ trật tự vệ sinh ở trường, lớp đường làng, ngõ xóm vànhững nơi công cộng khác.. * GDBVMT Toàn phần : Tham gia và nhắc nhở bạn bè giữ trật tự vệ sinh nơi công c

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT SƠN TỊNH TRƯỜNG TIỂU HỌC TỊNH ẤN TÂY

TUẦN 17

Năm học 2013- 2014

Trang 2

Chủ điểm : BẠN TRONG NHÀ

Nội

TV Chữ hoa Ô, Ơ 35 Chữ mẫu MT

TD Trò chơi “Nhanh lên bạn ơi” và “

Vòng tròn”

T Ôn tập về đo lường 1 35

SÁU TNXH Phòng tránh ngã khi ở trường 35 MT, KNS

TLV Ngạc nhiên, thích thú Lập thời gian

Trang 3

Tập đọc : TÌM NGỌC

I Mục tiêu :

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm câu; biết đọc với giọng kể chậm rãi

- Hiểu nội dung: Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh,thực sự là bạn của con người

- HS khá, giỏi: Trả lời được câu hỏi 4

II Đồ dùng dạy - học : Tranh minh hoạ bài tập đọc;

III Các hoạt động dạy - học :

+ Giáo viên đọc mẫu:

* Xưa/ có chàng trai thấy bọn trẻ định giết con

rắn nước/ liền bỏ tiền ra mua,/ rồi thả rắn đi.//

Không ngờ/ con rắn ấy là con của Long Vương.//

* Mèo liền nhảy tới/ ngoạm ngọc/ chạy biến.//

* Nào ngờ,/ vừa đi một quãng thì có con quạ sà

xuống/ đớp ngọc/ rồi bay lên cây cao.//

+ Yêu cầu hs nêu cách đọc

+ Yêu cầu hs luyện đọc

- Yêu cầu hs đọc nối tiếp theo đoạn

- Yêu cầu hs nêu các từ chú giải

- Ycầu đọc từng đoạn trong nhóm

- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm

+ Hs nêu+ Hs đọc cá nhân, đồng thanh

Trang 4

+ Mèo và chó đã làm cách nào để lấy lại viên

ngọc?

Yêu cầu hs trả lời theo từng ý:

a Ở nhà người thợ kim hoàn?

b Khi ngọc bị cá đớp mất?

c Khi ngọc bị quạ cướp mất?

+ Tìm trong bài những lời khen ngợi Mèo và Chó?

4 Luyện đọc lại : (10’)

- Tổ chức thi đọc theo nhóm

- Ycầu bình chọn nhóm đọc hay nhất

C Củng cố, dặn dò : (5’)

- Ycầu đọc cả bài

Liên hệ: Khen ngợi các con vật nuôi trong nhà

tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con

người Vì vậy các em phải biết yêu thương và

chăm sóc các con vật

- Nhxét tiết học.Dặn về đọc lại truyện

- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về nhiều hơn

- Làm được các BT: 1 ; 2 ; 3 a,c ; 4

II Đồ dùng dạy - học :

III Các hoạt động dạy - học :

56 – 18 30 – 9

- HS trả lời Bạn nhận xét

- HS đọc đề nêu yêu cầu

- HS nối tiếp nhau nêu kết quả

Trang 5

 HĐ 2: Giải bài toán về nhiều hơn.

Bài 4: Giải bài toán

+ Bài toán cho biết điều gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+Bài toán thuộc dạng gì?

- Thực hiện giữ trật tự vệ sinh ở trường, lớp, đường làng, ngõ xóm

- Nhăùc nhở bạn bè cùng giữ trật tự vệ sinh ở trường, lớp đường làng, ngõ xóm vànhững nơi công cộng khác

* GDBVMT (Toàn phần) : Tham gia và nhắc nhở bạn bè giữ trật tự vệ sinh nơi

công cộng là làm cho MT nơi công cộng trong lành, sạch, đẹp, văn minh, góp phầnBVMT

*GDKNS: KN Hợp tác ; KN Đảm nhận trách nhiệm.

* SDNLTK&HQ: Giữ trật tự vệ sinh nơi cơng cộng là gĩp phần bảo vệ, làm sạch

đẹp, an tồn mơi trường ở lớp, trường và nơi cơng cộng, gĩp phần giảm thiểu chi phí chobảo vệ mơi trường, bảo vệ sức khỏe con người

II CHUẨN BỊ:Tranh ảnh môi trường công cộng Sưu tầm tài liệu về trật tự nơi công cộng III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Giữ gìn trật tự vệ sinh nơi công cộng

(Tiết 1)

- Thế nào là giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng?

- Giữ gìn trật tự vệ sinh nơi công cộng có lợi ích gì?

- Hát

- HS trả lời câu hỏi của GV nêura

- N xét

Trang 6

- Nhận xét, tuyên dương.

3 Bài mới: Giữ gìn trật tự vệ sinh nơi công cộng

(Tiết 2)

Hoạt động 1: Quan sát tình hình giữ gìn trật tự vệ

sinh nơi công cộng

* HS thấy được tình hình trật tự, vệ sinh ở một nơi

công cộng và nêu biện pháp cải thiện thực trạng.

- GV đưa HS đến 1 nơi công cộng gần trường để

quan sát tình hình trật tự vệ sinh nơi đó

+ Nơi công cộng này được dùng để làm gì?

+ Ở đây, trật tự, vệ sinh có được thực hiện tốt

hay khôn? Vì sao các em cho là như vậy?

+ Nguyên nhân nào gây nên tình trạng mất vệ

sinh nơi đây?

+ Mọi người cần làm gì để giữ trật tự vệ sinh

nơi đây?

Kết luận: Mọi người đều phải giữ trật tự vệ sinh

nơi công cộng Đó là nếp sốnng văn minh giúp cho

công việc của mọi người thuận lợi, môi trường trong

lành có lợi cho sức khoẻ

Hoạt động 2: Sưu tầm tư liệu

- GV yêu cầu HS thảo luận để trình bày các bài

thơ, bài hát, tiểu phẩm… và giới thiệu 1 số tranh ảnh,

bài báo sưu tầm được nói về giữ gìn trật tự vệ sinh

nơi công cộng

- Nhận xét, tuyên dương

Kết luận: Những nơi công cộng quanh ta

Vệ sinh trật tự mới là văn minh.

*GDKNS: Em hãy nêu những việc em đã làm để giữ

trật tự, vệ sinh nơi công cộng?

4 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét, tuyên dương GDBVMT

- Thực hiện nếp sống văn minh nơi công cộng

- Chuẩn bị: Trả lại của rơi (Tiết 1).

Động não

- HS quan sát, nhận xét

- Thảo luận nêu ý kiến, trình bày

- HS nghe

Thảo luận nhĩm

- HS trình bày theo nhóm

- HS nhận xét, bổ sung

- HS đọc ghi nhớ ở VBT

- Vứt rác đúng nơi quy định

- Tiểu tiện đúng nơi

- Tham gia các hoạt động trồngcây xanh của khu phố

- Nhận xét tiết học

************************************

Thứ ba, ngày 10 tháng 12 năm 2013

Trang 7

Tốn :

ƠN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ ( Tiếp theo)

I Mục tiêu:

- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện được phép cộng, trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về ít hơn

- Làm được các BT: 1 ; 2 ; 3 a,c ; 4

II Đờ dùng dạy – học :

III Các hoạt động dạy – học :

Yêu cầu đặt tính và thực hiện phép tính

- Cho HS làm bài 68 90

+ Hỏi: Điền mấy vào ?

+ Điền mấy vào ?

- Viết 17 – 9 = ? và yêu cầu HS nhẩm

- So sánh: 17 – 3 – 6 và 17 – 9?

- Yêu cầu HS làm tiếp bài

 Hoạt động 2: Giải bài toán về ít hơn.

Bài 4: Giải bài toán.

+ Bài toán cho biết những gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Bài toán thuộc dạng gì?

- Yêu cầu HS làm bài

Tĩm tắt

60 lThùng to: / -/ -/

- HS đọc đề nêu yêu cầu

- HS nối tiếp nhau báo cáo kết quả

- HS đọc đề nêu yêu cầu

+ 17 – 9 = 8

+ 17 – 3 – 6 = 17 – 9 + Vì: 3 + 6 = 9 - Lớp làm BC

- Nhận xét bài

- HS đọc đề nêu yêu cầu

+ Bài toán cho biết thùng to đựng 60 lít,thùng bé đựng ít hơn 22 lít

+ Thùng bé đựng bao nhiêu lít nước? + Bài toán về ít hơn

- 1HS lên bảng giải

Bài giảiThùng nhỏ đựng là:

Trang 8

(Giáo viên chuyên dạy)

***************************************

Chính tả :

Nghe – viết : TÌM NGỌC

I Mục tiêu :

1 Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện “ Tìm ngọc”

2 Làm đúng các bài tập 2, 3a

II Đồ dùng dạy - học : Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn cần viết, BT2, BT3a + bút dạ III Các hoạt động dạy - học :

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

Bài 1: Nghe viết 1 đoạn trong bài: “Tìm ngọc ”

- GV đọc đoạn chép trên bảng

+ Đoạn này nói về những nhân vật nào?

+ Chó và Mèo là những con vật thế nào?

+ Đoạn văn có mấy câu?

+ Trong bài những chữ nào cần viết hoa? Vì

sao?

- GV hướng dẫn viết từ khó:

HĐ 2 Hướng dẫn viết bài tập chép

- GV chấm điểm

- GV nhận xét

 Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập.

Bài 2: Điền vào chỗ trống vần ui hay uy?

Bài 3b: Điền vào chỗ trống et hay ec?

IV CỦNG CỐ - DẶN DÒ: (3’)

- Nhắc HS viết lại những tiếng đã viết sai

Chuẩn bị: Gà “ tỉ tê” với gà

- GV nhận xét tiết học

- Hát

- viết: trâu, ra ngoài, ruộng, nối nghiệp,

nông gia, quản công.

- HS đổi vở sửa lỗi theo nhóm đôi

- HS đọc đề, nêu yêu cầu

- Cả lớp làm bảng con

+Chàng trai xuống thuỷ cung, được Long Vương tặng viên ngọc quý.

-Mất ngọc chàng trai ngậm ngùi Chó và Mèo an ủi chủ.

- Chuột chui vào tủ, lấy viên ngọc cho Mèo Chó và Mèo vui lắm.

- HS đọc đề, nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở

+ lợn kêu eng éc, hét to, mũi khét.

***************************************

Kể chuyện :

Trang 9

TÌM NGỌC

I Mục tiêu:

- Dựa theo tranh kể, lại từng đoạn của câu chuyện

- Hs khá, giỏi: Biết kể lại được toàn bộ câu chuyện

II Đồ dùng dạy học:- Tranh minh họa câu chuyện Tìm ngọc

II Các hoạt động dạy – học :

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể nối tiếp câu chuyện “ Con chó nhà hàng

xóm”

- Nhận xét, ghi điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: Tìm ngọc

2 Hướng dẫn kể chuyện:

a Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh

-Yêu cầu học sinh quan sát 6 bức tranh, thảo luận

và cho biết tranh vẽ gì?

- Yêu cầu hs thành lập nhóm 6 và kể cho nhau

nghe về từng đoạn của câu chuyện theo tranh

- Yêu cầu đại diện các nhóm lần lượt kể

- Yêu cầu hs nhận xét

- Nhận xét, ghi điểm

b Kể toàn bộ câu chuyện:

- Tổ chức cho hs thi kể lại toàn bộ câu chuyện

- Yêu cầu học sinh nhận xét, chọn bạn kể hay

- Nhận xét, tuyên dương, ghi điểm

3 Củng cố, dặn dò:

- Qua câu chyện các em thấy con vật nuôi trong

nhà như thế nào?

- Các em nên yêu thương, chăm sóc các con vật

trong nhà Vì đó là các con vật có ích

- Nhận xét tiết học Tuyên dương hs kể hay, tích

I Mục tiêu:

- Ôn 2 trò chơi “ Bịt mắt bắt dê” và “ Nhóm ba, nhóm bảy”

Yêu cầu: Tham gia chơi tương đối chủ động

II Địa điểm, phương tiện:

- Địa điểm: Sân trường dọn vệ sinh đảm bảo an toàn nơi tập

- Phương tiện: 1 còi, khăn chơi trò chơi

Trang 10

III Nội dung và phương pháp lên lớp.

1 Mở đầu:

- GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu

giờ hoc

- Xoay khớp cổ tay, đầu gối, hơng, bả vai

- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên sân

trường

- Đi thường và hít thở sâu ( dang tay ngang

hít vào bằng mũi, buơng tay xuống thở ra bằng

miệng)

- Ơn các động tác: tay, chân, lườn bụng,

tồn thân và nhảy

- Đi đều theo 2.4 hàng dọc và hát

- Nhảy thả lỏng, cúi lắc người thả lỏng

- Biết ngắt nghỉ hơ đúng sau các dấu câu.

- Hiểu nội dung: Lồi gà cũng cĩ tình cảm với nhau: che chở, bảo vệ, yêu theoeng nhau như con người

- Có tình cảm thương yêu và biết bảo vệ loài vật

II Đờ dùng dạy - học : Tranh minh hoạ bài tập đọc; Bảng phụ ghi câu luyện đọc.

III Các hoạt động dạy - học :

Trang 11

+ Đoạn 1: từ đầu đến nũng nịu đáp lời mẹ

+ Đoạn 2: từ khi gà mẹ thong thả dắt bầy con đến

mồi ngon lắm

+ Đoạn 3: Các câu còn lại

- Luyện đọc câu khó:

+ Giáo viên đọc mẫu:

*Từ khi gà con nằm tỏng trứng, gà mẹ đã nói

chuyện với chúng/ bằng cách gõ mỏ lên vỏ

trứng, / còn chúng/ thì phát tín hiệu nũng nịu

đáp lời mẹ

* Đàn con đang xôn xao/ lập tức chui hết vào

cánh mẹ, nằm im.//

+ Yêu cầu hs nêu cách đọc

+ Yêu cầu hs luyện đọc

- Yêu cầu hs đọc nối tiếp theo đoạn

- Yêu cầu hs nêu các từ chú giải

- Ycầu đọc từng đoạn trong nhóm

- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Yêu cầu hs đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi 1

+ Gà con biết trò chuyện với mẹ từ khi nào?

+ Khi đó gà mẹ và gà con nói chuyện với nhau

bằng cách nào?

- Y.cầu hs đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi 2: (nhóm

2)

+ Nói lại cách gà mẹ báo cho con biết:

a Không có gì nguy hiểm

b Có mồi ngon, lại đây!

c Tai họa, nấp nhanh!

4 Luyện đọc lại:

Tổ chức cho hs thi đọc lại toàn bài

Trang 12

ƠN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ

I Mục tiêu :

- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện được phép cộng, trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về ít hơn, tìm số bị trừ, số trừ, số hạng của một tổng

II Đờ dùng dạy - học :

III Các hoạt động dạy - học :

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào?

+ Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

+ Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?

Hoạt động 3: Giải bài toán về ít hơn.

Bài 4: Giải bài toán.

+ Bài toán cho biết những gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Bài toán thuộc dạng gì?

- HS đoc đề nêu yêu cầu

- Tìm số hạng, số bị trừ, số trừ chưa biết

- Làm BC

a) x + 16 = 20 b) x – 28 = 14

x = 20 – 16 x = 14 + 28

x = 4 x = 42b) 35 – x = 15

x = 35 – 15

x = 20

- HS đoc đề nêu yêu cầu

HS trả lời- gv ghi tĩm tắtTLN4 – trình bày bài giai

Bài giải

Em cân nặng là:

50 – 16 = 34(kg)Nhận xét

**************************************

Luyện từ và câu:

Trang 13

TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?

I Mục tiêu:

- Nêu được các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh; bước đầu thêm được hình

ảnh so sánh vào sau từ cho trước và nói câu có hình ảnh so sánh (BT2,BT3)

II Đồ dùng dạy học:Tranh minh họa bài tập 1; BP viết bài tập 2 và nội dung bài tập 3 III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

-Bài tập 1, bài tập 2/ tuần 16

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: (miệng)

- Yêu cầu hs đọc yêu cầu của bài.

- Yêu cầu hs quan sát tranh minh họa

- Yêu cầu hs thảo luận nhóm đôi và nêu đúng

đặc điểm của các con vật

- Gv chốt lời giải đúng và nêu các thành ngữ:

- Yêu cầu hs đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu hs suy nghĩ và thêm hình ảnh so sánh

- Gv ghi một số cụm từ so sánh lên bảng

- Yêu cầu hs đọc lại các cụm từ so sánh

Bài 3: ( Viết )

- Yêu cầu hs đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu hs tìm các hình ảnh so sánh phù hợp

với từng hình ảnh đã cho

- Yêu cầu hs làm bài

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

- Yêu cầu các hs khác đọc bài làm của mình

- Biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đổ xe

- Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm đổ xe Đường cắt có thể mấp mô Biển báo tương đối cân đối

Trang 14

** GDSDTKNL&HQ: Học sinh có ý thức chấp hành luật lệ giao thông góp phần giảm

tai nạn và tiết kiệm nhiên liệu.

* Với HS khá : Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm đổ xe Đường cắt ít mấp

mô Biển báo cân đối

II CHUẨN BỊ

- GV •- Mẫu biển báo cấm đỗ xe.Quy trình gấp, cắt, dán

- HS - Giấy thủ công, vở

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Bài cũ : Tiết trước học thủ công bài gì?

- Gọi HS lên bảng thực hiện 3 bước gấp cắt

2 Dạy bài mới :

a)Giới thiệu bài Gấp, cắt, dán biển báo giao

- Hãy nhận xét xem kích thước màu sắc của

biển báo cấm đỗ xe có gì giống và khác so

với biển báo cấm xe đi ngược chiều ?

- Biển báo cấm là hai vòng tròn đỏxanh, và hình chữ nhật chéo là màuđỏ

 Hoạt động 2 : Giáo viên hướng dẫn gấp.

 Bước 1 : Gấp, cắt biển báo cấm đỗ xe

Trang 15

- Cắt hình chữ nhật màu khác có chiều dài 10

ô, rộng 1 ô làm chân biển báo

 Bước 2 : Dán biển báo cấm đỗ xe.

- Dán chân biển báo lên tờ giấy trắng(H1)

- Dán hình tròn màu đỏ chờm lên chân biển

 Chú ý: Cần dán hình tròn màu xanh lên trên

hình tròn màu đỏ sao cho đường cong cách

đều, dán hình chữ nhật màu đỏ ở giữa hình

tròn màu xanh cho cân đối và chia đôi hình

tròn màu xanh làm hai phần bằng nhau

- HS quan sát

 Hoạt động 3 :

- Cho HS thực hành theo nhóm

- Theo dõi giúp đỡ

- Đánh giá sản phẩm của HS.

- Chia nhóm tập gấp, cắt, dán biển báocấm đỗ xe

- Nhận dạng được và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật

- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

- Biết vẽ hình theo mẫu

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ vẽ các hình như bài tập 1 bài tập 4 sgk

III Các hoạt động day – học:

A Kiểm tr bài cũ:

Hs 1: Đặt tính rồi tính 36 + 48

Trang 16

- Yêu cầu hs trả lời hình tam giác có mấy cạnh?

Hình tứ giác có mấy cạnh? Hình chữ nhật? Hình

vuông?

Bài 2:

- Yêu cầu hs đọc đề

- Yêu cầu hs làm bài

Bài 3: Hs khá, giỏi

- Dặn hs chuẩn bị bài sau

- hs quan sát và trả lời

II Đồ dùng dạy - học : Bảng phụ ghi sẵn nội dung đoạn chép, bài tập 2.

III Các hoạt động dạy - học :

- Đoạn văn nói điều gì?

- Trong đoạn văn, những câu nào là lời gà mẹ

nói với gà con?

- 2 em lên bảng, lớp viết bảng con

- 2 em đọc lại

- Hs trả lời

Ngày đăng: 16/02/2015, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn màu xanh (H4). - giáo án lớp 2 tuần 17
Hình tr òn màu xanh (H4) (Trang 15)
Hình tứ giác có mấy cạnh? Hình chữ nhật? Hình - giáo án lớp 2 tuần 17
Hình t ứ giác có mấy cạnh? Hình chữ nhật? Hình (Trang 16)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w