1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

giao án tuan 10

31 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 98,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Thái độ : Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:.[r]

Trang 1

TUẦN 10Ngày soạn: 8/11/ 2018

Ngày giảng: Thứ hai ngày 12 tháng 11 năm 2018

+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết vần au,âu và các tiếng từ câu

ứng dụng trong sgk , hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần au,âu

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “Bà cháu ”hs luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đềtrên

+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ, câu cho hs.

+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết bảo vệ và giữ gìn các loài vậy, cây

cối trong thiên nhiên

II CHUẨN BỊ:

- GV: Máy tính BĐ DTV,Tranh sgk trình chiếu

- HS : BĐ DTV, VBT,SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY - H Ọ C:

I.Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Đọc: cái kéo trái đào

leo trèo chào cờ

báo cáo nghèo đói

bao gạo theo đuổi

Suối chảy rì ràoGió reo lao xao

Bé ngồi thổi sáo

2 Viết: lọ keo, ra vào

- Gv Nxét, tuyên dương

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

- ghép âm a trước, âm u sau

- Giống đều có âm a Khác vần au có

âm u cuối vần còn âm ao có âm o cuốivần

- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồng thanh

Trang 2

: au - cau - cây cau

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: au

- Gv chỉ: au - cau - cây cau

* Vần âu ( 7')

( dạy tương tự như vần au)

+ So sánh vần âu với vần au

- Gv chỉ: au - cau - cây cau

âu - cầu - cái cầu

c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')

rau cải châu chấulau sậy sáo sậu+ Tìm tiếng mới có chứa vần au, âu, đọc đánh

+ Giống đều có âm u cuối vần

+ Khác âm đầu vần a, â

Trang 3

+ Khi viết vần âu viết thế nào?

- Gv viết mẫu, HD quy trình, độ cao, rộng…

- HD Hs viết chưa hoàn thành hết bài

- Gv Qsát Nxét, uốn nắn

e Củng cố( 3')

- Gọi 2 HS đọc lại toàn bài

+ Khác âm đầu vần a, â

+ Viết vần au rồi lia phấn viết dấu mũtrên a

- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

- Từ nào chứa vần au, âu?

- Gv chỉ từ, cụm từ

+ Khổ thơ có mấy dòng?

+ mỗi dòng thơ có mấy tiếng?

=>KL: đây là 2 câu thơ được viết theo thể thơ

lục bát Dòng thứ nhất được viết 6 chữ, dòng thứ

2 được viết 8 chữ

+ Hết 2 dòng thơ có dấu gì?

+ Các chữ đầu dòng thơ viết thế nào? Vì sao?

- Khi đọc hết dòng thơ thứ nhất nghỉ hơi bằng

+ Bà thường dạy các cháu điều gì?

+ Bà thường dẫn đi chơi ở đâu?

+ Con có thích chơi cùng bà không?

+ Con đã giúp bà điều gì chưa?

- Gv nghe Nxét uốn nắn

3 Luyện viết vở: (10')

* Trực quan: au, âu, cây cau, cái cầu

- Gv viết mẫu vần au HD quy trình viết, khoảng

cách,…

- Gv Qsát HD Hs viết chưa hết bài

- 6 Hs đọc, đồng thanh

- vẽ 2 con chi bay về đậu trên cây

- 1 Hs đọc: suối chảy … thổi sáo

- rì rào, lao xao, thổi sáo 2 Hs tìm

- 4 Hs đọc + có 2 dòng thơ+ dòng 1 có 6 tiếng, dòng 2 có 8 tiếng

+ dấu chấm+ Các chữ đầu dòng thơ viết hoa, vì làchữ cái đầu dòng

- 5 - 8 Hs nói từ 2 đến 3 câu

- Nxét

- Mở vở tập viết bài 30 (18)

- Hs viết bài

Trang 4

( Vần au, âu, cây cau, cái cầu dạy tương tự như

+ Kiến thức: Giúp hs thành lập bảng trừ và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4.HS biết làm

tính trừ trong phạm vi 4 Biết được mỗi quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

+ Kỹ năng: Rèn cho hs có kỹ năng tính toán nhanh, biết sử dụng 1 số ngôn ngữ toán

học

+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn toán , cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

II- CHUÂN BI:

- GV: BĐ DT, mô hình.4 hình tam giác, 4 hình tròn,4 hình vuông

- HS: BĐ DT, SGK,VBT

III CAC HOAT ĐÔNG DAY- HOC:

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

a Giới thiệu bài: ( 1’) Phép trừ trong phạm vi 4.

b.Giảng bài mới:

- 4 bớt 2 còn 2

- 4 – 2 = 2 ( 10 hs đọc)

Trang 5

- Ngoài ra con còn lập được pt nào khác ?

- Tại sao con lập được pt này?

- Nhìn vào tranh con thấy 4 gồm 3 và mấy?

- Con lập được pt như thế nào?

- Ngoài ra con còn lập được pt nào khác?

* Nhìn vào tranh 2 con thấy 4 gồm 2 và mấy?

- Con lập được pt như thế nào?

- 5 hs đọc lại các pt vừa lập

- Con có nhận xét gì về các pt 2 + 2 = 4 và pt 4

– 2 = 2 ?

- GV Khi ta lấy kết quả của pt cộng trừ đi số

này ta tìm được số kia

4 Luyện tập : (15’)

Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập.

- Để tính được kết quả đúng và nhanh con dựa

vào đâu?

- HS làm bài , nêu kết quả, gv chữa bài

- BT1 con cần nắm được kiến thức gì?

Bài 2 : HS đọc yêu cầu bài tập.

- Con có nhận xét gì về cách tính ở bài tập 2?

- Khi tính theo cột dọc con chú ý điều gì?

- HS làm bài, nêu kết quả, gv chữa bài

Bài tập 2 cần nắm được kiến thức gì?

Bài 3: HS đọc yêu cầu bài tập.

- Trước khi điền dấu con phải làm gì?

- HS nêu kết quả , gv chữa bài

4 – 3 = 1 ( 10 hs đọc)

- Con có 4 hình tam giác, con bớt đi 3 hình tam giác Con còn lại 1 hình tam giác

- Số thứ nhất đều là 4, đều có dấu trừ

- GV ghi đầu bài lên bảng

=> Đây chính là mỗi quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Trang 6

Bài tập 3 con cần ghi nhớ điều gì?

Bài 4 :HS đọc yêu cầu bài tập.

- Muốn viết được pt con dựa vào đâu?

- Nhìn vào tranh con nêu bài toán

- Muốn biết còn lại mấy con gà , con làm như

thế nào?

- BT 4 cần nắm được kiến thức gì?

- Cách so sánh các phép tính cộng và trừ trong phạm vi 4

I.MỤC TIÊU:

Kiến thức : Biết đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn

- Yêu quý anh chị em trong gia đình

Kĩ năng: cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày Thái độ : GD hs mọi người trong gia đình phải yêu thương nhau

II CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC:

- Kỹ năng giao tiếp ứng xử với anh, chị em trong gia đình

- Kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề thể hiện lễ phép với anh, chị

III ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

- Vở BT Đạo đức , máy chiếu, máy tính

-Đồ dùng để sắm vai: 1 quả cam to, 1 qua cam nhỏ, đồ chơi

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Trang 7

1/ Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Khi ai cho bánh em phải làm gì?

- Nếu có đồ chơi đẹp em làm gì?

GV nhận xét, đánh giá

2/ Bài mới: GTB – ghi tên bài

Hoạt động1:(10') HS trình bày việc thực hiện

hành vi ở gia đình

-Cho HS trình bày:

Em đã vâng lời hay nhường nhịn ai?

Việc xảy ra như thế nào?

-Giáo viên nhận xét và khen ngợi HS

Việc nào đúng thì nối với chữ “nên”, còn

-Nhường nhịn em, chia em phần hơn.-Nhường cho em chơi

-Vài HS trình bày trước lớp, bổ sung ýkiến cho nhau

-Từng cặp HS làm bài-Trình bày kết quả trước lớp

- Nêu nội dung từng bức tranh rồi nhậnxét hành vi

Tranh 1 : Không nên

Tranh 2 : Không nên

Trang 8

.

Văn hóa giao thông

Bài 4: VĂN MINH, LỊCH SỰ KHI ĐI BỘ

- Tranh ảnh minh họa đúng/sai về người đi bộ

- Tranh ảnh trong sách văn hóa giao thông

Học sinh

- Sách Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 1.

1 Trải nghiệm: (10')

- GV nêu câu hỏi cho HS hồi tưởng và chia

sẻ những trải nghiệm của bản thân về khi đi

bộ:

+ Ở lớp, có em nào đã từng đi bộ trên

vỉa hè chưa?

+ Khi đi trên vỉa hè mà bị vật liệu xây

dựng choán chỗ hết thì em phải làm sao?

- Cá nhân HS giơ tay phát biểu

- GV chuyển ý sang phần hoạt động cơ bản

2 Hoạt động cơ bản:

Đọc truyện “via hè là lối đi chung”(15')

- GV đọc truyện 2 lần

- GV yêu cầu HS dựa vào nội dung câu

chuyện, kết hợp quan sát tranh minh họa và

thảo luận nhóm đôi trả lời các câu hỏi trong

SGK

- Đại diện nhóm trả lời từng câu hỏi:

+ Minh, Sơn và Hồng đi đâu?

+ Theo em, ba bạn ấy đi bộ như thế đã đúng

chưa?

+Ba bạn ấy có nên đi như thế không? Tại

sao?

+ Theo em, khi đi trên vỉa hè, chúng ta nên

đi như thế nào cho văn minh, lịch sự?

- HS trả lời theo cá nhân

- Theo em, khi đi trên vỉa hè, chúng tanên đi hàng một cho văn minh, lịch sự

- HS xem tranh minh họa

Trang 9

- GV cho HS xem một số tranh ảnh minh

họa

- GV chốt ý, yêu cầu HS đọc ghi nhớ T.17

“Vỉa hè đâu phải lối riêng

Nên đi hàng một để đừng phiền ai?”

3 Hoạt động thực hành: (5')

- GV nêu yêu cầu

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu

- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 theo

tranh; nêu nội dung tranh và đánh dấu x vào

ô trống ở hình ảnh thể hiện điều không nên

làm trong SGK

- Gọi HS nêu nội dung từng tranh, lớp nhận

xét, bổ sung

- Yêu cầu HS bày tỏ ý kiến của mình về

điều nên làm hoặc không nên làm theo từng

tranh bằng thẻ (GV đưa hình ảnh)

-Yêu cầu HS nêu ý kiến vì sao nên/ không

nên theo từng tranh cụ thể

- GV liên hệ giáo dục

* Đối với tranh 2, 3, 4 GV đặt câu hỏi:

- Em sẽ nói gì với các bạn trong các hình

ảnh thể hiện điều không nên làm ở các tranh

trên?

3 Hoạt động ứng dụng: (10')

GV kể cho HS nghe câu chuyện ứng dụng

+ Nếu có mặt ở đó, nhìn thấy cụ già em sẽ

Hay phụ nữ mang thai

Nếu ai cần giúp đơ

Hãy sẵn lòng chung tay

- Gọi 1 HS đọc lại ghi nhớ

- 1 HS nêu yêu cầu

- Thảo luận nhóm 4 trong 2 phút

- HS nêu nội dung từng bức tranh

- HS bày tỏ ý kiến của mình bằng thẻ

Trang 10

.

Ngày soạn: 8/11/ 2018

Ngày giảng: Thứ ba ngày 13 tháng 11 năm 2018

Học vần Bài 40 : iu- êu

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết vần iu,êu và các tiếng từ câu

ứng dụng trong sgk , hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần iu,êu

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “Ai khó chịu ”hs luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề trên

+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ, câu cho hs.

+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết bảo vệ và giữ gìn các loài vậy, cây

cối trong thiên nhiên

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

+Giáo viên: - Máy chiếu, máy tính.Tranh trong sách giáo khoa trình chiếu

+ Học sinh: - Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC:

Tiết 1

1 Kiểm trài bài cũ: (5’)

- GV cho HS đọc bài vần au- âu

- Viết bảng con: cây cau, cái cầu

- Nhận xét

3.Bài mới: - GTB- Ghi tên bài: Bài 40:iu-êu

+ Giới thiệu : iu -êu

- HD đánh vần: rờ - iu - rìu - huyền - rìu

- GV giới thiệu lươi rìu.(tranh trình chiếu)

- Yêu cầu gài chữ ghi từ: lươi rìu

- giống nhau: đều có âm u

- khác nhau : iu bắt đầu bằng âm i au bắt đầu bằng âm a

Trang 11

- HD đọc Lươi rìu.

- GV: vừa học từ nào, tiếng nào, vần nào

- GV chỉ trên bảng iu ,rìu , lươi rìu

* êu- phễu - cái phễu ( Tiến hành tương tự)

b Đọc từ ứng dụng: ( 8')

- GV ghi từ ứng dụng lên bảng:

líu lo cây nêu

chịu khó kêu gọi

- Tìm vần mới học

- GV giải nghĩa 1 số từ HS chưa hiểu

c Viết bảng con: ( 13')

-Gv đưa trực quan chữ mẫu iu,êu

lươi rìu, cái phễu

- Gv y/c HS đọc chữ mẫu và nhận xét độ cao

cấu tạo chữ

Giáo viên viết mẫu: iu, lươi rìu, êu cái phễu

+ Viết chữ iu: viêt chữ i liền mạch với chữ u

+ Rìu: viết chữ r liền mạch với chữ iu , nhấc bút

đặt dấu huyền trên chữ iu

+ Viết chữ êu: viết chữ ê liền mạch với chữ u

+ phễu: viết chữ ph liền mạch với vần êu, nhấc

+ Tranh vẽ gì? tranh trình chiếu

+ HS đọc nhẩm câu tìm tiếng chứa âm mới

- Hai bà cháu đi giữa vườn cây

- Tiếng “đều” (êu)

- Tiếng “ trĩu ” ( iu )

- Đều,trĩu ( 2 hs đọc)

Trang 12

+ HS luyện đọc câu.

+ GV đọc mẫu giảng nội dung câu

- 2 hs đọc toàn bài

c Luyện nói: ( 5-6’)

- HS quan sát tranh nêu chủ đề nói

- Tranh vẽ gì?Tranh trình chiếu

- Chủ đề hôm nay nói về gì?

- Con hiểu thế nào là chịu khó?

- HS luyện nói câu , gv uốn nắn câu nói cho

hs

* Lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau

b Luyện viết: ( 12’)

- GV viết mẫu, nêu qui trình viết

- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs

- GV chấm 1 số bài nhận xét ưu nhược điểm

của hs

4 Củng cố kiến thức: (5’)

- Hôm nay con học vần gì?

- 2 hs đọc cả bài, gv nhận xét cách đọc

- Tìm tiếng ngoài bài có vần iu,êu

5 Chuẩn bị cho bài sau.(2’)

- VN đọc bài, viết bài, làm bài tậptrong vở, và

chuẩn bị bài sau

- Cây bưởi , cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.( 5 hs đọc)

+ Chú nèo mướp chăm chỉ bắt chuột

- HS quan sát viết tay không

- HS viết vào vở

+ 1 dòng vần iu + 1 dòng từ lươi rìu+ 1 dòng vần êu + 1dòng từ cái phễu

- iu,êu

- HS nêu : thêu áo, ôi thiu …

- GV nhận xét tuyên dương kịp thời

- VN tìm 2 tiếng có vần iu,êu viết vào

+ Kiến thức: Giúp hs củng cố về cách thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 4 HS biết

làm tính trừ,biết được mỗi quan hệ giữa phép cộng và phép tính trừ.HS biết biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính trừ thích hợp

+ Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo.

+ Thái độ : Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

+ Giảm tải: Bài 5 ý a,b

Trang 13

- GV nhận xét chữa bài 4 - 1 - 1 = … 4 - 1 …2 + 2

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: ( 1’ Tiết 38: Luyện tập.

b Giảng bài mới:

Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập.

- Để tính được kết quả đúng và nhanh con

dựa vào đâu?

- Cách tính ở phần a có gì khác với cách

tính ở phần b

- HS làm bài nêu kết quả , gv chữa bài

- BT1 củng cố cho con kiến thức gì?

Bài 2: HS đọc yêu cầu bài tập.

- Để viết được kết quả vào ô trống con phải

làm gì?

- HS nêu kết quả gv nhận xét chữa bài

- Bài tập 2 củng cố kiến thức gì?

Bài 3: HS đọc yêu cầu bài tập.

- Trước khi điền dấu con phải làm gì?

- HS đọc kết quả, gv chữa bài

- BT3 cần ghi nhớ được kiến thức gì?

Bài 4 : HS đọc yêu cầu bài tập.

- Để viết được phép tính con dựa vào đâu?

- HS nêu kết quả gv chữa bài.

- Tại sao con viết được phép tính đó?

- BT 4 củng cố kiến thức gì?

Bài 5: HS đọc yêu cầu bài tập:

- Để biết được pt đúng hay sai con phải làm

b 4 – 2 – 1 =… 4 – 1 – 1 =…

- Củng cố về cách thực hiện phép tính trừ trong phạm vi 4

+ Bài 2 Viết số thích hợp vào ô trống:

- Thực hiện phép tính trừ

4 – 2 = 3 – 1 =

- Củng cố về cách thực hiện phép trừ trong phạm vi đã học

+ Bài 3 Dấu > < =

- Con phải thực hiện phép tính trừ

2 …4 – 1 3 – 2…3 – 1

3 …4 – 1 4 – 1 …4 - 2 -Cách so sánh các phép tính , các số trong phạm vi 4

+ Bài 5: Đúng ghi đ, sai ghi s.

- Con phải thực hiện phép tính

- 2 hs nêu lại các pt trừ trong phạm vi

5 Chuẩn bị cho bài sau.(2’)

- VN làm các bài tập trong sgk.1,2,3,4

- Cách thực hiện các phép tính trừ trongphạm vi 4

4 - 1 = 3 4 - 2 = 2

- Cả lớp theo dõi , nhận xét bổ xung

- Chuẩn bị bài sau

Trang 14

Bồi dương toán

ÔN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Giúp học sinh củng cố về phép cộng và phép trừ trong phạm vi 3,4 đã học.

- Giải được các bài toán có liên quan đến phép cộng, phép trừ khoa học và đẹp

- Kỹ năng: Viết và trình bày vào vở các phép tính đã học cho đẹp

- Thái độ: Tập trung ,tự giác và ý thức làm bài của mình

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

- Vở ô li, bảng phụ tranh vẽ, phiếu học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I Kiểm tra bài:

- Đặt tính có nghĩa là viết tính theo cột dọc

- Khi viết k/q cần lưu ý viết k/q thẳng với các

dạy như bài 1

* Bài 3: (54) SGKT: bài y/c gì?

- HD: Quan sát hình vẽ nêu bài toán

Trang 15

- Dành cho HS hoàn thành bài nhanh

- Gv chữa bài- HD hs làm bài còn chậm

III Củng cố, dặn dò:

Thu toàn bài, chấm 6 bài, nhận xét

h/s làm bài vào vở, 2 hS lên bảng

3 - 2 < 1 + 1 4 -3 = 2 -1

5 + 0 > 2 - 1 0 + 2 = 3 - 1

3 - 1 = 1 + 1 3 + 2 > 3 - 2

3 h/s chữa bàilớp nhận xét Kq’

Kỹ năng : Cách nghe để viết vần, từ, câu có vần đã học đúng, sạch.

Thái độ: Tích cực học tập có ý thức trong giừ học.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng phụ, phiếu học tập

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I Kiểm tra bài cũ: ( 5')

1 Đọc: líu lo trêu đùa

vá víu gối thêu

ôi thiu mếu máo

nhỏ xíu cái lều

Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

2 Viết: nhỏ xíu, nghêu ngao,

- Gv Nxét

II Bài ôn.

1 Giới thiệu bài: ( 1')

2 Hướng dẫn Hs ôn đọc ( 30')

a) Đọc vần:

+ Hãy nêu các vần đã học

- Gv ghi: ia, ua, ưa

:oi, ai, ôi, ơi, ay, ây

:eo, ao, au, âu, iu, êu

- Giống mỗi vần đều có 2âm ghép lại

và có âm a đứng cuối vần Khác ở âm dứng đầu vần i, u, ư

Ngày đăng: 09/02/2021, 15:19

w