Kiến thức : - HS được giới thiệu và nhớ lại và các khái niệm về hình nón (đáy,mặt xung quanh, đường sinh, độ dài đường cao, mặt cắt khi nó song song với đáy của hình nón và các khái niệm[r]
Trang 1ĐẠI SỐ
Ngày soạn : 23/03/2018
Giảng: .
Tiết 57
HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
I Mục tiêu
1 Kiến thức: - Học sinh nắm vững hệ thức Viét
2 Kỹ năng : - Học sinh vân dụng được ứng dụng của định lí Viét như:
+ Biết nhẩm nghiệm của phương trìng bậc hai trong các trường hợp a + b + c = 0 ; a – b + c = 0 hoặc trường hợp tổng và tích của hai nghiệm là những
số nguyên với giá trị tuyệt đối không quá lớn
+ Tìm được hai số khi biết tổng và tích của chúng
- KNS : Hợp tác với người khác
3.Tư duy : - Phát triển tư duy toán học cho hs
4.Thái độ : - Giáo dục cho HS đức tính cẩn thận, chịu khó
- Rèn tính đoàn kết-hợp tác
5 Phát triển năng lực: Tự lập, tính toán
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Bảng phụ, thước
2 Học sinh: Đọc trước bài
III Phương pháp
- Phát hiện và giải quyết vấn đế
- Gợi mở vấn đáp
- Hợp tác nhóm
- Luyện tập thực hành
IV Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ (3 phút):
- HS1 : Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai.
Giải PT: 5x2 – 3x – 2 = 0 Tính x1.x2; x1 + x2? Rút ra NX?
Đáp án: x1 = 1; x2 = - 2/5
x1 + x2 = 1 + (-2/5) = 3/5; x1.x2 = 1.(-2/5) = -2/5
3 Bài mới
ĐVĐ: Ta đã biết công thức nghiệm của phương trình bậc hai, vậy các nghiệm của
phương trình bậc hai còn có mối liên hệ nào khác với các hệ số của phương trình hay không => Bài mới
Trang 2Hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ1: Hệ thức Viét (15 phút)
MT: Học sinh nắm vững hệ thức Viét.
PP: Phát hiện và giải quyết vấn đề; Vấn đáp; Hoạt động nhóm
KT: Đặt câu hỏi; Chia nhóm
CTTH: Cá nhân; Nhóm
? Dựa vào công thức nghiệm trên
bảng, hãy tính tổng và tích của hai
nghiệm (trong trường hợp pt có
nghiệm)?
H: Một em lên bảng làm, lớp làm bài
vào vở
? NX?
? Qua ?1 rút ra NX gì?
G: => định lí
H: Đọc đ/l
?Đ/l trên thẻ hiện mối liên hệ gì?
G: Nhấn mạnh: Hệ thức Viét thể hiện
mối liên hệ giữa nghiệm và các hệ số
của phương trình Nêu vài nét về tiểu
sử nhà toán học Pháp Phzăngxoa Viét
(1540 – 1603)
? Tính tổng và tích các nghiệm của pt
sau:
2x2 - 9x + 2 = 0?
H: x1 + x2 =
9 2
b
a ; x1.x2 =
2
1
2
c
a
? Hệ thức Viet được sử dụng giải dạng
BT nào?
G: Nhờ đ/l Viet, nếu biết 1 nghiệm của
PTBH, ta có thể suy ra nghiệm kia
? Làm ?2, ?3?
H: Chia 2 nhóm: Nửa lớp làm ?2; Nửa
lớp làm ?3
Đại diện 2hs lên bảng trình bày
? Nhận xét bài làm trên bản?
1 Hệ thức Viét
?1
x
1 + x2 =
b a
; x1.x2 =
c a
*Định lí Viét : Sgk/51.
?2
Cho phương trình : 2x2 – 5x + 3 = 0
a, a = 2 ; b = -5 ; c = 3
a + b + c = 2 – 5 + 3 = 0
b, Có : 2.12 – 5.1 + 3 = 0
=> x1 = 1 là một ghiệm của pt
c, Theo hệ thức Viét : x1.x2 =
c a
có x1 = 1 => x2 =
c
a =
3 2
?3
Cho pt : 3x2 + 7x + 4 = 0
a, a = 3 ; b = 7 ; c = 4
a – b + c = 3 – 7 + 4 = 0
Trang 3G: Chốt lại:
TQ: cho pt ax2 + bx + c = 0
+Nếu: a + b + c = 0: x1 = 1; x2 =
c
a
+ Nếu : a – b + c = 0 : x1 = 1; x2 =
-c
a
? Làm ?4 ?
H : Đứng tại chỗ trả lời
?Khi giải pt bậc hai ta cần chú ý gì ?
H : Kiểm tra xem pt có nhẩm nghiệm
được không, có là phương trình
khuyết không
> tìm cách giải phù hợp
G: Chốt : Khi giải pt bậc hai ta cần chú
ý xem > cách giải phù hợp
b, có : 3.(-1)2 + 7.(-1) + 4 = 0
=> x1 = -1 là một nghiệm của pt
c, x1.x2 =
c
a ; x1 = -1
=> x
2 =
-c
a =
4 3
*Tổng quát : SGK /51.
?4
a, -5x2 + 3x + 2 = 0
Có : a + b + c = -5 + 3 + 2 = 0
x1 = 1 ; x2 =
c
a =
2 5
b, 2004x2 + 2005x + 1 = 0
Có : a – b + c = 2004 – 2005 + 1 = 0
=> x1 = -1 ; x2 = -
c
a =
-HĐ2: Tìm hai số biết tổng và tích của nó (12 phút)
MT: HS biết tìm được hai số khi biết tổng và tích của chúng
PP: Vấn đáp; Luyện tập thực hành
KT: Đặt câu hỏi; Giao nhiệm vụ
CTTH: Cá nhân
G: Hệ thức Viét cho ta biết cách tính
tổng và tích các nghiệm của pt bậc hai
Ngược lại nếu biết tổng của hai số nào
đó là S, tích là P thì hai số đó có thể là
nghiệm của một pt nào chăng?
?Tìm hai số biết tổng của chúng bằng
S, tích của chúng bằng P?
? Hãy chọn ẩn và lập pt bài toán?
H: Gọi số thứ nhất là x thì số thứ hai là
S – x
Tích hai số là P => pt: x(S – x) = P
x2 – Sx + P = 0 (1)
? Phương trình này có nghiệm khi
nào?
H: PT có nghiệm khi 0 S2 –
4P 0
2 Tìm hai số biết tổng và tích của nó KL:
Nếu x1 + x2 = S và x1 x2 = P
Thì x1 và x2 là 2 nghiệm của PT:
x2 – Sx + P = 0 ( Đ/k: S2 – 4P ≥ 0)
- VD1: SGK/52
Trang 4? Rút ra KL?
H: Nếu hai số có tổng bằng S và tích
bằng P thì hai số đó là nghiệm của pt:
x2 – Sx + P = 0.
H: Đọc KLvà VD1 trả lời câu hỏi:
Nêu các bước giải BT tìm 2 số biết
tổng và tích
G: Chốt: B1: Lập PT
B2: Giải PT, nghiệm của PT
là 2 số cần tìm
? Làm ?5?
H: Đứng tại chỗ trình bày
H: đọc VD2 và giải thích cách nhẩm
nghiệm
G: Nhấn mạnh lại cách nhẩm nghiệm
?5
S = 1; P = 5 Hai số cần tìm là nghiệm của pt: x2 – 5x + 5 = 0
= 12 – 4.5 = -19 < 0
pt vô ghiệm Vây không có hai số thỏa mãn điều kiện bài toán
- VD2: SGK/52
HĐ3: Luyện tập (10 phút)
MT: Học sinh biết vận dụng công thức làm bài tập đơn giản
PP: Vấn đáp; Luyện tập thực hành
KT: Đặt câu hỏi; Giao nhiệm vụ
CTTH: Cá nhân
G: Đưa bài tập lên bảng phụ
H: Một em lên bảng điền, dưới lớp
làm vào vở
? NX?
G: Chốt kq.Chú ý phần c
? Y/c BT 28? Cách làm?
H: Làm vào vở, 1hs lên bảng trình
bày
? NX?
Luyện tập.
Bài 25 - Sgk/52.
a, 2x2 – 17x + 1 = 0,
= 281; x1 + x2 =
17
2 ; x1.x2 =
1 2
b, 5x2 – x – 35 = 0,
= 70 ; x1 + x2 = 15 ; x1.x2 = - 7
c, 8x2 – x + 1 = 0,
= - 31 ; không điền được vào ô x1 + x2 ; x1.x2 vì x1 , x2 không tồn tại
d, 25x2 + 10x + 1 = 0,
= 0 ; x1 + x2 = - 52 ; x1.x2 = 251
Bài 28 – SGK/53.
a, Hai số u và v là hai nghiệm của PT:
x2 –32 x + 231 = 0
’ = ( 16)2 – 231 = 25 => √’ = 5
Trang 5G: Chốt kq, cách trình bày x1 = 16 + 5 = 21; x2 = 16 – 5 = 11
Vậy 2 số cần tìm là 21 và 11
4 Củng cố (3 phút)
? Phát biểu định lí Viet? Ứng dụng của Đ/L?
? Nêu cách tìm hai số biết tổng của chúng là S và tích của chúng bằng P?
G: Nhấn mạnh lại ND định lí, ứng dụng trong tìm nghiệm; cách giải BT tìm 2 số biết
tổng và tích
5 Hướng dẫn về nhà (1 phút) - Học thuộc định lí Viét và cách tìm hai số khi biết tổng và tích - Nắm vững các cách nhẩm nghiệm - BTVN: 26, 27, 28/53-Sgk - Đọc mục có thể em chưa biết V Rút kinh nghiệm
Ngày soạn : 24/03/2018 Giảng: .
Tiết 58
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức: - Củng cố khắc sâu hệ thức Viét cho HS
2 Kỹ năng : - Rèn luyện kỹ năng vận dụng hệ thức Viét để:
+ Tính tổng, tích các nghiệm của phương trình bậc hai
+ Nhẩm nghiệm của phương trình trong các trường hợp có a + b + c = 0;
a – b + c = 0 hoặc qua tổng, tích của hai nghiệm (Hai nghiệm là những số nguyên không quá lớn)
+ Tìm hai số biết tổng và tích của nó
+Lập pt biết hai nghiệm của nó
Trang 6+ Phân tích đa thức thành nhân tử nhờ nghiệm của nó
- KNS : Hợp tác với người khác
3.Tư duy : - Phát triển tư duy toán học cho hs
4.Thái độ : - Giáo dục cho HS đức tính cần cù
- Rèn tính đoàn kết-hợp tác
5 Phát triển năng lực: Tự lập, tính toán
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Máy chiếu, thước
2 Học sinh: Nắm vững các công thức tính
III Phương pháp
- Gợi mở vấn đáp
- Luyện tập thực hành
- Hợp tác nhóm
IV Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ (5 phút):
- HS1: Viết hệ thức Viét, tính tổng và tích các nghiệm của các pt sau:
a, 2x2 – 7x + 2 = 0 b, 5x2 + x + 2 = 0
- HS2:Nhẩm nghiệm các pt sau :
a, 7x2 – 9x + 2 = 0 b, 23x2 – 9x – 32 = 0
3 Bài mới
HĐ1: Chữa bài tậ p (10 phút)
MT: Củng cố hệ thức cho HS thông qua bài làm của bạn
PP: Vấn đáp; Luyện tập thực hành
KT: Đặt câu hỏi
CTTH: Cá nhân
? Nx?
G: Chốt kq, cách làm Lưu ý hs khi áp
dụng hệ thức Viet cần kiêm tra xem
PT có nghiệm hay không mới được áp
dụng
? Nêu lại cách nhẩm nghiệm?
Bài 1 Tính tổng và tích các nghiệm của các
PT sau:
a, 2x2 – 7x + 2 = 0 = ( - 7)2 – 4.2.2 = 33 > 0 x1 + x2 =
b 7
a 2
; x1.x2 =
1
a 2
b, 5x2 + x + 2 = 0 = ( 1)2 – 4.5.2 = - 39 < 0
PT vô nghiệm do đó không tồn tại: x1 + x2 ; x1.x2
Trang 7Bài 2.
a, 7x2 – 9x + 2 = 0 : x1 = 1 ; x2 =
2 7
b, 23x2 – 9x – 32 = 0 : x1 = - 1 ;
32 23
HĐ2: Tổ chức luyện tập (24 phút)
+ Tính tổng, tích các nghiệm của phương trình bậc hai.
+ Nhẩm nghiệm của phương trình trong các trường hợp có a + b + c = 0;
a – b + c = 0 hoặc qua tổng, tích của hai nghiệm (Hai nghiệm là những số nguyên không quá lớn)
+ Tìm hai số biết tổng và tích của nó.
+Lập pt biết hai nghiệm của nó.
+ Phân tích đa thức thành nhân tử nhờ nghiệm của nó
PP: Vấn đáp; Luyện tập thực hành; Hợp tác nhóm
KT: Đặt câu hỏi; Giao nhiệm vụ; Chia nhóm
CTTH: Cá nhân; Nhóm
H: Đọc y/c bài toán
? Nêu cách làm?
?Phương trình có nghiệm khi nào?
G: HD: tính hoặc ' rồi cho hoặc
'
≥ 0 tìm m
? Cách tính tổng và tích các nghiệm
của PT?
H: Làm vào vở, 2 HS lên bảng trình
bày
? NX?
G: Chốt kq, cách trình bày
? Em có nx gì về tổng 2 nghiệm ở
phần a?
G: Tổng 2 nghiệm không phụ thuộc
vào m
? Nêu y/c BT 31?
? Có những cách nào để nhẩm nghiệm
của pt bậc hai?
H: C1: a + b + c = 0
Bài 30-Sgk/54.
a, x2 – 2x + m = 0 +) Phương trình có nghiệm ' 0
1 – m 0 m 1 +) Theo hệ thức Viét ta có:
x1 + x2 =
b a
= 2; x1.x2 =
c
a = m
b, x2 + 2(m – 1)x + m2 = 0 +) Phương trình có nghiệm ' 0
(m – 1)2 – m2 0
- 2m + 1 0 m
1 2
+) Theo hệ thức Viét ta có:
x1 + x2 =
b a
= - 2(m – 1);
x1.x2 =
c
a = m2
Bài 31-Sgk/54 Nhẩm nghiệm pt:
a, 1,5x2 – 1,6x + 0,1 = 0 Có: a + b + c = 0,5 – 0,6 + 0,1 = 0
x1 = 1; x2 =
c
a =
1 15
Trang 8C2: a - b + c = 0
C3: áp dụng hệ thức Viét
? Vì sao PT d cần điều kiện m 1?
H: m 1 để m – 1 0 thì mới tồn tại
pt bậc hai
H: Hoạt động nhóm trong vòng 5p
Đại diện trình bày
? NX?
G: Nhấn mạnh lại cách làm
?Nêu cách tìm hai số khi biết tổng và
tích của chúng?
? Ứng dụng giải bài 32 ntn?
G: Chốt lại cách làm: Thiết lập PT,
giải PT tìm nghiệm
H: Làm vào vở, 1hs đứng tại chố trình
bày
? NX?
? Nêu yêu cầu BT ? Cách giải?
G: Hướng dẫn Hs làm bài:
+ Tính tổng, tích của chúng
+ Lập pt theo tổng và tích của chúng
H: Làm vào vở, 2hs lên bảng trình
bày?
? NX?
? Dạng BT? Cách làm?
G: HD: Biến đổi VT thành VP:
-
b
a = ?;
c
a = ?
b, 3x2 – (1 - 3)x – 1 = 0 Có: a – b + c = 3 + 1 - 3 - 1 = 0
x1 = 1; x2 =
-c
a =
1
3 =
3 3
d (m – 1)x2 – (2m + 3)x + m + 4 = 0 (m 1) Có:
a + b + c = m – 1 – 2m – 3 + m + 4 = 0
x1 = 1; x2 =
c
a =
m 4
m 1
e, x2 – 6x + 8 = 0 Có:
1 2
2
2 4 6
x x
f x2 – 3x – 10 = 0
Có:
Bài 32-Sgk/54 Tìm u, v biết
a, u + v = 42; u.v = 441
Giải
u,v là hai nghiệm của pt:
x2 – 42x + 441 = 0
'
= 212 – 441 = 0
x1 = x2 = 21 Vậy hai số cần tìm là: u = v = 21
Bài 42-SBT/44.
Lập phương trình có hai nghiệm là:
a, 3 và 5 có: S = 3 + 5 = 8
P = 3.5 = 15 Vậy 3 và 5 là hai nghiệm của pt:
x2 – 8x + 15 = 0
b, - 4 và 7
Bài 33-Sgk/54
ax2 + bx + c = a(x2 +
b
a x +
c
a )
Trang 9H: Thay: -
b
a = x1 + x2;
c
a = x1.x2
? Áp dụng nêu các bước PT đa thức
thành nhân tử?
G: Chốt các bước:
+ Tìm nghiệm của đa thức
+ Áp dụng KL trên để viết thành tích
G: Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm
bàn
H: Các bàn thảo luận, thống nhất lời
giải
G: Điều khiển lớp thống nhất lời giải
2
2
[x ( )x ]
a[x (x x )x x x ] a[(x x x) (x x x x )]
a(x x )(x x )
a
Áp dụng:
2x2 – 5x + 3 = 0 có: a + b + c = 0
x1 = 1; x2 =
c
a =
3 2
Vậy: 2x2 – 5x + 3 = 2(x – 1)(x -
3
2) = (x – 1)(2x – 3)
4 Củng cố (3 phút)
?Ta đã giải những dạng toán nào? Cách giải?
?Áp dụng những kiến thức nào để giải các dạng toán đó?
5 Hướng dẫn về nhà (2 phút)
- Ôn lại lí thuyết cơ bản từ đầu chương III
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- BTVN: 39, 41 ,42-SBT/44
- Tiết sau kiểm tra 45’
V Rút kinh nghiệm
Trang 10
HÌNH HỌC:
Ngày soạn : 24/03/2018
Giảng: .
Tiết 59
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : - Khắc sâu các công thức diện tích, thể tích hình trụ
2 Kỹ năng: - Củng cố kỹ năng nhận biét các yếu tố của hình trụ
- Vận dụng các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích hình trụ để tính toán
- KNS: Rèn kỹ năng tự tin, tự lập
3 Tư duy: - Phát triển tư duy độc lập, tích cực
4.Thái độ : - Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm bài
- Rèn tinh trung thực, đoàn kết, hợp tác
5 Phát triển năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề, tự lập
II Chuẩn bị của GV và HS:
*GV: Bảng phụ (máy chiếu)
* HS: Học thuộc các công thức
III Phương pháp
- Luyện tập thực hành
- Vấn đáp
IV Tiến trình dạy học – giáo dục
1 Ổn định lớp (1 phút)
2 Kiểm tra bìa cũ (5 phút)
Câu hỏi 1 : Nêu công thức tính thể tích hình trụ Làm bài tập số 8
Câu hỏi 2 : Nêu công thức tính diện tích xung quanh hình trụ Làm bài tập số 4
3 Bài mới
HĐ1: Tổ chức luyện tập (32 phút)
MT: - Khắc sâu các công thức diện tích, thể tích hình trụ
- Củng cố kỹ năng nhận biết các yếu tố của hình trụ
- Vận dụng các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích hình trụ để tính toán
PP: Vấn đáp; Luyện tập thực hành; Hợp tác nhóm
Trang 11KT: Đặt cõu hỏi; Giao nhiệm vụ; Chia nhúm
CTTH: Cỏ nhõn; Nhúm
Bài tập 8 :
- Khi quay quanh một cạnh của hỡnh chữ
nhật thỡ cạnh đú và cạnh cũn lại là yếu tố
nào của hỡnh trụ ?
- Thử xột hai trường hợp theo đề bài và
thiết lập cụng thức tớnh thể tớch để chọn ý
đỳng
Bài tập 9 :
- Từ đơn vị của kết quả ta xỏc định được
cỏc cụm từ Muốn xỏc định được cỏc ụ
số kết quả cần xỏc định cỏc ụ số thành
phần , chỳ ý :10 là đại diện cho R
Bài tõp 10 :
(HS tự giải)
Bài tõp 12 :(Học sinh làm bài theo nhúm)
Bài tập 11 :
Theo định luật Acsimet thể tớch tượng đỏ
bằng với thể tớch phần nước nào trong
lọ ? Phần thể tớch đú được tớnh như thế
nào ?
Bài tập 13 :
- Thể tớch cũn lại của tấm kim loại được
tớnh như thế nào ?
- Thể tớch tấm kim loại được tớnh như thế
nào ?
- Thể tớch bốn lỗ được tớnh như thế nào ?
Bài tập 14 :
- Từ cụng thức tớnh thể tớch , HS viết
cụng thức tớnh diện tớch đỏy
- HS chỳ ý đơn vị thể tớch
Bài tập 8 :
Khi quay quanh AB, ta có V 1 =2a 3 Khi quay quanh BC, ta có V 2 =4a 3 Vậy V 2 =2V 1 Chọn ý C
Bài tập 9 :
Diện tích đáy : .10.10 = 100(cm 2 )
S xq : (2..10).12 = 240(cm 2 )
S tp : 100.2 + 240 = 440(cm 2 )
Bài tập 10 :
a) S xq = 39 cm 2 , b) V = 200cm 3
Bài tập 12 :
R (cm) (cm)d (cm)h (cm)C (cmSđ2 ) (cmSxq2 ) (cmV3 ) (2,5) 5 (7) 15,7 19,63 109,9 137,38
3 (6) (100) 18,84 28,26 1884 2826 (5) 10 12,74 31,4 77,52 400,04 1(l)
Bài tập 11 :
Thể tớch tượng đỏ bằng thể tớch phần nước dõng lờn tức bằng thể tớch của hỡnh trụ cú diện tớch đỏy 12,8cm 2
và chiều cao 0,85 cm Vậy V = 12,8 0,85 = 10,88 cm 3
Bài tập 13 :
Thể tớch tấm kim loại : V 1 =5.5.2 = 50 cm 3
Thể tớch 4 lỗ khoan :
V 2 =.(0,4) 2
.20.4 4,02 cm 3
Thể tớch cũn lại của tấm kim loại là :
V= V 1 - V 2 45,98 cm 3
Bài tập 14 :
Cú 1800000l = 1800 m 3
Từ V= S.h suy ra
2 m 60 30
1800 h
V
4 Củng cố (4 phỳt)
GV chốt lại kiến thức và cỏc dạng bài tập đó chữa
5 Hướng dẫn về nhà (3 phỳt)
- HS hoàn chỉnh cỏc bài tập đó sửa và hướng dẫn
- Tiết sau : Học bài Hỡnh nún - Hỡnh nún cụt - Diện tớch xung quanh và thể tớch hỡnh nún, hỡnh nún cụt