1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Toán lớp 3 - Tuần 32

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 102,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số.. Xác định m để bất phương trình vô nghiệm.[r]

Trang 1

ĐỀ 1 Câu 1: Với a, b không âm, chứng minh các bất đẳng thức sau: (a b )(1ab) 4 ab

Câu 2: Giải các bất phương trình sau:

2 2 1

2

16x 40x25 0

Câu 3: Tìm các giá trị của m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt

xmxm 

Câu 4: Cho hàm số: 3

4

x y x

 a) Tìm tập xác định của hàm số

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

ĐỀ 2 Câu 1: Với a, b, c dương, chứng minh các bất đẳng thức sau: a + b ≥ 6

c +

b + c

a +

c + a b

Câu 2: Giải các bất phương trình sau:

9 20

x

 

2

3x 4x 4 0

Câu 3: Cho bất phương trình: x22(m2)x(m2) 0 Xác định m để bất phương trình

vô nghiệm

Câu 4: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số ( ) 2 22 2

1

f x

x

 

ĐỀ 3 Câu 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 , với x >1

x y

x

 

Câu 2: Giải các bất phương trình sau:

Câu 3: Cho bpt :(m24)x2(m2)x 1 0(1)

a) Tìm m để bpt vô nghiệm b) Tìm m để bpt có nghiệm x = 1

Câu 4: Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn dương x24x m 5

ĐỀ 4 Câu 1: Chứng minh a2ab b 2 0,  a, b

Câu 2: Giải các bất phương trình sau:

Câu 3: Tìm các giá trị của m để phương trình sau có nghiệm

2x 2(m1)x 3 4m m 0

Câu 4: Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn âm  x2 4(m1)x 1 m2

ĐỀ 5 Câu 1: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác, chứng minh rằng :

ab + bc + ca < a2 + b2 + c2

Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số yx25x4

Câu 3: a) xét dấu biểu thức : ( ) 112 3

5 7

x

f x

   b) giải bất phương trình sau: x2( 5 1) x 5 0

Câu 4: Chứng minh rằng phương trình sau vô nghiệm dù m lấy bất kì giá trị nào:

(m 1)x 2(m  2) 6 0

Lop10.com

Trang 2

A ĐH 2009

Bài 1: (ĐHKD-2009) Tìm m để đường thẳng (d) : y = -2x + m cắt đường cong (C): y =

tại 2 điểm pb A, B sao cho trung điểm I của đoạn AB thuộc oy

x

 

Bài 2: (ĐHKB-2009) Tìm m để (d) : y = -x + m cắt (C )y = tại 2 điểm pb A , B sao cho

2 1

x x

AB = 4

B BÀI TẬP NÂNG CAO:

Bài 1: Cho 3 số a, b, c không âm, Chứng minh rằng :

a) (a + b)(b + c)(c + a) ≥ 8abc b) bc ≥ a + b + c c) ( )(

a +

ac

b +

ab c

a

b +

b a )( ) ≥ 8

a

c +

c

a

c

b +

b

c

b 1 +

b

c 1 +

c a

1

a + b +

1

b + c +

1

c + a

9 2

≥ 6 g) h) 3a3 + 7b3 ≥ 9ab2

a + b

c +

b + c

a +

c + a b

a

b + c +

b

c + a +

c

a + b

3 2

Bài 2: Cho 4 số dương a, b, c, d, chứng minh rằng :

a) (ab + cd)( + ) ≥ 4 b) a1 2 + b2 + c2 + d2 ≥ (a + b)(c + d) c) + ≥

ac

1 bd

1 ab

1 cd

d) (a2 + 1)(b2 + 2)(c2 + 4)(d2 + 8) ≥ (ac + 2)2(bd + 4)2

8

(a + b)(c + d)

e) (a + b)(c + d) + (a + c)(b + d) + (a + d)(b + c) ≥ 64 abcd f) 1

a + + ≥ 1 g) + + + ≥ h) ≥ 3a2b3 – 16 b

1

c

9

a + b + c

1 a

1 b

1 c

1 d

16

a + b + c + d

a6 + b9 4

i) (abc + 1)( + + )( + + ) ≥ a + b + c + 61

a

1 b

1 c

a c

c b

b a

Bài 3: Cho bpt :(m24)x2(m2)x 1 0(1)

Bài 4: Định m để bpt : x22x 1 m2 0 (1) thỏa mãn x 1;2

Bài 5: Tìm m để bất phương trình sau đúng với mọi x:

2 2

2

1

 

 

Bài 6: Tìm m để bpt sau nghiệm đúng với mọi x thỏa mãn điều kiên :   2 x 1

(1)

m x m x   x 

Bài 7: Với giá trị nào của a thì bất pt sau nghiệm đúng với mọi giá trị của x :

(x 4x3)(x 4x 6) a(1)

Lop10.com

Ngày đăng: 02/04/2021, 02:15

w