Biết xác định số đỉnh, số mặt số cạnh của hình hộp chữ nhật. Từ đó làm quen các khái niệm điểm, đường thẳng, mp trong không gian[r]
Trang 1ĐẠI SỐ:
Ngày soạn : 21/03/2018 Tiết : 59 Ngày giảng :
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức: - HS phát hiện và biết cách sử dụng liên hệ giữa thứ tự và phép
nhân
- Hiểu được tính chất liên hệ giữa thứ tự đối với phép nhân, phép cộng
- Biết chứng minh BĐT nhờ so sánh giá trị các vế ở BĐT hoặc
vận dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, vận dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
- Hiểu được tính chất bắc cầu của tính thứ tự
2.Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng trình bày biến đổi
- KNS: Xử lý tình huống, hợp tác với người khác
3 Tư duy: - Tư duy lô gíc - Phương pháp trình bày
4 Thái độ: - Rèn cho HS đức tính đoàn kết – hợp tác
5 Phát triển năng lực tự học, hợp tác và tính toán của HS
II.Chuẩn bị
- GV: Thước, máy chiếu
- HS: Bảng nhóm
III Phương pháp
- Luyện tập
- Hoạt động nhóm, đàm thoại
IV Tiến trình dạy học – giáo dục
1 Ổn định tổ chức (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
HS1: Nêu 2 tính chất về liên hệ giữa thứ tự và phép nhân? Viết dạng tổng quát?
3 Bài mới
HĐ1: Luyện tập (35’)
MT: - HS phát hiện và biết cách sử dụng liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
- Hiểu được tính chất liên hệ giữa thứ tự đối với phép nhân, phép cộng
- Biết chứng minh BĐT nhờ so sánh giá trị các vế ở BĐT hoặc vận dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, vận dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
Trang 2- Hiểu được tính chất bắc cầu của tính thứ tự
PP: Đàm thoại; Luyện tập; Hoạt động nhóm
Hình thức tổ chức: cá nhân; Nhóm
Kĩ thuật dạy học: Hỏi và trả lời
1) Chữa bài 9/ sgk
- HS trả lời
2) Chữa bài 10/ sgk
- GV: Cho HS lên bảng chữa bài
- HS: 1 HS lên bảng
- HS : Nhận xét (sữa lỗi )
3) Chữa bài 11/ sgk
- GV: Cho HS lên bảng trình bày
- HS: 1 HS lên bảng
- GV: Chốt lại và sửa sai cho HS
4) Chữa bài 12/ sgk
- GV: Cho HS lên bảng chữa bài
- GV: Chốt lại và sửa sai cho HS
5) Chữa bài 13/ sgk (a,d)
- GV: Cho HS lên bảng trình bày
- GV: Chốt lại và kết luận cho HS
6)Chữa bài 16/( sbt)
- GV: Cho HS trao đổi nhóm
Cho m < n chứng tỏ 3 - 5m > 1 - 5n
Các nhóm trao đổi:
Từ m < n ta có: - 5m > - 5n do đó :
3 - 5m > 3 - 5n (*)
3 > 1 (**)
từ (*) và (**) ta có :
3 - 5m > 1 - 5n
GV: Chốt lại dùng phương pháp bắc
cầu
Bài 9/ sgk:
+ Câu: a, d sai + Câu: b, c đúng
Bài 10/ sgk:
a) (-2).3 < - 4,5 b) Từ (-2).3 < - 4,5 ta có:
(-2).3 10 < - 4,5 10
Do 10 > 0 (-2).30 < - 45
Bài 11/ sgk:
a) Từ a < b ta có: 3a < 3b do 3 > 0
3a + 1 < 3b + 1 b,Từ a < b ta có:-2a > -2b do - 2< 0
-2a - 5 > -2b – 5
Bài 12/ sgk:
Từ -2 < -1 nên 4.( -2) < 4.( -1)
Do 4 > 0 nên 4.( -2) + 14 < 4.( -1) + 14
Bài 13/ sgk (a,d):
a) Từ a + 5 < b + 5 ta có
a + 5 - 5 < b + 5 - 5 a < b d) Từ - 2a + 3 - 2b + 3 ta có: - 2a + 3
- 3 - 2b + 3 - 3
-2a -2b Do - 2 < 0
a b
Bài 16/( sbt)
Từ m < n ta có: - 5m > - 5n
do đó 3 - 5m > 3 - 5n (*)
Từ 3 > 1 (**)
từ (*) và (**)
ta có 3 - 5m > 1 - 5n
Trang 34 Củng cố (4’)
- GV: nhắc lại phương pháp chứng minh
- HD Làm bài 14 – sgk :
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Làm các bài tập còn lại trong sgk và các bài tập 18, 21, 23, ( SBT)
- Chuẩn bị tiết sau học tiếp bài mới tiếp theo
V Rút kinh nghiệm
Trang 4
HÌNH HỌC:
Ngày soạn: 22/03/2018 Tiết: 53
Ngày giảng:
KIỂM TRA CHƯƠNG III
I-Mục tiêu
1 Kiến thức: - Giúp HS nắm chắc, khái quát nội dung cơ bản của chương để vận
dụng kiến thức đã học vào thực tế
2 Kỹ năng: - Biết dựa vào tam giác đồng dạng để tính toán, chứng minh
- KNS: Tự lập, kiên định
3.Tư duy: - Giáo dục HS tính thực tiễn của toán học, qui luật của nhận thức theo
kiểu tư duy biện chứng
4 Thái độ: - Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Rèn tính trách nhiệm, trung thực
5 Phát triển năng lực: Tự tin
II Chuẩn bị
- GV: Đề, đáp án, biểu điểm
- HS: Ôn tập kiến thức của chương
III Phương pháp
- Kiểm tra đánh giá
IV- Tiến trình dạy học – giáo dục
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra
A Ma trận
Cấp
độ
Chủ
đề
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Định
lý
Ta-lét
trong
Biết được tính
chất đường phân
giác của tam
giác
Chỉ ra được tỉ số của hai đoạn thẳng theo cùng một đơn
Sử dụng tính chất đường phân giác của tam giác, tính
Trang 5giác
vị đo Dựa vào định
lí Ta-lét đảo tìm được 2 đường thẳng song song
chất tỉ lệ thức
để tính số đo các cạnh của tam giác
Số câu
Số
điểm
TL %
0,5 đ
5%
1 đ
5%
3 (30%)
Tam
giác
đồng
dạng
Biết được tỉ số
đồng dạng của
hai tam giác
Hiểu được mối quan hệ giữa tỉ số đồng dạng và tỉ số diện tích
Chứng minh được hai tam giác đồng dạng, kết hợp với tính chất tia phân giác của một góc, suy ra được hai góc bằng nhau
(theo tính chất bắc cầu)
Số câu
Số
điểm
TL %
0,5 đ
5%
0,5 đ 5%
0,5 5%
5,5 đ 55%
7 (70%)
Tổng
số câu
hỏi
Tổng
số
điểm
Tỉ lệ
%
1đ 10%
1,5đ 15%
6đ 60%
1,5đ 15%
10đ 100%
B Đề bài
I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Trang 6Câu 1: A’B’C’ ABC theo hệ số tỉ lệ k thì ABC A’B’C’ theo hệ
số tỉ lệ là:
A - k B k C
1
k D 2
1 k
Câu 2: Cho MN = 3cm, PQ = 7cm Tỉ số của 2 đoạn thẳng MN và PQ là:
A
7
3cm
7 C
3
7cm 3
Câu 3: MQN ABC theo hệ số tỉ lệ k thì tỉ số
MQN ABC
s s
bằng:
A
1
k B k C 2
1
k D k 2 Câu 4: Cho ABC có AD là đường phân giác, D BC ta có:
A
AB DB
ACDC B
AB AD
ACDC C
DC AB
BC AC D
DB AB
BC AC
Câu 5: ABC và DEF có:
; A E
AB AC
kết luận nào sau đây đúng:
A ABC DEF; B ABC EDF;
C ABC EFD ; D ABC FDE
Câu 6: ABC có M AB; N AC Nếu
AM AN
AB AC thì:
A MN = BC B MN//AB C MN//AC D MN//BC
II TỰ LUẬN : ( 7 điểm)
Cho ABC vuông tại A, BI là đường phân giác ( I AC ) Kẻ CH vuông góc với đường thẳng BI ( HBI )
a Chứng minh : ABI HCI
b Chứng minh : IBC ICH
c Cho biết AB = 6 cm, AC = 8 cm Tính độ dài các cạnh AI, IC
C Đáp án, biểu điểm
I TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm) – Khoanh đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm.
Trang 7II TỰ LUẬN: (7 điểm)
a/ Xét ABI và HCI, ta có:
A H 90 (gt)
Do đó: ABI HCI (g-g)
1đ 1đ 0,5đ b/ Vì ABI HCI (cmt)
Nên ABI ICH (hai góc tương)
Mà ABI IBC (T/c tia phân giác)
Vậy IBC ICH
0,5 đ 0,75đ 0,75đ 0,5đ c/ Áp dụng định lí Pytago:
Mặt khác:
IC BC (T/c đường phân)
AI 3cm; IC 5cm
0,25đ 0,25đ 0,75đ 0,25đ
3 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Xem lại bài làm
I
H A
Trang 8- Đọc trước bài
V Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 23/03/2018 Tiết: 55 Ngày giảng:
HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
I-Mục tiêu
1 Kiến thức: - Từ mô hình trực quan, GV giúp h/s nắm chắc các yếu tố của hình
hộp chữ nhật Biết xác định số đỉnh, số mặt số cạnh của hình hộp chữ nhật Từ đó làm quen các khái niệm điểm, đường thẳng, mp trong không gian
2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng nhận biết hình hộp chữ nhật trong thực tế
- KNS: Xử lý tình huống, hợp tác
3.Tư duy: - Khái quát, tổng hợp
4 Thái độ: - Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Rèn tinh thần hòa bình
5 Phát triển năng lực: Giải quyết vấn đề, tự tin, hợp tác
II Chuẩn bị
- GV: Mô hình hộp CN, hình hộp lập phương, một số vật dụng hàng ngày có dạng hình hộp chữ nhật
Máy chiếu (hình vẽ hình hộp )
- HS: Thước thẳng có vạch chia mm
III Phương pháp
- Vấn đáp gợi mở
- Trực quan
- Hợp tác nhóm
IV- Tiến trình dạy học – giáo dục
1 Ổn định tổ chức (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (Không)
ĐVĐ (2’): GV dựa trên mô hình hình hộp chữ nhật và trên hình vẽ Giới thiệu
khái niệm hình hộp chữ nhật và hình hộp lập phương
3 Bài mới
Trang 9HĐ1: Hình hộp chữ nhật (10’)
MT: Từ mô hình trực quan, GV giúp h/s nắm chắc các yếu tố của hình hộp chữ nhật Biết xác định số đỉnh, số mặt số cạnh của hình hộp chữ nhật
PP: Vấn đáp; Trực quan
KT: Đặt câu hỏi;giao nhiệm vụ
CTTH: Cá nhân
- GV: Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu
đỉnh? mặt? cạnh?
- HS: Chỉ ra
- Em hãy nêu VD về một hình hộp chữ
nhật gặp trong đời sống hàng ngày
- HS: Chỉ ra VD trong cuộc sống hàng
ngày là hình hộp
- Hãy chỉ ra cạnh, mặt, đỉnh của hình
hộp lập phương
- HS: Chỉ ra
- GV: Cho học sinh làm nhận xét và
chốt lại
- HS: Nhận xét tiếp:
Hình hộp có sáu mặt là hình hộp chữ
nhật
Hình lập phương là hình hộp CN có 6
mặt là những hình vuông
1- Hình hộp chữ nhật
B C A' D'
*Hình hộp chữ nhật có:
+ 8 đỉnh + 6 mặt + 12 cạnh
*Hình lập phương:
+ 8 đỉnh + 6 mặt bằng nhau + 12 cạnh bằng nhau
HĐ2: Mặt phẳng và đường thẳng (15’)
MT: HS làm quen các khái niệm điểm, đường thẳng, mp trong không gian
PP:Vấn đáp gợi mở
KT: Đặt câu hỏi
CTTH: Cá nhân
GV: Liên hệ với những khái niệm đã
biết trong hình học phẳng các điểm A,
B, C… Các cạnh AB, BC là những hình
gì?
- Các mặt ABCD; A'B'C'D' là một phần
của mặt phẳng đó?
2- Mặt phẳng và đường thẳng
* Các đỉnh A, B, C,… là các điểm
* Các cạnh AB, BC, … là các đoạn thẳng
* Mỗi mặt ABCD, A'B'C'D' là một phần của mặt phẳng
Trang 10B C
A' D'
- GV: Nêu rõ tính chất: " Đường thẳng
đi qua hai điểm thì nằm hoàn toàn trong
mặt phẳng đó
* Các đỉnh A, B, C,… là các điểm
* Các cạnh AB, BC, … là các đoạn
thẳng
* Mỗi mặt ABCD, A'B'C'D' là một phần
của mặt phẳng
HĐ2: Luyện tập (13’)
MT: Rèn luyện kỹ năng nhận biết hình hộp chữ nhật trong thực tế cũng như nhận biết các yếu tố của hình hộp chữ nhật
PP:Vấn đáp gợi mở
KT: Đặt câu hỏi; Giao nhiệm vụ
CTTH: Cá nhân
Chữa bài 51.
- HS lên bảng vẽ hình (53)
- GV: Cho HS quan sát đề bài và hỏi
- Tính chu vi ta tính như thế nào?
- Tính diện tích ta tính như thế nào?
- Cần phải biết giá trị nào nữa?
- HS lên bảng trình bày
* GV: Gợi ý HS làm theo cách khác nữa
(Dựa vào T/c đường cao)
4 Củng cố (3’)
? Tiết học hôm nay chúng ta đã học được những kiến thức cơ bản nào ?
G: Nhấn mạnh lại các kiến thức trong bài
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Học nội dung bài trong SGK và vở ghi
Trang 11- Làm bài tập còn lại trong SGK
- Đọc trước bài “ Hình hộp chữ nhật (tiếp)”
V Rút kinh nghiệm