B/ ChuÈn bÞ Nội dung: Chuẩn bị đề bài và lời giải hoạc hướng đẫn gợi mở giảI bài tập Đồ dùng: Bảng và phấn viết, thước thẳng... LuyÖn tËp Giải bài toán bằng cách lập phương trình.[r]
Trang 1Tiết: Giải phương trình
A/ Mục tiêu
HS: Luyện tập giải phương trình
B/ Chuẩn bị
Nội dung: Chuẩn bị đề bài và lời giải hoạc hướng đẫn ( gợi mở giải bài tập)
Đồ dùng: Bảng và phấn viết, thước thẳng
C/ Tiến trình dạy học
Tổng quát pt tích và cách giải
A(x)B(x)=0 A(x)=0 hoạc B(x)=0
Bài 1 Giải pt: (x+1)(x+4)=(2-x)(2+x)
(x+1)(x+4)-(2-x)(2+x)=0
x2+5x+4-4+x2=0
2x2+5x=0 x(2x+5)=0
x=0 hoạc 2x+5=0
x=0 hoạc x=-2,5
Tập nghiệm của pt S={0; -2,5}
Bài 2 Giải pt (x-1)(x2+3x-2)-(x3-1)=0
(x-1)(x2+3x-2)-(x-1)(x2+x+1)=0
(x-1)[x2+3x-2-(x2+x+1)]
(x-1)[x2+3x-2-x2-x-1](x-1)(2x-3)=0
x-1=0 hoạc 2x-3=0 x=1 hoạc x=1,5
Tập nghiệm pt S={1; 1,5}
Bài 3 Giải pt 2x3=x2+2x-1
2x3-x2-2x+1=0
(2x3-2x)-(x2-1)=0
2x(x2-1)-(x2-1)=0
x2-1)(2x-1)=0
(x-1)(x+1)(2x-1)=0
x-1=0 hoạc x+1=0 hoạc 2x-1=0
x=1 hoạc x=-1 hoạc x=0,5
Tập nghiệm S = {-1; 1; 0,5}
Bài 4 Giải pt (x3+x2)+(x2+x)=0
x2(x+1)+x(x+1)=0
(x2+x)(x+1)=0
x(x+1)(x+1)=0
Trang 2x=0 hoạc x+1=0 x=0 hoạc x=-1
Tập nghiệm củapt S={-1; 0}
Bài 5 Chọn đáp án đúng
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một
ẩn số
A 9( x – 1 ) = 9x + 5 B ( x – 1 )( x + 2 )
C x 3 D x = 3
Chọn D x=3
Bài 6 Chọn đáp án đúng
Phương trình x2 = x có tập nghiệm là:
A S = {0} B S ={ 1} C S = {0 ; 1} D S = ỉ
Chọn C S = {0 ; 1} vì
x2 = x x2-x=0 x(x-1)=0
x=0 và x-1=0
x=0 và x=1 tập nghiệm là S = {0 ; 1}
Trang 3Tiết: Giải phương trình
A/ Mục tiêu
HS: Luyện tập giải phương trình
B/ Chuẩn bị
Nội dung: Chuẩn bị đề bài và lời giải hoạc hướng đẫn ( gợi mở giải bài tập)
Đồ dùng: Bảng và phấn viết, thước thẳng
C/ Tiến trình dạy học
Bài 1 Giải phương trình
1;3 S
nghiệm
p
ạ
T
1 x hoạc 0
x
-1
hoạc
0 x) -3)(1
-(x
0 1) 1,5x -3)(0,5x
-(x 0
1) -3)(1,5x
-(x 3) -0,5x(x
1) -3)(1,5x
-(x 3)
-0,5x(x
b
6}
{0;
S nghiệm
p
ạ
T
6 x hoạc 0 x 0
x -6 hoạc
0
x
0 x) -x(6 0
6x x
-0 15x 3x
-9x
-2x
15x -3x 9x -2x 5)
-3x(x 9)
-x(2x
a
2 2
2
2 2
ˆ
3 x
0 3 x ˆ
1) -x 7
3 x(
1 -x 7)
-x(3x 7
1 1
-x
7
3
7 3
3
7 1;
S nghiệm
p
ạ
T
1 x hoạc
0 x -1 hoạc 0 1
-x
0 x) -1)(1 -x 0
1) -x 7
3 x(
-1)
-x
ˆ
3
7
x
7
3
7
3 ( 7
3
(
Bài 2 Giải phương trình
a (x2-2x+1)-4=0 (x-1)2-22=0
(x-1-2)(x-1+2)=0 (x-3)(x+1)=0
x-3=0 hoạc x+1=0
x=3 hoạc x=-1
Tập nghiệm S={-1; 3}
b x2-x=-2x+2 x(x-1)=-2(x-1)
x(x-1)+2(x-1)=0
(x+2)(x-1)=0 x+2=0 hoạc x-1=0
Trang 4x=-2 hoạc x=1
Tập nghiệm S={-2; 1}
Bài 3 Giải phương trình
a 2x3+6x2=x2+3x
2x2(x+3)-x(x+3)=0(2x2-x)(x+3)=0
x(2x-1)(x+3)=0
x=0 hoạc x=0,5 ; x=-3
Bài 4 Giải phương trình
5x-2 +3(3-4x)=2.6-2(x+7)
5x-2+9-12x=12-2x-14 5x-12x+2x=12-14-9
-5x=-9 x=9/5 =1.8
đk: x=-1; x=2
2(x-2)-1.(x+1)=(3x-11).1 2x-4-x-1=3x-11
2x-x-3x=-11+4+1 -2x=-6
x=3 thoả mãn đk
KL: Phương trình có nghiệm bằng x=3
X + 7
3 -4 x
= 2
-5
x
-2
a
.
x
+
1
x-2 1 =
-b
3x-11
Trang 5Tiết: Giải phương trình
A/ Mục tiêu
HS: Luyện tập giải phương trình
B/ Chuẩn bị
Nội dung: Chuẩn bị đề bài và lời giải hoạc hướng đẫn ( gợi mở giảI bài tập)
Đồ dùng: Bảng và phấn viết, thước thẳng
C/ Tiến trình dạy học
Các bước giải pt chứa ẩn ở mẫu
Bước 1: Tìm ĐKXĐ của pt
Bước 2 : Quy đồng mẫu và Khử mẫu (bỏ mẫu thức )
Bước 3 : Giải pt vừ nhận được
Bước 4: Kết luận
+ Đối chiếu giá trị x tìm được với ĐKXD
+ Kết luận nghiệm của pt
VD: Giải pt
MTC
2 2x MTC
3) -x(x MTC
1)
x(x
3) 1)(x 2(x
MTC
1 x
; 3 x
KXĐ
Đ
3) -1)(x (x
2x 2
2x
x 3)
-2(x
x
x(x+1)+x(x-3)=2x2
x2+x+x2-3x= 4x
2x2-2x-4x=0 2x2-6x=0
2x(x-3)=0
2x=0 ; x-3=0 x=0 và x=3
NX: x=0 thoả mãn ĐKXĐ
x=3 không thoả mã ĐKXĐ
KL: pt có nghiệm x=0
Bài 2 Giải pt
0 2) x
1 ( 2 x -0 1) x -( 2 x
1 0
1) 2)(x x
1 (
2
x
1
0 x : KXĐ
Đ
; 1) 2)(x x
1
(
2
x
1
2 1 ) (
2 2
0,5 2
1 x
0 2 x
1 Hoạc 0
x
0
NX: x=0 không thoả mãn ĐKXĐ của pt
Trang 6x=0,5 tho¶ m·n §KX§ cña pt
KL: pt cã nghiÖm x=-0,5
Bµi 3 Gi¶i pt
2 x
1 2
x
2 x 2 x 2 x
x 2
x
2
x
x
2 x MTC 0;
x : KX§
§
; 2 x
1 2
x
x
1
x
x3+x=x4+1 x4-x3-x+1=0
x3(x-1)-(x-1)=0 (x-1)(x3-1)=0
1 x 3
x ho¹c 1 x 0
1
NX: x=1 tho¶ m·n §KX§ cña pt
KL: x=1 lµ nghiÖm cña pt
Bµi 4 Gi¶i pt
7) 3)(2x 3)(x
-(x
MTC
-3,5 x
3;
x
6 7
x 2
1 )
7 x
2
)(
3
x
(
13
MTC
) 7 x 2 ( 6 MTC
) 3 x )(
3 x ( 1 MTC
-4 x nghiÖm
cã
p
:
KL
KX§
§ m·n tho¶
-4 x
; KX§
§ m·n tho¶
kh«ng
3
x
:
NX
-4 x ho¹c 3 x 0 4 x ho¹c
t
0
3
x
0 ) 4 x )(
3 x ( 0 ) 3 x ( 4 )
3
x
(
x
0 12 x 4 x 3 x 0 12 x
x
42 x 12 9 x 93 x 13 )
7 x 2 ( 6 ) 3 x )(
3 x ( 1 ) 3
x
(
13
2 2
2
Trang 7Tiết: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
A/ Mục tiêu
HS: Luyện tập giải bài toán bằng cách lập phương trình
B/ Chuẩn bị
Nội dung: Chuẩn bị đề bài và lời giải hoạc hướng đẫn ( gợi mở giải bài tập)
Đồ dùng: Bảng và phấn viết, thước thẳng
C/ Tiến trình dạy học
Bài 1 Chọn đáp án đúng
2 x
1
5 4 2 x
3 1
A x≠1 và x≠2 B x≠1 và x≠4
C x≠±1 và x≠±4 D x≠±1 và x≠±2
Bài 2 Tóm tắt các bước giải bài toán bằng cách lập pt
Bước 1: Lập phương trình
+ Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn
+ Biểu diễn các đại lương chưa biết theo ẩn
+ Lập pt biểu diến mối liên quan hệ giữa các đại lượng
Bước2 Giải phương trình
Bước 3 Trả lời
NX: Giá trị của ẩn tìm được có thoả mãn điều kiện của ẩn không
Bài 3 Giải bài toán bằng cách lập pt
Một phân xưởng may lập kế hoạch may một lô hàng, theo đó mỗi phân xưởng phải may xong 90 ao Nhưng nhờ cảI tién kĩ thuật phân xưởng đã may được
120 áo mỗi ngày Do đó phân xưởng không những đã hoàn thành kế hoạch trước 9ngày mà còn may thêm được 60 áo Hỏi theo kế hoạch phân xưởng phảI may bao nhiêu áo
Phân tích bài toán.
Đối tượng bài toán: May theo kế hoạch; Thực tế đã may
Đại lương đã biết: Số áo may theo kế hoạch trong một ngày là 90
Số áo thực tế may 120
Hoàn thành trước kế hoạc 9 ngày
Số áo may nhiều hơn kế hoạc 60 áo
Lập bảng
Chọn số ngày may theo kế hoạch kế hoạch là x đk: x>9
ĐL
Trang 8Theo bài ra ta có pt
120(x-9)-90x=60
Bài làm
Chọn số ngày may theo kế hoạch kế hoạch là x đk: x>9
Thì số ngày thực máy là x-9
Tổng số áo may theo thực tế đã may 120(x-9)
Tổng số áo may theo kế hoạch 90x
Theo bài ra ta có phương trình
120(x-9)-90x=60
Giải pt tìm được x=38
NX: x=38 thoả mãn đk bài toán x>9
KL: Số ngày may theo kế hoạc là 38ngày
Số áo may theo kế hoạch là 3890=3420 áo
Số áo thực tế may 3420+60=3480 áo
Bài 4 Giải bài toán bằng cách lập pt
Biết 200gam dung dịch chứa 50gam muối Hỏi phảI thêm bao nhiêu gam nước vào dung dịch đó để được dung dịch chứa 20% muối
* Tóm tắt đề bài
200g dd chứa 50g muối
Pha thêm nước để được dd 20% muối
Tính lượng nước pha thêm
* Lập bảng biểu diễn các đại lượng
Bài làm
Chọn x là khối lượng nước pha thêm đk: x>0g
Thì khối lượng dd mới là 50+150+x
Theo bài ra ta có pt
% 20 x 150
50
50
Giải pt tìm được x=50
NX: x=50 thoả mãn đk
KL: lượng nước pha thêm là 50g
Trang 9Tiết: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
A/ Mục tiêu
HS: Luyện tập giải bài toán bằng cách lập phương trình
B/ Chuẩn bị
Nội dung: Chuẩn bị đề bài và lời giải hoạc hướng đẫn ( gợi mở giải bài tập)
Đồ dùng: Bảng và phấn viết, thước thẳng
C/ Tiến trình dạy học
Bài 1 Giải bài toán bằng cách lập pt
Một ô tô dự định đi từ A đến B với vận tốc 48km/h Nhưng sau khi đi được một giờ với vận tốc ấy, ô tô phải nghỉ 10 phút do tàu hoả chắn Do đó để đén kịp B đúng thời gian đã định, người đó phảI tăng vận tốc thêm6km/h Tính quãng đường AB
* Bảng biểu diễn các đại lượng
Chọn x là quãng đường AB đk: x>48km
48
x
x
48x Theo bài ra ta có pt
x=48+52 ( 1)
48x
Bài làm
Chọn x là quãng đường AB đk: x>48km
Quãng đường AC là 48km
Thời gian dự định đi hết quãng đường AB là
48 x
Thời gian thực tế đi trên quãn đương CB là 1
48x Quãng đường BC là 52 ( 1)
48x Theo bài ra ta có pt
48x
Giải pt tìm được x=120
NX: x=120 thoả mãn đk
KL: Quãng đường AB dài 120km
Bài 2 Giải bài toán bằng cách lập pt
Trang 10Một số tự nhiên có hai chữ số Chữ số hàng đơn cị gấp 2 lần chữ số hàng chục Nừu thêm chữ số 1 xen vào giữa hai chữ số ấy thì được một số mới lớn hơn số ban đầu 370 Tìm số ban đầu
* Bảng biểu diễn đại lượng
Chọn x là chữ số hàng chụ của só ban đầu
đk: 0<x<5, xZ
Số hàng trăm Số hàng chục Số hàng đơn vị
Theo bài ra ta có pt
100x+10+2x=10x+2x+370
* Bài làm
Chọn x là chữ số hàng chục
đk: 0<x<5, x xZ
Giá trị số cũ là 10x+2x
Giá trị số mới là 100x+10+2x
Theo bài ra ta có pt
100x+10+2x=10x+2x+370
Giải pt tìm được x=4
NX: x=4 thoả mã đk
KL: Chữ số hàng chục là 4
Chữ số hàng đơn vị là 8
Vậy số phải tìm là 48
Trang 11Tiết: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
A/ Mục tiêu
HS: Luyện tập giải bài toán bằng cách lập phương trình
B/ Chuẩn bị
Nội dung: Chuẩn bị đề bài và lời giải hoạc hướng đẫn ( gợi mở giải bài tập)
Đồ dùng: Bảng và phấn viết, thước thẳng
C/ Tiến trình dạy học
Bài 1
a Giải phương trình
-4 x nghiệm
có
p
:
KL
KXĐ
Đ mãn thoả
-4
x
KXĐ
Đ mãn thoả
không
3
x
:
NX
-4 x hoạc
3
x
0 4 x hoạc
3)
13(x
7) 3)(2x 3)(x
-(x
MTC
-3,5 x
3;
x
KXĐ
Đ
t
0 3 x 0 ) 4 x
)(
3
x
(
0 ) 3 x ( 4 ) 3 x ( x 0 12 x 4 x
3
x
; 0 12 x x 42 x 12 9 x 93
x
13
) 7 x 2 ( 6 ) 3 x )(
3 x ( 1 ) 3
x
(
13
MTC
) 7 x 2 ( 6 MTC
) 3 x )(
3 x ( 1 MTC
) 3 x )(
3 x (
6 7
x 2
1 )
7 x
2
)(
3
x
(
13
2
2 2
Bài 2 Giải bài toán bằng cách lập pt
Hai kho chứa 450 tấn hàng Nếu chuyển 50 tấn từ kho nhất thứ sang kho thứ hai thì số hàng ở kho thứ nhất bằng số hàng kho thứ hai Tính số hàng ở
4
5
mỗi kho
Bảng biểu diễn các đại lượng
Bài làm:
Chọn x là số hàng kho 1 đk: 0<x<450 tấn
Thì số hàng kho 2 là 450-x
Trang 12Theo bai ra ta có phương trình: x-50= (450 x 50)
4
5
Giải phương trình tìm được x=300
NX: x=300 thoả mãn đk
KL: Số hàng ở kho 1 là 300tấn, số hành kho 2 là 450-300=150tấn
Bài 3 Giải bài toán bằng cách lập pt
Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15km/h Lúc về người
đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian
đi là 45 phút Tính quãng đường AB
Bảng biểu diễn các đại lượng
Bài làm
Chọn x là quãng đường AB đk: x>0km
Thì x/15 là thời gian đi
x/12 là thời gian về
Theo bài ra ta có phương trình: x/12 –x/15 =45/60
6x-5x =45 =>x=45
KL: x=45 thoả mãn điều kiện x>0
quãng đường AB dài 45km
Trang 13Tiết: Giải đáp bài Kiểm tra
A/ Mục tiêu
HS: Nhận biết được chỗ làm sai, chỗ làm còn thiếu xót, bài còn chư làm được Đối chiếu điểm bài làm với biểu điểm chấm bài
B/ Chuẩn bị
Nội dung: Đáp án bài kiểm tra và biểu điểm
Đồ dùng: Bảng và phấn viết, thước thẳng
C/ Tiến trình dạy học
* Biểu điểm và đáp án chấm trả
I/ Trắc nghiệm khách quan:
Bài 1 (1điểm)
phương trình bậc nhất một ẩn số
D x = 3
Bài 2 (1điểm) Phương trình x2 = x có tập nghiệm là:
C S = {0 ; 1}
II/ Phần tự luận (8 điểm)
Bài 3 (3điểm)
Giải các phương trình sau:
6}
{0;
S nghiệm
p
ạ
T
6 x hoạc
0
x
0 x -6 hoạc
0
x
0 x) -x(6 0
6x
2 x -0 15x
2 3x -9x
-2
2x
15x
-2 3x 9x
-2 2x 5)
-3x(x 9)
-x(2x
a
ˆ
MTC
2 2x MTC
3) -x(x MTC
1)
x(x
3) 1)(x 2(x
MTC 1;
x
; 3 x
KXĐ
Đ
3) -1)(x (x
2x 2
2x
x 3)
-2(x
x
x(x+1)+x(x-3)=2x2
x2+x+x2-3x=4x 2x2-2x-4x=0
2x2-6x=0 2x(x-3)=0; x=0 ; x=3
NX: x=0 thoả mãn ĐKXĐ
x=3 không thoả mã ĐKXĐ
KL: pt có nghiệm x=0
Bài 4 (3điểm)
Trang 14Bài làm:
Chọn x là số hàng kho 1 đk: 0<x<450 tấn
(0,5điểm)
Thì số hàng kho 2 là 450-x
(0,25điểm)
Theo bai ra ta có phương trình: x-50= (450 x 50)
4
(0,75điểm)
Giải phương trình tìm được x=300
(0,75điểm)
NX: x=300 thoả mãn đk
(0,25điểm)
KL: Số hàng ở kho 1 là 300tấn, số hành kho 2 là 450-300=150tấn
(0,5điểm)
Bài 5 (2điểm)
Giải các phương trình:
1 x2 – 4x + y2 – 6y + 13 = 0 x2-4x+4+y2-6y+9=0 (x-2)2+(y-3)2=0
(x-2)2=0 ; (y-3)2=0 x=2 ; y=3
2 2x2 – 5x – 3 = 0 2x2+x-6x-3=0
x(2x+1)-3(2x+1)=0
(x-3)(2x+1)=0
x=3 và x=-1/2
(0,25điểm) (0,25điểm)
(0,25điểm) (0,25điểm)
(0,25điểm)
(0,25điểm)
(0,25điểm)
(0,25điểm)
Trang 15Tiết: Bất đẳng thức
A/ Mục tiêu
HS: Luyện tập giải và chứng minh bất đẳng thức
B/ Chuẩn bị
Nội dung: Chuẩn bị đề bài và lời giải hoạc hướng đẫn ( gợi mở giải bài tập)
Đồ dùng: Bảng và phấn viết, thước thẳng
C/ Tiến trình dạy học
Bài 1.
Cho a > b Các bấtđẳng thức sau đung hai sai? Đánh dấu x vào ô thích hợp
a a2 > b2
b a3 > b3
c
b
1
a
1
d 10 – 3a < 10 – 3b
Bài 2
Hãy khoanh tròn chữ đứng trức câu trả lời đúng
Hình 8 biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình
0 3 -x D
0 3 -x C
0 3 -x B
0
3
-x
Bài 3.
Cho x>n chứng minh
a m+2>n+2 b -2m<-2n
c 2m-5>2n-5 d 4-3m<4-3n
2n-3<2m+5 f 2m+3>2n+1
Chứng minh:
a ta có m>n (gt) m+2>n+2 (TC cộng)
b ta có m>n (gt) -2m<-2n (TC nhân)
c ta có m>n (gt) 2m>2n (TC nhân) 2m-5>2n-5 (TC cộng)
d Ta có m>n (gt) -3m<-3n (TC nhân) 4-3m<4-3n (TC cộng)
e Ta có m>n 2m>2n (TC nhân) 2m+5>2n+5 (TC cộng)
Ta có 5>-3 (TC thứ tự) 2n+5>2n-3 (TC cộng)
2m+5>2n-3 (TC bắc cầu)
3
Trang 16f Ta có m>n 2m>2n(TC nhân) 2m+3>2n+3
Ta lại có 3>1 (TC thứ tự) 2n+3>2n+1
2m+3>2n+1 (TC bắc cầu)
Bài 4 Giải bất pt
a 3-2x>4 b (x-3)2<x2-3 d (x-3)(x+3)<(x+2)2+3
Bài làm:
a 3-2x>4 -2x>1 x<-0,5
b (x-3)2<x2-3 x2-6x+9<x2-3
x2-6x-x2<-3-9 -6x<-12 x>2
d.(x-3)(x+3)<(x+2)2+3 x2-9<x2+4x+4+3
x2-x2-4x<7+9 -4x<16 x>-4
Bài 5 Tìm x sao cho:
a Giá trị của biểu thức 5-2x là số dương
5-2x>0 -2x>-5 x<2,5
b x+3 nhỏ hơn giá trị biểu thức 4x-5
x+3<4x-5 -3x<-8 x>8/3
c Giá trị biểu thức 2x+1 không nhỏ hơn x+3
2x+1 x+3 x 2
d Giá trị biểu thức x2+1 không lớn hơn (x-2)2
x2+1 (x-2)2 x2+1 x2-4x+4
4x 3 x 0,75
Trang 17Tiết: Giải bất phương trình- Rút gọn biểu thức
A/ Mục tiêu
HS: Luyện tập giải bất đẳng thức, rút gọn biểu thức
B/ Chuẩn bị
Nội dung: Chuẩn bị đề bài và lời giải hoạc hướng đẫn ( gợi mở giải bài tập)
Đồ dùng: Bảng và phấn viết, thước thẳng
C/ Tiến trình dạy học
Bài 1 Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng
Bất phương trình x2 ≤ x có nghiệm là:
A Vô nghiệm ; B x ≤ 1 ; C x ≤ 0 ; D 0 ≤ x ≤ 1
Bài 2 Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng
Hình 9 biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình:
A 3x – 3 > 0 ; B x – 1 < 0 ; C 2x – 2 ≥ 0 ; D 3x – 3
≤ 0
Bài 3 Rút gọn biểu thức A; B
;
3) (x
3 x 9 x
6 3)
(x
3
x
A
9 x
12 81
x
24x :
2
B
Bài làm
2 2
2
2 2
2 3
2 2
3
2 2
3 2
3
2 2
2
3) (x 3)
(x
24x
3) (x 3) (x
27 27x 9x
x 54 6x
27 27x 9x
x
3) (x 3) (x
3) (x 9) 6(x
3)
(x
3) (x
3 x 9 x
6 3)
(x
3
x
A
A
A
A
12 B
B
9) (x 9)
12(x
9) 9)(x (x
108 12x
81
x
81 x
108 12x
24x
:
1
2 2
2 2
2
4
4
2 2
Bài 4 Rút gọn biểu thức AB rồi tính giá trị biểu thức tại x=
3
1
1