- Giáo dục trẻ biết giữ gìn bảo vệ môi trường bằng cách bỏ rác đúng nơi quy định. - Tích cực đoàn kết tham gia trò chơi II[r]
Trang 1TÊN CHỦ ĐỀ LỚN: ĐỒ Thời gian thực hiện: Tên chủ đề nhánh 4: Thời gian thực
TỔ CHỨC CÁC Hoạt
- Phát hiện những đồvật đồ chơi không antoàn cho trẻ
- Rèn kĩ năng tự lập,gọn gàng ngăn nắp
- Trẻ KT: Trẻ để đồ dùng cá nhân ngăn nắp dưới sự giúp đỡ của GV
- Nhẹ nhàng hướngtrẻ vào chủ đề kíchthích tính tò mò củatrẻ để trẻ khám phá
- Kiến thức: Trẻ biết
tên bài tập, nhớ độngtác khi tập
- Kỹ năng: Trẻ biếttập các động tác theocô
- Thái độ: Trẻ có tính
kỷ luật khi tập
- Trẻ được hít thởkhông khí trong lànhbuổi sáng
- Trẻ nhớ tên mình,tên bạn
- Cô theo dõi chuyêncần của trẻ
- Mở cửa thôngthóang phònghọc,
- Nước uống,Khăn mặt, tranhảnh, nội dung trũchuyện với trẻ,
Sổ tay, bút viết
- Sân tập bằngphẳng, an
toàn sạch sẽ
- Kiểm tra sứckhoẻ trẻ
- Sổ theo dõi
Trang 2
- Cô đón trẻ ân cần niềm nở từ tay phụ
huynh, trao đổi với phụ huynh về tình hình
sức khỏe của trẻ Hướng dẫn trẻ cùng cô
cất đồ dùng cá nhân vào nơi quy định
- Hướng cho trẻ chơi tự do theo ý thích của
mình
- Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề đồ chơi
của bé: Tên của đồ chơi? Màu sắc của đồ
chơi? Cách sử dụng đồ chơi đó?
I Ổn định tổ chức - Kiểm tra sức khoẻ
- Trẻ tập trung, kiểm tra sức khỏe của trẻ.
- Cho trẻ đứng quanh cô trò chuyện
II Khởi động: Cô tặng cho mỗi trẻ một
quả bóng rồi cho trẻ cầm bóng bằng 2 tay
đi theo nhạc bài “ Qủa bóng” sau đó trẻ
* Động tác 2: Đưa bóng lên cao
2 tay cầm bóng đưa lên cao Bỏ bóng
xuống:
* Động tác 3: Cầm bóng lên cao
Cầm bóng lên: Trẻ cúi xuống 2 tay cầm
bóng giơ lên cao ngang ngực Để bóng
xuống: Trẻ cầm bóng cúi xuống đặt
- Trẻ cất đồdùng cá nhânvào nơi quyđịnh
- Trẻ tròchuyện
- Trẻ tập trung
- Trẻ làm theohiệu lệnh củacô
- Đứng độihình vòng trònquanh cô
- Tập theo côcác động táccủa bài
- Đi lại nhẹnhàng
- Trẻ “dạ cô”
- Trẻ chào cô,chào bố mẹ,chào ông bà…,
- Trẻ cất đồdùng cá nhândưới sự giúp đỡcủa GV
- Trẻ tròchuyện
- Đứng theo các bạn
- Tập theo khảnăng của trẻ
- Đi lại nhẹnhàng
- Trẻ “dạ cô”
Trang 3A - TỔ CHỨC CÁC Hoạt
bé ăn
- Trẻ làm quen với sápmàu, biết lựa chọn đồ chơiyêu thích rèn sự chú ý ghinhớ cho trẻ, sự khéo léo củađôi bàn tay
- Trẻ biết xếp chồng, xếpcạnh nhau để tạo thành hìnhmột số đồ chơi của bé
- Búp bê, bộ đồnấu ăn, giườngngủ, tủ, bàn,ghế…
- Sáp màu, giấyA4
- Một số gạchkhối, đồ chơi
Trang 4HOẠT ĐỘNG
Hướng dẫn của giáo viên của trẻ BT Hoạt động của trẻ KT Hoạt động
1 Ổn định:
- Hát bài hát “ Đi chơi với búp bê”
- Trò chuyện với trẻ về nội dung bài hát, nội
dung chủ đề
- Cô dẫn dắt trẻ giới thiệu các góc chơi;
- Cho trẻ quan sát các góc chơi
- Cô hỏi trẻ lớp mình có mấy góc chơi đó là
những góc chơi nào?
+ Chơi phân vai: - Ai đóng vai chị cho em
ngủ?
+ Chơi HĐVĐV: - Con hãy chọn và xếp ngôi
nhà, ô tô, bàn ghế, tủ, giường của bé
+ Chơi với sách truyện:
- Xem tranh truyện về đồ chơibé thích Tô
màu đồ chơi bé thích
2 Quá trình trẻ chơi
- Cho trẻ chọn góc hoạt động.
- Cô đóng 1 vai chơi và chơi cùng trẻ
- Cô đến từng góc hướng dẫn trẻ chơi
- Bao quát trẻ chơi Cho trẻ đi liên kết góc
chơi
3 Kết thúc.
- Cho trẻ đi tham quan các góc chơi, nhận xét
- Hôm nay các con đã được chơi những gì?
Chơi trong góc nào? Chơi với bạn nào?
- Tự chọn góchoạt động
- Trẻ chơitrong các góc
- Trẻ hát theo
cô và các bạn
- Trẻ quan sátcác góc chơi
- Trẻ chọn gócchơi dưới sự gợi ý của GV
- Trẻ chơi cùng bạn
- Hát cùng cô
và bạn
Trang 5
- Dạo quanh sân trường,
tham quan các khu vực
trong trường
- Quan sát thời tiết
- Trò chuyện và giới
thiệu với trẻ về các loại
đồ chơi ngoài sân
- Trẻ biết các loại đồ dùngtrong lớp
- Biết cách chơi một số tròchơi
- Chơi vui vẻ đoàn kết vớicác bạn
- Trẻ được chơi theo ýthích của mình cùng cô vàcác bạn
- Địa điểmquan sát
- Câu hỏiđàm thoại tròchuyện
- Các trò chơi
- Địa điểmchơi an toàn
Trang 6HOẠT ĐỘNG
Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ BT Hoạt động của trẻ KT
I Ổn định tổ chức
- Tập chung trẻ điểm danh, kiểm tra sức
khỏe, trang phục, nhắc trẻ những điều cần
thiết
II Quá trình trẻ quan sát:
- Cô cho trẻ vừa đi vừa hát bài “ Chiếc
khăn tay”
- Cô dẫn trẻ tới địa điểm quan sát
* Quan sát thời tiết
- Hôm nay chúng mình thấy trời như thế
nào?
- Vì sao râm chúng mình có biết không?
- Chúng mình có thấy dễ chịu không ?
- Các con đang sống ở trong mùa nào
không?
* Trò chuyện và giới thiệu với trẻ về các
loại đồ chơi có ở sân trường
- Giáo dục trẻ
III Tổ chức trò chơi cho trẻ
- Cô cho trẻ chơi trò chơi “ Dung dăng
dung dẻ , nu na nu nống,Tập tầm vông
Rồng rắn lên mây
- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi
- Cho trẻ chơi
- Cô quan sát động viên trẻ
- Cho trẻ chơi tự do với đồ chơi ngoài trời
+ Cô quan sát khuyến khích trẻ kịp thời
- Cô nhận xét trẻ chơi, động viên tuyên
dư-ơng
IV Nhận xét- kết thúc:
- Tập chung trẻ nhận xét tuyên dương và
vệ sinh cho trẻ Cho trẻ vào lớp
- Trẻ chơi
- Trẻ chơi tròchơi theo hứngthú của trẻ
- Trẻ chơi
- Trẻ chơi tròchơi theo hứngthú của trẻ
- Trẻ thực hiện
Trang 7( Rửa tay trước và sau
khi ăn, rửa mặt sau khi
- Cô chuẩn bị bàn ăn
- Rèn thói quen vệ sinh, vănminh trong ăn uống,…
- Giáo dục trẻ phải ăn hếtxuất của mình, không làmvãi cơm ra bàn, …
- Ăn xong biết cất bàn, ghếbát, thìa vào đúng nơi quyđịnh
- Bàn ăn, khănlau tay, khănrửa mặt, bát ,thìa, cốc uốngnước, … đủvới số trẻtrong lớp
Hoạt
động
ngủ
- Trước khi trẻ ngủ cô
cho trẻ đi vệ sinh,
hướng dẫn trẻ lấy gối,
giúp cô chuẩn bị chỗ
ngủ
- Đọc bài thơ: “Giờ đi
ngủ”, đọc các câu
truyện cổ tích,…
- Nghe các bài hát ru,
dân ca êm dịu để trẻ đi
vào giấc ngủ
- Cất đồ dùng giúp cô
như gối, chiếu…
- Trẻ biết và hình thành thóiquen tự phục vụ và giúp đỡngười khác
- Trẻ có giấc ngủ ngon vàđược ngủ đẫy giấc
- Các bài thơ,các câu truyện
cổ tích cácbào hát ru,dân ca…
- Vạc giường,chiếu, gối…
Trang 8HOẠT ĐỘNG
Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ BT Hoạt động của trẻ KT
* Trước khi ăn:
- Cô rửa tay bằng xà phòng cho trẻ, hướng
dẫn trẻ mở vòi nước vừa đủ, không vẩy
nước tung tóe, rửa xong tắt vòi…
- Cô hướng dẫn trẻ cách ngồi vào bàn ghế,
chuẩn bị ăn cơm
* Trong khi ăn.
- Nhắc trẻ mời cô, mời bạn trước khi ăn
* Sau khi ăn:
- Nhắc trẻ cất thìa, bát, ghế đúng nơi quy
định;
- Cô rửa tay, rửa mặt, cho trẻ uống nước
sau khi ăn cơm xong
- Trẻ đi rửa tay
- Trẻ ngồi vàobàn ăn
- Mời cô và cácbạn cùng ăncơm
- Trẻ cất thìa,bát ghế đúngnơi quy định đirửa mặt, uốngnước
- Trẻ rửa taydưới sự giúp đỡcủa cô và cácbạn
- Trẻ ngồi vàobàn ăn
- Mời cô và cácbạn cùng ăncơm
- Trẻ cất thìa,bát ghế đúngnơi quy định đirửa mặt, uốngnước
- Cho trẻ nghe những bài hát du, dân ca
nhẹ nhàng để trẻ đi vào giấc ngủ
* Trong khi ngủ:
- Cô quan sát, phát hiện và xử lý kịp thời
các tình huống cụ thể xảy ra trong khi trẻ
ngủ sửa tư thế ngủ cho trẻ
* Sau khi trẻ dậy:
- Trẻ nào thức giấc trước cô cho dậy trước
- Hướng dẫn trẻ làm những công việc như:
cất gối, cất chiếu…vào tủ Đi vệ sinh và
vận động nhẹ nhàng
- Trẻ đi vệsinh
Trang 9A - TỔ CHỨC CÁC Hoạt
- Biết tên gọi, đặcđiểm của đồ chơi
- Trẻ được ôn lạinhững kiến thức sángđược học
- Trẻ có thói quen vệsinh trong ăn uống
Trẻ ăn hết xuất, nhặtcơm rơi vãi để vàođĩa
- Trẻ được chơi theo ýthích của mình, giáodục trẻ gọn gàng ngănnắp
- Rèn kỹ năng ca hát
và biểu diễn, mạnhdạn, tự tin
- Trẻ biết những hành
vi đúng, sai củamình, của bạn, biếtkhông khóc nhèkhông đánh bạn làngoan…
- Bàn ghế, thức
ăn cho trẻ
- Đồ dùng đồchơi đầy đủ chotrẻ hoạt động
- Góc chơi
- Đồ dùng âmnhạc
- Cờ đỏ, phiếu béngoan
- Đồ dùng cánhân của trẻ
Trang 10
B - HOẠT ĐỘNG CHƠI TẬP CÓ CHỦ ĐỊNH Thứ 2 ngày 19 tháng 10 năm 2020
TÊN HOẠT ĐỘNG : VĐCB: Bò thẳng hướng đến đồ chơi.
- Thực hiện đúng kỹ năng bò theo hướng thẳng
- Trẻ biết bò theo hướng thẳng theo hiệu lệnh của cô
- Trẻ tập bài tập PTC cùng cô Trẻ hứng thú tham gia trò chơi
- Sân tập sạch sẽ Con đường thẳng có đồ chơi Sắc xô.
2 Địa điểm: Ngoài trời.
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG.
CỦA TRẺ BT
HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ KT 1.Ổn định tổ chức - giới thiệu bài
- Cô và trẻ chơi trò chơi bắt trước làm con
rùa kết hợp đọc bài đồng dao về con rùa
- Hỏi: Các con thấy bác rùa di chuyển
được bằng cách nào?
- Hôm nay chúng mình cùng bắt chước
bác rùa bò thật giỏi nhé Nhưng trước tiên
chúng mình hãy cùng vận động cho cơ thể
khỏe mạnh đã nhé
-Trẻ chơi trò chơi
- Trả lời
-Trẻ chơi trò chơi
Trang 112.Hướng dẫn :
2.1 Hoạt động 1 : Khởi động:
- Đi thường, đi bằng mũi bàn chân, đi gót
chân, chạy nhanh, chạy chậm sau đó dồn
về thành vòng tròn
2.2.Hoạt động 2: Trọng động :
* BTPTC: Gà gáy- gồm 3 ĐT
- ĐT1: Gà gáy Trẻ giơ tay gần miệng, hít
thật sâu rồi nói ò ó o đồng thời thở ra
- Cô giới thiệu tên bài tập
- Cô làm mẫu lần 1, lần hai phân tích
động tác cho trẻ: Cô bò bằng 2 tay và 2
cẳng chân, lưng thẳng, đầu không cúi nhìn
về phía trước, không bò chệch ra ngoài,
khi tới chỗ đồ chơi cô đứng lên và nhặt 1
đồ chơi mang về
- Cô gọi 1- 2 trẻ khá lên thực hiện thử- cô
nhận xét khích lệ động viên trẻ
- Cô cho lần lượt thứ tự từng trẻ lên chơi ,
mỗi trẻ chơi 2-3 lần sau đó lần cuối cô
cho trẻ chơi hình thức thi đua tập thể (cô
chú ý sửa sai cho trẻ ĐV trẻ kịp thời)
- Chú ý quan tâm đến trẻ yếu và sửa sai
- Cô giới thiệu tên trò chơi
- Cô chơi trước 2 lần nói rõ cách chơi:
- Trẻ tập các động tác khởi động theo cô giáo
-Thực hiện các động tác PTC
- Chú ý quan sát
-Trẻ lên thực hiện
- Lần lượt trẻ lên thực hiện
- Trẻ tập các động tác khởi động theo khả năng
-Thực hiện các động tác PTC theo sự hướng dẫn của cô
- Chú ý quan sát
-Trẻ lên thực hiện theo sự hướng dẫn của cô
Trang 12( Trẻ cùng làm những chú rùa bò đi kiếm
ăn khi nghe thấy có tiếng chuông rung lên
thì tất cả trẻ đi ngủ)
- Cô cùng chơi với trẻ 2-3 lần cô động
viên trẻ tích cực chơi
2.4.Hoạt động 4: Hồi tĩnh:Cho trẻ đi lại
nhẹ nhàng 1- 2 phút
-Chơi trò chơi
-Đi lại nhẹ nhàng
-Chơi trò chơi theo khả năng
-Đi lại nhẹ nhàng
3.Củng cố:
- Hỏi trẻ hôm nay được học gì?
- Các con được chơi những trò chơi gì?
- Bò theo đường thẳng
- Chiếc chuông nhỏ
- Trả lời
4.Nhận xét, tuyên dương :
- Nhận xét giờ học.
- Tuyên dương, khích lệ trẻ
- Cho trẻ nghỉ ngơi thu dọn đồ dùng
- Khen ngợi các bạn
- Khen ngợi các bạn
* Đánh giá trẻ hàng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức
khỏe; trạng thái cảm xúc; thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng cuả trẻ:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 13Thứ 3 ngày 20 tháng 10 năm 2020 TÊN HOẠT ĐỘNG: Kể chuyện: “ Bé Mai ở nhà ”
Hoạt động bổ trợ: Hát “ Bé quét nhà”
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
1 Kiến thức:
* Trẻ BT:
- Trẻ biết tên truyện và hiểu nội dung truyện
- Trẻ biết các nhân vật trong truyện
*Trẻ KT:
- Trẻ biết tên truyện và hiểu nội dung truyện
2 Kỹ năng:
* Trẻ BT:
+ Phát triển khả năng chú ý lắng nghe của trẻ
+ Phát triển ngôn ngữ mạch lạc, trẻ nói to, rõ ràng
* Trẻ KT:
+ Phát triển ngôn ngữ mạch lạc cho trẻ
3 Giáo dục:
* Trẻ BT:
- Trẻ biết vâng lời, giúp đỡ bố mẹ, biết giữ gìn vệ sinh cơ thể
* Trẻ KT:- Trẻ hứng thú tham gia hoạt động cùng cô và các bạn
II CHUẨN BỊ.
1 Đồ dùng của cô và của trẻ:
- Băng đĩa ghi bài hát “Chiếc khăn tay, rửa mặt như mèo,vui đến trường”,
1 Ổn định tổ chức:
Cho trẻ hát bài “ Vui đến trường”
- Trò chuyện về nội dung bài hát
- Hát cùng cô - Hát cùng cô
Trang 14- Sáng ngủ dậy các con thường làm gì đầu
tiên?
- À sáng ngủ dậy cô thường hay đi đánh
răng, rửa mặt đầu tiên
- Có một câu truyện rất hay đã nói về một
bạn nhỏ ngủ dậy rất ngoan biết làm nhiều
việc đấy các con có muốn nghe cô kể
chuyện không?
- Đánh răng, tập thể dục…
Lần 1: Cô kể diễn cảm cho trẻ nghe
- Cô giới thiệu tên và tác giả truyện
(Nguyễn Thị Kim Dung.)
Lần 2: Cô kể kết hợp tranh minh họa
*Tóm tắt nội dung truyện
“ Câu truyện nói về bạn Mai khi ở nhà bạn
ngủ dậy biết đánh răng rửa mặt, biết chào
hỏi lễ phép bác An, chơi đồ chơi ngoan và
biết cất đồ chơi gọn gàng Không những
thế Mai còn biết rửa tay trước khi ăn, mời
mọi người và tự xúc cơm ăn Bạn ấy biết
cảm ơn bố khi được bố tặng quà, ở gần mẹ
khi mẹ ốm đấy.”
Cô kể lần 3: kết hợp tranh và động tác cử
chỉ điệu bộ
2.2 Hoạt động 2: Đàm thoại:
- Cô vừa kể chuyện gì?
- Câu truyện nói về ai?
- Bạn Mai đã làm những gì khi ngủ dậy?
- Bạn chơi đồ chơi như thế nào?
- Đến bữa ăn bạn làm những gì?
- Bạn nói gì khi được bố tặng quà?
- Khi mẹ ốm Mai đã biết làm gì giúp mẹ?
- Các con thấy bạn có ngoan không?
- Các con có giống bạn không?
* GD trẻ luôn biết chơi ngoan sạch sẽ, biết
- Trẻ chú ý lắng nghe
- Bé Mai ở nhà
- Bạn Mai
- Đánh răng, rửa mặt,
- Ngoan và gọngàng
- Trẻ trả lời theo sự hướng dẫn của cô
- Có ạ
- Có ạ
Trang 15giúp đỡ bố mẹ.
2.3 Hoạt động 3* Dạy trẻ kể truyện:
- Dạy dưới hình thức đối thoại với trẻ về
nội dung truyện
- Cô cùng trẻ kể chuyện 2-3 lần
- Gọi 1-2 cá nhân trẻ kể chuyện ( nếu trẻ
không kể được thì cho trẻ kể cùng cô)
- Chú ý sửa ngọng cho trẻ,khen ngợi,
động viên trẻ
- Trẻ cùng cô vận động bài “ Rửa mặt như
mèo”
- Cả lớp tập kể truyện
- 1-2 trẻ lên tập
kể truyện
-Trẻ hát và vận động
- Trẻ lắng nghe
-Trẻ hát và vận động
3.Củng cố- Giáo dục:
- Hỏi trẻ hôm nay học truyện gì? do ai sáng
tác?
- GD trẻ luôn giữ gìn cơ thể sạch sẽ Biết
ngoan ngoãn giúp đỡ mọi người
-Trẻ trả lời -Trẻ trả lời
4 Kết thúc:
Bé quyét nhà
- Hát múa cùng cô
- Hát múa cùng cô
* Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức
khỏe; trạng thái cảm xúc; thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng cuả trẻ):
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 16Thứ 4 ngày 21 tháng 10 năm 2020
TÊN HOẠT ĐỘNG : Nhận biết đồ chơi xe ô tô bé thích.
Hoạt động bổ trợ :+ TC : Chọ theo yêu cầu của cô
Thi đội nào nhanh
I MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU :
1.Kiến thức:
* Trẻ BT:
- Trẻ biết được đồ chơi xe ô tô và gọi được từ đồ chơi xe ô tô theo cô
- Trẻ biết được đặc điểm nổi bật của đồ chơi xe ô tô
- Trẻ biết được và cách sử dụng của đồ dùng
* Trẻ KT:
- Trẻ biết được đồ chơi xe ô tô và gọi được từ đồ chơi xe ô tô theo cô.
2 Kỹ năng:
* Trẻ BT:
- Dạy trẻ kỷ năng nhận biết
- Dạy Kỹ năng ghi nhớ có chủ định
-Dạy trẻ kỷ năng trả lời câu hỏi
-Dạy trẻ Kỹ năng diễn đạt rõ ràng
* Trẻ KT:
+ Phát triển kỹ năng nhận biết, phân biệt và gọi tên
3 Giáo dục thái độ:
* Trẻ BT:
- Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi
- Giáo dục trẻ biết đoàn kết , giúp đỡ bạn bè,
- Không tranh dành đồ chơi của bạn
- GD nề nếp ý thức của trẻ trong giờ học
Trang 17- Đồ chơi xe ô tô cho cô
- Giá đựng cho cô và trẻ
1: Ổn định tổ chức- giới thiệu bài:
- Cô trò chuyện cùng trẻ những đồ chơi
quen thuộc
- Đó là những đồ chơi gì nào ?
- Cô gọi 2-3 cháu trả lời ? như đồ chơi búp
bê ,đồ chơi nấu ăn ,đồ chơi quả bóng ,đồ
-Để hiểu rõ hơn về đồ chơi xe ô tô bầy giờ
các cháu nhìn xem cô có gỉ nhé
- Cô đưa ra đồ chơi xe ô tô cho trẻ quan sát
-Cô có gì đây ? đồ chơi xe ô tô
- Cô đọc cho cả lớp nghe đồ chơi xe ô tô :2