=> Giáo dục trẻ biết ích lợi của mưa đối với con người và vạn vật, biết bảo vệ sức khỏe khi đi dưới trời mưa, biết giữ gìn và bảo vệ nguồn nước sạch sẽ, biết sử dụng tiết kiệm nước[r]
Trang 1Tuần thứ: 29 TÊN CHỦ ĐỀLỚN:
Thời gian thực hiện: Số tuần: 2 tuần Tên chủ đề nhánh 1: Thời gian thực hiện: Số tuần:1
A.TỔ CHỨC CÁC Hoạt
- Trẻ biết chủ đề mới của tuần.
-Trò chuyện giúp trẻ hiểu về chủ
đề đang thực hiện,giúp trẻ biết được
sự cần thiết của nước đối với đời sống con người.
- Rèn kĩ năng ghi nhớ, quan sát và phát triển ngôn ngữ cho trẻ.
- Giáo dục trẻ biết bảo vệ các nguồn nước
* Kiến thức:Trẻ biết tập đúng, đều, đẹp các động tác cùng cô.
* Kĩ năng: Rèn sự chú ý , quan sát, phát triển thể chất
* Giáo dục:-Trẻ ngoan, có ý thức trong tập luyện.
- Giúp trẻ quan tâm đến mình và bạn.
- Cô nắm được sĩ số lớp, trẻ đi học, trẻ nghỉ học.
- Giáo dục trẻ chăm đi học và đi học đúng giờ
- Lớp học sạch sẽ, thoáng mát, đồ dùng, đồ chơi.
- Tranh ảnh, bài hát, bài thơ về chủ đề.
- Sân tập sạch sẽ, an toàn, đĩa nhạc
Trang 21 Đón trẻ:
- Cô đón trẻ vào lớp ân cần, niềm nở, tạo cảm giác
trẻ thích đến lớp với cô, với bạn
- Cho trẻ hát bài: “ Mưa bóng mây”
- Các con vừa hát bài hát gì?
- Nội dung bài hát đã nói lên điều gì?
- Mưa có ích lợi gì?
- Ngoài nguồn nước mưa ra trong tự nhiên còn có
các nguồn nước nào khác?
- Trẻ cùng xem tranh trò chuyện về các nguồn
nước, lợi ích của nước đối với đời sống con người
=> Giáo dục trẻ biết bảo vệ các nguồn nước, sử
dụng tiết kiệm nước…
3 Thể dục sáng:
3.1 Khởi động:
- Cho trẻ khởi động theo bài “ Thể dục sáng’’
=> Chuyển đội hình 3 hàng ngang
3.2.Trọng động: Tập bài tập phát triển chung
+ Động tác hô hấp: Thổi nơ bay
+ Tay: Đưa tay ra phía trước, lên cao
+ Chân: Khuỵu gối
+ Bụng: Cúi về trước ngửa ra sau
- Biết thể hiện vai chơi
- Biết được công việc của - Đồ dùng ga đình,Các chai lọ làm chai
mắm chai dấm, nước
Trang 3Hát, biểu diễn các bài hát về chủ
dề, chơi với dụng cụ âm nhạc
*Góc khoa học – TN: Chăm sóc
cây, hoa ở lớp, lau lá; Thí nghiệm
gieo hạt có nước và không có
nước.
* Góc học tập :
Xem sách, tranh truyện, trò
chuyện về các nguồn nước, cách
giữ gìn và tiết kiệm nước sạch.
người nội trợ trong giađình Biết được lợi ích củanước trong đời sống hàngngày, biết được một sốloại nước gia vị như nướcmắm, nước ngọt, nước tráicây…
- Trẻ biết sử dụng cácvật liệu khác nhau, lựachọn các khối, hình đểxây dựng ao cá, bể bơi,tháp nước
- Trẻ biết hát đúng lời,đúng nhạc và biết múa,hát biểu diễn tự nhiênmột số bài hát về chủ đề
- Trẻ biết chơi với dụng
- Phát triển tư duy, sángtạo cho trẻ
- Rèn kĩ năng xếp hình
và kỹ năng lắp ghép khéo léo cho trẻ
giải khát.
- Đồ chơi xây dựng
- Bộ lắp ghép, các khối hình…
- Cây hoa, cây cỏ
- Dụng cụ âm nhạc.
- Dụng cụ chăm sóc cây.
-Tranh ảnh về các nguồn nước.
HOẠT ĐỘNG
1 Ổn định :
- Cho trẻ hát “Mưa bóng mây”
- Trò chuyện về các nguồn nước…
=> Giáo dục trẻ có ý thức giữ gìn nguồn nước và
bảo vệ môi trường xung quanh…
- Trẻ hát
- Trẻ trả lời
- Trẻ lắng nghe
Trang 4- Các con thấy lớp mình có gì lạ nào?
2 Nội dung:
2.1 Hoạt động 1: Thoả thuận trước khi chơi.
- Hỏi trẻ có mấy góc chơi Đó là những góc nào?
- Cho trẻ kể tên các góc chơi
- Cô giới thiệu nhiệm vụ chơi ở các góc
* Góc đóng vai: Con đang đóng vai gì? Con sẽ nấu
món ăn gì? Công việc con đang làm là gì? Con có
thích công việc đó không? Bác có biết mắm được
làm từ nguyên liệu gì? Hôm nay gia đình bác sẽ nấu
những món ăn gì?
- Giáo dục trẻ biết thực hiện nếp sống văn minh
* Góc nghệ thuật: Cho trẻ biểu diễn các bài hát về
chủ đề và chơi với dụng cụ âm nhạc… Các con đang
biểu diễn bài gì thế ?
- Động viên khuyến khích trẻ hát
* Góc xây dựng: Hướng dẫn trẻ xây dựng ao cá, bể
bơi, tháp nước Các bác đang xây gì thế ? Xây ao cá,
bể bơi để làm gì ? Bác cần những nguyên liệu gì để
xây ?
* Góc học tập:Cho trẻ xem sách, tranh truyện, trò
chuyện về các nguồn nước
- Cô động viên khuyến khích trẻ chơi
3.2 Hoạt động 2 : Quá trình chơi
- Cô cho trẻ về các góc chơi, cô bao quát và hướng
dẫn trẻ chơi Đổi góc chơi cho trẻ nếu trẻ muốn
Liên kết các nhóm chơi
3.3 Hoạt động 3: Nhận xét sau khi chơi
- Cho trẻ tham quan góc chơi tiêu biểu
- Mũ dép…
Trang 5- Quan sát chăm sóccon vật nuôi: cho ăn,uống
* Trò chơi vận động.
- TCVĐ: “ Trời nắng,trời mưa’’; “ Mưa to,mưa nhỏ’’
* Chơi tự do.
- Chơi ,vẽ tự do trênsân chơi
Chơi với đồ chơi,thiết bị ngoài trời
của thiên nhiên.
- Giúp trẻ hiểu được sự phát triển của cây
và cây sống được nhờ vào những điều kiện gì?
- Trẻ được tiếp xúc với nước khi thả thuyền…
- Trẻ biết chơi với cát nước.
- Trẻ biết cách chăm sóc con vật nuôi như cho ăn , cho uống…
- Trẻ biết caxhs chơi trò chơi.
- Giáo dục trẻ yêu thiên nhiên, có ý
thức bảo vệ MTXQ nước và biết chăm sóc bảo vệ cây xanh, con vật nuôi
HOẠT ĐỘNG
1 Ổn định tổ chức:
- Cho trẻ chơi trò chơi “Mưa to – mưa nhỏ”
+ Mưa cung cấp cho con người và thiên nhiên những gì?
+ Nước để làm gì?
+ Nếu như không có mưa mọi vật có tồn tại không?
=> Giáo dục: Mưa cung cấp cho con người và mọi vật những
giọt nước rất cần thiết.
2 Nội dung:
- Trẻ chơi
- Trẻ trả lời
- Trẻ chú ý
Trang 62.1 Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích
- Giới thiệu nội dung hoạt động ngoài trời.
- Cho trẻ xếp thành hàng đến địa điểm quan sát và đàm thoại
cùng trẻ về cách chăm sóc cây…
+ Con biết những loại cây gì? Cây có lợi ích gì?
+ Cách chăm sóc cây như thế nào?
+ Khi tưới nước cho cây thì phải tưới như thế nào?
( Giáo dục trẻ biết tiết kiệm nước )
- Chơi thả thuyền:
+ Cô hỏi: Thuyền đi ở đâu?
+ Hôm nay các con hãy cùng nhau thả những chiếc thuyền giấy ra
biển khơi nhé!
+ Con biết những con vật gì?
+ Thức ăn của gà,vịt trâu bò,lợn là gì…?
+ Những con vật nào được gọi là gia súc ( gia cầm)?
- Giáo dục trẻ biết quý trọng các nguồn nước,biết chăm sóc bảo vệ
các loài cây, con vật.
* Trò chơi:
- Chơi với cát,nước.
- Chơi với cát gợi ý trẻ đong cát,nước,đóng bánh, xây lâu đài
bằng cát
2.2 Hoạt động 2: Hoạt động vận động
- Cô giới thiệu tên trò chơi,cách chơi và luật chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi trò chơi 2-3 lần.
- Nhận xét quá trình chơi.
2.3 Hoạt động 3: Hoạt động chơi tự do
- Chơi theo ý thích với thiết bị ngoài trời.
- Cô cho trẻ chơi tự do cô bao quát trẻ và động viên trẻ kịp
thời…Cô đảm bảo an toàn cho trẻ.
- Hết giờ chơi cô tập trung trẻ lại và điểm danh lại số trẻ…
3 Kết thúc: Nhận xét – tuyên dương
- Lắng nghe
- Quan sát
- Trẻ trả lời
- Phải tưới nước cho cây
- Đi ở dưới nước
- Trẻ nhận biết và gọi têncác món ăn trong ngày
- Biết giá trị dinh dưỡng của các món ăn đối với sức khỏe con người
- Biết mời cô, mời bạn trước khi ăn
2 Kĩ năng:
- Rèn cho trẻ có kĩ năng rửa tay, rửa mặt
- Xà bông
- Vòi nước
- Khăn mặt
- Bàn, ghế, bát, thìa, cơm, thức ăn của trẻ.
- Đĩa đựng thức ăn rơi vãi, khăn lau tay.
Trang 7- Rèn cho trẻ có thói quen văn minh trong khi ăn.
3.Giáo dục:
- Giáo dục trẻ có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân sạch sẽ
- Ăn hết xuất và không làm rơi vãi cơm ra ngoài
Hoạt
động
ngủ
1.Ngủ trưa
2 Vận động nhẹ ăn quà chiều.
- Tạo giấc ngủ sâu, ngủ ngon giấc, đúng tư thế.
- Tạo thói quen ngủ đúng giờ.
- Rèn cho trẻ có thói quen ngủ trưa.
=> Giáo dục trẻ ngủ ngoan.
- Trẻ biết thực hiện đúng động tác theo lời của bài vận động.
- Trẻ biết ăn hết suất, ăn ngon miệng.
- Phòng ngủ ,gối,bài thơ giờ
Trang 81 Vệ sinh
- Cho trẻ xếp hàng và đọc bài thơ” Rửa tay”
- Các con có biết đã đến giờ gì rồi không?
- Đúng rồi Vậy trước khi ăn chúng mình phải làm gì?Vì sao
chúng mình lại phải rửa tay, rửa mặt trước khi ăn nhỉ?
- Đúng rồi Từ sáng đến giờ các con đã được tiếp xúc với nhiều
đồ vật Vì vậy có rất nhiều vi khuẩn sẽ bám vào tay, nếu các
con không rửa ?
- Các con cùng lắng nghe cô nhắc lại các bước rửa tay, rửa mặt
nhé.
- Rửa tay:Các con sẽ thực hiện 6 bước rửa tay
- Rửa mặt: các con lấy đúng khăn mặt của mình và chải khăn
trên lòng bàn tay,sau đó…
- Cô cho từng tổ đi rửa tay, rửa mặt.Cô bao quát
2 Ăn trưa
- Cô cho trẻ vào bàn ăn đọc bài thơ “Giờ ăn”
- Cô chia cơm cho trẻ Cô giới thiệu món ăn và giá trị dinh
dưỡng, nhắc trẻ ăn hết suất, khi ăn không nói chuyện, cơm rơi
vãi phải nhặt vào đĩa.
- Cô mời trẻ ăn cơm.
Trong khi trẻ ăn, cô giúp những trẻ ăn yếu
- Trẻ ăn xong cô cho trẻ cất bát, lau miệng, uống nước, đi vệ
1 Ngủ trưa:
Cô cho trẻ đi vệ sinh.
- Cô cho trẻ vào phòng ngủ, nằm vào chỗ, nằm đúng tư thế.
- Cô cho trẻ đọc bài thơ “Giờ đi ngủ”
- Cô giáo dục trẻ trước khi ngủ …
- Cô có thể hát những bài hát ru nhẹ nhàng để ru trẻ ngủ…
- Trong khi trẻ ngủ cô bao quát trẻ, xử lý các tình huống xảy ra.
2.Vận động nhẹ - Ăn quà chiều.
- Cô cho trẻ vận động bài “ Đu quay”, đi rửa mặt, đi vệ sinh
Sau đó cô chải đầu tóc cho trẻ…
- Cô tổ chức cho trẻ ăn quà chiều.
- Trẻ đi vệ sinh
- Trẻ nằm ngủ đúng tư thế
-Trẻ vận động bài “Đu quay”
- Trẻ ăn quà chiều.
A.TỔ CHỨC CÁC Hoạt
động
Trang 94 Chơi hoạt động theo ý thích
5 Vệ sinh cá nhân
6 Nêu gương
1 Kiến thức:
- Nhằm củng cố và khắc sâu kiến thức đã học buổi sáng.
- Trẻ biết được một số PTGT và LLATGT đơn giản.
- Giúp trẻ tự khẳng định mình vào vai chơi.
- Trẻ biết thực hiện đúng các thao tác rửa tay.
- Biết nhận xét đánh giá mình và bạn.
- Biết nêu đủ các tiêu chuẩn bé ngoan.
Trang 10- Cô cho trẻ ôn lại kiến thức đã học buổi sáng…
2 An toàn giao thông:
- Cô hướng dẫn và cho trẻ thực hiện vào vở.
3 Bổ sung những hoạt động hàng ngày cho trẻ.
- Cô hướng dẫn và khắc phục những hạn chế của trẻ.
4 Chơi hoạt động theo ý thích:
- Cô hướng cho trẻ váo các góc chơi, khi trẻ chơi cô bao quát và
- Biểu diễn văn nghệ…
- Tổ chức nêu gương cắm cờ: Hát “Bảng bé ngoan
- Cho trẻ nêu tiêu chuẩn bé ngoan và tự nhận xét mình và bạn.
- Cô nhận xét chung – cho trẻ cắm cờ.
=> Giáo dục trẻ chăm ngoan, học giỏi…
- Trẻ ôn lại kiến thức đã học
- Trẻ biểu diễn tự nhiên
- Trẻ nêu đủ 3 tiêu chuẩn
- Cô trả trẻ đến tận tay phụ huynh và trao đổi tình hình học tập
của trẻ trong ngày.
Trang 11- Trẻ biết cách bò bằng bàn tay, bàn chân và bật xa 40- 50cm
- Biết tập đúng, đều, đẹp các động tác của bài tập phát triển chung Thực hiện nhanhnhẹn các vận động
2 Kỹ năng:
- Trẻ bò đúng kỹ thuật , không chạm vào vạch
- Trẻ bật khéo léo , không chạm vào vạch
3.Thái độ:
- Giáo dục trẻ có ý thức tổ chức kỉ luật, tinh thần đoàn kết khi tham gia các hoạt độngtập thể, biết lợi ích của việc luyện tập thể dục Có ý thức bảo vệ nguồn nước, ích lợi của nước đối với cuộc sống của con người, vạn vật
- Cho trẻ hát cùng cô bài “Mưa bóng mây”
+ Bài hát nói về hiện tượng gì ?
+ Mưa đem lại gì cho cuộc sống con người và vạn
vật ?
+ Để có nguồn nước sạch để sinh hoạt thì con
người cần phải làm gì ?
=> Giáo dục trẻ biết sự cần thiết của nước đối với
môi trường sống Từ đó trẻ biết bảo vệ nguồn nước
sạch
2 Giới thiệu bài:
- Bài học hôm nay cô sẽ hướng dẫn lớp mình làm
quen với 1 vận động đó là: “Bò bằng bàn tay , bàn
Trang 123 Hướng dẫn:
- Cô kiểm tra sức khỏe của trẻ.
3.1 Hoạt động 1: Khởi động.
- Cho trẻ khởi động đi các kiểu chân, chạy chậm,
chạy nhanh, chạy chậm, đi thường Sau đó chuyển
đội hình 3 hàng ngang theo hiệu lệnh của cô
- Cho trẻ điểm danh 1, 2 đến hết
- Cô cho trẻ chuyển đội hình đứng 2 hàng đối diện
b Vận động cơ bản: “ Bò bằng bàn tay, bàn chân;
bật xa 40- 50 cm’’
- Cô thực hiện mẫu lần 1: Không phân tích
- Cô vừa thực hiện vận động gì?
- Cô thực hiện lại vận động lần 2: Phân tích động
tác: Đứng trước vạch xuât phát 2 tay chống hông,
khi có hiệu lệnh thì chống 2 bàn tay xuống sàn,
người nhổm cao lên, bò về phía trước, bò kết hợp
chân nọ, tay kia, mắt nhìn thẳng về phía trước Bò
đến con suối thì chúng mình đứng lên, mũi bàn
chân sát mép vạch của con suối, không chạm vào
vạch, 2 tay thả xuôi Khi có hiệu lệnh bật thì 2 tay
đưa ra phía trước, lăng nhẹ xuống dưới, ra sau,
đồng thời gối hơi khuỵu, người hơi cúi về phía
trước, nhún 2 chân bật qua con suối, tay hất đưa ra
trước, khi chạm đất gối hơi khuỵu để giữ thăng
bằng Chúng mình phải lấy đà bật mạnh qua con
suối chân không được chạm vào bờ suối kẻo bị rơi
xuống suối
- Cô mời 1 bạn lên thực hiện mẫu ( Chú ý sửa sai
cho trẻ )
- Cho trẻ nhận xét bạn tập Cô nhận xét
- Cô mời lần lượt từng trẻ lên thực hiện vận động
( cô chú ý quan sát sửa sai cho trẻ, động viên trẻ
Trang 13- Cô cho 2 bạn ở 2 đội thi đua với nhau
- Lần 3: Cho 2 đội thi đua với nhau xem đội nào
nào bò nhanh, bật khéo Bò nối đuôi nhau và bật xa
( cô kết hợp mở nhạc)
(Cô bao quát trẻ thực hiện, cổ vũ, động viên trẻ kịp
thời)
- Nhận xét, tuyên dương đội bò nhanh, bật khéo
- Cô mời 1 trẻ thực hiện xuất sắc nhất lên thực hiện
lại vận động
=> Củng cố: Các con vừa thực hiện xong vận động
gì?
3.3 Hoạt động 3: Hồi tĩnh
- Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 vòng kết hợp hát bài
“ Cho tôi đi làm mưa với’’
4 Củng cố:
- Hỏi trẻ hôm nay chúng mình đã tập vận động gì?
- Về nhà chúng mình xé thực hiện lại vận động này
cho các thành viên trong gia đình mình xem nhé!
5 Kết thúc:
- Nhận xét - Tuyên dương
- Chuyển hoạt động Cho trẻ đọc bài thơ “ Mưa”
- Trẻ thi đua
- Lắng nghe
- Xung phong
- Trẻ trả lời
- Đi nhẹ nhàng 1- 2 vòng và hát
- Bò bằng bàn tay, bàn chân, bật xa 40- 50 cm
- Lắng nghe
- Vâng ạ
- Lắng nghe
- Trẻ ra chơi
* Đánh giá trẻ hàng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật: tình trạng sức khỏe;
trạng thái cảm xúc thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức kỹ năng của trẻ):
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Thứ 3 ngày 09 tháng 04 năm 2019
TÊN HOẠT ĐỘNG: Khám phá khoa học:
Trò chuyện về các nguồn nước.
Trang 14- Hoạt động bổ trợ: - Trũ chơi: “Ai đỳng – ai sai”
I MỤC ĐÍCH - YấU CẦU
1 Kiến thức:
- Trẻ biết được cỏc nguồn nước trong tự nhiờn, biết đặc điểm, tớnh chất của nước: Khụng mựi, khụng màu, khụng vị
- Trẻ biết nguyờn nhõn gõy ụ nhiễm nguồn nước
- Biết ớch lợi của nước đối với đời sống con người cũng như mụi trường xung quanh
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện khả năng quan sát , ghi nhớ, chú ý có chủ định
- Phỏt triển ngụn ngữ và khả năng diễn đạt mạch lạc cho trẻ
3.Thỏi độ:
-Trẻ cú ý thức giữ gỡn và bảo vệ nguồn nước, biết sử dụng tiết kiệm nước
II.CHUẨN BỊ:
1 Đồ dựng cho giỏo viờn và trẻ:
- Giỏo ỏn điện tử, đĩa nhạc, que chỉ
- Tranh ảnh minh họa một số nguồn nước
- Cốc nước Cốc, quả cam, nước, đường, đỏ
+ Con hóy kể cho cả lớp nghe con biết cú
nguồn nước nào?
+ Nước cú ớch hay cú hại?
+ Nếu thiếu nước con người và động thực vật
sẽ ra sao?
2 Giới thiệu bài:
- Cỏc con ạ ! Nước trong cuộc sống hằng ngày rất
gần gũi với chỳng ta, nhưng trong mỗi chỳng ta
đó hiểu hết được về đặc điểm và tớnh chất của
nước như thế nào chưa và cỏc nguồn nước cú từ
đõu? Bài học hụm nay cụ và cỏc con cựng nhau
tỡm hiểu về cỏc nguồn nước cũng như lợi ớch của
nước đối với đời sống con người và mụi trường
xung quanh như thế nào nhộ !
Trang 15- Bạn nào hãy kể tên các nguồn nước mà con biết
nào ?
- Các con thấy nước có đặc điểm như thế nào ?
- Trên đây cô đã chuẩn bị một số bức tranh vẽ về
các nguồn nước, các con hãy cùng quan sát nhé!
* khám phá nguồn nước mưa
+ Có nguồn nước mà không có ở trong ao, hồ,
sông suối, cũng không phải do con người làm ra
mà tự nhiên đã có, đó là nguồn nước gì?
+ Các con có biết nước mưa từ đâu mà có ?
=> Cô khái quát lại: Nước mưa có được là do khi
nước bốc hơi lên cao gặp không khí lạnh tạo
thành mây, các đám mây ngày càng nhiều, nặng
dần và sà xuống thấp, gặp không khí nóng tan ra
thì tạo thành mưa…
+ Nước mưa dùng để làm gì ?
+ Muốn uống nước mưa, chúng ta phải làm gì?
=> Các con ạ! Con người lấy nước mưa làm nước
để nấu ăn, để uống Vì vậy mà một số gia đình
xây bể để chứa nước mưa phục vụ cho sinh hoạt
của mình
* Quan sát nước máy
+ Các con thấy nước máy từ đâu mà có ?
+ Nước máy dùng để làm gì ?
+ Khi dùng nước máy, ta phải chú ý đến điều gì?
=> Nước máy dùng để phục vụ cho sinh hoạt của
con người như ăn uống, tắm, giặt…Nước máy rất
trong, không màu, không vị
- Cho trẻ so sánh nước mưa và nước máy:
- Cô chốt lại:
+ Giống nhau: Dùng để tắm, giặt, ăn uống và sử
dụng cho sinh hoạt hàng ngày…
+ Khác nhau: Nước máy được lấy từ sông, hồ,
được con người cất, lọc và đưa vào sử dụng, còn
nước mưa do mưa mà có Nước mưa không sạch
bằng nước máy…
* Khám phá nguồn nước sông.
+ Các con thấy nước sông có từ đâu?
+ Nước sông thường có màu gì?
+ Nước sông dùng để làm gì?
+ Nước sông có bị ô nhiễm không? Do nguyên
nhân gì?
- Nước ao, hồ, sông…
- Nước không màu, không vị
- Để dẫn vào ruộng lúa, tưới cây…
- Trẻ trả lời