1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Văn 9. Tuần 29

5 407 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án văn 9. Tuần 29
Trường học Trường THCS Nghĩa Đức
Chuyên ngành Ngữ văn
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Nghĩa Đức
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 57,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Giúp học sinh trên cơ sở nhận thức tiêu chuẩn đầu tiên và chủ yếu của văn bản nhật dụng và tính cập nhật của nội dung, hệ thống hoá đợc chủ đề của các văn bản nhật dụng tron

Trang 1

Ngày soạn :

Tiết : 131

TổNG KếT VĂN BảN NHậT DụNG

1 MụC TIÊU cần đạt:

a Kiến thức:

- Giúp học sinh trên cơ sở nhận thức tiêu chuẩn đầu tiên và chủ yếu của văn bản nhật dụng và tính cập nhật của nội dung, hệ thống hoá đợc chủ đề của các văn bản nhật dụng trong chơng trình ngữ văn THCS

b Kỹ năng:

- Rèn luyện kĩ năng nắm đợc các đặc điểm cần chú ý trong cách thức tiếp cận văn bản nhật dụng

c Thái độ:

- Giáo dục học thái độ học tập bài tổng kết

2 CHUẩN Bị:

a Giáo viên:

- Sách giáo khoa, giáo án, bảng phụ

b Học sinh:

- Vở bài soạn, dụng cụ học tập

3 TIếN TRìNH:

3.1/ ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

3.2/ Kiểm tra bài cũ:

- Không

3.3/ Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

* Hoạt động 1:

- Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo khoa

trang 94 mục I

- Nêu nội dung chính?

HS trả lời,GV nhận xét

- Khái niệm về văn bản nhật dụng? (chức

năng, đề tài, tính chất thời sự của văn bản)

HS trả lời,GV nhận xét

- Đặc thù của bộ môn giúp ích gì cho việc

truyền đạt tính thời sự của thông tin đến ngời

đọc?

HS trả lời,GV nhận xét

* Hoạt động 2:

- Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo khoa

trang 94 mục II

- Yêu cầu của các văn bản nhật dụng là gì?

HS trả lời,GV nhận xét

- Những vấn đề thời sự trong văn bản là gì?

+ Những vấn đề thờng xuyên đợc báo, đài

đề cập, nội dung của nghị quyết, chỉ thị của

ng-ời nói, của các tổ chức quốc tế

- Em hãy thống kê các văn bản nhật dụng

trong toàn cấp?

+ Giáo viên treo bảng phụ thống kê văn bản

nhật dụng ở các lớp từ 6 đến 9

+ Nêu lên một số vấn đề đợc đề cập qua các

văn bản phụ

(Trờng học của Et-môn-đôđơ, A-mi-xi (lớp

7), thông kê hút thuốc lá, bản tin về cái chết

I/ Khái niệm về văn bản nhật dụng:

- Có tính cập nhật thông tin mới, kịp thời đáp ứng yêu cầu của cuộc sống hằng ngày, hiện tại

- Đề tài: Đề cập bàn luận đến những vấn đề, hiện tợng, gần gũi, bức thiết trong cuộc sống.…

- Môn ngữ văn là môn truyền thông tin tốt nhất

đến ngời đọc

II/ Nội dung:

- Tính cập nhật gắn với những vấn đề cơ bản

- Tính thờng nhật lâu dài

- Nội dung:

+ Lớp 6: Di tích lịch sử (Cầu Long Biên ), … danh lam thắng cảnh (Động Phong Nha), quan hệ giữa thiên nhiên và con ngời (Bức th của i ) … + Lớp 7: Gia đình, vai trò của phụ nữ (Cổng tr-ờng……, Mẹ tôi, Cuộc chia tay ), văn hoá (Ca … Huế ).…

+ Lớp 8: Môi trờng (Thông tin về trái đất năm 2000), tệ nạn xã hội (Ôn dịch thuốc lá), dân số và tơng lai của con ngời (Bài toán dân số)

+ Lớp 9: quyền sống của con ngời (Tuyên bố thế giới ), bảo vệ hoà bình chống chiến tranh … (Đấu tranh cho ), hội nhập thế giới và giữ gìn … bảo vệ bản sắc văn hoá dân tộc (Phong cách Hồ

Trang 2

của tỉ phú do nghiện (lớp 8)) Chí Minh).

3.4/ Củng cố và luyện tập:

- Thế nào là văn bản nhật dụng?

- Nêu một số văn bản nhật dụng mà em biết

3.5/ H ớng dẫn học sinh tự học ở nhà:

- Học thuộc nội dung bài, làm bài tập

- Chuẩn bị bài mới, trả lời các câu hỏi theo sách giáo khoa

Ngày soạn :

Tiết : 132

TổNG KếT VĂN BảN NHậT DụNG

1/ ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2/ Kiểm tra bài cũ:

3/ Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

* Hoạt động 3:

- Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo khoa

mục III

- Nhận xét về hình thức các văn bản nhật

dụng?

HS trả lời,GV nhận xét

- Các phơng thức biểu đạt chính của các văn

bản trên?

HS trả lời,GV nhận xét

- Các văn bản đã giúp ích gì cho việc học

môn Tập làm văn và môn Tiếng Việt?

- Phép lập luận phản bác trong bài “On dịch

thuốc lá nh thế nào”?

HS trả lời,GV nhận xét

* Hoạt động 4:

- Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo khoa

mục IV

- Khi đọc và phân tích văn bản nhật dụng

cần lu ý những điều gì?

+ Lu ý các chú thích về các sự kiện (lịch sử,

văn hoá xã hội, chính trị, khoa học ).…

+ Liên hệ bản thân, gia đình cộng đồng

trong thôn xóm, địa phơng, trờng, lớp…

+ Kiến nghị về vệ sinh môi trờng, vấn nạn

hút thuốc lá ở tuổi học sinh

+ Liên hệ với các bộ môn khác có liên quan

- Giáo viên gọi học sinh đọc ghi nhớ

III/ Hình thức văn bản nhật dụng:

- Một số văn bản nhật dụng có giá trị nh một tác phẩm văn chơng:

- Phơng thức biểu đạt của văn bản nhật dụng: + Tự sự + miêu tả (cuộc chia tay của ).… + Thuyết minh + miêu tả (Động Phong Nha) + Tự sự + miêu tả + biểu cảm (Cầu Long Biên) + Nghị luận + biểu cảm (Bức th của , Đấu … tranh cho một thế giới ).…

+ Thuyết minh + nghị luận + biểu cảm (Ôn dịch thuốc lá)

- Một số văn bản mang tính chất hành chính sử dụng nhiều yêu tố nghị luận: Thông tin ,Tuyên … bố…

IV/ Ph ơng pháp học văn bản nhật dụng:

- Đọc chú thích, liên hệ thực tế

- Đề xuất, kiến nghị và đa ra giải pháp ( On dịch thuốc lá, rác thải, danh lam, di tích)

- Vận dụng các môn học khác để làm sáng tỏ vấn đề đặt ra trong văn bản nhật dụng

- Căn cứ vào hình thái và phơng thức biểu đạt

để phân tích nội dung

* Ghi nhớ sgk trang 96

4/ Củng cố và luyện tập:

1 Văn bản nhật dụng có ý nghĩa gì?

a Cập nhật thông tin thời sự hằng ngày

b Giúp cho học sinh hoà nhập với địa bàn sinh hoạt của các em

Trang 3

c Đa những kiến nghị, giải pháp thích hợp góp phần làm cho cuộc sống tốt đẹp hơn.

d Các ý trên đều đúng

2 Phơng thức biểu đạt của các văn bản nhật dụng là gì?

a Tất cả các phơng thức biểu đạt của các thể loại văn bản đợc học.

b Chỉ một số các phơng thức biểu đạt

c Cả hai ý trên đều đúng

5/ H ớng dẫn học sinh tự học ở nhà:

- Học thuộc nội dung bài, làm bài tập

- Chuẩn bị bài mới, trả lời các câu hỏi theo sách giáo khoa

Ngày soạn:

Tiết : 133

CHƯƠNG TRìNH ĐịA PHƯƠNG

( Phần Tiếng Việt)

1 MụC TIÊU cần đạt:

a Kiến thức:

- Giúp học sinh nhận biết một số từ ngữ địa phơng, có thái độ đối với việc sử dụng từ ngữ địa phơng trong đời sống cũng nh trong nhận xét về cách sử dụng từ ngữ địa phơng trong văn bản phổ biến rộng rãi (nh trong văn chơng nghệ thuật)

b Kỹ năng:

- Rèn luyện kĩ năng nhận biết nghĩa của các từ địa phơng và sử dụng hợp lí nhất

c Thái độ:

- Giáo dục học yêu quí từ ngữ của địa phơng mình

2 CHUẩN Bị:

a Giáo viên:

- Sách giáo khoa, giáo án, bảng phụ

b Học sinh:

- Vở bài soạn, dụng cụ học tập

3 TIếN TRìNH:

3.1/ ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

3.2/ Kiểm tra bài cũ:

1 Đọc “Điều kiện để sử dụng hàm ý” cho ví dụ? (7đ)

2 Em hãy nêu hàm ý trong câu trả lời của em học sinh sau (3đ)

Thầy giáo đang giảng bài thì một em học sinh bớc vào

Giáo viên: Bây giờ là mấy giờ rồi?

Học sinh: Dạ, em bị hỏng xe ạ!

3.3/ Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

* Hoạt động 1:

- Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo khoa

trang 97

- Xác định những từ ngữ địa phơng và tìm

những từ toàn dân có nghĩa tơng đơng để thay

thế

- Giáo viên treo bảng phụ kẻ sẳn để học sinh

điền từ

Từ đphơng Từ toàn Từ đ phơng Từ toàn Từ đ phơng Từ toàn

Trang 4

dân dân dân

Thẹo

lặp bặp

ba

Sẹo lắp bắp

bố, cha

Ba Má

Kêu

Đâm

Đũa bếp (nói) trỗng Vô

Bố, cha Mẹ Gọi Trở thành

Đũa cả

Trống Vào

Ba Lui cui Nắp Nhắm Giùm (nói) trổng

Bố, cha Lúi húi Vung Cho là Giúp Trống

Bài tập2:

a Kêu: là từ toàn dân (thay bằng nói to)

b Kêu: là từ địa phơng (từ toàn dân là gọi)

Bài tập3: trái (quả), chi (gì) Kêu (gọi)

- Trống hổng, trống hoảng ; trốgn huếch, trống hoác

Bài tập 4: Giáo viên treo bảng phụ, học sinh điền từ ở bài tập 1, 2, 3

Bài tập5:

a Không nên để cho Bé Thu dùng từ toàn dân vì bé còn nhỏ, cha có giao tiếp rộng rãi ở ngoài địa phơng của mình

b Trong lời kể, tác giả cũng dùng một số từ địa phơng dễ hiểu nêu sắc thái với việc đợc diễn ra

Tuy nhiên tác giả có chủ định không dùng nhiều từ ngữ địa phơng để khỏi gây khó hiểu cho ngời

đọc không phải là ngời địa phơng đó

3.4/ Củng cố và luyện tập:

- Nhắc lại cách dùng từ địa phơng khi nói và viết

3.5/ H ớng dẫn học sinh tự học ở nhà:

- Học thuộc nội dung bài, làm bài tập

- Chuẩn bị bài mới, trả lời các câu hỏi theo sách giáo khoa

Ngày soạn :

Tiết : 134, 135

VIếT BàI TậP LàM VĂN Số 7

1 MụC TIÊU cần đạt:

a Kiến thức:

- Giúp học sinh biết cách vận dụng kiến thức và kĩ năng khi làm bài nghị luận về một đoạn thơ, bài thơ

b Kỹ năng:

- Rèn luyện kĩ năng làm bài văn nói chung (bố cục, diễn đạt, phơng pháp, của bài ).…

c Thái độ:

- Giáo dục học sinh sự ham thích học bộ môn thông qua các tác phẩm văn học

2 CHUẩN Bị:

a Giáo viên:

- Sách giáo khoa, giáo án,

b Học sinh:

- Vở bài soạn, dụng cụ học tập

3 TIếN TRìNH:

3.1/ ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

3.2/ Kiểm tra bài cũ:

3.3/ Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

- Giáo viên đọc đề, ghi đề lên bảng

- Dặn học sinh đọc kĩ đề, lập dàn ý trớc khi Đề:Cảm nhận của em về bài thơ “Mùa xuân nho

Trang 5

làm baì.

*Biểu điểm trên bao gồm các yêu cầu:đúng

kiến thức, không phạm lỗi chính tả, dùng từ ,

đặt câu…

nhỏ”của Thanh Hải

*Dàn ý:

1.Mở bài:(2đ) -Giới thiệu tác giả Thanh Hải, tác phẩm -Nêu khái quát về giá trị nội dung

2.Thân bài:(6đ) -Cảm xúc về mùa xuân của thiên nhiên đất trời -Cảm xúc về mùa xuân của đất nớc

-Suy nghĩ và ớc nguyện của nhà thơ

-lời ca ngợi đất nớc -Nghệ thuật

3.Kết bài:(2đ) -khái quát lại giá trị nội dung và nghệ thuật bài thơ

3.4/ Củng cố và luyện tập:

- Nhắc học sinh kiểm tra cẩn thận trớc khi nộp bài

3.5/ H ớng dẫn học sinh tự học ở nhà:

- Học thuộc nội dung bài, làm bài tập

- Chuẩn bị bài mới, trả lời các câu hỏi theo sách giáo khoa

Ngày đăng: 05/08/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng * Hoạt động 3: - Giáo án Văn 9. Tuần 29
o ạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng * Hoạt động 3: (Trang 2)
- Sách giáo khoa, giáo án, bảng phụ. - Giáo án Văn 9. Tuần 29
ch giáo khoa, giáo án, bảng phụ (Trang 3)
Bài tập 4: Giáo viên treo bảng phụ, học sinh điền từ ở bài tập 1, 2, 3. Bài tập 5: - Giáo án Văn 9. Tuần 29
i tập 4: Giáo viên treo bảng phụ, học sinh điền từ ở bài tập 1, 2, 3. Bài tập 5: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w