1. Trang chủ
  2. » Shounen

Tiếng Anh 7: UNIT 10 SECTION: A4 & REMEMBER

3 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 185,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(Gợi ý làm bài: Đọc lại lá thư mẹ của Hoa gửi cho bạn ấy trong phần A1 (SGK/99), ôn lại các từ vựng đã được học trong những phần trước, chú ý chia động từ theo thì thích hợp của mỗi c[r]

Trang 1

UNIT 10

SECTION: A4 & REMEMBER

A4: Write Complete Hoa’s reply to her mother with suitable verbs (Viết Hoàn thành

lá thư trả lời của Hoa gửi cho mẹ với những động từ thích hợp) SGK/102

October 20 Dear Mom,

Thanks for your letter I'm glad to hear you are well I am doing well at school At first, everything _ strange and difficult Now I am _ a lot of fun I hope you will visit

Ha Noi after the harvest We will _ you around the city

Don't worry about me, Mom I know how to _ care of myself Every day, I _ up early to do morning exercises, and I never _ to bed late I often _ my clothes and _ them carefully I am not _ much candy now

I _ all of my friends about your visit and they all hope to _ you in Ha Noi It's 9.30 now, so I must _ to bed

Take care, Mom Write again soon

Love,

Hoa

(Gợi ý làm bài: Đọc lại lá thư mẹ của Hoa gửi cho bạn ấy trong phần A1 (SGK/99), ôn lại các

từ vựng đã được học trong những phần trước, chú ý chia động từ theo thì thích hợp của mỗi câu.)

Grammar: Review Past simple tense (Ôn tập thì quá khứ đơn)

1 Cách dùng: Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả những hành động đã xảy ra trong quá

khứ

2 Dấu hiệu: yesterday, last, ago, in + năm trong quá khứ

3 Cấu trúc:

a Thể khẳng định:

S + V2/-ed

- Có 2 cách chia động từ ở thì quá khứ đơn:

HEALTH AND HYGIENE

Trang 2

+ Đối với động từ có quy tắc (regular verbs):

Ta thêm "ed" vào sau động từ nguyên mẫu (trừ những trường hợp đặc biệt)

Ví dụ: Visit => visited; work => worked

+ Đối với động từ bất quy tắc (irregular verbs):

Động từ quá khứ được chia ở cột 2 (V2-past tense) trong “Bảng động từ bất quy tắc”

Lưu ý: động từ “be” ta đưa về “was” hoặc “were”

I/ He/ She/ It: ta dùng “was”

We/ You/ They: ta dùng “were”

Ví dụ: do => did; give =>gave

b Thể phủ định

+ Đối với động từ "be"(was/were), ta thêm "not" sau "be"

Ví dụ: That was not/wasn't a good story

+ Đối với động từ thường, ta dùng với trợ động từ "did"

S + didn't + verb(bare-inf.)

Rút gọn: did not = didn't

c Thể nghi vấn

+ Đối với động từ be (was/were), ta đặt "be" ở đầu câu hỏi

Ví dụ: Were you sick?

+ Đối với động từ thường, ta đặt trợ động từ "did" ở đầu câu hỏi

Did + S + verb(bare-inf.) ?

Ví dụ: Did you go to school yesterday? Remember (Ghi nhớ): Past simple tense (Thì quá khứ đơn) Regular (Động từ có qui tắc)

brush - brushed change - changed

comb - combed

iron - ironed

shower - showered

wash - washed

Irregular (Động từ bất qui tắc)

do - did drink – drank get - got put - put tell - told

Trang 3

Exercises (Bài tập):

1 Yesterday, I (go) to the restaurant with a my mom

2 My friends a great time in Nha Trang last year (have)

3 My parents very tired after the trip (be)

4 I _ a lot of gifts for my little sister (buy)

5 I (not go) to school last Sunday

6 Lan and Mai _ sharks, dolphins and turtles at Tri Nguyen aquarium (see)

7 We _ the food was delicious (think)

8 What you (do) last night? - I (do) my homework

9 She (not go) to school yesterday

10 He (be) a doctor two years ago

Homework:

− Learn Remember and Grammar by heart (Học thuộc phần Ghi nhớ và Ngữ pháp)

− Write A4, Remember and Exercises in your Exercise book (Viết lại phần A4, Ghi nhớ và Bài tập vào tập)

− Do Exercises and III Verb form (page 15, 16 in Workbook) (Làm phần Bài tập và phần III Verb form trong sách Workbook)

− Prepare Unit 10-B1 (Chuẩn bị bài 10, phần B1)

Ngày đăng: 08/02/2021, 05:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w