1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đại số 7 - Bổ sung

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 233,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng; ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.[r]

Trang 1

Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

I Nội dung ghi vào vở

1 Đơn thức đồng dạng

Định nghĩa: Hai đơn thức đông dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có

cùng phần biến

Ví dụ 1: 3 ; 2 ;7 ;

9

xy xy xy xy

  là các đơn thức đồng dạng

Ví dụ 2: 3 2 2 2

; 8 ;3 ;

2 x y x y x y

 là các đơn thức đồng dạng

 Chú ý: các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng

Ví dụ 3: -2; 3; 5 là những đơn thức đồng dạng

Ví dụ 4: Tìm ba đơn thức đồng dạng với đơn thức 4

xy

Ví dụ 5: Sắp xếp các đơn thức sau thành nhóm các đơn thức đồng dạng:

2 4

3x y

0, 5x y ; 1

2xy; 2 2 4

5 x y

2 Cộng trừ các đơn thức đồng dạng

Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng; ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

Ví dụ

      

       

II Bài tập

Hoàn thành các bài tập 15; 16;17/trang 34;35 sgk và các bài tập dưới đây: Bài 1: Hãy viết ba đơn thức đồng dạng với mỗi đơn thức sau

3 4

4 2

2

) 1, 3

)2

) 3

3

)

2

d

Trang 2

Bài 2: Thu gọn các biểu thức sau:

)

)

Bài 3 Tính giá trị của các biể thức sau

2 2 3 2 2 2 2

2

a x yx yx y tại x=1; y=-1

)

b xy z xyxy z

tại x=2; y=-1; z=1

c xyxyxyxytại x=1; y=-3

Ngày đăng: 08/02/2021, 02:16

w