1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dai so 7 (tron bo)

301 295 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dại Số 7 (Trọn Bộ)
Tác giả Nguyễn Văn Lanh
Người hướng dẫn PGS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường THCS Nghĩa Thịnh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Nghĩa Hưng
Định dạng
Số trang 301
Dung lượng 3,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phép cộng, trừ hai số hữu tỷ được thực hiện như phép cộng trừ hai phân so Hoạt động 3 : Cộng ,trừ hai số hữu tỷ Qua ví dụ trên , hãy viết công thức tổng quát phép cộng, trừ hai số hữu t

Trang 1

Sở giáo đào tạo nam định Phòng giáo dục đào tạo huyện nghĩa hng

Trang 2

CHệễNG I: SOÁ HệếU TYÛ – SOÁ THệẽC

Tieỏt 1 : TAÄP HễẽP Q CAÙC SOÁ HệếU TYÛ

I Muùc tieõu

- Hoùc sinh nhaọn bieỏt khaựi nieọm soỏ hửừu tyỷ, caựch so saựnh hai soỏhửừu tyỷ, caựch bieồu dieón soỏ hửừu tyỷ treõn truùc soỏ Nhaọn bieỏt quaùn heọ giửừa ba taọp hụùp N, taọp Z, vaứ taọp Q

- Bieỏt bieồu dieón soỏ hửừu tyỷ treõn truùc soỏ, bieỏt so saựnh hai soỏ hửừu tyỷ

II Phửụng tieọn daùy hoùc

- GV : SGK, truùc soỏ

- HS : SGK, duùng cuù hoùc taọp.

III Tieỏn trỡnh daùy hoùc

Hoạt động của

Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra baứi cuừ

Cho vớ duù phaõn soỏ ?

Cho vớ duù veà hai phaõn

soỏ baống nhau ?

Hs neõu moọt soỏ vớ duùveà phaõn soỏ, vớ duù veàphaõn soỏ baống nhau, tửứ ủoự phaựt bieồu tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ

Hoaùt ủoọng 2 : Giụựi thieọu baứi mụựi

Gv giụựi thieọu toồng quaựt

veà noọi dung chớnh cuỷa

chửụng I

Giụựi thieọu noọi dung

Trang 3

của bài 1.

Hoạt động 3 : Số hữu tỷ :

Viết các số sau dưới

dạng phân số : 2 ; -2 ;

-0,5 ; 213?

Gv giới thiệu khái

niệm số hữu tỷ thông

qua các ví dụ vừa nêu

Hs viết các số đã cho dưới dạng phân số :

12

28 6

14 3

7 3

1 2

6

3 4

2 2

1 5 , 0

3

6 2

4 1

2 2

3

6 2

4 1

2 2

I/ Số hữu tỷ :

Số hữu tỷ là số viết được dưới dạng phân số b avới a, b ∈ Z, b # 0

*Tập hợp các số hữu tỷ được ký

hiệu là Q.

Hoạt động 4 : Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số

Vẽ trục số ?

Biểu diễn các số sau

trên trục số : -1 ; 2; 1;

-2 ?

Dự đoán xem số 0,5

được biểu diễn trên

trục số ở vị trí nào ?

Giải thích ?

Gv tổng kết ý kiến và

nêu cách biểu diễn

Biễu diễn các số sau

trên trục số :

? 5

Hs nêu dự đoán của mình

Sau đó giải thích tạisao mình dự đoán như vậy

Các nhóm thực hiện biểu diễn các số đã cho trên trục

II/ Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số :

VD : Biểu diễn

các số sau trên trục số : 0,5

Trang 4

Gv kiểm tra và đánh

giá kết quả

Lưu ý cho Hs cách giải

quyết trường hợp số có

mẫu là số âm

số

Hoạt động 5 : So sánh hai số hữu tỷ :

Cho hai số hữu tỷ bất

kỳ x và y,ta có : hoặc x

= y , hoặc x < y , hoặc

x > y

Gv nêu ví dụ a? yêu

cầu hs so sánh ?

Gv kiểm tra và nêu kết

luận chung về cách so

sánh

Nêu ví dụ b?

Nêu ví dụ c ?

Qua ví dụ c, em có

nhận xét gì về các số

đã cho với số 0?

GV nêu khái niệm số

hữu tỷ dương, số hữu

tỷ âm

Lưu ý cho Hs số 0

cũng là số hữu tỷ

Trong các số sau, số

=> kq

Thực hiện ví dụ b

Hs nêu nhận xét:

Các số có mang dấutrừ đều nhỏ hơn số

0, các số không mang dấu trừ đều lớn hơn 0

Hs xác định các số hữu tỷ âm

Gv kiểm tra kết quả và sửa sai nếu có.

III/ So sánh hai số hữu tỷ :

15

6 15

5 6

5 15

5 3 1

15

6 5

2 4 , 0

1

Ta có :

0 2 1

2

0 2

1 0

1 2

0 0

ở bên trái điểm y

Trang 5

nào là số hữu tỷ âm : 2/ Số hữu tỷ lớn

hơn 0 gọi là số hữu tỷ dương

Số hữu tỷ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỷ âm

Số 0 không là số hữu tỷ âm, cũng không là số hữu tỷ dương

Hoạt động 6 : Củng cố :

Làm bài tập áp dụng

1; 2; 3/ 7

HS lÇn lỵt lªn b¶ng

* H

íng dÉn vỊ nhµ:

- Học thuộc bài và giải các bài tập 4 ; 5 / 8 và 3 ; 4; 8 SBT

- Bài tập 8 SBT:dùng các cách so sánh với 0, so sánh với 1 hoặc -1 để giải

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:

………

………

………

………

………

………

Ngày so¹n :…./…./…

Trang 6

- HS: Baỷng con, thuoọc baứi vaứ laứm ủuỷ baứi taọp veà nhaứ.

III Tieỏn trỡnh daùy hoùc

Hoạt động của

Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra baứi cuừ

Neõu caựch so saựnh hai

soỏ hửừu tyỷ?

So saựnh : ; 0 , 8 ?

12 7

Vieỏt hai soỏ hửừu tyỷ aõm ?

Hs neõu caựch so saựnhhai soỏ hửừu tyỷ

So saựnh ủửụùc :

8 , 0 12 7

60

48 5

4 8 , 0

; 60

35 12 7

2

+

Ta thaỏy , moùi soỏ hửừu tyỷ

ủeàu vieỏt ủửụùc dửụựi

daùng phaõn soỏ do ủoự

Hs thửùc hieọn pheựptớnh :

45

22 45

12 45

10 15

4 9

2 + = + =

Trang 7

phép cộng, trừ hai số

hữu tỷ được thực hiện

như phép cộng trừ hai

phân so

Hoạt động 3 : Cộng ,trừ hai số hữu tỷ

Qua ví dụ trên , hãy

viết công thức tổng

quát phép cộng, trừ hai

số hữu tỷ x, y Với

Gv lưu ý cho Hs, mẫu

của phân số phải là số

nguyên dương

Ví dụ : tính ?

12

7 8

3

+

Gv nêu ví dụ , yêu cầu

Hs thực hiện cách giải

dựa trên công thức đã

ghi ?

Làm bài tâp ?1

Hs viết công thức dựatrên công thức cộngtrừ hai phân số đã học

ở lớp 6

Hs phải viết được :

12

7 8

3 12

7 8

Làm bài tập ?1

15

11 5

2 3

1 ) 4 , 0 ( 3 1

15

1 3

2 5

3 3

2 6 , 0

= +

=

− +

I/ Cộng, trừ hai số hữu tỷ :

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

= +

VD :

9

25 9

7 9

18 9

7 2 /

45

4 45

24 45

20 15

8 9

4 /

=

− +

b a

Hoạt động 4: Quy tắc chuyển vế

Nhắc lại quy tắc

chuyển vế trong tập Z

ở lớp 6 ?

Trong tập Q các số hữu

tỷ ta cũng có quy tắc

tương tự

Phát biểu quy tắchcuyển vế trong tâpsố Z

Viết công thức tổngquát

II/ Quy tắc chuyển vế :

Khi chuyển mộtsố hạng từ vếnày sang vế kiacủa một đẳng

Trang 8

Gv giới thiệu quy tắc

Yêu cầu Hs viết công

thức tổng quát ?

Nêu ví dụ ?

Yêu cầu học sinh giải

bằng cách áp dụng quy

tắc chuyển vế ?

Làm bài tập ?2

Gv kiểm tra kết quả

Giới thiệu phần chú ý :

Trong Q,ta cũng có các

tổng đại số và trong đó

ta có thể đổi chỗ hoặc

đặt dấu ngoặc để nhóm

các số hạng một cách

tuỳ ý như trong tập Z

Thực hiện ví dụ

Gv kiểm tra kết quả và cho hs ghi vào vở

Giải bài tập ?2

28

29 4

3 7 2 4

3 7

2 /

6

1 2

1 3 2 3

2 2

1 /

=

=>

+

=

=>

=

=

=>

+

=

=>

=

x x

x b

x x

x a

thức, ta phải đổi dấu số hạng đó Với mọi x,y,z ∈

Q:

x + y = z => x

= z – y

VD : Tìm x biết :

3

1 5

3+ =−

x ?

Ta có : 53+x= −31

=>

15 14 15 9 15 5 5 3 3 1 − = − − = − − = x x x Chú ý : xem sách Hoạt động 5 : Củng cố Làm bài tập áp dụng 6 ; 9 /10 III/ LuyƯn tËp * Hướng dẫn về nhà: Giải bài tập 7; 8; 10 / 10. Bài 10: Nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc đã học ở lớp 6.vận dụng quy tắc bỏ ngoặc để giải bài tập 10 IV Lưu ý khi sử dụng giáo án: ………

………

………

………

………

………

NghÜa thÞnh ngµy …th¸ng ….n¨m…….2009

Trang 9

Ký duyệt đủ tuần 1 của BGH

- Reứn luyeọn kyừ naờng nhaõn, chia hai soỏ hửừu tyỷ

II Phửụng tieọn daùy hoùc

- GV: Baứi soaùn , baỷng veừ oõ soỏ ụỷ hỡnh 12.

- HS : SGK, thuoọc quy taộc coọng trửứ hai soỏ hửừu tyỷ, bieỏt nhaõn

hai phaõn soỏ

III Tieỏn trỡnh daùy hoùc

Hoạt động của

Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra baứi cuừ

Vieỏt coõng thửực toồng

quaựt pheựp coọng, trửứ

hai soỏ hửừu tyỷ ? Tớnh :

? 5

1 5 , 2

? 12

5 6

Trang 10

Phaựt bieồu quy taộc

chuyeồn veỏ ?

9

5 4

25 5

1 5 , 2

12

21 12

5 12

26 12

5 6

1 2

12

11 12

3 12

8 4

1 3 2

=

− +

=

− +

=

− +

Tỡm ủửụùc x= 18−1

Hoaùt ủoọng 2 : Nhaõn hai soỏ hửừu tyỷ

Pheựp nhaõn hai soỏ hửừu

tyỷ tửụng tửù nhử pheựp

nhaõn hai phaõn soỏ

Nhaộc laùi quy taộc nhaõn

hai phaõn soỏ ?

Vieỏt coõng thửực toồng

quaựt quy taộc nhaõn hai

soỏ hửừu tyỷ ?

Aựp duùng tớnh

? ) 2 , 1

CT : b a.d c =b a..d c

Hs thửùc hieọn pheựptớnh.Gv kieồm tra keỏtquaỷ

I/ Nhaõn hai soỏ hửừu tyỷ:

Vụựi : y d c

b

a

x= ; = , tacoự :

x y b a d c b a d c

.

= =

VD : .94 458

5

2 = −

Hoạt động 3: Chia hai soỏ hửừu tyỷ

Nhaộc laùi khaựi nieọm soỏ

2 −

cuỷa2 ?

Vieỏt coõng thửực chia

hai phaõn soỏ ?

Coõng thửực chia hai soỏ

hửừu tyỷ ủửụùc thửùc hieọn

tửụng tửù nhử chia hai

phaõn soỏ

Hai soỏ goùi laứ nghũchủaỷo cuỷa nhau neỏu tớchcuỷa chuựng baống1.Nghũch ủaỷo cuỷa 32laứ

15 12

7 15

14 : 12

7 = − =−

Trang 11

Gv nêu ví dụ , yêu cầu

Hs tính?

Chú ý :

Gv giới thiệu khái

niệm tỷ số của hai số

thông qua một số ví

dụ cụ thể như :

Khi chia 0,12 cho 3,4 ,

, và đây chính là tỷ

số của hai số 0,12 và

3,4.Ta cũng có thể

Gv kiểm tra kết quả

Hs áp dụng quy tắcchia phân số đưa tỷsố của ¾ và 1,2 vềdạng phân số

Chú ý :

Thương của phépchia số hữu tỷ xcho số hữu tỷ y(y#0) gọi là tỷ sốcủa hai số x và y

KH : y x hay x :y

VD : Tỷ số của hai

số 1,2 và 2,18 là

18 , 2

2 , 1

hay 1,2 : 2,18 Tỷ số của 43và -1, 2 là

8 , 4

3 2 , 1 4

Hoạt động 4 : Củng cố

Làm bài tập 11 .14;

13

Bài 14:

Gv chuẩn bị bảng các

ô số

Yêu cầu Hs điền các

số thích hợp vào ô

trống

III/ LuyƯn tËp

Trang 12

* Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc bài và làm các bài tập 12; 15; 16 / 13.

- Bài 16: ta có nhận xét :a/ Cả hai nhóm số đều chia cho 54, do đó có thể áp dụng công thức a :c + b : c = (a+b) : c

b/ Cả hai nhóm số đều có 95 chia cho một tổng , do đó áp dụng công thức :

a b + a c = a ( b + c ), sau khi đưa bài toán về dạng tổng của hai tích

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:

………

………

………

………

Ngày soạn : …/… /2009

Ngày dạy : …./……/2009

Tiết 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ

CỘNG, TRỪ, NHÂN , CHIA SỐ THẬP PHÂN

I Mục tiêu

- Học sinh hiểu được thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ.hiểu được với mọi x∈Q, thì x≥ 0, x=-xvà x≥ x

- Biết lấy giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ, thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân , chia số thập phân

II Phương tiện dạy học

- GV: Bài soạn

- HS: SGk, biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số

thập phân

Trang 13

III Tieỏn trỡnh daùy hoùc

Hoạt động của

Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra baứi cuừ

Theỏ naứo laứ tyỷ soỏ cuỷa

? 15

4

9 10

18 9

2 : 8 , 1

75

8 15

4 5 2

Hoaùt ủoọng 2 : Giụựi thieọu baứi mụựi

Tỡm giaự trũ tuyeọt ủoỏi

Tửứ baứi taọp treõn, Gv

giụựi thieọu noọi dung

baứi mụựi

Tỡm ủửụùc : 2= 2 ;

0 = 0

Hoaùt ủoọng 3: Giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ hửừu tyỷ

Neõu ủũnh nghúa giaự trũ

tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ

nguyeõn?

Tửụng tửù cho ủũnh

nghúa giaự trũ tuyeọt ủoỏi

cuỷa moọt soỏ hửừu tyỷ

Giaỷi thớch dửùa treõn

truùc soỏ ?

Giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷamoọt soỏ nguyeõn a laứkhoaỷng caựch tửứ ủieồm

a ủeỏn dieồm 0 treõntruùc soỏ

Hs neõu thaứnh ủũnhnghúa giaự trũ tuyeọt ủoỏicuỷa moọt soỏ hửừu tyỷ

I/ Giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ hửừu tyỷ :

Giaự trũ tuyeọt ủoỏicuỷa soỏ hửừu tyỷ x, kyựhieọu x, laứkhoaỷng caựch tửứủieồm x ủeỏn ủieồm 0

Trang 14

Làm bài tập ?1.

Qua bài tập ?1 , hãy

rút ra kết luận chung

và viết thành công

thức tổng quát ?

Làm bài tập ?2

a/ Nếu x = 3,5 thì

x= 3,5 Nếu x=−74=> x = 74

b/ Nếu x > 0 thì

Nếu x < 0 thì x

= - x Nếu x = 0 thì x

= 0

Hs nêu kết luận vàviết công thức

Hs tìm x, Gv kiểmtra kết quả

trên trục số

Ta có :  xnếu x ≥ 0

x = 

 -xnếu x < 0

3

1 3

1 3

2 5

Hoạt động 4 : Cộng , trừ, nhân , chia số hữu tỷ

Để cộng ,trừ ,nhân,

chia số thập phân, ta

viết chúng dưới dạng

phân số thập phân

rồi tính

Nhắc lại quy tắc về

dấu trong các phép

tính cộng, trừ, nhân ,

chia số nguyên?

Gv nêu bài tâp áp

dụng

Hs phát biểu quy tắcdấu :

- Trong phép cộng

- Trong phép nhân,chia

Hs thực hiện theonhóm

Trình bày kết quả

Gv kiểm tra bài tậpcủa mỗi nhóm , đánhgiá kết quả

II/ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân :

1/ Thực hành theocác quy tắc về giátrị tuyệt đối và vềdấu như trong Z

VD 1:

a/ 2,18 + (-1,5) =0,68

b/ -1,25 – 3,2 =

Trang 15

-1,25 + (-3,5) =-4,75.

c/ 2,05.(-3,4) =-6,9

d/ -4,8 : 5 = - 0,96 2/ Với x, y ∈ Q, tacó :

(x : y) ≥ 0 nếu x, ycùng dấu

( x : y ) < 0 nếux,y khác dấu

VD 2 :

a/ -2,14 : ( - 1,6) =1,34

b/ 2,14 : 1,6 = 1,34

-Hoạt động 5 : Củng cố

Nhắc lại định nghĩa

giá trị tuyệt đối của

một số hữu tỷ

Làm bài tập áp dụng

Trang 16

Với X = 1,3 => 2,5 – x = 1,3 => x = 2,5 – 1,3 => x =1,2

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trên Q

II Phương tiện dạy học

Trang 17

- GV: SGK, baứi soaùn.

- HS: Sgk, thuoọc caực khaựi nieọm ủaừ hoùc

III Tieỏn trỡnh daùy hoùc

Hoạt động của

Hoaùt ủoọng 1: Kieồmtra baứi cuừ

Vieỏt quy taộc coọng ,

trửứ, nhaõn, chia soỏ

hửừu tyỷ ? Tớnh :

? 14

5

Theỏ naứo laứ giaự trũ

tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ

a d

c b

a y x d b

c a d

c b

a y x

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

:

:

;

.

= +

Tớnh ủửụùc :

18

5 14

5 9 7

24

1 12

5 8 3

=

= +

Tỡm ủửụùc : -1,3 = 1,3;

4

3 4

Vaọn duùng caực coõngthửực veà caực pheựp tớnhvaứ quy taộc daỏu ủeồ giaỷi

Trỡnh baứy baứi giaỷi cuỷanhoựm

II/ Luyện tập Baứi 1: Thửùc hieọn

pheựp tớnh:

Trang 18

Gv kiểm tra kết quả

của mỗi nhóm, yêu

cầu mỗi nhóm giải

thích cách giải?

Bài 2 : Tính nhanh

Gv nêu đề bài

Thông thường trong

bài tập tính nhanh ,

ta thường sử dụng

các tính chất nào?

Xét bài tập 1, dùng

tính chất nào cho phù

Ta thấy : 2,5 0,4 = 1 0,125.8 = 1

=> dùng tính chất kếthợp và giao hoán

ta thấy cả hai nhóm sốđều có chứa thừa số 52,

do đó dùng tình chấtphân phối

Tương tự cho bài tập 3

Ta thấy: ở hai nhóm sốđầu đều có thừa số −53,nên ta dùng tính phânphối sau đó lại xuấthiện thừa số 43chung =>

lại dùng tính phân phối

50

11 ) 5

4 4 , 0 ).(

2 , 0 4

3 /(

6

12

5 5 ) 2 , 2 (

12

1 1 11

3 2 / 5

3

1 3

1 3

2 ) 9

4 (

4

3 3

2 / 4

1 , 2 5

18 12

7 18

5 : 12

7 / 3

7

10 7

18 9

5 18

7 : 9

5 / 2

55

7 55

15 22 11

3 5

2 / 1

=

− +

8 5

3 4 3

5

8 4

3 8

5 8

1 5 3

5

8 4

3 8

5 5

3 5

3 8

1 / 4

12

7 18

7 18

11 12 7

18

7 12

7 12

7 18

11 / 3

5

2 9

2 9

7 5 2

9

2 5

2 9

7 5

2 / 2

77 , 2 ) 15 , 3 ( 38 , 0

] 15 , 3 ) 8 (

125 , 0 [ ) 38 , 0 4 , 0 5 , 2 (

)] 8 ( 15 , 3 125 , 0 [ ) 4 , 0 38 , 0 5 , 2 /(

− +

4 >

0 875 , 0

; 0 3

2 1

; 0 6

5 < − < − <

Trang 19

Bài 3 :

Gv nêu đề bài

Để xếp theo thứ tự,

ta dựa vào tiêu

Gv nêu đề bài

Dùng tính chất bắt

cầu để so sánh các

cặp số đã cho

Hs thực hiện bài tậptheo nhóm

Các nhóm trình bàycách giải

Các nhóm nêu câu hỏiđể làm rỏ vấn đề

Nhận xét cách giải củacác nhóm

và :

6

5 875 , 0 3

5 875 0 3

1 1 , 1 5

13 3

1 36

12 37

Trang 20

Bài 5 : Sử dụng máy

tính

Hs thao tác trên máy các phép tính

Hoạt động 3: Củng cố

?Nhắc lại cách giải

các dạng toán trên

HS tr¶ lêi

* Hướng dẫn về nhà: Làm bài tập 25/ 16 và 17/ 6 SBT

Hướng dẫn bài 25 : Xem  x – 1,7 =  X , ta có X = 2,3 =>

X = 2,3 hoặc X = -2,3

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn : …/… /2009

Ngày dạy : …./……./2009

Tiết 6: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ

Trang 21

I Muùc tieõu

- Hoùc sinh naộm ủửụùc ủũnh nghúa luyừ thửứa cuỷa moọt soỏ hửừu tyỷ,quy taộc tớnh tớch vaứ thửụng cuỷa hai luyừ thửứa cuứng cụ soỏ , luyừ thửứacuỷa moọt luyừ thửứa

- Bieỏt vaọn duùng coõng thửực vaứo baứi taọp

II Phửụng tieọn daùy hoùc

- GV: SGK, baứi soaùn.

- HS : SGK, bieỏt ủũnh nghúa luyừ thửứa cuỷa moọt soỏ nguyeõn.

III Tieỏn trỡnh daùy hoùc

Hoạt động của

Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra 15 phút

9

5 1 ) 1 (

9 4

1 12

7 12

5 9 4

12

7 9

4 9

4 12 5

= +

đồng phân sốcho 1đ

Kq =

4

5 4

3 4

36 18

b ) nêu đợc +x=

5 2

3

2 12

11 −

cho2đ

= > +x= 5

2

4

1 ( 1đ )

Trang 22

Tính nhanh :

? 1 12

Nêu định nghĩa luỹ

thừa của một số tự

-Gäi HS nhËn xÐt kÕt qu¶ cđa b¹n

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới

Thay a bởi 12, hãy tính

1 2

1 2

Hoạt dộng 3: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Nhắc lại định nghĩa luỹ

thừa với số mũ tự

nhiên đã học ở lớp 6 ?

Viết công thức tổng

quát ?

Qua bài tính trên, em

Luỹ thừa bậc n củamột số a là tích của nthừa số bằng nhau ,mỗi thừa số bằng a Công thức : an =a.a.a… a

n thừa số x (n là

Trang 23

hãy phát biểu định

nghĩa luỹ thừa của một

số hữu tỷ ?

Với số hữu tỷ x, ta

cũng có quy ước tương

tự

nghĩa

n

n n

b

a b

a b

a b

a b a

b

a b

a b

a b

a b a

3

Làm bài tập ?1

một số tự nhiên lớn hơn 1)

Khi x=b a (a, b ∈ Z,

b # 0)

n n

b

a b

Hoạt động 4 : Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số

Nhắc lại tích của hai

luỹ thừa cùng cơ số đã

học ở lớp 6 ? Viết công

thức ?

Tính : 23 22= ?

(0,2)3 (0,2) 2 ?

Rút ra kết luận gì ?

Vậy với x ∈ Q, ta cũng

có công thức ntn ?

Nhắc lại thương của

hai luỹ thừa cùng cơ số

Tích của hai luỹ thừacùng cơ số là một luỹthừa của cơ số đó vớisố mũ bằng tổng củahai số mũ

am an = am+n

23 22 = 2.2.2.2.2 =32

(0,2)3.(0,2)2

= (0,2 0,2 0,2)

(0,2 0,2 )

= (0,2)5 Hay : (0,2)3 (0,2 )2

= (0,2)5

II/ Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số :

1/ Tích của hai luỹ thừa cùng cơ số:

3

5 3

2

) 2 , 1 ( ) 2 , 1 (

) 2 , 1 (

32

1 2

1 2

1 2 1

Trang 24

Nêu nhận xét ?

Viết công thức với x ∈

Q ?

Hs viết công thứctổng quát

Làm bài tập áp dụng Thương của hai luỹthừa cùng cơ số làmột luỹ thừa của cơsố đó với số mũ bằngtổng của hai số mũ

3

2 3

2 3 2

3

2 3

2 3

2 : 3

2 3

2 3

2 3

2 3 2 3

2 : 3 2

9

4 3

2 3

2 : 3 2

2 3

2 3

Qua ví dụ trên, hãy

viết công thức tổng

quát ?

Theo hướng dẫn ở vídụ, học sinh giải vídụ 2 :

m.n

VD : (32)4= 38

Hoạt động 6 : Củng cố

Nhắc lại các công thức

vừa học

Làm bài tập áp dụng

Trang 25

27; 28 /19

* Hướng dẫn về nhà: Học thuộc định nghĩa luỹ thừa của một số

hữu tỷ, thuộc các công thức

Làm bài tập 29; 30; 31 / 20

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:

I Mục tiêu

- Học sinh nắm được hai quy tắc về luỹ thừa của một tích ,luỹ thừa của một thương

- Biết vận dụng các quy tắc trên vào bài tập

- Rèn kỹ năng tính luỹ thừa chính xác

Trang 26

II Phửụng tieọn daùy hoùc

- GV: Baỷng phuù coự ghi coõng thửực veà luyừ thửứa

- HS: Thuoọc ủũnh nghúa luyừ thửứa, caực coõng thửực veà luyừ thửứa

cuỷa moọt tớch , luyừ thửứa cuỷa moọt thửụng, luyừ thửứa cuỷa luyừ thửứa

III Tieỏn trỡnh daùy hoùc

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra baứi cuừ

Neõu ủũnh nghúa vaứ

vieỏt coõng thửực luyừ

thửứa baọc n cuỷa soỏ hửừu

tớch , thửụng cuỷa hai

luyừ thửứa cuứng cụ soỏ ?

Tớnh

? 5

3 : 5

Tớnh :

5

3 5

3 : 5 3

162

1 3

1 3

1 3 1

125

8 5

2 5 2

4 5

5 2

3 3

3 3

Hoaùt ủoọng 3 : Luyừ thửứa cuỷa moọt tớch

Yeõu caàu Hs giaỷi baứi

Trang 27

b/ ?

4

3 2

Qua hai ví dụ trên,

hãy nêu nhận xét ?

Gv hướng dẫn cách

3 3

3 3

4

3 2

1 4

3 2 1

512

27 64

27 8

1 4

3 2 1

512

27 8

3 4

3 2 1

Giải các ví dụ Gvnêu , ghi bài giải vàovở

y n

Quy tắc :

Luỹ thừa của mộttích bằng tích cácluỹ thừa

VD :

1 ) 8 125 , 0 ( 8 ) 125 , 0 (

1 3 3

1 3 3 1

3 3

3

5 5

Hoạt động 4 : Luỹ thừa của một thong

Yêu cầu hs giải bài

tập ?3

3

) 2 (

Qua hai ví dụ trên, em

có nhận xét gì về luỹ

thừa của một thương ?

Viết công thức tổng

5 5

5 5

5

5

3

3 3

3 3 3

2

10 2

10 3125 5

2 10

3125 32

100000 25

10

3

) 2 ( 3

2 27

8 3

) 2 (

27

8 3

Hs viết công thức vàovở

Làm bài tập ?4 xem

II/ Luỹ thừa của một thương :

x

n

n n

Trang 28

quát

5 , 7 )

5 , 2 (

) 5 , 7

3 3

4

5 3

4

5 : 4

3 4

5 : 4 3

Hoạt động 5 : Củng cố

Nhắc lại quy tắc tìm

luỹ thừa của một

thương ? luỹ thừa của

* Hướng dẫn về nhà: Học thuộc các quy tắc tính luỹ thừa của

một tích , luỹ thừa của một thương

Làm bài tập 35; 36; 37 / 22

Hướng dẫn bài 37 : 1

2

2 2

) 2 (

) 2 ( 2

4 4

10

10 10

3 2 2 2 10

3 2

Trang 29

- Reứn luyeọn kyừ naờng vaọn duùng caực quy taộc treõn vaứo baứi taọptớnh toaựn

II Phửụng tieọn daùy hoùc

- GV: SGK, baỷng phuù coự vieỏt caực quy taộc tớnh luyừ thửứa

- HS: SGK, thuoọc caực quy taộc ủaừ hoùc

III Tieỏn trỡnh daùy hoùc

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra baứi cuừ

Neõu quy taộc tớnh luyừ

thửứa cuỷa moọt tớch ?

Neõu vaứ vieỏt coõng

Hs phaựt bieồu quytaộc , vieỏt coõng thửực

1 7 7

1 7 7

Trang 30

12 9

4

) 3 ( ) 3 (

) 3 ( ) 3 (

) 27 (

Gv nêu đề bài

Nhận xét số mũ của

hai luỹ thừa trên ?

Dùng công thức nào

cho phù hợp với yêu

cầu đề bài ?

So sánh ?

Bài 2 :

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs viết x10

dưới dạnh tích ?

dùng công thức nào ?

Bài 3 :

Gv nêu đề bài

Yêu cầu các nhóm

Dùng công thức tínhluỹ thừa của một luỹthừa

(am)n = am.n

Hs viết thành tíchtheo yêu cầu đề bài

II/ LuyƯn tËp Bài 1 :

a/ Viết các số 227 và

318 dưới dạng các luỹthừa có số mũ là 9 ?

x10 = x7 x3

b/ Luỹ thừa của x2 :

x10 = (x5)2

Bài 3 : Tính :

Trang 31

Gv kiểm tra kết quả,

nhận xét bài làm của

các nhóm

Tương tự giải bài tập

b

Có nhận xét gì về

bài c? dùng công

thức nào cho phù

hợp ?

Để sử dụng được

công thức tính luỹ

thừa của một thương,

ta cần tách thừa số

Dựa vào tính chất

trên để giải bài tập 4

kết qủa

Hs nêu kết quả bài

b Các thừa số ở mẫu ,tử có cùng số mũ , dođó dùng công thứctính luỹ thừa của mộttích

Tách

4 5

3

10 3

10 3

Gv kiểm tra kết quả

3

1 853

15

60 3 10

5

6 3

10 3 10

5

6 3

10 /

100

1 100

100 4

25

20 5 /

144

1 12

1 6

5 4

3 /

196

169 14

13 2

1 7

3 /

4 4

4 5

5

4 5

5

4 4

2 2

2 2

Bài 4:Tìm số tự

nhiên n, biết :

1 4

4

4 ) 2 : 8 ( 4 2 : 8 /

7 3

4 )

3 ( ) 3 (

) 3 ( ) 3 (

) 3 ( 27 81

) 3 ( /

3 1

4

2 2

2 2

2 2 2

16 /

3 4

3 4

4 4

n n

b

n n

a

n

n n

n n

n n

n n

n

Trang 32

Hoạt động 3 : Củng cố

Nhắc lại các công

thức tính luỹ thừa đã

học

HS nªu l¹i

* Hướng dẫn về nhà: Làm bài tập 43 /23 ; 50; 52 /SBT

Hướng dẫn bài 43 : Ta có :

Trang 33

- HS: SGK, bieỏt ủũnh nghúa tyỷ soỏ cuỷa hai soỏ

III Tieỏn trỡnh daùy hoùc

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoaùt ủoọng 1 : Giụựi thieọu baứi mụựi

Tớnh vaứ so saựnh : 72,,55

vaứ 155 ?

Khi vieỏt : 72,,55 =155 , ta

noựi ta coự moọt tyỷ leọ

thửực vaọy tyỷ leọ thửực laứ

gỡ ?

Tớnh ủửụùc :

Hoaùt ủoọng 2 : ẹũnh nghúa

Gv giụựi thieọu khaựi

nieọm ủaỳng thửực

Tửứ vớ duù treõn ta thaỏy

neỏu coự hai tyỷ soỏ baống Hoùc sinh phaựt bieồu

I/ ẹũnh nghúa

Tyỷ leọ thửực laứ ủaỳngthửực cuỷa hai tyỷsoỏ

Trang 34

nhau ta có thể lập

thành một tỷ lệ

thức Vậy em hãy nêu

định nghĩa tỷ lệ thức ?

Làm bài tập ?1

Để xác định xem hai

tỷ số có thể lập thành

tỷ lệ thức không, ta

thu gọn mỗi tỷ số và

so sánh kết quả của

chúng

định nghĩa tỷ lệ thức

5

1 7 : 5

2 2

# 7 : 2

1 3

3

1 5

1 7 : 5

2 2

; 2

1 7

1 2

7 7 : 2

1 3 /

8 : 5

4 4 : 5

2 10

1 8

1 5

4 8 : 5 4

; 10

1 4

1 5

2 4 : 5

2 /

=> không lập thànhtỷ lệ thức

b a = d c (hay a:b

= c :d )Trong đó : a, dgọi là ngoại tỷ

b, cgọi là trung tỷ

VD :

8 : 5

4 4 : 5

Yêu cầu Hs nghiên

cứu ví dụ nêu trong

SGK, sau đó rút ra kết

luận ?

Gv hướng dẫn cách

chứng minh tổng

quát : Cho b a = d c , theo

ví dụ trên, ta nhân hai

tỷ số với tích b d :

c b d a d b d

2 27

 x =

-54 : 3,6

Trang 35

ngược lại nếu có a.d =

b.c , ta có thể lập được

tỷ lệ thức ?

d

c b

Và rút ra kết luận

Còn có thể rút ra tỷ

lệ thức khác nữa

không ?

Nếu chia hai vế cho

tích d.b , ta có tỷ lệ

thức nào ?

Gv tổng kết bằng sơ

đồ trang 26 Nêu ví dụ

áp dụng ?

Từ đẳng thức 18.36 =24.27 , chia hai vếcủa đẳng thức chotích 27.36 ta có :

36

24 27

18

= , vậy:

Nếu có a.d =b.c thì tacó thể suy ra : b a = d c

Hs giải ví dụ và ghibài giải vào vở

2/ Tính chất 2 :

Nếu a d = b cvà a,b,c, d # 0 tacó :

a

b c

d a

c b

d d

b c

a d

c b

a = ; = ; = ; =

VD : Lập các tỷ

lệ thức có thểđược từ đẳng thức:

; 6

42 9

63

; 63

9 42

6

; 63

42 9 6

=

=

=

=

Hoạt động 4 : Củng cố

Nhắc lại định nghĩa tỷ

Trang 36

* Hướng dẫn về nhà: Học thuộc bài và làm các bài tập 45; 48;

- Củng cố lại khái niệm tỷ lệ thức các tính chất của tỷ lệ thức

- Vận dụng được các tính chất đó vào trong bài tập tìm thànhphần chưa biết trong một tỷ lệ thức , thiết lập các tỷ lệ thức từmột đẳng thức cho trước

II Phương tiện dạy học

- GV: SGK , bảng phụ có ghi bài tập 50 / 27

Trang 37

- HS: SGK, thuoọc baứi vaứ laứm baứi taọp ủaày ủuỷ

III Tieỏn trỡnh daùy hoùc

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra baứi cu ừ

Neõu ủũnh nghúa tyỷ leọ

thửực ?

Xeựt xem caực tyỷ soỏ sau

coự laọp thaứnh tyỷ leõ thửực

Neõu vaứ vieỏt caực tớnh

chaỏt cuỷa tyỷ leọ thửực ?

5 , 0

6 , 0 15

a/ 2,5 : 9 = 0,75 : 2,7

b/ -0,36 : 1,7 # 0,9 : 4

Hs vieỏt coõng thửựctoồng quaựt caực tớnhchaỏt cuỷa tyỷ leọ thửực x.0,5 = - 0, 6 (-15 )

x = 18

I/ Chữa bài cũ

Hoaùt ủoọng 2 : Luyeõn taọp

HẹTP 2.1: Baứi 1 Tửứ

caực tyỷ soỏ sau coự laọp

ủửụùc tyỷ leọ thửực ?

Gv neõu ủeà baứi

Neõu caựch xaực ủũnh

xem hai tyỷ soỏ coự theồ

laọp thaứnh tyỷ leọ thửực

Neỏu hai keỏt quaỷ baốngnhau ta coự theồ laọp

II/

Luyện tập Baứi 1: Tửứ caực tyỷ

soỏ sau coự laọpthaứnh tyỷ leọthửực ?

3

2 525

350 25 , 5

5 , 3

=

=

=

Trang 38

Gọi bốn Hs lên bảng

giải

Gọi Hs nhận xét bài

giải của bạn

Nêu cách giải ?

Gv kiểm tra bài giải

của Hs

được tỷ lệ thức, nếukết quả không bằngnhau, ta không lậpđược tỷ lệ thức

Hs giải bài tập 1 Bốn Hs lên bảnggiải

Hs nhận xét bài giải

Hs đọc kỹ đề bài Nêu cách giải :

- Lập đẳng thức từbốn số đã cho

- Từ đẳng thứcvừa lập được suy

ra các tỷ lệ thứctheo công thứcđã học

Vậy : 3,5 : 5,25 =

14 :21

5

2 52 : 10

3 39 /

21 5 , 3 : 1 , 2

4

3 262

5 10

393 5

2 52 : 10

3 39

2 52 : 10

3 39

c/ 6,51 : 15,19 =

3 : 7d/ 0 , 9 : ( 0 , 5 )

3

2 4 :

Bài 2 Bài 2:Lập tất

cả các tỷ lệ thức cóthể được từ bốn sốsau ?

a/ 1,5 ; 2 ; 3,6 ;

4,8

Ta có : 1,5 4,8 =

2 3,6Vậy ta có thể suy ra các

tỷ lệ thức sau :

5 , 1

2 6 , 3

8 , 4

; 5

6 , 3 2

8 , 4

; 8 , 4

2 6 , 3

5 , 1

; 8 , 4

6 , 3 2

5 , 1

Trang 39

HĐTP 2.3: Bài 3

Gv nêu đề bài

Hướng dẫn cách giải :

Xem các ô vuông là

số chưa biết x , đưa

bài toán về dạng tìm

thành phần chưa biết

trong tỷ lệ thức

Sau đó điền các kết

quả tương ứng với các

ô số bởi các chữ cái

và đọc dòng chữ tạo

thành

Hs tìm thành phầnchưa biết dựa trênđẳng thức a.d = b.c

1 3 : 2

2 1 : 5

1 1 : 4

3 , 6

7 , 0 7 , 2

3 ,

0 =

Ơ : 313

3

1 1 4

1 1 : 2

1 = ; C.6:27=16:72

Tác phẩm : Binhthư yếu lược

Bài 4: Chọn kết

quả đúng:

Từ tỷ lệ thức b a = d c ,với a,b,c,d #0 Tacó : a d = b c Vậy kết quả đúnglà : C d b = a c

Trang 40

HĐTP 2 4: Bài 4

( bài 52)

Gv nêu đề bài Từ tỷ

lệ thức đã cho, hãy

suy ra đẳng thức ?

Từ đẳng thức lập được

, hãy xác định kết quả

đúng ?

a d = b c

A sai , B sai , c .đúng , và D.sai

Hoạt động 3 : Củng cố

Nhắc lại cách giải các

bài tập trên

* Hướng dẫn về nhà: Làm bài tập 53/28 và 68 / SBT

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:

Ngày đăng: 30/06/2014, 05:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sau - dai so 7 (tron bo)
Bảng sau (Trang 137)
Đồ thị của hàm số - dai so 7 (tron bo)
th ị của hàm số (Trang 138)
Đồ thị của hàm số y - dai so 7 (tron bo)
th ị của hàm số y (Trang 140)
1/ Đồ thị của hàm số - dai so 7 (tron bo)
1 Đồ thị của hàm số (Trang 141)
Bảng giải bài tập a - dai so 7 (tron bo)
Bảng gi ải bài tập a (Trang 156)
Hình   chữ   nhật,   biểu - dai so 7 (tron bo)
nh chữ nhật, biểu (Trang 192)
Bảng giải - dai so 7 (tron bo)
Bảng gi ải (Trang 229)
Bảng làm - dai so 7 (tron bo)
Bảng l àm (Trang 240)
Bảng làm - dai so 7 (tron bo)
Bảng l àm (Trang 252)
Bảng trình bày - dai so 7 (tron bo)
Bảng tr ình bày (Trang 254)
Bảng làm - dai so 7 (tron bo)
Bảng l àm (Trang 255)
Bảng làm b) - dai so 7 (tron bo)
Bảng l àm b) (Trang 260)
Bảng   làm - dai so 7 (tron bo)
ng làm (Trang 289)
Bảng   làm - dai so 7 (tron bo)
ng làm (Trang 290)
Bảng   làm - dai so 7 (tron bo)
ng làm (Trang 291)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w